4
TUẦN 6
Ngày soạn: 10/10/2013 Ngày giảng: T2/14/10/2013
§1. CHÀO CỜ.
§2 + 3. HỌC VẦN
Bài 22: P – PH - NH
A. Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết p , ph ,phố, phố xá , nh , nhà , nhà lá.
- Đọc được từ ứng dụng: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ. Đọc được câu ứng dụng
: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : chợ , phố, thị xã. - RÌn c¸ch ®äc ph¸t ©m
®óng cho HS,
- Học sinh hứng thú trong học tập.
B. Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên: - Tranh minh họa từ khoá sgk. Bảng phụ.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói, bộ thực hành tiếng việt
2. Học sinh: - Sách giáo khoa, vở tập viết.Bảng con, phấn,
- Bộ thực hành tiếng việt.
C. Phương pháp dạy học:
- Giảng giải , phân tích đàm thoại, Luyện tập, Hoạt động nhóm. Trß ch¬i
D. Các hoạt động dạy học: Tiết 1
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức: 1'
II. Kiểm tra bài cũ: 5'
- Gọi h/s đọc bài bảng tay: xe chỉ, củ
sả, kẻ ô, rổ khế.
- Cho h/s viết bảng con: xe chỉ
củ sả
kẻ ô
rổ khế
? Con vừa gài tiếng gì ?
- Ai đọc cho thầy tiếng phố.
? Ai nêu cấu tạo tiếng phố cho thầy.
? Tiếng phố được đánh vần như thế
nào?
- Gọi hs đọc .
- Võa häc ©m g×?
- HS nªu gäi HS ®äc bµi
b) Nhận diện chữ: nh
- Gài cho thầy âm nh
? Con vừa gài âm gì?
- Hướng dẫn phát âm nh
- GV phát âm mẫu
- Lấy a và dấu huyền ghép với nh tạo
cho thầy tiếng mới.
?Con vừa gài tiếng gì?
- Ai đọc cho thầy tiếng nhà
? Ai nêu cấu tạo tiếng nhà cho thầy.
- Bàn 2, 4 nối tiếp, Dãy 1, 3, lớp.
- Chữ ph gồm 2 con chữ.
- chữ h học rồi.
- Gài âm p.
- Âm p
- Bàn 1 ,3 nối tiếp,Dãy 2,4, lớp.
- HS gài ph
- Âm ph
- Bàn 1,3 nối tiếp,Dãy 2,3-lớp.
- Lớp gài phố.
- Tiếng phố.
p ph
nh
- Chữ ph gồm 2 con chữ, có độ cao 2
đơn vị rưỡi chữ.
- Chữ nh gồm 2 con chữ
- Gọi h/s sinh nhắc lại quy trình viết
chữ: p, ph, nh
- cho h/s viết bảng con.
-GV nhận xét sửa sai cho h/s.
- GV viết bảng: phố xá, nhà lá và nêu
quy trình viết.
- Cho h/s viết bảng con.
- GV xuống lớp uốn nắn cho hs.
Gv uốn nắn sửa sai
ph xáố
nhà lá
d, Luyện từ:
- nhờ - a - nha- huyền - nhà.
- Bàn 1 ,5 nối tiếp,Dãy 2,3, lớp.
- 2 cá nhân ,lớp.
- Âm p, ph, nh
- Giống nhau: Đều là phụ âm
- Khác nhau: Chữ ph
- 2 cá nhân luyện sơ đồ vần - lớp
- Hs lắng nghe.
- H/s nêu quy trình chữ p, ph, nh
- H/s viết bảng con.
- H/s quan sát.
- H/s viết bảng con
- 2 hs gạch dưới âm ph, nh.
? Bây giờ thị xã chúng ta được lên
thành phố chưa ?
- Gv giảng chốt nội dung luyện nói
? Nêu chủ đề luyện nói
- Cho h/s đọc
d) Luyện vở tập viết: 15
- Cho h/s mở vở đọc bài viết và viết
bài .
- Gọi hs nêu quy trình khi viết bài.
- H/s đọc bài tiết CN + Dãy - Lớp
- CN + Dãy - Lớp
- CN + Dãy - Lớp
- H/s quan sát tranh SGK và thảo luận
- H/s quan sát tranh trả lời
- HS lên bảng gạch dưới tiếng chứa âm
ph,nh.
- 3 - 4 em đọc
- ĐT đọc sgk
- Học sinh thảo luận nhóm.
- HS nêu.
- H/s trả lời
- Nhµ em ë rÊt xa chî
- Mua ®å dïng hµng ngµy
-Thị xã Sơn La
- Rồi ạ.
- H/s nêu chủ đề luyện nói
CN - ĐT - N
-2 Học sinh đọc - lớp.
- H/s mở sách tập viết ra viết bài.
2. Học sinh : - Sgk , bảng con, phấn,
- Bộ thực hành toán 1.
C. Phương pháp dạy học:
- Giảng giải , phân tích đàm thoại, Luyện tập, Hoạt động nhóm.
D. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức: 1'
II. Kiểm tra bài cũ: 5'
- Giáo viên gọi 2 hs lên bảng làm bài.
- Lớp luyện bảng con
- 2 HS đếm số, đọc số,
0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
- Hát tập thể.
- 2 H/s lên bảng làm bài: Số 0
- Dãy 1,2: 9 > 0
- Dãy 3: 0 < 9
- 2 cá nhân - Lớp đồng thanh.
4
- GV nhận xét , bổ sung.
III. Bài mới :28’
1. Giới thiệu bài: Hôm nay ta học bài
số 10. - 5 h/s nhắc lại đầu bài - lớp
2. Bài mới: 12’
*GV đưa tranh ra:
? Tranh vẽ mấy bạn nhỏ đang chơi làm
rắn ?
- Hs quan sát.
- Tranh vẽ 9 bạn nhỏ đang chơi.
? Có 1 bạn nhỏ làm thầy thuốc. Hỏi có
- GV giơ thẻ chữ số 10 nêu: Số 10
được viết bằng chữ số 10.
- Các nhóm đồ vật đều có số lượng là
10
- HS nối tiếp bàn - dãy - lớp.
- Hướng dẫn h/s nhận biết thứ tự của
dãy số: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10
- Cho h/s đếm xuôi từ 1 đến 10 và đọc
ngược từ 10 đến 1
- H/s đếm xuôi từ 1 đến 10 và đọc
ngược từ 10 đến 1.
- HS nối tiếp bàn - dãy - lớp.
- Giúp h/s nhận ra dãy số và số 10 đứng - H/s nhận diện.
4
liền sau số 9 trong dãy số 0, 1, 2, 3, 4, - Số 10 liền sau số 9 trong dãy số.
5, 6, 7, 8, 9, 10
? Trong dãy số nào lớn nhất?
? Số 10 lớn hơn những số nào?
? Số nào được ghi bằng 2 chữ số ?
? Số nào được ghi bằng 1 chữ số ?
* Nghỉ 2'
- Trong dãy số 10 lớn nhất.
- Số 10 lớn hơn số : 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
- Số 10 .
- Số 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
- Hát.
3. Thực hành: 18’
Bài 1: - Trang 36 - SGK HS lµm BC
Hướng dẫn h/s viết số 10
-Cho h/s viết số 10 ở bảng con
- Ta viết số 10.
? Vậy 10 gồm mấy và mấy? - 10 Gồm 9 và 1 gồm 1 và 9
- Cho hs đọc. - Bàn - dãy - lớp.
? Trong tranh có mấy chấm tròn ? - Có 8 chấm tròn.
? Trong tranh có mấy chấm tròn ? - Có 2 chấm tròn.
4
? Có tất cả mấy chấm tròn ?
- Ta viết số mấy ?
? Vậy 10 gồm mấy và mấy?
- Cho hs đọc bài.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Có tất cả có 10 chấm tròn.
- Ta viết số 10.
- 10 Gồm 8 và 2 gồm 2 và 8
- Bàn - dãy - lớp.
? Trong tranh có mấy chấm tròn ? - Có 7 chấm tròn.
? Trong tranh có mấy chấm tròn ? - Có 3 chấm tròn.
? Có tất cả mấy chấm tròn ?
- Ta viết số mấy ?
? Vậy 10 gồm mấy và mấy?
- Cho hs đọc bài.
- Nhận xét, tuyên dương.
- Có tất cả có 10 con tính.
- Ta viết số 10.
- 10 Gồm 7 và 3 gồm3 và 7
- Bàn - dãy - lớp.
? Trong tranh có mấy chấm tròn ? - Có 6 chấm tròn.
? Trong tranh có mấy chấm tròn ? - Có 4 chấm tròn.
? Có tất cả mấy chấm tròn ?
- Ta viết số mấy ?
nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri, gà gô.
- Học sinh hứng thú trong học tập.
B. Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên: - Tranh minh họa từ khoá sgk. Bảng phụ.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói, bộ thực hành tiếng việt
2. Học sinh: - Sách giáo khoa, vở tập viết.Bảng con, phấn,
- Bộ thực hành tiếng việt.
C. Phương pháp dạy học :
- Giảng giải, phân tích đàm thoại, Luyện tập, Hoạt động nhãm trß ch¬i.
D. Các hoạt động dạy học: Tiết 1
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức 1'
II. Kiểm tra bài cũ: 4'
- Hát tập thể.
- Gọi h/s đọc bài bảng tay:
p,ph,nh,phố xá, nhà lá, phở bò, phá cỗ,
nho khô ,nhổ cỏ.
- Cho h/s viết bảng con:
- HS đọc CN nối tiếp.
- Dãy 1: phở bò
- Dãy 2: nhà lá
- Dãy 3: phố xá
- Dãy 4: nhổ cỏ
- Gọi học đọc câu ứng dụng sgk:
- Giáo viên nhận xét ghi điểm.
- 2 hs đọc bài SGK
III. Bài mới: 32’
1. Giới thiệu bài:1’
- GV ®a tiÕng gµ:GV che ©m a vµ dÊu
trên a.
- gờ - a - ga - huyền - gà
- Bàn 1 ,5 nối tiếp,Dãy 2,4, lớp.
- 2 cá nhân - lớp.
* Nhận diện chữ gh - Chữ gh gồm 2 con chữ.
- Gài cho thầy âm gh
? Con vừa gài âm gì?
- Gài âm gh
- Âm gh
- Hướng dẫn phát âm gh
-GV phát âm mẫu
- Lấy ê và dấu sắc ghép với gh tạo
cho thầy tiếng mới.
?Con vừa gài tiếng gì?
- Ai đọc cho thầy tiếng ghế.
? Ai nêu cấu tạo tiếng ghế cho thầy.
? Tiếng ghế được đánh vần như thế
- Bàn 1 ,3 nối tiếp,Dãy 2,4, lớp.
- Lớp gài ghế
- Tiếng ghế
- Bàn 2 ,4 nối tiếp,Dãy 1,3, lớp.
- Tiếng ghế gồm 2 âm ghép lại âm gh
đứng trước ê đứng sau , dấu sắc trên ê
- Gờ - ê - ghê- sắc - ghế.
nào?
- Gọi hs đọc .
? Con vừa học âm gì?
- Bàn 1 ,5 nối tiếp,Dãy 2,lớp.
- 2 cá nhân ,lớp.
- Âm g , gh
- Tỡm ting cha õm g, gh
- Luyn phõn tớch , ỏnh vn.
- GV chỉ thứ tự và không thứ tự cho hs
đọc
- H/s vit bng con
- 2 hs gch di õm g , gh.
- Cỏ nhõn - lp.
- Cá nhận đọc .
- GV đọc mẫu kết hợp giải thích từ.
Tit 2
3. Luyn tp: 30'
a) Luyn c ; 10'
- Ch bng cho h/s c bi tit 1 - H/s c bi tit CN + Dóy - Lp
- c phỏt õm: g, g, g ri, gh , gh
,gh g.
- CN + Dóy - Lp
4
- Đọc từ, tiếng ứng dụng
* Luyện đọc câu ứng dụng:
- CN + Dãy - Lớp
- Cho HS quan sát tranh. - H/s quan sát tranh SGK và thảo luận
? Tranh vẽ gì?
- Qua tranh giới thiệu câu: nhà bà có
tủ gỗ, ghế gỗ.
- Tìm tiếng chứa âm vừa học
- H/s quan sát tranh trả lời
- HS lên bảng gạch dưới tiếng chứa âm g
, gh.
b) Luyện sgk: 7'
IV. Củng cố - dặn dò: 3'
? Hôm nay chúng ta học bài gì?
- Chỉ bảng cho h/s đọc bài.
- Hướng dẫn chuẩn bị bài sau.
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Bài 23: g , gh
- Đọc CN + Dãy - Lớp.
- Về ôn bài , xem trước bài 24
.
§3. TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT.
4
Đ4. T NHIấN X HI
Tit 6: CHM SểC V BO V RNG
A ). Mục tiêu: Giúp học sinh biết:
- Cách giữ vệ sinh răng miệng, đề phòng sâu răng và có hàm răng chắc khỏe.( HS
KG nhn bit c s cn thit phi gi v sinh rng, nờu c vit nờn lm v
khụng nờn lm bo v rng)
- Chăm sóc răng đúng cách.
- Tự giác xúc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày.
- TCTV: Giỳp hs bit mt s t: Rng sõu, rng sỳn.
- KNS: T bo v chm súc rng
- K nng ra quyt nh lm gỡ bo v rng
- Phỏt trin kh nng giao tip thụng qua cỏc hot ng dy hc.
B) Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên:
+Sách giáo khoa, giáo án, su tầm một số tranh ảnh về răng miệng.
+ Bàn chải răng ngời lớn, trẻ em, kem đánh răng, mô hình răng, muối ăn.
+ chuẩn bị cho mỗi học sinh một cuộn giấy sạch.
- Gọi các nhóm lên bảng báo cáo kết quả
làm việc của nhóm mình.
Giáo viên kết luận: Giáo viên tóm lại
nội dung của các nhóm thảo luận và nêu
tình hình chung về răng của các bạn
trong lớp. Sau đó cho học sinh quan sát
mô hình răng trong sách giáo khoa.
HĐ2: Làm việc với sách giáo khoa.
* Mục tiêu: Học sinh biết nên làm gì và
không nên làm gì để bảo vệ răng.
* Cách tiến hành: Cho học sinh quan sát
hình ở trang 14, 15 sách giáo khoa.
- Hỏi: Chỉ và nói về việc làm của các bạn
trong từng hình ? Việc làm nào đúng ?
Việc làm nào sai ? Tại sao ?
- Giáo viên gọi các bạn nêu nội dung
từng hình.
- Giáo viên nhận xét, nhấn mạnh những
việc làm nào là đúng và sai trong hình.
? Nên đánh răng, xúc miệng vào lúc nào
thì tốt nhất
? Tại sao không nên ăn nhiều bánh kẹo,
đồ ngọt
? Phải làm gì khi bị đau răng hoặc lung
- Hai học sinh quay mặt vào nhau lần
lượt quan sát răng của nhau.
- Học sinh có thể thảo luận: Răng của
bạn trắng đẹp hay bị sún, sâu.
- Học sinh trình bày.
- Học sinh quan sát.
- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập, giúp các em thực hiện tốt quyền được học của
mình.
- Học sinh biết yêu quý giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của mình.
* HS biết thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân mình, cẩn
thận, bền đẹp là thực hành tiết kiệm theo gương Bác Hồ.
B. Tài liệu và phương tiện:
1. Giáo viên: Bài hát Sách bút thân yêu ơi nhạc và lời Bùi Đình Thảo.
2. Học sinh: Sách, vở, đồ dùng học tập + Vở bài tập.
C. Phương pháp dạy học :
- Giảng giải , phân tích đàm thoại, Luyện tập, Hoạt động nhóm.
D. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I.ổn định tổ chức: 1'
- Hát tập thể.
II. Kiểm tra bài cũ:4'
? Em đã giữ gìn sách vở , đồ dùng
học tập của mình như thế nào.
- Giáo viên nhận xét xếp loại.
III. Bài mới: 28'
1. Giới thiệu bài: Tiết hôm nay chúng
- Học sinh trả lời 2 -> 3 em.
- Bàn 3 nối tiép - lớp
4
ta học tiết thực hành giữ gìn sách vở,
đồ dùng học tập .
2. Bài mới:
a) Hoạt động 1: Thi sách vở ai đẹp
nhất.
- Giáo viên thầyng bố cuộc thi và
- Học sinh cả lớp cùng xếp sách , vở đồ
dùng lên trên bàn và đồ dùng học tập
của mình .
- Các tổ tiến hành chấm thi để chọn ra
1-> 2 bạn khá nhất để thi vào vòng 2.
- Học sinh thi vòng 2.
- Chọn 3 bộ đạt giải
- Tuyên dương các bạn được giải
- HS lắng nghe.
- Cả lớp mình hát bài Sách bút thân
yêu.
4
- Giáo viên cho cả lớp hát bài hát.
- Giáo viên nhận xét tuyên dương.
c) Hoạt động 3: Đọc câu thơ cuối bài .
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc
câu thơ cuối bài.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc
chuyền khẩu.
- Em đã làm gì để giữ gìn sách vở:
*Kết luận chung :
- Cần phải giữ gìn sách vở học tập để
các em thực hiện tốt quyền được học
của mình.
IV. Củng cố, dặn dò: 3'
? Hôm nay học bài gì?
- Giáo viên nhấn mạnh nội dung bài.
- Khuyến khích học sinh phải bọc sách
để giữ gìn sách vở - Đồ dùng học tập
luôn sạch sẽ, không bị giây bẩn.
a- Giới thiệu bài: Bài học hôm nay
thầy sẽ giới thiệu một bài hát của
nhạc sĩ Việt Anh: Bài hát "Tìm bạn
thân".
b- Giảng bài.
HĐ1: Dạy hát "Tìm bạn thân".
GV: Hát mẫu.
GV: Giới thiệu nội dung bài hát.
GV: Đọc lời ca cho học sinh đọc
theo.
Dạy học sinh hát từng câu.
Cho học sinh hát nhiều lần bài hát.
GV: Theo dõi, sửa lời hát cho học
sinh.
HĐ2: Dạy hát kết hợp với vận động
GV: dạy học sinh một số động tác
phụ hoạ cho bài hát.
Cho học sinh vừa hát vừa vỗ tay
theo phách.
Gọi một số học sinh lên bảng vừa
hát vừa biểu diễn.
GV: Nhận xét, tuyên dơng
4- Củng cố, dặn dò (2')
- Giáo viên: nhận xét giờ học.
- Học sinh về học bài, chuẩn bị bài
sau.
- Học sinh nghe.
- Học sinh đọc lời ca tuyên khẩu theo giáo
viên.
- Học sinh hát từng câu theo giáo viên từ
- ng ti ch v tay v hỏt.
- Chy nh nhng theo mt hng
dc trờn a hỡnh t nhiờn.
- i theo vũng trũn, hớt th sõu.
* Khi ng: Chuyn i nhỡnh
vũng trũn khi ng.
- Chi trũ chi "Dit cỏc con vt cú
hi"
II. Phn c bn
- ễn tp hp hng dc, dúng hng.
- ễn ng nghiờm, ng ngh.
- ễn quay phi, quay trỏi, gii tỏn.
- GV iu khin, giỳp . Nhng
ln sau cỏn s b mụn iu khin.
- Giỏo viờn nhn xột, quan sỏt un
ln cho hc sinh.
- Trũ chi "Qua ng li"
GV: Nờu tờn trũ chi, hng dn
cỏc em hỡnh dung xem t nh n
8
18
x x x x x
x x x x x
x x x x x
Hc sinh v tay v hỏt.
Hc sinh khi ng
Hc sinh chi trũ chi theo hỡnh
trũn.
- Hc sinh thc hin tp hp hng
dc, dúng hng, ng nghiờm, ng
của GV.
- Học sinh ôn lại trò chơi.
Học sinh về nhà ôn lại bài và chuẩn
bị nội dung bài học sau.
§2 + 3. HỌC VẦN:
BÀI 24: Q – QU – GI
A. Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết q, qu, quê, chợ quê. gi, già, cụ già. Đọc được tiếng, từ ứng
dụng: quả thị , qua đò, giỏ cá, giã giò. Đọc được câu ứng dụng : chú tư ghé qua
nhà, cho bé giỏ cá
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê
- Học sinh hứng thú trong học tập.
- RÌn c¸ch ®äc diÔn tả cho HS .
B. Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên: - Tranh minh họa từ khoá sgk. Bảng phụ.
- Tranh minh hoạ phần luyện nói, bộ thực hành tiếng việt
2. Học sinh: - Sách giáo khoa, vở tập viết.Bảng con, phấn,
- Bộ thực hành tiếng việt.
4
C. Phương pháp dạy học:
- Giảng giải , phân tích Luyện tập, Hoạt động nhóm.
Trß ch¬i
D. C¸c ho¹t ®éng d¹y häc:
Tiết 1
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I. Ổn định tổ chức 1'
II. Kiểm tra bài cũ: 4'
- Gọi h/s đọc bài bảng tay: g, gh, gà,
ghế, gà ri, ghế gõ, nhà ga, gà gô, gồ
ghề, ghi nhớ.
- Gài âm qu.
- Âm qu
- Bàn 1 ,3 nối tiếp,Dãy 2,4, lớp.
- Được tạo bởi từ 2 con chữ.
- Con chữ u học rồi.
- Bàn 6, 4 nối tiếp, Dãy 2, 3 - lớp.
- HS gài quê
4
? Con vừa gài được tiếng gì ?
- Ai đọc cho thầy tiếng quê.
? Ai nêu cấu tạo tiếng quê cho thầy.
? Tiếng quê được đánh vần như thế
nào?
- Gọi hs đọc .
b) Nhận diện chữ gi:
- Gài cho thầy âm gi
? Con vừa gài âm gì?
- Hướng dẫn phát âm gi
- GV phát âm mẫu
- Lấy a và dấu huyền ghép với gi tạo
cho thầy tiếng mới.
? Con vừa gài tiếng gì?
- Ai đọc cho thầy tiếng già.
? Ai nêu cấu tạo tiếng già cho thầy.
? Tiếng gìa được đánh vần như thế
nào?
- Gọi hs đọc .
? Con vừa học âm gì?
- So sánh giống và khác nhau.
- Cá nhân - lớp.
4
q qu
gi
- cho h/s viết bảng con.
- GV nhận xét sửa sai cho h/s.
- GV viết bảng từ: chợ quê, cụ già và
nêu quy trình viết.
- Cho h/s viết bảng con: chợ quê, cụ già
- Gv uốn nắn sửa sai.
Tiết 2
a) Luyện đọc: 10'
- Chỉ bảng cho h/s đọc bài tiết 1
- Đọc phát âm: q, qu, quê, chợ quê. gi,
già, cụ già
- Đọc từ, tiếng ứng dụng
* Luyện đọc câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh.
? Tranh vẽ gì?
- Qua tranh giới thiệu câu: chú tư ghé
qua nhà, cho bé giỏ cá.
- Tìm tiếng chứa âm vừa học
- GV chỉ bảng từng chữ cho h/s đọc,
kết hợp phân tích.
- Chỉ bảng cho h/s đọc trơn cả câu.
b) Luyện vở tập viết ; (15')
- Cho h/s mở vở đọc bài viết và viết
bài .
- Gọi hs nêu quy trình khi viết bài.
- GV quan sát uốn nắn.
? Con hay được ai mua quà nhất ?
? Khi có quà con có chia cho mọi
người không?
? Quà quê thường có nhiều vào mùa
nào?
- Gv giảng chốt nội dung luyện nói
? Nêu chủ đề luyện nói
- Cho h/s đọc
- Cho h/s đọc tên chủ đề
IV. Củng cố - dặn dò: 3'
? Hôm nay chúng ta học bài gì?
- Chỉ bảng cho h/s đọc bài.
- Hướng dẫn chuẩn bị bài sau.
- Giáo viên nhận xét tiết học.
- H/s trả lời
- HS nêu.
- HS nêu.
- HS nêu.
- H/s nêu chủ đề luyện nói: quà quê
- CN - ĐT - N
- bàn nối tiếp - lớp.
- Bài 24: q, qu , gi
- Đọc CN + Dãy - Lớp.
- Về ôn bài , xem trước bài 25
§4. TOÁN:
TIẾT 22: LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố, nhận biết số lượng trong phạm vi 10.
- Biết đọc, viết các số trong phạm vi 10.
- Cho học sinh điền dấu chấm và số
tương ứng, học sinh dựa vào đó nêu cấu
tạo số 10.
- GV nhận xét
Bài 3: Trang 39 SGK Bảng con
Nêu yªu cầu bài toán.
- GV hướng dẫn học sinh làm bài vào vở
bài tập Toán.
- GV nhận xét.
Bài 4: Trang 38 SGK Trò chơi tiếp
6 > 4
5 < 7
9 < 10
10 = 10
- HS cá nhân - lớp
- Học sinh quan sát, đếm số đồ vật
trong mỗi nhóm và điền số thích hợp
vào mỗi nhóm.
- Có 10 con vịt ta viết số 10,
- Nhận xét.
- Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn.
- Học sinh quan sát, nhận xét mẫu và
trả lời.
- Học sinh nêu cấu tạo số 10
10 gồm:
10 gồm 9 và 1
10 gồm 8 và 2
10 gồm 7 và 3
10 gồm 6 và 4
10 gồm 5 và 5