DE KIEM TRA TIENG VIET LOP 7 - Pdf 25

KIEM TRA TIấNG VIấT LP 7
( 45 PHUT)
chn:
Điểm
Nhõ n xet cua giao viờn
I. Phần trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1: T ghep gụm nhng loai nao?
A. T ghep t lay B. T ghep chinh phu t ghep ng lõp
C. T n t phc D. T ghep ng lõp t lay
Câu 2: Trong nhng t sau, t no l t lỏy ton b?
A. Thm thm. B. m ỏp. C. Mong manh. D. Mnh m.
Câu 3. T Hỏn Vit no sau õy khụng phi l t ghộp ng lp?
A. San ha. B. Quc kỡ. C. Sn thu. D. Giang sn.
Câu 4. Cỏc i t: Tụi, tao, t, chỳng tụi, chỳng tao, chỳng t, my, chỳng my tr gỡ?
A. Ngi. B. S lng.
C. Hot ng, tớnh cht, s vic. D. Ngi hoc s vt
Câu 5. Trong cõu Tụi i ng oai v , i t tụi thuc ngụi th my?
A. Ngụi th hai. B. Ngụi th nht s ớt.
C. Ngụi th ba s ớt. D. Ngụi th nht s nhiu.
Câu 6: iờn quan hờ t thich hp vao cõu vn sau: Ban õy cụ gng hoc .cha me vui long
A. ờ B. Vi C. Nhng D. Thi
Câu 7: Cõu sau õy mc lụi gi vờ quan hờ t ng nờn nhin hinh thc anh gia ke khac
A. Thiờu quan hờ t.
B. Dung quan hờ t khụng thich hp vờ nghia
C. Tha qua hờ t
D. Dung quan hờ t khụng co tac dung liờn kờt
Câu 8. Co mõy loai t ụng nghia?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Cõu 9. T no ng ngha vi t trong sch ?
A. Tinh khit. B. Thanh nhó C. Trng thm. D. Thm mỏt.
Cõu 10 . Tim t trai nghia vi t gach chõn õt tụt


KIEM TRA TIấNG VIấT LP 7
( 45 PHUT)
l :
Điểm
Nhõ n xet cua giao viờn
I. Phần trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1: T lay gụm nhng loai nao?
A. Lay toan bụ Lay bụ phõn B. Lay hoan toan Lay biờn ụi thanh diờu

Vi - nờn , Gia ma - thi
Câu 3: .(2đ) Trinh bay khai niờm vờ t ụng õm Nờu cach s dung t ụng õm
Câu 4: (2đ) Em hãy viết một đoạn văn ngn( Nụi dung t chon). Trong đó có sử dụng t ng õm.
B I L MÀ À :
- Nêu đúng ý nghĩa
+ Điều kiện/ giả thiết – hệ quả
+ Nhượng bộ – tăng tiến
0.5 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
3 - Khái niệm về từ đồng nghĩa : Từ đồng nghĩa là những
từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. Một từ nhiều
nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác
nhau
- Sử dụng từ đồng nghĩa : Khi nói hay viết, cần cân nhắc
để chọn trong số các từ đồng nghĩa những từ thể hiện đúng
thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm
1 điểm
1 điểm
4 - Viết đoạn văn đúng yêu cầu, hợp lí.
- Xác định đúng thành ngữ.
- Giải nghĩa đúng
1 điểm
0.5 điểm
0.5điểm
B
1 - Nêu đúng chức năng ngữ pháp : Làm chủ ngữ – vị
ngữ trong câu ; Làm phụ ngữ của danh từ, động từ,
tính từ
- Đặt câu đúng
- Xác định dúng chức vụ ngữ pháp (0,5 điểm)
1 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status