sổ tay kiểm toán nội bộ - Pdf 25

Ch ng I - GI I THI U CHUNGươ Ớ Ệ
1. S c n thi t và m c tiêu c a S tay Ki m toán n i bự ầ ế ụ ủ ổ ể ộ ộ
a) S c n thi t:ự ầ ế
Th c hi n m c tiêu và chi n l c phát tri n c a Ngân hàng Đ u t và Phát tri nự ệ ụ ế ượ ể ủ ầ ư ể
Vi t Nam (sau đây g i t t là NHTM) là “ệ ọ ắ Phát tri n b n v ng, h i nh p, an toàn,ể ề ữ ộ ậ
hi u quệ ả” thì nh t thi t ph i xây d ng và chu n hoá các quy ch , c ch , quy trìnhấ ế ả ự ẩ ế ơ ế
trong m i ho t đ ng nh qu n tr đi u hành và trong các lĩnh v c nghi p v c th ,ọ ạ ộ ư ả ị ề ự ệ ụ ụ ể
theo đó S tay Ki m toán n i b (S tay KTNB) là công c quan tr ng trong vi c th cổ ể ộ ộ ổ ụ ọ ệ ự
thi các m c tiêu, chi n l c phát tri n đã đ ra.ụ ế ượ ể ề
Ngân hàng th ng m i l n ho t đ ng kinh doanh trong lĩnh v c ti n t và d chươ ạ ớ ạ ộ ự ề ệ ị
v ngân hàng, qu n lý m t kh i l ng l n van và tài s n c a ngân hàng và khách hàng,ụ ả ộ ố ượ ớ ả ủ
đòi h i c n ph i có m t h th ng ki m toán, ki m soát n i b ho t đ ng có hi u qu ,ỏ ầ ả ộ ệ ố ể ể ộ ộ ạ ộ ệ ả
tuân theo pháp lu t nh m đ qu n lý và ki m soát r i ro, đ m b o an toàn trong ho tậ ằ ể ả ể ủ ả ả ạ
đ ng.ộ
Ki m toán n i b là m t b ph n đ c l p trong NHTM, thông qua vi c th cể ộ ộ ộ ộ ậ ộ ậ ệ ự
hi n vai trò, ch c năng, nhi m v c a mình đ ki m tra, đánh giá, xác nh n tính hi uệ ứ ệ ụ ủ ể ể ậ ệ
qu c a công tác qu n lý r i ro và tính h u hi u c a h th ng ki m toán, ki m soát n iả ủ ả ủ ữ ệ ủ ệ ố ể ể ộ
b , t đó xác l p đ c các thông tin v tài chính, tình hình ho t đ ng giúp H i đ ngộ ừ ậ ượ ề ạ ộ ộ ồ
Qu n tr , T ng Giám đ c n m b t đ c m t cách k p th i các nguy c , ti m n r i ro,ả ị ổ ố ắ ắ ượ ộ ị ờ ơ ề ẩ ủ
m c đ hoàn thành m c tiêu, k ho ch, xác đ nh và phân b ngu n l c, ho ch đ nhứ ộ ụ ế ạ ị ổ ồ ự ạ ị
chính sách và đ nh h ng chi n l c cho m i ho t đ ng c a NHTM.ị ướ ế ượ ọ ạ ộ ủ
S tay ki m toán đ c ban hành là yêu c u c p thi t, nh m t o hành lang ho tổ ể ượ ầ ấ ế ằ ạ ạ
đ ng và đ nh h ng th ng nh t trong ki m toán n i b c a NHTM.ộ ị ướ ố ấ ể ộ ộ ủ
b) M c tiêu:ụ
S tay ki m toán n i b h ng đ n s chu n hóa và th ng nh t v tài li uổ ể ộ ộ ướ ế ự ẩ ố ấ ề ệ
nghiên c u, áp d ng ph c v cho ho t đ ng ki m toán n i b c a NHTM.ứ ụ ụ ụ ạ ộ ể ộ ộ ủ
2. V c s pháp lý:ề ơ ở
Lu t các t ch c tín d ng ngày 12/12/1997 và Lu t s a đ i m t s Đi u c aậ ổ ứ ụ ậ ử ổ ộ ố ề ủ
Lu t các T ch c tín d ng s 20/2004/QH ngày 15/6/2004 (Đi u 38) và các văn b nậ ổ ứ ụ ố ề ả
d i Lu t h ng d n th c hi n.ướ ậ ướ ẫ ự ệ
3. C u trúc S tay ki m toán n i b :ấ ổ ể ộ ộ

vào t ng ph n t ng ng ho c đ c b sung thêm các ph n c n thi t khác ngoài cácừ ầ ươ ứ ặ ượ ổ ầ ầ ế
ph n đã đ c p trong S tay ki m toán n i b m t cách phù h p. Quá trình th c hi nầ ề ậ ổ ể ộ ộ ộ ợ ự ệ
ch nh s a cũng s đ c rà soát và phê duy t t ng t nh th c hi n đ i v i s tay g c.ỉ ử ẽ ượ ệ ươ ự ư ự ệ ố ớ ổ ố
5. T ch c th c hi nổ ứ ự ệ
S tay ki m toán n i b đ c cung c p và áp d ng th ng nh t cho các c p qu nổ ể ộ ộ ượ ấ ụ ố ấ ấ ả
lý, các đ n v trong toàn h th ng và t t c các nhân viên ki m toán n i b . ơ ị ệ ố ấ ả ể ộ ộ
Nhân viên ki m toán n i b m t m t tra c u, khai thác s d ng S tay ki m toánể ộ ộ ộ ặ ứ ử ụ ổ ể
n i b trong quá trình th c hi n nhi m v ki m toán, m t khác c n th ng xuyênộ ộ ự ệ ệ ụ ể ặ ầ ườ
nghiên c u, đ xu t v i c p có th m quy n đ c p nh t, b sung, hoàn thi n các c uứ ề ấ ớ ấ ẩ ề ể ậ ậ ổ ệ ấ
ph n S tay ki m toán n i b phù h p v i các quy đ nh hi n hành, phù h p v i đ nhầ ổ ể ộ ộ ợ ớ ị ệ ợ ớ ị
h ng, chi n l c phát tri n t ng th i kỳ c a ướ ế ượ ể ừ ờ ủ NHTM.
6. Th m quy n phê duy t, b sung và ch nh s a S tay ki m toán n i bẩ ề ệ ổ ỉ ử ổ ể ộ ộ
a) Vi c b sung, s a đ i S tay ki m toán n i b đ c th c hi n hàng năm và khi:ệ ổ ử ổ ổ ể ộ ộ ượ ự ệ
- Có s thay thay đ i các quy đ nh c a pháp lu t;ự ổ ị ủ ậ
2
- S ph n h i t nhân viên ki m toán n i b và t các đ n v đ c ki m toán; ự ả ồ ừ ể ộ ộ ừ ơ ị ượ ể
- Ý ki n t Ban ki m soát ho c Ban đi u hành NHTM ế ừ ể ặ ề
b) Ban Ki m soát ch u trách nhi m b sung, ch nh s a S tay ki m toán n i b theoể ị ệ ổ ỉ ử ổ ể ộ ộ
lu t pháp Vi t Nam và thông l qu c t , trình H i Đ ng Qu n tr phê duy t, đ ng th i cóậ ệ ệ ố ế ộ ồ ả ị ệ ồ ờ
trách nhi m thông báo các s a đ i này đ n các đ i t ng có liên quan theo quy đ nh.ệ ử ổ ế ố ượ ị
Ch ng II - CHÍNH SÁCH KI M TOÁN N I Bươ Ể Ộ Ộ
M c 1 - M c tiêu c a Chính sách ki m toán n i bụ ụ ủ ể ộ ộ
1. Xác l p công c qu n lý đ i v i ho t đ ng ki m toán n i b c a H i đ ngậ ụ ả ố ớ ạ ộ ể ộ ộ ủ ộ ồ
Qu n tr NHTM.ả ị
2. Làm c s cho vi c xây d ng c ch , quy ch , quy đ nh, quy trình và t ch cơ ở ệ ự ơ ế ế ị ổ ứ
th c hi n công tác ki m toán n i b trong h th ng NHTM, hoàn thi n h th ng ki mự ệ ể ộ ộ ệ ố ệ ệ ố ể
soát n i b , chính sách qu n lý r i ro và góp ph n nâng cao ch t l ng ho t đ ng, c ngộ ộ ả ủ ầ ấ ượ ạ ộ ủ
c v th c a NHTM trong quá trình h i nh p khu v c và qu c t .ố ị ế ủ ộ ậ ự ố ế
M c 2 - Đ i t ng và ph m vi đi u ch nhụ ố ượ ạ ề ỉ
1. Chính sách ki m toán n i b là h th ng các quy đ nh, chu n m c trong ho tể ộ ộ ệ ố ị ẩ ự ạ

b sung m t s đi u c a Lu t các T ch c tín d ng s 20/2004/QH11 ngày 15/6/2004.ổ ộ ố ề ủ ậ ổ ứ ụ ố
2. K ho ch phát tri n th ch đ n năm 2010, chi n l c phát tri n giai đo nế ạ ể ể ế ế ế ượ ể ạ
2005 - 2010 c a NHTM và các cam k t c a NHTM v i các t ch c tài chính qu c t .ủ ế ủ ớ ổ ứ ố ế
3. Quy t đ nh s 832 TC/QĐ/CĐ KT ngày 28/10/1997 c a B Tài Chính v vi cế ị ố ủ ộ ề ệ
ban hành Quy ch ki m toán n i b .ế ể ộ ộ
4. Quy ch t ch c và ho t đ ng c a Ban Ki m soát ban hành theo Quy t đ nhế ổ ứ ạ ộ ủ ể ế ị
s 143/2005/QĐ-HĐQT ngày 27/10/2005 c a H i đ ng Qu n tr ố ủ ộ ồ ả ị NHTM.
5. K t qu t v n c a D án t v n h tr th c hi n k ho ch tái c c uế ả ư ấ ủ ự ư ấ ỗ ợ ự ệ ế ạ ơ ấ
NHTM do IFG-Development Initives Ltd th c hi n trong khuôn kh kho n tài tr ASEMự ệ ổ ả ợ
do ngân hàng th gi i qu n lý.ế ớ ả
6. Yêu c u th c ti n ho t đ ng ki m toán n i b c a NHTM.ầ ự ễ ạ ộ ể ộ ộ ủ
M c 5 - N i dung Chính sách ki m toán n i bụ ộ ể ộ ộ
Ki m toán n i b ể ộ ộ NHTM là quá trình ho t đ ng m t cách đ c l p c a nh ngạ ộ ộ ộ ậ ủ ữ
ng i có th m quy n thu c b ph n ki m toán n i b nh m thu th p các b ng ch ngườ ẩ ề ộ ộ ậ ể ộ ộ ằ ậ ằ ứ
đ ki m tra, đánh giá các thông tin kinh t , tài chính và phi tài chính c a NHTM, t đóể ể ế ủ ừ
xác nh n và báo cáo H i đ ng qu n tr , Ban lãnh đ o NHTM v ch t l ng và đ tinậ ộ ồ ả ị ạ ề ấ ượ ộ
c y c a các thông tin đó, v ch p hành pháp lu t, chính sách, ch đ cũng nh các nghậ ủ ề ấ ậ ế ộ ư ị
quy t, quy t đ nh c a H i đ ng Qu n tr và Ban lãnh đ o NHTM, đ ng th i đ a raế ế ị ủ ộ ồ ả ị ạ ồ ờ ư
nh ng khuy n ngh v bi n pháp, gi i pháp đ ch nh s a, kh c ph c và ngăn ng a táiữ ế ị ề ệ ả ể ỉ ử ắ ụ ừ
di n nh ng sai sót, vi ph m, nâng cao hi u qu ho t đ ng qu n lý r i ro, ki m soát n iễ ữ ạ ệ ả ạ ộ ả ủ ể ộ
b và qu n tr đi u hành c a NHTM.ộ ả ị ề ủ
1. M c đích:ụ
a) Xác nh n và báo cáo H i đ ng Qu n tr , Ban lãnh đ o ậ ộ ồ ả ị ạ NHTM v ch t l ngề ấ ượ
và đ tin c y các thông tin kinh t , tài chính và phi tài chính; v ch p hành Pháp lu t vàộ ậ ế ề ấ ậ
các quy đ nh n i b c a NHTM.ị ộ ộ ủ
b) Phát hi n và ch ra nguyên nhân c a nh ng s h , y u kém trong ho t đ ng, tệ ỉ ủ ữ ơ ở ế ạ ộ ừ
đó đ xu t và t v n v i H i đ ng qu n tr , Ban lãnh đ o NHTM các bi n pháp, gi iề ấ ư ấ ớ ộ ồ ả ị ạ ệ ả
pháp đ c i ti n, hoàn thi n và nâng cao hi u qu ho t đ ng c a NHTM, giúp NHTMể ả ế ệ ệ ả ạ ộ ủ
đ t đ c m c tiêu c a mình.ạ ượ ụ ủ
c) Đóng góp giá tr tăng thêm đ c i thi n, nâng cao ch t l ng ho t đ ngị ể ả ệ ấ ượ ạ ộ

a) Ch đ ng th c hi n các nhi m v c a mình theo k ho ch ki m toán đãủ ộ ự ệ ệ ụ ủ ế ạ ể
đ c c p có th m quy n phê duy t.ượ ấ ẩ ề ệ
b) Đ c cung c p đ y đ , k p th i toàn b các thông tin, tài li u, h s c n thi tượ ấ ầ ủ ị ờ ộ ệ ồ ơ ấ ế
cho công tác ki m toán n i b .ể ộ ộ
c) Ti p c n, xem xét các quy trình nghi p v , các tài s n khi th c hi n ki m toán.ế ậ ệ ụ ả ự ệ ể
d) Ti p c n, ph ng v n các cán b , nhân viên c a t ch c, đ n v thành viênế ậ ỏ ấ ộ ủ ổ ứ ơ ị
thu c đ i t ng đ c ki m toán liên quan đ n n i dung ki m toán.ộ ố ượ ượ ể ế ộ ể
đ) Tham d và đ c nh n các biên b n h p c a Ban lãnh đ o NHTM có liênự ượ ậ ả ọ ủ ạ
quan đ n công vi c c a ki m toán n i b .ế ệ ủ ể ộ ộ
e) Giám sát, đánh giá và theo dõi các ho t đ ng s a ch a, kh c ph c, hoàn thi nạ ộ ử ữ ắ ụ ệ
c a lãnh đ o các đ n v , b ph n đ i v i các v n đ mà ki m toán n i b đã ghi nh nủ ạ ơ ị ộ ậ ố ớ ấ ề ể ộ ộ ậ
và có khuy n ngh .ế ị
g) Báo cáo k t qu ki m toán lên H i đ ng Qu n tr , cung c p thông tin báo cáo vàế ả ể ộ ồ ả ị ấ
k t qu ki m toán theo quy đ nh c a pháp lu t và quy đ nh n i b c a ế ả ể ị ủ ậ ị ộ ộ ủ NHTM.
5
- Ph ng pháp này không thích h p v i quy mô ho t đ ng và kh i l ng giaoươ ợ ớ ạ ộ ố ượ
d ch nhi u. Đ i v i các tr ng h p này, nhân viên ki m toán n i b không ki m tra chiị ề ố ớ ườ ợ ể ộ ộ ể
ti t toàn b các nghi p v và các s d tài kho n mà th c hi n ki m tra chi ti t ch y uế ộ ệ ụ ố ư ả ự ệ ể ế ủ ế
d a trên c s ch n m u m t s nghi p v cùng lo i, trong đó k thu t l y m u ki mự ơ ở ọ ẫ ộ ố ệ ụ ạ ỹ ậ ấ ẫ ể
toán không nh ng đ c s d ng đ th nghi m chi ti t các nghi p v và s d tàiữ ượ ử ụ ể ử ệ ế ệ ụ ố ư
kho n mà còn đ c dùng đ th nghi m chi ti t các lo i ki m soát c a đ n v , đó làả ượ ể ử ệ ế ạ ể ủ ơ ị
ph ng pháp ki m toán tuân th .ươ ể ủ
3. Ph ng pháp ki m toán tuân th :ươ ể ủ
3.1. Ph ng pháp ki m toán tuân th là các th t c và k thu t ki m toán đ cươ ể ủ ủ ụ ỹ ậ ể ượ
thi t l p đ thu th p các b ng ch ng v tính đ y đ và hi u qu c a h th ng ki mế ậ ể ậ ằ ứ ề ầ ủ ệ ả ủ ệ ố ể
soát n i b đ n v .ộ ộ ơ ị
3.2. Đ c tr ng c a ph ng pháp ki m toán tuân th :ặ ư ủ ươ ể ủ
a) Các th nghi m và ki m tra đ u d a vào các quy ch ki m soát trong hử ệ ể ề ự ế ể ệ
th ng ki m soát n i b đ n v . N u h th ng ki m soát n i b đ c đánh giá là m nh,ố ể ộ ộ ơ ị ế ệ ố ể ộ ộ ượ ạ
là hi u qu và ki m soát viên có th tin t ng thì công vi c ki m toán c n d a vào cácệ ả ể ể ưở ệ ể ầ ự

nhân viên ki m toán n i b xét th y có th gi m đ c r i ro ki m soát đã đánh giá sể ộ ộ ấ ể ả ượ ủ ể ơ
b khi l p k ho ch xu ng m t m c th p h n, nhân viên ki m toán n i b s ti n hànhộ ậ ế ạ ố ộ ứ ấ ơ ể ộ ộ ẽ ế
các th nghi m chi ti t v ki m soát c n thi t đ có đ c b ng ch ng v s h u hi uử ệ ế ề ể ầ ế ể ượ ằ ứ ề ự ữ ệ
t ng ng c a ki m soát n i b . Đây là c s đ nhân viên ki m toán n i b gi i h nươ ứ ủ ể ộ ộ ơ ở ể ể ộ ộ ớ ạ
ph m vi c a các th nghi m c b n ph i ti n hành (nh t là các th nghi m chi ti t vạ ủ ử ệ ơ ả ả ế ấ ử ệ ế ề
nghi p v và s d tài kho n) đ i v i các kho n m c liên quan.ệ ụ ố ư ả ố ớ ả ụ
- Ng c l i, n u m c r i ro ki m soát đ c đánh giá m c cao và xét th yượ ạ ế ứ ủ ể ượ ở ứ ấ
không có kh năng gi m đ c trong th c t , nhân viên ki m toán n i b s không th cả ả ượ ự ế ể ộ ộ ẽ ự
hi n các th nghi m chi ti t v ki m soát mà ph i ti n hành ngay các th nghi m cệ ử ệ ế ề ể ả ế ử ệ ơ
b n m c đ phù h p. ả ở ứ ộ ợ
Đây là giai đo n, là công vi c mang tính ch quan, tuỳ thu c vào b n lĩnh nghạ ệ ủ ộ ả ề
nghi p và s xét đoán c a nhân viên ki m toán n i b .ệ ự ủ ể ộ ộ
- Các th nghi m chi ti t đ i v i ki m soát ử ệ ế ố ớ ể (ki m soát đ c l p và qu n lý, ki mể ộ ậ ả ể
soát x lý, ki m soát đ b o v tài s n)ử ể ể ả ệ ả ch y u cũng đ c th c hi n trên c s ki mủ ế ượ ự ệ ơ ở ể
tra m u các quy ch ki m soát n i b . ẫ ế ể ộ ộ
Ngoài ra, ph ng pháp này còn k t h p v i các bi n pháp quan sát tr c ti p,ươ ế ợ ớ ệ ự ế
ph ng v n và ki m tra đ i chi u đ b sung cho k thu t l y m u ki m toán.ỏ ấ ể ố ế ể ổ ỹ ậ ấ ẫ ể
c) Ph ng pháp ki m tra, đ i chi u:ươ ể ố ế
- Đây là ph ng pháp thu th p b ng ch ng thông qua vi c xem xét, rà soát, đ iươ ậ ằ ứ ệ ố
chi u gi a các tài li u, s li u liên quan đ n nhau, bao g m ế ữ ệ ố ệ ế ồ đ i chi u tr c ti pố ế ự ế (là vi cệ
đ i chi u v m t l ng c a cùng m t ch tiêu trên các ngu n tài li u khác nhau nh cácố ế ề ặ ượ ủ ộ ỉ ồ ệ ư
ch ng t k toán đ tìm ra các sai sót gian l n và ứ ừ ế ể ậ đ i chi u logicố ế (là vi c nghiên c u cácệ ứ
m i quan h b n ch t gi a các ch tiêu có m i quan h v i nhau thông qua vi c xem xétố ệ ả ấ ữ ỉ ố ệ ớ ệ
m c bi n đ ng t ng ng v t s c a các ch tiêu có quan h kinh t tr c ti p, song cóứ ế ộ ươ ứ ề ỷ ố ủ ỉ ệ ế ự ế
th c m c bi n đ ng khác nhau và có th theo các h ng khác nhau).ể ớ ứ ế ộ ể ướ
Hai ph ng pháp đ i chi u này th ng đ c k t h p ch t ch nhau trong quáươ ố ế ườ ượ ế ợ ặ ẽ
trình ki m toánể
- Các ngu n tài li u đ đ i chi u, so sánh:ồ ệ ể ố ế
+ Đ i chi u trên các s sách k toán .ố ế ổ ế
+ Đ i chi u trên s k toán v i s li u ki m kê th c t .ố ế ổ ế ớ ố ệ ể ự ế

nh m xác đ nh s chính xác v m t s li u c a các ch tiêu c b n c a báo cáo đ cằ ị ự ề ặ ố ệ ủ ỉ ơ ả ủ ượ
ki m toán.ể
+ N i dung, th i gian, ph m vi c a th nghi m c b n đ i v i các ch tiêu cộ ờ ạ ủ ử ệ ơ ả ố ớ ỉ ơ
b n c a báo cáo đ c ki m toán ph thu c vào k t qu đánh giá c a nhân viên ki mả ủ ượ ể ụ ộ ế ả ủ ể
toán n i b v r i ro ki m soát thông qua các th nghi m ki m soát h th ng ki m soátộ ộ ề ủ ể ử ệ ể ệ ố ể
n i b .ộ ộ
- Các b c th nghi m c b n c a h th ng (Ki m toán h th ng):ướ ử ệ ơ ả ủ ệ ố ể ệ ố
+ Kh o sát h th ng.ả ệ ố
+ Xác nh n h th ng.ậ ệ ố
+ Phân tích h th ng: Đánh giá r i ro phát sinh trong quy trình, tính hi u quệ ố ủ ệ ả
chung c a quy trình, đ c bi t hi u qu ki m tra đ h n ch r i ro, bao g m 2 khía c nhủ ặ ệ ệ ả ể ể ạ ế ủ ồ ạ
là tính h p lý c a quy trình v lý thuy t và tính h p lý c a quy trình v th c ti n.ợ ủ ề ế ợ ủ ề ự ễ
+ Đánh giá khác bi t gi a quy trình lý thuy t và quy trình đã đ c th c hi n vàệ ữ ế ượ ự ệ
đánh giá h th ng (đánh giá tính đ y đ , chính xác, k p th i, đúng th m quy n cácệ ố ầ ủ ị ờ ẩ ề
nghi p v đ c x lý trong quy trình và trong khuôn kh x lý đúng th m quy n c nệ ụ ượ ử ổ ử ẩ ề ầ
phân tích nh ng r i ro đã đ c h n ch nh th nào).ữ ủ ượ ạ ế ư ế
36
a) Các cu c ki m toán n i b cũng đ u ph i đ c l p k ho ch.ộ ể ộ ộ ề ả ượ ậ ế ạ
b) K ho ch t ng cu c ki m toán n i b đ c b ph n ki m toán n i b l p phùế ạ ừ ộ ể ộ ộ ượ ộ ậ ể ộ ộ ậ
h p v i k ho ch ki m toán n i b hàng năm trình Tr ng Ban Ki m soát phê duy t.ợ ớ ế ạ ể ộ ộ ưở ể ệ
c) K ho ch t ng cu c ki m toán n i b bao g m các n i dung sau:ế ạ ừ ộ ể ộ ộ ồ ộ
- Xác đ nh b ph n đ c ki m toán t i các Ban, Phòng H i s chính, Đ n vị ộ ậ ượ ể ạ ộ ở ơ ị
thành viên.
- Phân tích và đánh giá r i ro t ng b ph n.ủ ừ ộ ậ
- Các m c tiêu ki m toán.ụ ể
- Ph m vi công vi c.ạ ệ
- Ngu n l c c n thi t đ th c hi n cu c ki m toán.ồ ự ầ ế ể ự ệ ộ ể
- Ch ng trình làm vi c nh m c th hoá k ho ch c a cu c ki m toán n i b .ươ ệ ằ ụ ể ế ạ ủ ộ ể ộ ộ
2. Th c hi n ki m toán:ự ệ ể
Đ th c thi k ho ch và đ t đ c các m c tiêu đ ra, quá trình th c hi n ki mể ự ế ạ ạ ượ ụ ề ự ệ ể

toàn ho t đ ng c a NHTM.ạ ộ ủ
3.3. Báo cáo ki m toán n i b hàng năm:ể ộ ộ
a) Không quá tháng 01 hàng năm, Ban Ki m soát g i báo cáo k t qu th c hi nể ử ế ả ự ệ
k ho ch ki m toán n i b năm tr c và k ho ch ki m toán n i b cho năm ti p theoế ạ ể ộ ộ ướ ế ạ ể ộ ộ ế
lên H i đ ng Qu n tr xem xét, phê duy t.ộ ồ ả ị ệ
b) Báo cáo ki m toán n i b hàng năm t i thi u bao g m các n i dung sau:ể ộ ộ ố ể ồ ộ
- Nh ng v n đ liên quan đ n k ho ch ki m toán n i b năm tr c.ữ ấ ề ế ế ạ ể ộ ộ ướ
- Công vi c ki m toán n i b đã đ c th c hi n năm tr c, các sai ph m đãệ ể ộ ộ ượ ự ệ ướ ạ
đ c phát hi n, các ki n ngh và vi c th c hi n các ki n ngh c a ki m toán n i b .ượ ệ ế ị ệ ự ệ ế ị ủ ể ộ ộ
- Nh ng v n đ quan tr ng tác đ ng, nh h ng đ n th c hi n k ho ch ki mữ ấ ề ọ ộ ả ưở ế ự ệ ế ạ ể
toán n i b năm tr c.ộ ộ ướ
3.4. L u tr báo cáo, h s , tài li u ki m toán n i b :ư ữ ồ ơ ệ ể ộ ộ
Các báo cáo, h s , tài li u ki m toán n i b ph i đ c l u gi t i b ph nồ ơ ệ ể ộ ộ ả ượ ư ữ ạ ộ ậ
Ki m toán n i b ít nh t 06 (sáu) năm, bao g m:ể ộ ộ ấ ồ
a) H s , tài li u trong m i cu c ki m toán ph i đ c ghi chép thành văn b n,ồ ơ ệ ỗ ộ ể ả ượ ả
l u gi theo trình t đ các cá nhân, t ch c có th m quy n khai thác và đ c hi u đó làư ữ ự ể ổ ứ ẩ ề ượ ể
các công vi c, k t qu th c hi n trong báo cáo ki m toánệ ế ả ự ệ ể
b) H s ki m toán c đ nh: bao g m các báo cáo, h s , tài li u đ c l u giồ ơ ể ố ị ồ ồ ơ ệ ượ ư ữ
theo t ng đ n v đ c ki m toán. H s ki m toán c đ nh c n đ c sao l u d i hìnhừ ơ ị ượ ể ồ ơ ể ố ị ầ ượ ư ướ
th c văn b n ho c d li u đi n t .ứ ả ặ ữ ệ ệ ử
4. Ki m tra vi c th c hi n các ki n ngh c a Ki m toán n i b :ể ệ ự ệ ế ị ủ ể ộ ộ
4.1. Ki m tra, đánh giá th i gian, k t qu nh ng công vi c mà đ n v ki m toánể ờ ế ả ữ ệ ơ ị ể
đã th c hi n theo ki n ngh c a Ki m toán n i b .ự ệ ế ị ủ ể ộ ộ
4.2. Báo cáo k t qu ki m tra th c hi n ki n ngh c a Ki m toán n i b đ i v iế ả ể ự ệ ế ị ủ ể ộ ộ ố ớ
đ n v ki m toán lên H i đ ng Qu n tr , T ng giám đ c NHTM.ơ ị ể ộ ồ ả ị ổ ố
M c 7 - Giám sát, qu n lý ch t l ng ki m toánụ ả ấ ượ ể
1. C p đ giám sát, qu n lý ch t l ng ki m toán:ấ ộ ả ấ ượ ể
a) Giám sát, qu n lý ch t l ng t ng cu c ki m toán n i b .ả ấ ượ ừ ộ ể ộ ộ
b) Giám sát, qu n lý ch t l ng công vi c c a b ph n ki m toán n i b .ả ấ ượ ệ ủ ộ ậ ể ộ ộ
2. Giám sát, qu n lý ch t l ng t ng cu c ki m toán n i b :ả ấ ượ ừ ộ ể ộ ộ

HĐTD s …………….Tài Kho n đ i ng s ………… D nố ả ố ứ ố ư ợ
HĐTD s …………….Tài Kho n đ i ng s ………… D nố ả ố ứ ố ư ợ
……
……., ngày tháng năm
Giám Đ c (ký tên, đóng d u)ố ấ
61
M U M-2TDẪ
BÁO CÁO KI M TOÁN CHI TI T KHO N VAYỂ Ế Ả
(Th i hi u ki m tra t ….đ n….)ờ ệ ể ừ ế
Chi nhánh
Ki m toán viênể
Th i gian ki m traờ ể
Cán b tín d ng chi nhánhộ ụ
Cán b phát ti n vayộ ề
Tên khách hàng vay v nố
H p đ ng vay v nợ ồ ố
M c đích vay v nụ ố
T ng s ti n vayổ ố ề
Th i gian vay ờ
Th i gian tr n theo h p đ ngờ ả ợ ợ ồ
Ngày đáo h n ạ
S d g c đ n th i đi m ki m traố ư ố ế ờ ể ể
S d lãi đ n th i đi m ki m traố ư ế ờ ể ể
A- KI M TOÁN T I CHI NHÁNHỂ Ạ
I/ KiÓm tra h s vay v n:ồ ơ ố Ki m traể viên c n xem các lo i tài li u sau:ầ ạ ệ
- Sao kê, s ph v d n ổ ụ ề ư ợ
- Các ch ng t , tài li u ch ng minh l u t i k toán, tín d ng ứ ừ ệ ứ ư ạ ế ụ
1. KiÓm tra h s khách hàngồ ơ Có không
a/ Đ ngh vay v n:ề ị ố
b/ H s pháp lý:ồ ơ

1 Đánh giá h th ng KSNB:ệ ố
- Đánh giá h th ng nh ng quy đ nh, quy trình, h ng d n v công tác huy đ ngệ ố ữ ị ướ ẫ ề ộ
v n đ c ban hành đ y đ và th ng xuyên đ c ch nh s a, c p nh t cho phù h p v iố ượ ầ ủ ườ ượ ỉ ử ậ ậ ợ ớ
nh ng quy đ nh m i c a NH ĐT&PT VN, NH NN và các b , ngành liên quan.ữ ị ớ ủ ộ
- H th ng h tr k thu t cho nghi p v huy đ ng v n nh h th ng báo cáo,ệ ố ỗ ợ ỹ ậ ệ ụ ộ ố ư ệ ố
mã s n ph m, khung lãi su t áp d ng trong s n ph m huy đ ng, h th ng m ng vi tính,ả ẩ ấ ụ ả ẩ ộ ệ ố ạ
ch ng trình ph n m m ươ ầ ề
- Đ i ngũ cán b làm công tác huy đ ng v n ph i đ c đào t o bài b n, có kộ ộ ộ ố ả ượ ạ ả ỹ
năng làm vi c và ph m ch t đ o đ c t t. ệ ẩ ấ ạ ứ ố
- Đánh giá vi c phân công nhi m v trong quy trình có rõ ràng, và theo đúng cácệ ệ ụ
quy đ nh c a NHTM.ị ủ
- Đánh giá công tác ki m tra t i ch nghi p v huy đ ng v n đ c Ban lãnh đ oể ạ ỗ ệ ụ ộ ố ượ ạ
ngân hàng ti n hành th ng xuyên theo đ nh kỳ. ế ườ ị
2 Đánh giá r i ro tr ng y u trong ho t đông huy đ ng v n:ủ ọ ế ạ ộ ố
a. R i ro v lãi su t: do bi n đ ng c a lãi su t trên th tr ng có th nh h ngủ ề ấ ế ộ ủ ấ ị ườ ể ả ưở
x u đ n k t qu ho t đ ng c a ngân hàng.ấ ế ế ả ạ ộ ủ
b. R i ro môi tr ng: Nh ng bi n đ i c a môi tr ng kinh t , xã h i c a qu củ ườ ữ ế ổ ủ ườ ế ộ ủ ố
gia nói chung, c a t ng đ a ph ng nói riêng luôn có tác đ ng tr c ti p đ n xu h ngủ ừ ị ươ ộ ự ế ế ướ
đ u t các ngu n ti n nhàn r i c a nh ng ng i đ u t (Cá nhân, doanh nhân, tầ ư ồ ề ỗ ủ ữ ườ ầ ư ổ
ch c ) ứ
- R i ro đ o đ c: Cán b làm công tác huy đ ng v n thông đ ng, c u k t v iủ ạ ứ ộ ộ ố ồ ấ ế ớ
nh ng ph n t l a đ o bên ngoài đ chi m đo t v n ho c l i d ng s qu n lý, ki mữ ầ ử ừ ả ể ế ạ ố ặ ợ ụ ự ả ể
tra, giám sát l ng l o c a ngân hàng đ tr c l i. Thông tin, báo cáo, ch đ o không k pỏ ẻ ủ ể ụ ợ ỉ ạ ị
th i, đ y đ v k t qu huy đ ng v n và các di n bi n b t th ng v huy đ ng v n.ờ ầ ủ ề ế ả ộ ố ễ ế ấ ườ ề ộ ố
3. M t s tiêu chí đánh giá r i ro tr ng y u trong ho t đ ng huy đ ng v n:ộ ố ủ ọ ế ạ ộ ộ ố
a. Đ m b o vi c tuân th qui trình qu n lý thông tin khách hàng; qui trình l u trả ả ệ ủ ả ư ữ
ch ng t và qui trình qu n lý s d ng h th ng qu n lý hình nh ch ký, m u d uứ ừ ả ử ụ ệ ố ả ả ữ ẫ ấ
khách hàng trên m ng máy tính.ạ
b.Đ m b o mã s n ph m phù h p v i khung lãi su t hi n hành.ả ả ả ẩ ợ ớ ấ ệ
c.Đ m b o s kh p đúng gi a các lo i báo cáo c a giao d ch viên v i ch ng tả ả ự ớ ữ ạ ủ ị ớ ứ ừ

của Nhóm Kiểm toán nội bộ có thể được trưng tập, bổ sung từ các đ n v trong hơ ị ệ
th ng NHTM.ố
4. Nhi m v , quy n h n c a Nhóm:ệ ụ ề ạ ủ
a) Thực hiện đúng phạm vi, nội dung, thời hiệu, thời hạn, đối tượng Kiểm
toán nội bộ trong Quyết định kiểm toán nội bộ.
b) Yêu cầu đối tượng kiểm toán cung cấp hồ sơ, tài liệu, văn bản, chứng từ và
các phương tiện làm việc hợp lý khác cho Nhóm.
c) Hoạt động theo nguyên tắc chỉ tuân thủ theo Pháp luật, độc lập, khách quan,
trung thực trong phạm vi quyền hạn và trách nhiệm được giao.
d) Đảm bảo tính hợp pháp, rõ ràng, chính xác trong việc phát hiện, đánh giá, xác
nhận, kiến nghị của Kiểm toán nội bộ.
đ) Thực hiện bảo mật thông tin theo quy định của pháp lu t và c a NHTM liênậ ủ
quan đến cuộc kiểm toán nội b , kộ hông tiết lộ thông tin về cuộc kiểm toán nội bộ khi
chưa được phép của người có th m quy n.ẩ ề
14
e) Lập và bàn giao hồ sơ của cuộc kiểm toán nội bộ đến bộ phận có nhiệm
vụ lưu giữ theo quy định.
g) Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác do Lãnh đạo phòng Kiểm toán nội
bộ, Trưởng Ban Kiểm soát giao.
5. Quy n và trách nhi m c a Tr ng Nhóm:ề ệ ủ ưở
a) Trưởng nhóm chịu trách nhiệm về hoạt động của Nhóm kiểm toán nội bộ
và nội dung các biên bản, báo cáo kết quả kiểm toán nội bộ.
b) Phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên (yêu cầu, phạm vi, nội dung
tiến độ thực hiện từng công việc).
c) Tổ chức tiếp xúc với đối tượng kiểm toán, thống nhất chương trình phối
hợp công tác giữa Nhóm với đối tượng kiểm toán.
d) Trực tiếp chỉ đạo, điều hành tác nghiệp trong toàn bộ quá trình hoạt động
của Nhóm kiểm toán nội bộ.
đ) Quyết định các biện pháp xử lý tình huống phát sinh, thường xuyên báo cáo
tiến độ và xin ý kiến chỉ đạo c a Tr ng Ban Ki m soát ho c ng i ra quy t đ nhủ ưở ể ặ ườ ế ị

thông báo th tín d ng, b o lãnh cho khách hàngư ụ ả
khi th tín d ng, b o lãnh đó đã đ c ki m traư ụ ả ượ ể
tính chân th c.ự
+ Nghi p v nh thu đ n: Ki m tra vi c tuân thệ ụ ờ ế ể ệ ủ
các ch d n nh thu c a ngân hàng g i nh thu.ỉ ẫ ờ ủ ử ờ
N u ch d n nh thu là giao ch ng t khi trên cế ỉ ẫ ờ ứ ừ ơ
s thanh toán (Delivery against Payment – D/P) thìở
tr c khi giao ch ng t khách hàng đã chuy n đướ ứ ừ ể ủ
ti n thanh toán ch a; N u ch d n nh thu là giaoề ư ế ỉ ẫ ờ
ch ng t trên c s ch p nh n (Delivery againstứ ừ ơ ở ấ ậ
Acceptance – D/A) thì tr c khi giao ch ng tướ ứ ừ
khách hàng đã ch p nh n thanh toán ch a; N u cóấ ậ ư ế
các ch d n nh thu khác thì các ch d n đó cóỉ ẫ ờ ỉ ẫ
đ c tuân th m t cách đ y đ không.ượ ủ ộ ầ ủ
+ Nghi p v nh thu đi: Ki m tra vi c th c hi nệ ụ ờ ể ệ ự ệ
ch d n nh thu c a khách hàng có đ c th cỉ ẫ ờ ủ ượ ự
hi n đúng đ n không. N u khách hàng yêu c uệ ắ ế ầ
ki m tra ch ng t thì trình t ki m tra, x lý khiể ứ ừ ự ể ử
ch ng t có b t đ ng có đ c tuân th không.ứ ừ ấ ồ ượ ủ
Ki m tra vi c g i ch ng t có đ c th c hi nể ệ ử ứ ừ ượ ự ệ
qua đ i lý mà ngân hàng đã l a ch n không.ạ ự ọ
+ Nghi p v chi t kh u b ch ng t có truy đòi:ệ ụ ế ấ ộ ứ ừ
Ki m tra vi c chi t kh u b ch ng t có d a trênể ệ ế ấ ộ ứ ừ ự
h s đ y đ và h p l không. Th tín d ng cóồ ơ ầ ủ ợ ệ ư ụ
cho phép ngân hàng chi t kh u không; b ch ngế ấ ộ ứ
t có phù h p v i đi u kho n và đi u ki n c aừ ợ ớ ề ả ề ệ ủ
th tín d ng không; h n m c chi t kh u c aư ụ ạ ứ ế ấ ủ
khách hàng có b vi ph m không; đ n xin chi tị ạ ơ ế
kh u c a khách hàng có tuân th theo m u quyấ ủ ủ ẫ
đ nh.ị

có đ m b o an toàn, h p lý không.ả ả ợ
- Ch n m u các nghi p v : phát hành th tínọ ẫ ệ ụ ư
d ng, phát hành b o lãnh nh n hàng, ký h u v nụ ả ậ ậ ậ
đ n, thanh toán th tín d ng (tr ngay, tr ch m),ơ ư ụ ả ả ậ
thông báo th tín d ng, thông báo b o lãnh, như ụ ả ờ
thu đ n, nh thu đi, chi t kh u b ch ng t ,ế ờ ế ấ ộ ứ ừ
chuy n ti n qu c t đi, đ n v.v đ th c hi nể ề ố ế ế ể ự ệ
vi c ki m tra, đánh giá m c đ tuân th quy trìnhệ ể ứ ộ ủ
x lý giao d ch gi a Trung tâm tài tr th ng m iử ị ữ ợ ươ ạ
và chi nhánh ngu n (h s và các nguyên t c th cồ ồ ơ ắ ự
hi n giao d ch áp d ng gi ng nh tr ng h p chiệ ị ụ ố ư ườ ợ
nhánh th c hi n nghi p v tr c ti p). Khi ki mự ệ ệ ụ ự ế ể
tra l u ý trình t th c hi n giao d ch t i chi nhánhư ự ự ệ ị ạ
ngu n có đúng ch d n c a Trung tâm tài trồ ỉ ẫ ủ ợ
th ng m i không nh khi m th tín d ng quyươ ạ ư ở ư ụ
đ nh phong to tài kho n khách hàng th c hi n t iị ả ả ự ệ ạ
chi nhánh thì vi c phong to có đ c th c hi nệ ả ượ ự ệ
không; h n m c th c hi n giao d ch (h n m cạ ứ ự ệ ị ạ ứ
phát hành th tín d ng, h n m c chi t kh u ) cóư ụ ạ ứ ế ấ
đ c xác đ nh và khai báo đúng không; khi phátượ ị
hành b o lãnh nh n hàng, ký h u v n đ n có d aả ậ ậ ậ ơ ự
trên giao d ch đã đ c Trung tâm tài tr th ngị ượ ợ ươ
m i phê duy t không v.v ạ ệ
VII. L p và g i báo cáo ki m toán ậ ử ể
1. Nguyên t c l p báo cáo ki m toán:ắ ậ ể
Khi k t thúc m t cu c ki m toán ph i k p th i l p báo cáo ki m toán.ế ộ ộ ể ả ị ờ ậ ể
103
Chi phí khác c a d toán công trình bao g m:ủ ự ồ
Chi phí qu n lý d án: ả ự
Chi phí qu n lý chung c a d án; Chi phí t ch c th c hi n công tác đ n bùả ủ ự ổ ứ ự ệ ề

quy đ nh c a B Xây d ng. Ngoài các chi phí trên, tuỳ theo tính ch t c a công trìnhị ủ ộ ự ấ ủ
Ng i quy t đ nh đ u t có th quy t đ nh b sung các kho n m c chi phí khác choườ ế ị ầ ư ể ế ị ổ ả ụ
phù h p v i th c t th c hi n.ợ ớ ự ế ự ệ
Ki m tra Chi phí d phòng:ể ự
Chi phí d phòng trong d toán công trình đ c tính b ng t l % trên t ng chiự ự ượ ằ ỷ ệ ổ
phí xây d ng, chi phí thi t b và chi phí khác nêu trên nh ng t i đa không quá 10% đ iự ế ị ư ố ố
v i các công trình thu c d án nhóm A và d án nhóm B, 5% đ i v i các công trìnhớ ộ ự ự ố ớ
thu c d án nhóm C (theo quy đ nh tr c đây t i đa là 10%).ộ ự ị ướ ố
b) Ki m tra quy trình t ch c đ u th u, ch đ nh th u:ể ổ ứ ấ ầ ỉ ị ầ
Đ i v i ch đ nh th uố ớ ỉ ị ầ :
116
- K ho ch đào t o nh m phát tri n các k năng c a b ph n ki m toán n i bế ạ ạ ằ ể ỹ ủ ộ ậ ể ộ ộ
và nhân viên ki m toán n i b .ể ộ ộ
k) K ho ch các báo cáo:ế ạ
S l ng, n i dung các báo cáo đ nh kỳ ki m toán n i b g i HĐQT, T ng Giámố ượ ộ ị ể ộ ộ ử ổ
đ c trong năm k ho ch.ố ế ạ
1.3. Thông tin ph c v l p k ho ch ki m toán hàng năm:ụ ụ ậ ế ạ ể
a) Các quy đ nh hi n hành c a pháp lu t; ị ệ ủ ậ
b) Các quy đ nh n i b c a NHTM;ị ộ ộ ủ
c) M c tiêu và chi n l c trung, dài h n c a NHTM cũng nh k ho ch kinhụ ế ượ ạ ủ ư ế ạ
doanh hàng năm c a NHTM.ủ
d) Nh ng thông tin ph c v cho vi c rà soát môi tr ng ho t đ ng bên ngoài cóữ ụ ụ ệ ườ ạ ộ
liên quan:
- Báo, t p chí và nh ng báo cáo v kinh t , xã h i, chính tr ;ạ ữ ề ế ộ ị
- Nh ng n ph m, tài li u h i th o, h i ngh v ngành ngân hàng;ữ ấ ẩ ệ ộ ả ộ ị ề
- Các quy đ nh và h ng d n v thông l ngân hàng;ị ướ ẫ ề ệ
- Báo cáo chuyên đ v ngành ngân hàng và h th ng thông tin th tr ng.ề ề ệ ố ị ườ
1.4. Đánh giá r i ro:ủ
a) R i ro đ c xem là t p h p các y u t bên trong và bên ngoài tác đ ng đ n sủ ượ ậ ợ ế ố ộ ế ự
tăng tr ng c a NHTM và t o giá tr cho NHTM. R i ro bao g m không ch các nguy cưở ủ ạ ị ủ ồ ỉ ơ

đánh giá r i ro c a t ng b ph n.ủ ủ ừ ộ ậ
đ) B ng so sánh gi a vi c đánh giá h th ng ki m soát và đánh giá r i ro thả ữ ệ ệ ố ể ủ ể
hi n d i đây:ệ ướ
Đánh giá r i roủ Đánh giá ki m soátể
Cao Y uế
Trung bình Trung bình
Th pấ T tố
Theo đó:
- Nh ng đ n v có r i ro cao: ữ ơ ị ủ
B t kỳ đ n v nào có 2 ho c nhi u y u t nêu d i đây:ấ ơ ị ặ ề ế ố ướ
+ Thay đ i Giám đ c trong vòng 12 tháng tr l i đây;ổ ố ở ạ
+ Thay đ i c c u t ch c trong vòng 12 tháng tr l i đây;ổ ơ ấ ổ ứ ở ạ
+ Thay đ i nhi u cán b các v trí ch ch t.ổ ề ộ ở ị ủ ố
+ Cán b các v trí, các b ph n quan tr ng có m i quan h gia đình, h hàngộ ở ị ộ ậ ọ ố ệ ọ
v i Giám đ c ho c v i nhau.ớ ố ặ ớ
+ Có các s n ph m, d ch v m i trong vòng 12 tháng tr l i đây.ả ẩ ị ụ ớ ở ạ
+ Đ n v thua l trong b t kỳ giai đo n nào trong vòng 2 năm tr l i đây.ơ ị ỗ ấ ạ ở ạ
+ Có các sai ph m nghiêm tr ng, tái ph m nhi u l n các quy đ nh c a pháp lu tạ ọ ạ ề ầ ị ủ ậ
và c a n i b NHTM đ c phát hi n qua các cu c thanh tra, ki m tra, ki m toán tr c.ủ ộ ộ ượ ệ ộ ể ể ướ
+ Không ch nh s a đ y đ nh ng phát hi n, ki n ngh sau thanh tra, ki m tra,ỉ ử ầ ủ ữ ệ ế ị ể
ki m toán.ể
+ H i đ ng Qu n tr và T ng Giám đ c có s quan tâm, l u ý ho c đ a ra cácộ ồ ả ị ổ ố ự ư ặ ư
v n đ c n x lý đ i v i đ n v ;ấ ề ầ ử ố ớ ơ ị
+ Danh m c tín d ng có nhi u v n đ , n quá h n và n x u v t m c bìnhụ ụ ề ấ ề ợ ạ ợ ấ ượ ứ
quân toàn h th ng.ệ ố
+ Tăng tr ng tín d ng trên m c tăng tr ng bình quân toàn h th ng.ưở ụ ứ ưở ệ ố
+ Có nh ng thay đ i b t th ng trong các báo cáo qu n tr và báo cáo tài chính.ữ ổ ấ ườ ả ị
20
- Nh ng đ n v có r i ro th p:ữ ơ ị ủ ấ
Không có b t kỳ m t y u t nào đ c nêu trong m c “ấ ộ ế ố ượ ụ Nh ng đ n v có r i ro caoữ ơ ị ủ ”.

- Trong h s c a cu c ki m toán tr c.ồ ơ ủ ộ ể ướ
- Ho t đ ng c a đ n v trong th i kỳ ki m toán.ạ ộ ủ ơ ị ờ ể
- Liên quan ch y u đ n các m c tiêu c a cu c ki m toán.ủ ế ế ụ ủ ộ ể
- T bên ngoài liên quan đ n ho t đ ng c a đ n v .ừ ế ạ ộ ủ ơ ị
c) Các thông tin chi ti t có th là các y u t v môi tr ng và các v n đ liên quan:ế ể ế ố ề ườ ấ ề
- Th tr ng;ị ườ
21
- Đ c đi m kinh doanh, các thay đ i v ho t đ ng kinh doanh (s n ph m, d chặ ể ổ ề ạ ộ ả ẩ ị
v , công ngh thông tin ).ụ ệ
- Các đi u ki n b t l i tác đ ng.ề ệ ấ ợ ộ
- Áp dung chu n m c, ch đ k toán.ẩ ự ế ộ ế
- Các quy đ nh pháp l t và các quy đ nh n i b có liên quan.ị ụậ ị ộ ộ
d) Nhân t n i t i:ố ộ ạ
Các đ c đi m quan tr ng v s li u và qu n lý:ặ ể ọ ề ố ệ ả
- Giám đ c và b máy đi u hành.ố ộ ề
- Uy tín và kinh nghi m c a t ng cá nhân.ệ ủ ừ
- Tính đ c l p và ki m soát ho t đ ng c a Giám đ c.ộ ậ ể ạ ộ ủ ố
- Các cu c h p đ nh kỳ.ộ ọ ị
- S t n t i và tác đ ng c a quy ch ho t đ ng.ự ồ ạ ộ ủ ế ạ ộ
- Thay đ i nhân s (Giám đ c, Phó giám đ c, các Tr ng phòng).ổ ự ố ố ưở
- Tr ng phòng k toán và nhân viên.ưở ế
- Các ch đ khuy n khích v t ch t, khen th ng, k lu t.ế ộ ế ậ ấ ưở ỷ ậ
- Phân c p quy n h n và trách nhi m trong b máy đi u hành.ấ ề ạ ệ ộ ề
- Áp l c đ i v i Giám đ c.ự ố ớ ố
- Các h th ng thông tin qu n lý.ệ ố ả
đ) Các nhân t n i t i còn bao g m:ố ộ ạ ồ
- Lĩnh v c, ph m vi đ i t ng kinh doanh.ự ạ ố ượ
- C c u v n.ơ ấ ố
- S đ t ch c b máy qu n lý.ơ ồ ổ ứ ộ ả
- Các m c tiêu qu n lý và k ho ch trung h n.ụ ả ế ạ ạ

k) Tóm t t k t qu kh o sát, nghiên c u, phân tích các thông tin thu th p đ cắ ế ả ả ứ ậ ượ
trong quá trình kh o sát:ả
- Các thông tin thích h p đã thu th p trong cu c kh o sát.ợ ậ ộ ả
- Phân tích đánh giá đ tin c y, xác đ nh nh ng đi m m nh, đi m y u c a hộ ậ ị ữ ể ạ ể ế ủ ệ
th ng ki m soát n i b .ố ể ộ ộ
- Các phát hi n c n xem xét k h n khi th c hi n ki m toán.ệ ầ ỹ ơ ự ệ ể
- Nh ng v n đ c n l u ý trong h at đ ng c a đ n v , nh ng ho t đ ng đ c thù,ữ ấ ề ầ ư ọ ộ ủ ơ ị ữ ạ ộ ặ
nh ng ho t đ ng ch y u, nh ng kho n chi l n, nh ng bi n đ ng b t th ng, nh ngữ ạ ộ ủ ế ữ ả ớ ữ ế ộ ấ ườ ữ
v ng m c v c ch , chính sách và nh ng v n đ s v thanh tra, ki m tra đã phátướ ắ ề ơ ế ữ ấ ề ự ụ ể
hi n và k t lu n.ệ ế ậ
1.5.2. Tìm hi u, đánh giá h th ng ki m soát n i b :ể ệ ố ể ộ ộ
a) Đánh giá ban đ u (đánh giá đ tin c y) v h th ng ki m soát n i bầ ộ ậ ề ệ ố ể ộ ộ c a đ nủ ơ
v đ c ki m toán đ Nhân viên ki m toán n i b xác đ nh đ c đi m m nh, đi mị ượ ể ể ể ộ ộ ị ượ ể ạ ể
y u, nh ng nhân t có kh năng gây ra sai sót tr ng y u, t đó xác đ nh tr ng tâm c aế ữ ố ả ọ ế ừ ị ọ ủ
các cu c ki m toán, thi t k đ c nh ng th t c ki m toán thích h p, đánh giá đ cộ ể ế ế ượ ữ ủ ụ ể ợ ượ
kh i l ng và đ ph c t p c a công vi c làm c s tính th i gian c a cu c ki m toán.ố ượ ộ ứ ạ ủ ệ ơ ở ờ ủ ộ ể
b) Ki m soát n i b đ c thi t k ể ộ ộ ượ ế ế (các chính sách, th t c đ a ra)ủ ụ ư ra sao và
đ c đ n v th c hi n nh th nào ượ ơ ị ự ệ ư ế (các chính sách, th t c đ c áp d ng)ủ ụ ượ ụ . N i dungộ
tìm hi u và đánh giá đ tin c y c a h th ng ki m soát n i b : ể ộ ậ ủ ệ ố ể ộ ộ
- S t n t i c a h th ng ki m soát n i b (môi tr ng ki m soát- h th ng kự ồ ạ ủ ệ ố ể ộ ộ ườ ể ệ ố ế
toán và các th t c ki m soát).ủ ụ ể
23
- Trình t đánh giá h th ng ki m soát n i b t ng quy trình nghi p v (tín d ng,ự ệ ố ể ộ ộ ừ ệ ụ ụ
b o lãnh, huy đ ng ti n g i , đ u t mua s m tài s n c đ nh, công c lao đ ng ).ả ộ ề ử ầ ư ắ ả ố ị ụ ộ
- Nh ng tiêu chí đánh giá đ tin c y c a h th ng ki m soát m t đ n v :ữ ộ ậ ủ ệ ố ể ộ ơ ị
+ Thi t k , xây d ng và c p nh t, chính sách, th t c.ế ế ự ậ ậ ủ ụ
+ M c đ hoàn ch nh c a c c u t ch c.ứ ộ ỉ ủ ơ ấ ổ ứ
+ M c đ ti p thu, kh c ph c y u kém c a Ban lãnh đ o.ứ ộ ế ắ ụ ế ủ ạ
+ Phân công nhi m v c a đ n v .ệ ụ ủ ơ ị
+ Nh n th c và đ ra gi i pháp qu n lý c a Ban lãnh đ o v nh ng nhân t quanậ ứ ề ả ả ủ ạ ề ữ ố

24
+ Phép th xuyên su t: Là nhân viên ki m toán ch n m t vài nghi p v đ theoử ố ể ọ ộ ệ ụ ể
dõi qua t ng b c th c hi n đ xem xét th c t c a nó có hay không phù h p v i l uừ ướ ự ệ ể ự ế ủ ợ ớ ư
đ , v i b ng câu h i và b ng mô t . N u có s khác bi t, nhân viên ki m toán n i bồ ớ ả ỏ ả ả ế ự ệ ể ộ ộ
s đi u ch nh l i cho đúng th c t . Phép th xuyên su t ch đ ki m tra s chính xácẽ ề ỉ ạ ự ế ử ố ỉ ể ể ự
c a b ng câu h i, l u đ tìm hi u v ki m soát n i b ch không đ đánh giá s tinủ ả ỏ ư ồ ể ề ể ộ ộ ứ ể ự
c y c a các th t c ki m soát n i b ,ậ ủ ủ ụ ể ộ ộ
1.5.4. Đánh giá ban đ u v r i ro ki m soát:ầ ề ủ ể
a) D a vào s hi u bi t v h th ng ki m soát n i b , nhóm ki m toán và nhânự ự ể ế ề ệ ố ể ộ ộ ể
viên ki m toán n i b ph i đánh giá ban đ u v r i ro ki m soát đ i v i c s d n li uể ộ ộ ả ầ ề ủ ể ố ớ ơ ở ẫ ệ
cho t ng s d tài kho n ho c các lo i nghi p v kinh t ch y u.ừ ố ư ả ặ ạ ệ ụ ế ủ ế
b) R i ro ki m soát đ c đánh giá ban đ u m c đ cao trong các tr ng h p:ủ ể ượ ầ ở ứ ộ ườ ợ
- H th ng ki m soát n i b không đ c thi t k đ y đ .ệ ố ể ộ ộ ượ ế ế ầ ủ
- H th ng ki m soát n i b không đ c th c hi n đ y đ .ệ ố ể ộ ộ ượ ự ệ ầ ủ
- Nhân viên ki m toán n i b không đ c cung c p đ y đ c s đ đánh giá sể ộ ộ ượ ấ ầ ủ ơ ở ể ự
đ y đ v thi t k và th c hi n h th ng ki m soát n i b .ầ ủ ề ế ế ự ệ ệ ố ể ộ ộ
2. K ho ch ki m toán n i b cho t ng cu c ki m toánế ạ ể ộ ộ ừ ộ ể :
2.1. K ho ch ki m toán n i b cho t ng cu c nh m đ m b o ngu n l c c aế ạ ể ộ ộ ừ ộ ằ ả ả ồ ự ủ
ki m toán n i b đ c đi u ph i cho nh ng ph m vi công vi c có r i ro cao đ th cể ộ ộ ượ ề ố ữ ạ ệ ủ ể ự
hi n công vi c ki m toán có hi u qu và đ t đ c nh ng m c tiêu đ ra. ệ ệ ể ệ ả ạ ượ ữ ụ ề
2.2. K ho ch ki m toán n i b cho t ng cu c ki m toán ch ra đ nh h ng côngế ạ ể ộ ộ ừ ộ ể ỉ ị ướ
vi c cho nhóm ki m toán trên c s tuân th k ho ch ki m toán n i b hàng năm c aệ ể ơ ở ủ ế ạ ể ộ ộ ủ
NHTM. K ho ch ki m toán n i b cho t ng cu c ki m toán làm c s đ l pế ạ ể ộ ộ ừ ộ ể ơ ở ể ậ
ch ng trình ki m toán .ươ ể
2.3. K ho ch ki m toán n i b cho t ng cu c ki m toán do Tr ng phòngế ạ ể ộ ộ ừ ộ ể ưở
ki m toán n i b l p ho c ch đ o Tr ng nhóm ki m toán l p, trình Tr ng ban ki mể ộ ộ ậ ặ ỉ ạ ưở ể ậ ưở ể
soát phê chu n tr c khi b t đ u th c hi n cu c ki m toán.ẩ ướ ắ ầ ự ệ ộ ể
2.4. K ho ch ki m toán n i b cho t ng cu c ki m toán bao g m các n i dung sau:ế ạ ể ộ ộ ừ ộ ể ồ ộ
a) Xác đ nh đ n v đ c ki m toán: Các đ n v trong h th ng.ị ơ ị ượ ể ơ ị ệ ố
b) K ho ch v th i gian đ ki m toán các đ n v .ế ạ ề ờ ể ể ơ ị


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status