Tu DUY HÓA HỌC – PHƢƠNG PHÁP GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM HÓA - Pdf 25

TƢ DUY HÓA HỌC – PHƢƠNG PHÁP GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM HÓA .

Trần Nguyễn Thành Long – 0934.743.830 - 0169.8820.881 Page | 1

MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU :
Đây là tài liệu do chính anh soạn thảo , từ các nguồn khác nhau , những kinh nghiệm đúc
kết khi đi học và đi dạy qua nhiều năm . Nay anh vẫn còn đang soạn , hi vọng sẽ sớm
xong tất cả các phần mà anh nêu ra dƣới đây . Vì muốn giúp đỡ các bạn nắm bắt lại
những kiến thức hóa bị hỏng và quên trong quá trình học , đồng thời nêu ra các định
hƣớng , tƣ duy để giải quyết nhanh gọn các bài toán hóa từ đơn giản đến phức tạp . Giúp
các bạn hiểu rỏ bản chất và đặt nền móng vững chắc cho con đƣờng học tập và luyện thi
vào các kì thi tuyển sinh đại học – cao đẳng . Đây mới là phần sƣờn sơ sài nên còn rất
nhiều thiếu sót , nếu các bạn phát hiện thì góp ý cho anh thêm nhé ! Anh sẽ cố gắng hết
sức để hoàn thành bộ tài liệu này và gởi sớm đến các bạn .
Sau đây là phần mục lục và 1 phần nhỏ của Quyển 1 gởi tặng cho các bạn :
GIỚI THIỆU CÁC PHƢƠNG PHÁP GIẢI NHANH BÀI TOÁN TRẮC NGHIỆM HÓA
HỌC
GỒM CÓ 4 QUYỂN :
- QUYỂN 1 : PHẦN 1 : 10 PHƢƠNG PHÁP GIẢI NHANH BÀI TOÁN HÓA
TRẮC NGHIỆM
- QUYỂN 2: PHẦN 2 : TỔNG HỢP ĐẠI CƢƠNG HÓA VÔ CƠ .
- QUYỂN 3 : PHẦN 3 : TỔNG HỢP ĐẠI CƢƠNG HÓA HỮU CƠ.
- QUYỂN 4 : PHẦN 4 : TỔNG HỢP 40 BỘ ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐH-CD .CÓ
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT.
QUYỂN 1
PHẦN 1 : 10 PHƢƠNG PHÁP GIẢI NHANH BÀI TOÁN HÓA TRẮC NGHIỆM
CHỦ ĐỀ 1 : MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG ĐỂ GIẢI NHANH .
- GIỚI THIỆU CÁC CÔNG THỨC TÍNH TOÁN TRONG HÓA HỌC
- GIỚI THIỆU 4 ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN CƠ BẢN :
A. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN KHỐI LƢỢNG .

 DẠNG 10 : MỘT SỐ DẠNG KHÁC SỬ DỤNG PP BTKL.
- BÀI TẬP ÁP DỤNG TỔNG HỢP PP BẢO TOÀN KHỐI LƢỢNG CÓ ĐÁP ÁN
VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT .

CHỦ ĐỀ 3 : PHƢƠNG PHÁP BẢO TOÀN NGUYÊN TỐ
- NÊU NỘI DUNG PHƢƠNG PHÁP VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG
- TỔNG HỢP 6 DẠNG TOÁN SỬ DỤNG PP BTNT :
 DẠNG 1: DẠNG TOÁN TỔNG HỢP TÁC DỤNG VỚI 1 HAY NHIỀU
CHẤT QUA 1 HAY NHIỀU PƢ KHÁC NHAU
 DẠNG 2: DẠNG BÀI TOÁN HH GỒM NHIỀU CHẤY TÁC DỤNG VỚI 1
CHẤT MÀ CHO HH GỒM NHIỀU SẢN PHẨM KHÁC NHAU
 DẠNG 3: DẠNG TOÁN CHO CÁC OXIT AXIT NHƢ CO
2
,SO
2
QUA DD
BAZO TẠO HH MUỐI
 DẠNG 4: DẠNG BÀI TOÁN VỀ CÁC QUẶNG PHỨC TẠP TÁC DỤNG
VỚI AXIT LOẠI II ( H
2
SO
4
đặc nóng , HNO
3
)
 DẠNG 5: DẠNG BÀI TOÁN DÙNG CO VÀ H
2
ĐỂ KHỬ OXIT KIM LOẠI
 DẠNG 6: DẠNG BÀI TOÁN VỀ PƢ ĐỐT CHÁY CÁC HCHC
- BÀI TẬP ÁP DỤNG TỔNG HỢP SỬ DỤNG PP BẢO TOÀN NGUYÊN TỐ CÓ

KL KIỀM VÀ PHENOL , AXIT TÁC DỤNG DD BAZO KIỀM
 DẠNG 4: DẠNG BÀI TOÁN HỢP HIDRO CỦA ANDEHIT HOẶC XETON
 DẠNG 5:DẠNG BÀI TOÁN HH CHẤT TÁC DỤNG VỚI 1 HAY NHIỀU
CHẤT QUA NHIỀU GIAI ĐOẠN KHÁC NHAU
 DẠNG 6:DẠNG BÀI TOÁN NHIỆT PHÂN
 DẠNG 7:DẠNG MUỐI CACBONAT TÁC DỤNG VỚI DD AXIT
 DẠNG 8:DẠNG BÀI TOÁN DÙNG CO,H
2
ĐỂ KHỬ OXIT KIM LOẠI
 DẠNG 9 :DẠNG BÀI TOÁN CHO HH KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT
LOẠI 1 , BIẾT ĐỘ TĂNG KHỐI LƢỢNG DD
 DẠNG 10 :DẠNG BÀI TOÁN CHO KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DD MUỐI
TƢ DUY HÓA HỌC – PHƢƠNG PHÁP GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM HÓA .

Trần Nguyễn Thành Long – 0934.743.830 - 0169.8820.881 Page | 4

 DẠNG 11:DẠNG BÀI TOÁN TÌM NHANH SỐ MOL Fe KHI CHO HH KIM
LOẠI ĐỨNG TRƢỚC HIDRO CÓ CHỨA Fe LẦN LƢỢT TÁC DỤNG VỚI
HCl VÀ Cl
2

 DẠNG 12:MỘT SỐ DẠNG BÀI TOÁN KHÁC SỬ DỤNG PP TĂNG GIẢM
KHỐI LƢỢNG
- BÀI TẬP ÁP DỤNG PP TĂNG GIẢM KHỐI LƢỢNG CÓ ĐÁP ÁN VÀ LỜI
GIẢI CHI TIẾT
CHỦ ĐỀ 6 : PHƢƠNG PHÁP SỬ DỤNG PHƢƠNG TRÌNH ION, ELECTRON
THU GỌN.
- NÊU NỘI DUNG PP VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG
- TỔNG HỢP CÁC DẠNG TOÁN THƢỜNG GẶP
- BÀI TẬP ÁP DỤNG CÓ ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

phải lấy số mol làm đại lƣợng trung gian để tính toán , bởi vì từ số mol ta có thể
suy ra các giá trị về khối lƣợng , thể tích , áp suất, nồng độ .
a. CT tính số mol : lƣợng chất chứa trong 6,023.10
23
hạt vi mô .

A
N
n
N

N
A
= 6,023 .10
23
: hằng số Avogadro .

m
n
M

 áp dụng đƣợc trong nguyên chất
22,4
V
n 
 Khí ( đktc ) : t
0
= 0
0
C  273

100.
V D C
n
M


b. CT tính khối lƣợng dung dịch :
-Phân biệt sự khác nhau giữa chất đem hòa tan và chất tan trong dung dịch.
dd
.m V D

dd
.100
%
ct
m
m
C


TƢ DUY HÓA HỌC – PHƢƠNG PHÁP GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM HÓA .

Trần Nguyễn Thành Long – 0934.743.830 - 0169.8820.881 Page | 6

dd ct dm
m m m
 Khi cho các chất hòa tan vào dung dịch hoặc cho các chất hấp thụ vào
dung dịch hoặc trộn lẫn các dung dịch với nhau . Điều quan trọng là phải xác định đƣợc
khối lƣợng dung dịch sau quá trình trên .Để tính nhanh khối lƣợng dung dịch , ta chỉ cần
xét 2 trƣờng hợp :

khối lƣợng kết tủa và khối lƣợng khí thoát ra khỏi dung dịch .
Ví dụ 2: Cho 6,9(g) Na vào 100 (ml) H
2
O  dd A . Tìm mdd A?
Na + H
2
O  NaOH + ½ H
2
.
0,3mol 0,15mol
mdd= 6,9 + 100.1 – 0,15.2 = 106,6 (g).
Lƣu ý : Na,K,Li + H
2
O  ½ H
2

Ca,Ba + H
2
O  H
2
TƢ DUY HÓA HỌC – PHƢƠNG PHÁP GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM HÓA .

Trần Nguyễn Thành Long – 0934.743.830 - 0169.8820.881 Page | 7

Ví dụ 3: Cho hổn hợp gồm
2
2
:0,5
:0,5
CO mol

đƣợc hh khí Y . Dẫn toàn bộ hh khí Y lội từ từ qua bình đựng dd Brom(dƣ) thì còn
lại 0,448 (l) hh khí Z ở (đktc) có tỉ khối hơi so với O
2
là 0,5. Khối lƣợng bình dung
dịch Brom tăng lên là :
A: 1,04 g B: 1,32 g C: 1,64 g D: 1,2 g
Giải : m (bình tăng) =
0,448
0,06.26 0,04.2 ( .32.0,5) 1,32( )
22,4
g  

Ví dụ 2: Trung hòa 5,48 g hh gồm CH
3
COOH , phenol,axit benzoic . Cần dung
600ml dd NaOH 0,1M . Cô cạn dd sau PƢ thu đƣợc hh chất rắn khan có khối
lƣợng là :
A: 8,64 g. B 6,84 g C: 4,9 g D : 6,8 g
Giải: m(hh CR) = 5,48 + 0,6.0,1.40 – 0,6.0,1.18 = 6,8 (g)
B. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN NGUYÊN TỐ :

số mol ng tử của 1 ng tố trƣớc PƢ =

số mol ng tử của ng tố đó sau PƢ
* n O
3
= 0,25 mol  n O
2
= 0,375 mol
n O




Ví dụ 1 : Hòa tan hoàn toàn hh gồm 0,2 mol Fe và 0,1 mol Fe
2
O
3
vào dd HCl ta thu đƣợc
dd A. Cho dd A tác dụng với NaOH dƣ thu đƣợc kết tủa . Lọc kết tủa rửa sạch ,sấy khô
nung trong không khí đến khối lƣợng ko đổi thì thu đƣợc m (g) CR . Tính m :
A: 16 (g) B : 30,4 (g) C: 32 (g) D: 48(g)
23
34
FeO
Oxit Fe O
Fe O





+ axit loại 1 ( HCl , H
2
SO
4
l) 
()
()
( ) ( )
Fe II

O
3
Ví dụ 2: Hòa tan hoàn toàn hh gồm 0,12mol FeS
2
và a mol Cu
2
S vào HNO
3
vừa đủ . Ta
thu đƣợc dd X chỉ chứa 2 muối sunfat và khí duy nhất NO . Tính a?
3
2 2 4 3
24
:0,12 ( ) :0,06
: :2
0,24 0,18 2
HNO
ntS ntS
FeS mol Fe SO mol
Cu S amol CuSO amol
n a n a





    
=> a= 0,06mol.
C. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH :




    



C2: 3x+ 2y = 1 => Nhẫm nghiệm đúng thì chọn .
D. ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN SỐ MOL ELECTRON :


số mol mà các chất khử cho =

số mol mà các chất oxi hóa nhận
3
2
5
3
3
6
4
24
2
4
2
dd
:
:
:
Al
Cu







n e mà kim loại cho = Hóa trị KL x số mol KL .
24
HCl
H SO




n e
H

nhận = 2. nH
2
43
2
5
32
2
8.
10.
8.
3.
.
e

2
2
2.
6.
8.
e
e
e
n nhan nSO
n nhan nS
n nhan nH S









Ví dụ 1: Cho 2,655g hh gồm Fe,Zn tác dụng với HNO
3
dƣ cho ra 0,896 l khí NO duy
nhất dktc . Tìm K/lg của Fe trong hh ?
A: 0,56 g . B : 1,12 g C: 1,68 g D: 0,84 g
C1:
56 65 2,655 0,03
3 2 3.0,04 0,015
x y x mol
x y y mol

3
:
0,7
: % ?
0,5
:
Mg x
HCl nH mol
Al y Tinh mFe
HNO nNO mol
Fe z









C1:
24 27 56 18,2(1)
2 3 2 1,4(2)
2 3 3 1,5(3)
x y z
x y z
x y z
  



2
SO
4

đặc,nóng
.Sau PƢ thu đƣợc 10,08 lít NO
2
và 2,24 lít SO
2
.Khối lƣợng của Fe trong hổn hợp
ban đầu là :
A : 5,6 g B: 8,4 g C: 18 g D: 18,2 g
Giải :
32
2 4 2
:0,45
:
:0,1
:
HNO NO mol
Fe x
H SO SO mol
Cu y


  



Tìm mFe ?

=> x =0,15 mol => mFe = 0,15.56 = 8,4 (g)
3. Khi đề bài yêu cầu xác định CT của hợp chất ta cần phải gọi CT của hợp chất .
Việc gọi CT cần đơn giản và tƣơng ứng với số dữ kiện mà đề bài cho.
Ví dụ 1: Cho 3,2 gam một ancol đơn chức tác dụng Na (dƣ) thu đƣợc 1,12 lít H
2

(dktc). Tìm CTPT của ancol đó :
ROH : t
( 17) 3,2
0,05.2 0,1
Rt
t






R=15 CH
3
OH
 Đối với các bài toán hữu cơ , nếu trong đề bài có PT PƢ cháy thì ta nên gọi CT
của chất theo dạng (n)C
n
H
2n…
; vì CT viết theo dang này sẽ thuận lợi cho việc cân
bằng PT PƢ cháy . Ngƣợc lại nếu trong đề bài có các PƢ lien quan đến cấu tạo
của HCHC . Ta nên gọi CT theo dạng (R-). Gọi theo dạng (R-) có ƣu điểm là viets
PT PƢ đƣợc thuận lợi ( trừ PƢ cháy) và không cần phải xác định no hay không no

5
D: CH
3
COOC
2
H
5

CH
3
COOC
3
H
7
Giải :
2 este no , đơn chức +
22
2 3,92(
0,1
)
775 0,145
KOH ancolddket
nO mol CO
iep g muo
mol
i





n
t
32
0,1775
3,625
2
0,04
0,145
n
t
n
t
nt















TƢ DUY HÓA HỌC – PHƢƠNG PHÁP GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM HÓA .

Trần Nguyễn Thành Long – 0934.743.830 - 0169.8820.881 Page | 13

38
36
34
21,2.2 42,4
hh
CH
CH
CH
M








0,1 mol X + O
2

2
2
?
mCO
mH O


3
COOH ,C
2
H
5
COOCH
3
, CH
3
COOCH
3
. Để PƢ hết với
m gam A cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M . Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hh này
thì ta thu đƣợc 13,44 lít CO
2
ở dktc . Giá trị của m là :
A: 8,4 gam B: 11,6 gam C: 14,8 gam D: 26,4
gam
Giải :
3
2 5 3 2 2
33
COOH
COOCH :0,2
COOCH
nn
CH
C H C H O mol
CH


OH
TƢ DUY HÓA HỌC – PHƢƠNG PHÁP GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM HÓA .

Trần Nguyễn Thành Long – 0934.743.830 - 0169.8820.881 Page | 14

2 axit :
21
1 1,5 2
nn
C H COOH n

   

CH
3
COOH C
2
H
5
COOH
 Từ giá trị trung bình ta có thể suy ra đặc điểm của số mol. Đặc biệt là trong TH
các đại lƣợng trung bình là các số nguyên liên tiếp .
:
:
A
B
An
Bn



nn




  

























:0,3 14 .0,3 15,4 3,667
3 3,667 4
0,1( ) 0,2( )
nn
C H mol n n
n
mol mol
   
  


Ví dụ 6: Cho m gam hổn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng tác dụng với CuO (dƣ). Thu đƣợc hổn hợp chất rắn Z và hổn hợp hơi Y có tỉ khối
TƢ DUY HÓA HỌC – PHƢƠNG PHÁP GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM HÓA .

Trần Nguyễn Thành Long – 0934.743.830 - 0169.8820.881 Page | 15

hơi so với H
2
là 13,75 . Cho toàn bộ Y PƢ với AgNO
3
(dƣ) trong dd NH
3
đun nóng sinh ra
64,8 gam Ag . Giá trị m là :
A: 7,8 gam B: 8,8 gam C: 7,4 gam D: 9,2 gam
Giải :
2 2 2 2
2
2





22nn
C H O

: 0,2 =>
(14 18).0,2 7,8( )m n g  

4. Sau khi gọi CT của các chất ta tiến hành đặt số mol của các chất khi đặt số mol ta
cần chú ý :
- Nếu đề bài chia hổn hợp ban đầu thành n phần bằng nhau thì ta gọi x,y,z là số mol
của các chất trong mỗi phần . Từ đó suy ra số mol của các chất trong hổn hợp ban
đầu là: cách đặt số mol nhƣ vậy sẽ giúp cho việc tính toán không liên quan đến
phân số . Tuy nhiên :
+ Nếu đề bài yêu cầu tìm khối lƣợng của hổn hợp , số mol của hổn hợp ….thì ta
phải lấy lƣợng chất trong mỗi phần rồi nhân với n .
+ Nếu đề bài yeu cầu tìm % khối lƣợng, % số mol … thì ta có thể tính toán dựa
trên lƣợng chất của mỗi phần .
- Cần phân biệt sự khác nhau giữa chia làm 2 phần và chia làm 2 phần bằng nhau .
12
1
2
:2 :
2
:2 :
:
:
:







  




  





  






TƢ DUY HÓA HỌC – PHƢƠNG PHÁP GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM HÓA .

Trần Nguyễn Thành Long – 0934.743.830 - 0169.8820.881 Page | 16

- Với nhiều bài toán đề bài cho hổn hợp với nhiều lần thí nghiệm khác nhau của
cùng 1 hổn hợp nhƣng lƣợng chất khác nhau. Trong trƣờng hợp này ta nên gọi







  







- Với nhiều bài toán đề bài cho hh ở thể tích hh khí và khối lƣợng hh khí . Trong
trƣờng hợp này ta không đƣợc đồng nhất số mol với nhau.
0
3
3
22
2
22
2
:
1,344( )
:
:
3,62( )
:
t

xy
xy
CH y
xy


   





+TH2:
25
3
:1 :
COOH:3mol
C H OH mol x
CH




3 2 5 3 2 5 2
COOH+C COOCCH H OH CH H H O

x x x  0<x<1
TƢ DUY HÓA HỌC – PHƢƠNG PHÁP GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM HÓA .

Trần Nguyễn Thành Long – 0934.743.830 - 0169.8820.881 Page | 17


Ví dụ 1: Cho 20 gam hổn hợp X gồm Al,Fe,Cu chia thành 2 phần bằng nhau:
+Phần 1: Cho tác dụng với HCl dƣ thu đƣợc 5,6(lít) khí ở dktc.
+Phần 2: Cho tác dụng với dd NaOH dƣ thu đƣợc 3,36 lít khí ở dktc.
%mCu trong hổn hợp ban đầu là :
A: 8,5% B: 13,5% C:17% D:28%
 Lƣu ý : KL đứng trƣớc H (trừ Pb) + axit loại 1 (HCl,H
2
SO
4
loãng)  Muối + H
2
.
2
22
2
1
()
2
. omolKL
()
2
3
()
2
M I nH nKL
HoatriKL s
nH M II nH nKL
M III nH nKL



  





  






  





 TƢ DUY HÓA HỌC – PHƢƠNG PHÁP GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM HÓA .

Trần Nguyễn Thành Long – 0934.743.830 - 0169.8820.881 Page | 18

C1 :
3
0,25


C2 :
2
10 ( .0,15,27) (0,25 0,15).56
3
% .100% 17%
10
mCu
  


Ví dụ 2: Oxi hóa 4 (g) 1 ancol đơn chức ta thu đƣợc 5,6 gam hh gồm adehit , ancol (dƣ)
và H
2
O . Nếu đem hh X tham gia PƢ tráng gƣơng thì khối lƣợng Ag thu đƣợc là ?
A: 10,8 (g) B: 21,6 (g) C: 43,2 (g) D: 64,8 (g)
Giải :
4 (g) ancol đơn chức
2
2
5,6( ) ( )
O
andehit
g ancol du
HO






0,1
16



4
0,1 31 40 9 :0,1
31
t R R HCHO mol
R
        


0,4 43,2( )nAg mol mAg gam   

Ví dụ 3: Cho PƢ este hóa :
32 23 255
OO C CCH COOH C H OH CH H H O
có K
CB
= 4 .
Tính số mol este tạo thành trong hh khi hệ đạt trạng thái cân bằng xuất phát từ 1 mol axit
và 3 mol ancol.
TƢ DUY HÓA HỌC – PHƢƠNG PHÁP GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM HÓA .

Trần Nguyễn Thành Long – 0934.743.830 - 0169.8820.881 Page | 19

A: 0,75 mol B: 0,8 mol C: 0,9 mol D: 1,12 mol
Giải :






 Ancol
o
t

nCO
2
 nH
2
O khi nCO
2
< nH
2
O => ancol no
 n ancol no = nH
2
O – nCO
2

 Phenol
o
t

nCO
2
> nH
2

,,
24
22
2
:
:0,3 :0,3
:0,3
:0,6 :0,3
:0,6
oo
Ni t Ni t
C H x
C H C H
hh C H x
H H du
H du x



  
  





 Dấu hiệu để nhận biết 1 bài toán ra theo hƣớng hoàn toàn :
+ Trong đề bài xuất hiện các cụm từ : “ PƢ xảy ra hoàn toàn “ ; hiệu suất PƢ đạt
100% hoặc các cụm từ mang ý nghĩa tƣơng tự .
+ Đó là PƢ giữa các chất xảy ra trong dd thuộc loại PƢ trao đổi tạo thành chất kết

C
2
H
4
+ H
2
 C
2
H
6
26
24
2
:
:0,2
:0,3
C H x
hhX C H du x
H du x








-Sau đó nếu đề bài yêu cầu tính hiệu suất PƢ :
H = lƣợng chất thiếu PƢ .100
Lƣợng chất thiếu cho vào

2
C
6
H
6
C
6
H
5
NO
2
C
6
H
5
NH
2

3 mol 1 mol
FeS
2
 2 SO
2
 2 SO
3
 2 H
2
SO
4



8 mol 4 mol
Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m
3
khí thiên nhiên (dktc). Giá trị
của V là ( biết CH
4
chiếm 80% V thiên nhiên và H % = 50% ) :
A: 358,4 m
3
B : 448 m
3
C : 286,7 m
3
D : 224 m
33
250
.2
62,5
22,4
1
. 448( )
50% 80%
KTN
Vm

Ví dụ 2: Ngƣời ta điều chế H

(tấn )
TƢ DUY HÓA HỌC – PHƢƠNG PHÁP GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM HÓA .

Trần Nguyễn Thành Long – 0934.743.830 - 0169.8820.881 Page | 23

CHỦ ĐỀ 2 : PHƯƠNG PHÁP BẢO TOÀN KHỐI LƯỢNG
1. NỘI DUNG PHƢƠNG PHÁP :
- Đối với mọi quá trình PƢ thì tổng khối lƣợng của các chất tham gia PƢ luôn luôn
bằng tổng khối lƣợng các chất sau PƢ. A + B  C + D thì m
A
+ m
B
= m
C
+ m
D

- Tuy nhiên trong quá trình PƢ có thể có lƣợng chất dƣ hoặc trong trƣờng hợp PƢ
không hoàn toàn ( H% < 100 % ) thì :
2. Phạm vi áp dụng :
- Phƣơng pháp bảo toàn khối lƣợng đƣợc dùng để giải nhanh các bài toán tìm khối

rồi nung nóng 1 thời gian để thực hiện PƢ
nhiệt nhôm . Sau PƢ thu đƣợc m gam chất rắn . Tìm m ?
A: 21, 4 gam B : 16,05 gam C: 18,6 gam D: 17,4 gam
Giải : m CR = m Al + m Fe
2
O
3
= 5,4 + 12 = 17,4 (gam)
Ví dụ 2 : Tiến hành cracking Butan 1 thời gian thu đƣợc hổn hợp khí X . Cho X qua
dung dịch Brom dƣ thấy khối lƣợng bình tăng thêm 4,9 gam. HH khí Y đi ra khỏi
bình có V là 3,36 lít ở ( dktc) và có tỉ khối với H
2
là 38/3 . Khối lƣợng Butan là :
A : 8,7 gam B: 6,8 gam C: 15,5 gam D: 13,6 gam
dd
4 10
4,9
0,15
38 76
.2
33
hh
cracking Brom
mbinh gam
n Y mol
C H mX Y
M




bình tăng
= 5,14 – ( 6,048 : 22,4 ).8.2 = 0,82 gam
Dạng 2: Dạng bài toán hỗn hợp KL đứng trước hidro tác dụng với axit loại I (
HCl , H
2
SO
4 loãng
):
K,Ca,Na,Mg,Al,Zn,Fe,Ni,Sn,Pb,H,Cu,Ag,Hg,Pt,Au
- KL đứng trƣớc Hidro + axit loại 1  Muối + H
2
.
M
hh
KL đứng trƣớc H + m
axit PƢ
= m
hh muối
+ m H
2
.
Ta có :
2
2 4 2
2.
.
PU
nHCl nH
nH SO n H


4
loãng)  Muối + H
2
.
2
22
2
1
()
2
. omolKL
()
2
3
()
2
M I nH nKL
HoatriKL s
nH M II nH nKL
M III nH nKL




   






= n H
2
= n H
2
SO
4
= 0,3 mol => C
M
H
2
SO
4
= 0,3 : 0,5 = 0,6 M


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status