0 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HCM
VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
MÔN PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
BÀI TẬP XỬ LÝ DỮ LIỆU SPSS HVTH : ĐỖ THỊ THANH THƢƠNG
STT : 062
LP : QTKD ĐÊM 5 - K22
GVHD : NGUYỄN HÙNG PHONG
Yêu cầu:
1. Thc hin phân tích khám phá (EFA)/phân tích nhân t tìm các bin mi/hoc
gim biu t thành phng bi
ca các bin mi (là trung bình ca các yu t thành phn)
2. Thc hin ki tin cy cng bng h s cronbach alpha
3. Thc hin phân tích anova mt chi tìm s khác bit ca các bin tim n trong
mô hình này vi các tiêu thc phân loi: OWN, POS, Age, EXP.
4. Xây dn tính gia P và các bic lp va khám phá thông
qua phân tích nhân t/EFA
5. Kinh các gi thuyt cn
6. Xây dn gi (dummy) ca bin kt qu hong vi các
bic lc qua phân tích nhân tn gi c xác nh da
vào bii hình doanh nghi
2
BÀI LÀM
Câu 1: Thực hiện phân tích khám phá EFA và tính giá trị các biến mới
1.1. Phân tích nhân tố tổ chức OC:
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.
.853
Bartlett's Test of Sphericity
Approx. Chi-Square
2613.931
df
55
Sig.
.000
.340
.295
OC12
1.000
.330
.401
.413
.134
.301
.190
.035
.440
.388
OC13 1.000
.412
.403
.180
.375
.394
.089
.282
.420
OC14
.077
.103
OC22
1.000
.314
.119
.141
.272
OC23
1.000
.137
.103
.174
OC24
1.000
Nhận xét:
Hệ số tương quan giữa các item OC11 – OC15 hầu hết lớn hơn 0.3 (chỉ có
OC14=0.288
0.3)
có khả năng 5 item này có thể đo lường factor 1
Nhóm item OC25, OC26 có hệ số tương quan trong nhóm OC2 yếu, ngược lại
tương quan mạnh với nhóm OC1
Có khả năng các item này không đo lường
factor 2 mà thích hợp để đo lường factor 1
Total Variance Explained
Component
Initial Eigenvalues
Extraction Sums of Squared
Loadings
Rotation Sums of Squared Loadings
3
Total
% of
Variance
Cumulative
%
Total
.928
8.434
55.832
4
.867
7.879
63.711
5
.838
7.622
71.332
6
.484
4.401
92.586
10
.481
4.373
96.959
11
.335
3.041
100.000
Extraction Method: Principal Component Analysis.
.551
OC22
.358
.599
OC23
.191
.640
OC24
162
.553
OC25
.686
062
OC26
.785
.017 Kết luận:
Biến tiềm ẩn OCF1 đặt tên là Văn hóa tổ chức 1. Kí hiệu X1 gồm: OC11, OC12, OC13,
4
OC14, OC15, OC 25, OC26.
Biến tiềm ẩn OCF2 đặt tên là Văn hóa tổ chức 2. Kí hiệu X2 gồm: OC21, OC22, OC23,
OC24.
1.2. Phân tích hệ thống giá trị quản trị gia
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.
.218
010
.301
.320
.190
.079
PV4
1.000
090
.153
.262
082
097
.035
.219
PV8 1.000
.212
044
.365
.374
.259
.077
PV1
1.000
.341
.039
PV7
1.000
.121
PV9 1.000
Total Variance Explained
Component
Initial Eigenvalues
47.779
1.767
19.631
47.779
1.813
20.150
47.779
3
.889
9.876
57.656
4
.808
8.976
66.631
5
.753
8.365
.545
6.051
95.045
9
.446
4.955
100.000
Extraction Method: Principal Component Analysis.
Nhận xét:
Theo tiêu chuẩn Eigenvalue >1 thì có 2 nhân tố được rút ra.
Trong tổng biến thiên 9 biến quan sát thì cho biết 2 nhân tố giải thích được 47.779% biến
thiên của các biến quan sát.
Rotated Component Matrix
a
Kết luận:
Biến tiềm ẩn PVF1 đặt tên là Hệ thống quản trị gia1. Kí hiệu X3 bao gồm: PV2, PV5,
PV6, PV7, PV8
Biến tiềm ẩn PVF2 đặt tên là Hệ thống quản trị gia2. Kí hiệu X4 bao gồm: PV1, PV3, PV4,
PV9
1.3. Phân tích Thực tiễn quản trị MP
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy.
.866
Bartlett's Test of Sphericity
Approx. Chi-Square
2719.196
df
66
Sig.
.000
6 Nhận xét:
0.5<KMO=.866<1: đủ điều kiện để phân tích nhân tố
Sig=0<0.5: không phải là ma trận đơn vị, các biến có tương quan trong tổng thể nên thực
hiện được EFA MP11
MP12
MP13
.213
.235
.195
.325
.319
.234
MP13 1.000
.252
.253
.187
.158
.181
.200
.246
.299
.267
MP14
1.000
.076
.055
.005
.064
.043
.126
1.000
.461
.377
.357
.319
.373
MP22
1.000
.304
.319
.330
.287
MP23
1.000
.510
MP26 1.000
Total Variance Explained
Component
Initial Eigenvalues
Extraction Sums of Squared
Loadings
Rotation Sums of Squared Loadings
Total
% of
Variance
Cumulative
%
Total
% of
8.427
53.581
1.011
8.427
53.581
1.227
10.223
53.581
4
.854
7.113
60.695
5
.819
6.821
67.516
6
.701
4.634
88.398
10
.521
4.339
92.737
11
.486
4.053
96.790
12
.385
.208
.783
.116
MP13
.199
.487
.537
MP14
.025
027
.886
MP15
.647
.109
.132
MP16
.592
.144
.044
MP21
.688
.098
160
MP22
.585
.202
093
MP23
.684
.015
df
15
Sig.
.000
Nhận xét:
8
0.5<KMO=.847<1: đủ điều kiện để phân tích nhân tố
Sig=0<0.5: không phải là ma trận đơn vị, các biến có tương quan trong tổng thể nên thực
hiện được EFA
Correlation Matrix
P2
P1
P3
P4
P5
P6
Correlation
P2
1.000
.544
.493
.383
.387
.390
P1
1.000 Total Variance Explained
Component
Initial Eigenvalues
Extraction Sums of Squared Loadings
Total
% of Variance
Cumulative %
Total
% of Variance
Cumulative %
1
3.301
55.022
55.022
3.301
55.022
55.022
2
.820
13.670
68.692
3
Trong tổng biến thiên 6 biến quan sát thì cho biết 1 nhân tố giải thích được 55.022% biến
thiên của các biến quan sát. Component Matrix
aComponent
1
P3
.779
P5
.771
P4
.733
P1
.729
P6
.722
9
P2
.714 Kết luận:
Biến tiềm ẩn P đặt tên là Kết quả hoạt động kinh doanh P. Kí hiệu X8 bao gồm:
P1, P2, P3, P4, P5, P6.
Cronbach's
Alpha Based on
Standardized
Items
N of Items
.815
.819
7 10
Item-Total Statistics
Scale Mean if
Item Deleted
Scale Variance
if Item Deleted
Corrected Item-
Total
Correlation
Squared
Multiple
Correlation
Cronbach's
Alpha if Item
Deleted
OC11
24.63
18.662
.504
.288
.799
OC26
24.47
18.359
.612
.485
.781
>0.6.
OC11, OC12, OC13, OC14, OC15, OC25,
OC26
2.2. Đối với thành phần khái niệm X2:
Thc hin Cronbach's Alpha cho X2 t OC21, OC22, OC23, OC24
Reliability Statistics
Cronbach's
Alpha
Cronbach's
Alpha Based on
Standardized
Items
N of Items
.463
.469
4
.310
.119
.348
OC24
10.23
5.799
.190
.036
.467
<0.6 .
11
Sau khi loi bin OC24 h s u kin.
Quan sát bi ta thy nu tip tc loi OC21 thì h s n
không li bin X2.
2.3. Đối với thành phần khái niệm X3:
Thc hin Cronbach's Alpha cho X3 t PV2, PV5, PV6, PV7, PV8
Reliability Statistics
Cronbach's
Alpha
Cronbach's
Alpha Based on
Standardized
Items
N of Items
.660
PV5
16.41
7.602
.537
.340
.640
PV6
16.56
7.457
.571
.366
.626
PV7
17.11
7.813
.371
.149
.714
14 >0.6.
PV2, PV5, PV6, PV7, PV8
2.4. Đối với thành phần khái niệm X4:
Thc hin Cronbach's Alpha cho X4 t PV1,PV3,PV4,PV9
Reliability Statistics
12
Cronbach's
.548
PV1
9.45
6.719
.357
.161
.489
PV3
10.22
6.247
.428
.198
.431
PV9
9.71
6.515
.332
.111
.507
H s
H s n tng ca bin PV4 nh u loi bin này h s
còn 0.548 vn nh tin
c thc hing tip theo nên ta loi X4.
2.5. Đối với thành phần khái niệm X5:
Thc hin Cronbach's Alpha cho X5 t MP15, MP16, MP21, MP22, MP23, MP24, MP25,
MP26
Reliability Statistics
Cronbach's
.798
MP16
24.30
34.077
.486
.268
.805
13
MP21
24.69
32.507
.539
.328
.798
MP22
24.52
33.838
.480
.273
.806
MP23
25.14
32.641
.528
.302
.800
MP24
24.38
33.432
Standardized
Items
N of Items
.615
.615
2 Item-Total Statistics
Scale Mean if
Item Deleted
Scale Variance
if Item Deleted
Corrected Item-
Total
Correlation
Squared
Multiple
Correlation
Cronbach's
Alpha if Item
Deleted
MP11
3.99
1.121
.445
.198
.
MP12
Scale Variance
if Item Deleted
Corrected Item-
Total
Correlation
Squared
Multiple
Correlation
Cronbach's
Alpha if Item
Deleted
MP13
2.76
1.614
.251
.063
.
MP14
3.55
1.362
.251
.063
.
Vì bin tim n này ch có 2 thành phn và h s
thu kin nên ta loi bin này.
2.8. Đối với thành phần khái niệm X8:
Thc hin Cronbach's Alpha cho X8 t P1,P2,P3,P4,P5,P6
Reliability Statistics
.378
.815
P1
18.54
12.861
.595
.409
.812
P3
18.65
12.373
.655
.438
.800
P4
18.49
12.726
.597
.404
.811
P5
18.45
12.717
.647
.465
.802
P6
18.79
12.548
.586
(I)
OWN
(J)
OWN
Mean
Difference
(I-J)
Std. Error
Sig.
95% Confidence
Interval
Lower
Bound
Upper
Bound
X5
1
2
19778
.07579
.055
3981
.0026
3
33293*
.06843
.000
5138
1520
4
3.1.3. Các biến tiềm ẩn với AGE
ng nhng hp:
- Th nht là:
17
Các bin có mng nht vi các bin
X1,X3, X5 gia 4 nhóm tu
V tin cy 95%, kt qu phân tích ANOVA có kt qu
a các bin X1,X3, X5 u l
kt qu kinh doanh i vi X1,X3, X5 gia nhi thuc các nhóm tui khác nhau.
ng h kic do có mt nhóm
là nhóm 4 ch ng hp quan sát.
- Th hai là:
Bin X6 có m< ng sai kt qu kinh doanh không
ng nht vi các X6 gia 4 nhóm tung hp này ta
không th dùng kinh ANOVA.
3.1.4 Các biến tiềm ẩn với EXP
-
>
,
V
X1,X3
X1,X3
-
6143.806
1
6143.806
12708.365
.000
OWN
5.453
3
1.818
3.760
.011
POS
3.938
1
3.938
8.145
.004
OWN * POS
.434
3
.145
.300
.826
Error
453.956
939
.483 Total
MPF1 +
4
MPF2
P: là bin ph thuc th hin kt qu hong kinh doanh ca công ty.
0
1
2
3
4
;: là các h s hi quy.
19
OCF1, PVF1, MPF1, MPF2 là các bic lp theo th t: chc 1, H
thng giá tr ca qun tr gia 1, Thc tin qun tr 1, Thc tin qun tr 2
Model
R
R
Square
Adjusted
R
Square
Std.
Error of
.
y s phù hp ca mô hình do có ch s Sig 0.000<0.05.
ANOVAb
Model
Sum of
Squares
Df
Mean
Square
F
Sig.
1
Regression
199.399
4
49.850
174.792
.000
Residual
270.364
948
.285 Total
469.763
952
.000 OCF1
.242
.032
.243
7.448
.000
.530
.235
.184
.571
1.751
PVF1
015
.030
015
518
.604
.296
017
013
.757
1.320
MPF1
.313
cùng chiu vi nhau. Nhìn vào h s ng phn và bán phn 2 ct bên cnh, ta
có th thy 2 h s -n còn
li thích phn MPF1 cho P.
chu:
P = 0.243OCF1 +0.362 MPF1 +0.119MPF2Câu 5. Kiểm định các giả thuyết của hàm tƣơng quan đa biến
to s ng hoàn toàn vào kt qu ca hàm, ta lnh, dò tìm
th có gi thuyt nào b vi phm trong mu ca chúng ta không. Ta cn kim tra mt s
Gi i, gi nh v phân phi chun ca ph nh v
c lp ca sai s( không có s a các ph,gi nh không có s
quan gia các bic lng tuyn),
Kiểm tra giả định phân phối chuẩn của phần dƣ.
Có th dùng bi tng s ca các ph thc hin kinh gi thuyt này.
Ta vào Plots trong Linear regression chn Ô Histogram ri OK
T b kinh phân phi chui phta có giá
tr trung bình rt nh xng lch chun =0.9984 gn b coi
phi chun. Vì vy gi nh phân phi chuc chp nhn.
21 Kiểm định hiện tƣợng tự tƣơng quan tuyến tính giữa các phần dƣ ( hay tính độc
lập của sai số).
ng t tuyn tính ta có th dùng thng kê Durbin-
kia các sai s k nhau. Gi thuyt ca kinh này là:
H0 : h s ng th ca các ph
Model
R
R
d n hóa.
22
Nhìn vào bi Scatter i ta thy thì phi ngu nhiên không theo mt
quy luy gi nh c lp ca sai s là
Kiểm tra hiện tƣợng đa cộng tuyến.
ng hing tuyn. V chp nhn (Tolerance) ln. Giá tr h s
trong Bảng 4.3 Trọng số hồi quy
câu 4 trên t 1.320 n 1.751 nh t lun mi liên h gia các bic lp này
. Không có hing tuyn. Có th yên tâm s d
trình hi quy. Giá tr ca VIF = 1/Tolerance.
Kiểm tra giả định phƣơng sai của sai số không đổi.
Ta có th s dng ki kinh hi
i.
Gi thuyt H0 là h s quan hng ca tng th bng 0.
H
1
: H s ng ca tng th a sai s i)
c 1 : Ta phi to 2 bin Ph d
c 2 : Ly tr tuyi ca phng lnh compute
Ta thc hin kinh gia giá tr tuyi ca phi tng bin riêng
Đối với biến OCF1
23
Correlations
ABSzre
OCF1
ABSzre
MPF1
Spearman's
rho
ABSzre
Correlation
Coefficient
1.000
053
Sig. (2-tailed)
.102
N
953
953
MPF1
Correlation
Coefficient
053
1.000
Sig. (2-tailed)
.102
N
953
953
Nhìn vào giá tr sig= 0.102 > 0.05 vi m nên ta chp nhn gi thuyt H
0
,
24
Nhìn vào giá tr sig= 0.102 > 0.05 vi m nên ta chp nhn gi thuyt H
0
,
a sai s i b bác b.
y vi 4 gi thuy xây dt yêu c
th ng vào kt qu ca hàm ng câu 4
Câu 6. Xây dựng hàm tƣơng quan với biến giả (dummy). Biến giả đƣợc chọn là biến
loại hình doanh nghiệp. Trong đó doanh nghiệp nhà nƣớc đƣợc chọn là biến cơ sở
c tiên phi mã hóa li binh tính OWN chuyn thành 3 bin gi vi loi hình
doanh nghic là bi.
Thc hin hin mã hóa trên SPSS:
RECODE OWN (1=0) (2=1) (3=0) (4=0) INTO D1.
VARIABLE LABELS D1 'bien gia 1'.
RECODE OWN (1=0) (2=0) (3=1) (4=0) INTO D2.
VARIABLE LABELS D2 'bien gia 2'.
RECODE OWN (1=0) (2=0) (3=0) (4=1) INTO D3.
VARIABLE LABELS D3 'bien gia 3'.
Bng mã hóa bin loi hình doanh nghip cho
Mã dummy
D1
D2
D3
DNNN
1
0
R
R
Square
Adjusted R
Square
Std. Error of the
Estimate
Change Statistics
R Square
Change
F
Change
df1
df2
Sig. F
Change
1
.133
a
.018
.014
.69768
.018
5.659
3
948
.001
a. Predictors: (Constant), bien gia 3, bien gia 1, bien gia 2