skkn phương pháp giải nhanh một số dạng bài tập môn hóa học - Pdf 25

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC 9
HỌC KÌ I
Tiết 1 : Ôn tập hoá học lớp 8
Tiết 2 : Tính chất hoá học của oxít . Khái quát về sự phân loại oxít
Tiết 3,4 : Một số oxít quan trọng
Tiết 5 : Tính chất hoá học của axít
Tiết 6,7 : Một số axít quan trọng
Tiết 8 : Luyện tập : Tính chất hoá học của oxít và axít
Tiết 9 : Thực hành : Tính chất hoá học của oxít và axít
Tiết 10 :Kiểm tra 45’
Tiết 11 : Tính chất hoá học của bazơ
Tiết 12,13 : Một số bazơ quan trọng
Tiết 14 : Tính chất hoá học của muối
Tiết 15 : Một số muối quan trọng
Tiết 16 : Phân bón hoá học
Tiết 17 : Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Tiết 18: Luyện tập chương 1 : Các loại hợp chất vô cơ
Tiết 19 : Thực hành : Tính chất hoá học của bazơ và bazơ
Tiết 20 :Bài kiểm tra 45’
Tiết 21 : Tính chất vật lí của kim loại
Tiết 22 : Tính chất hoá học của kim loại
Tiết23 : Dãy hoạt động hoá học của kim loại
Tiết 24 : Nhôm
Tiết 25 : Sắt
Tiết 26 : Hợp kim sắt: Gang, Thép
Tiết 27 : Sự ăn mòn kim loại và bảo vệ kim loại không bò ăn mòn
Tiết 28 : Luyện tập chương 2 : Kim loại
Tiết 29 : Thực hành : Tính chất hoá học của nhôm và sắt
Tiết 30 : Tính chất của phi kim
Tiết 31,32 : Clo
Tiết 33 : Cacbon

Tiết 65,66 : Polime
Tiết 67: Thực hành : Tính chất của gluxit
Tiết 68,69: Ôn tập cuối năm
Tiết 70 :KIỂM TRA CUỐI NĂM
Tuần 1
Ngày soạn : 1/9/05
Ngày dạy: 6/9/05 và 7/9/05
Tiết 1, 2 ÔN TẬP LỚP 8
A.Mục tiêu:
1. Kiến thức
Giúp HS hệ thống lại các kiến thức cơ bản đã đươc học ở lớp 8
Ôn lại các bài toán về tính theo công thức và tính theo PTHH , các khái niệmvề dung
dòch , độ tan, nông độ dung dòch
2. Kó năng
Rèn luyện kó năng viết PTPƯ, kó năng lập công thức
Rèn luyện kó năng làm các bài toán về nồng độ dung dòch
3. Thái độ, tình cảm
B.Chuẩn bò
C.Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: nội dung lí thuyết cơ bản ở lớp 8
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi
Gv : nhắc lại cấu trúc ,
nội dung của chương
trình lớp 8
Giới thiệu chương trình
lớp 9
HS nghe va ghi
tóm tắt nội dung
Vật thể (tự nhiên và nhân tạo)
Chất

chất(trừ đơn chất A)và cho biết 3 ý về chất
2. Hoá trò là con số biểu thò khả năng liên kết của
nguyên tử hay nhóm nguyên tử
Với hợp chất A
x
a
B
y
b
Trong đó : A,B có thể là nguyên tử hay nhóm
nguyên tử
a,b là hoá trò của A,B
luôn có x*a=y*b(quy tắc hoá trò
a. Tính hoá trò chưa biết
Al
III
F
3
b?
 b= I
b. Lập công thức hoá học
Cu
x
O
y
x/y=II/II > x=1, y=1
Hoạt động 3
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi
Yêu cầu hs nhắc lại
một số kí hiệu, hoá trò

Tác dụng được với một số oxít axit tạo ra
axit như H
2
SO
4
H
2
SO
3….
3.Phân tử axit có một hay nhiều nguyên tử
hidro liên kết với gốc axít. Nguyên tử hidro
này có thể thay thế bằng nguyên tử kim loại
CTHH của axit gồm 1 hay nhiều nguyên tử
H và gốc axit
4. Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim
loại liên kết với một hay nhiều nhóm
hidroxit (–OH)
CTHH của bazơ gồm 1 nguyên tử kim
loạivà một số nhóm –OH
5. Phân tử muối gồm có một hay nhiều
nguyên tử kim loại liên kết với một hay
nhiều gốc axit
Hoạt động 4
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi
Yêu cầu học sinh hệ
thống lại công thức
thương dùng để làm bài
tập
Cho học sinh chép bài
tập

HCl dư
b Bạn em pha loãng axít bằng cách rót từ
từ 20g dd H
2
SO
4
50% vào nước và sau đó
thu được 50g dd H
2
SO
4
-
Tính C%
- Tính C
M
(d=1.1g/cm
3
Hoạt động 5 : củng cố – dặn dò Dặn học sinh ôn lại khái niệm oxit, phân biệt được
kim loại và phi kim để phân biệt được các oxit
Tuần 2
Ngày soạn :5/9/05
Ngày dạy : 12/9/05 CHƯƠNG I CÁC LOẠI HP CHẤT VÔ CƠ
Tiết 3 TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT KHÁI QUÁT VỀ SỰ
PHÂN LOẠI OXIT
A. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Học sinh biết được những tính chất hoá học của oxit bazơ, oxít axit và dẫn ra được
những phương trình hoá học tương ứng với mỗi tính chất
HS hiểu được cơ sở để phân loại oxit bazơ, oxít axit là dựa vào những tính chất hoá học
của chúng

2
O, CaO, BaO
Gv:hướng dẫn học sinh
làm TN
ống nghiệm 1: bột CuO
ống nghiệm 2 : CaO
sau đó thêm axit HCl vào
2 ống nghiệm, lắc nhe
quan sát hiện tượng và
HS: nhắc lại khái niệm oxit
bazơ,oxit axit
HS: NX :
O 1: không hiện tượng ,
không làm quỳ tím đổi màu
O 2 :vôi nhão ra có hiện
tượng toả nhiệt, làm quỳ tím
hoá xanh
Như vậy :
CuO: ko pư với nước
CaO : pư với nước tạo thành
dung dòch bazơ
CaO
r
+H
2
O
l
> Ca(OH)
2
KL:một số oxit bazơ tác dụng

GV: hướng dẫn học sinh
viết ptpư
GV : gọi 1 HS nêu kl
GV: giới thiệu một số
oxit bazơ tác dụng được
với oxit axit
GV: giới thiệu tính chất
và hướng dẫn học sinh
viết ptpư
GV: gợi ý để hs liên hệ
đến pư của CO
2
với dd
Ca(OH)
2
. hướng dẫn học
sinh viết ptpư
GV: nếu thay CO
2
bằng
P
2
O
5
, SO
2
…cũng xảy ra
tương tự
HS: viết ptpư
HS: viết ptpư

5r
+ H
2
O
l
-> H
3
PO
4dd
Vậy : nhiều oxit axit td với nước
tạo thành dd axit
b. Tác dụng với bazơ
Ca(OH)
2r
+ CO
2 k
-> CaCO
3r
+ H
2
O
l
Vậy :oxit axit td với dd bazơ tạo
thành muối và nước
c. Tác dụng với oxit bazơ
vậy:oxit axit td với một số oxit
bazơ tạo thành muối
Hoạt động 2
II. KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT(7’)
GV: giới thiệu

ko td với axit, bazơ, nước. CO,NO
Hoạt động 3 : CỦNG CỐ
1. Nhắc lại nội dung chính của bài
2. Bài tập 1,2 trong phiếu học tập
Hoạt động 4 : dặn dò
Bài tập về nhà:1,2,3,4,5,6(sgk)
Phiếu học tập
Bài tập 1: cho các oxit sau K
2
O, Fe
2
O, SO
2
, P
2
O
5
a. gọi tên, phân loại các oxit (theo thành phần)
b. trong các oxit trên oxit nào tác dụng được với
-
nước
-
dd H
2
SO
4
l
-
ddNaOH
viết ptpư xảy ra

Hoạt động 1:KIỂM TRA BÀI CŨ VÀ CHỮA BÀI TẬP(15’)
GV: nêu tính chất hoá
học của oxit bazơ, viết
ptpư minh hoạ
GV: gọi hs 2 lên chữa bt1
sgk
GV: gọi các em hs nhận
xét trả lời của hs và cho
điểm
HS 1 trả lời lí thuyết
HS2 chữa bài tập 1
Hoạt động 2
I . TÍNH CHẤT CỦA CANXI OXIT
GV: CaO là vôi sống,
thuộc loại oxit bazơ
GV:y/c hs quan sát mẩu
CaO và nêu tính chất vật
lí cơ bản
GV: yc hs làm thí nghiệm
- CaO+H
2
O
- CaO+ HCl
Gọi HS nhận xét và viết
ptpư
GV: CaO+H
2
O( vôi tôi)
-Ca(OH)
2

l
-> Ca(OH)
2r
b. Tác dụng với axit
CaO
r
+2HCl
dd
-> CaCl
2dd
+ H
2
O
l
c. tác dụng với oxit axit
CaO
r
+ CO
2k
-> CaCO
3r
khí CO
2
tạo CaCO
3
GV:Yc hs viết ptpư và rút
ra KL
HS: rút ra kết luận
Kết luận : canxi oxit là oxit bazơ
Hoạt động 3

->CaO
r
+CO
2k
Hoạt động 5:CỦNG CỐ
Gv :Yêu cầu hs làm bài tập 1, bài tập 2 HS: làm bài tập 1, bài tập 2
Hoạt động 6:DẶN DÒ
BTVN: 1,2,3,4(SGK)
PHIẾU HỌC TẬP
Bài tập 1 : viết ptpư cho mỗi biến hoá sau
CaCO
3
-> CaO->Ca(OH)
2
->CaCl
2

-> Ca(NO
3
)
2
->
CaCO
3
Bài tập 2 trình bày phương pháp để phân biệtcác chất rắn sau:CaO,P
2
O
5
, SiO
2

HS1 : trả lời lí thuyết
HS2 :sửa bài tập số 4
Hoạt động 2 :
I . TÍNH CHẤT CỦA LƯU HUỲNH DIOXIT
Gv : Giới thiệu các tính chất
Gv : giới thiệu
Lưu huỳnh dioxít có tính chất
hoá học của oxit axit
Gv : yêu cầu hs nhắc lại từng
tính chất và viết ptpư
Gv : dd H
2
SO
3
làm q tím hoá
đỏ
Gv : giới thiệu
SO
2
gây ô nhiễm không khí ,
là một trong những nguyên
nhân gây mưa axit
Gv : gọi học sinh viết pt cho
tính chất b,c
Gv : gọi hs đọc tên các sản
phẩm tạo thành
Gv : em hãy KL t/c về SO
2
Hs : lắng nghe
Hs: lắng nghe

2
O > Na
2
SO
3
(k) (r) (dd)
SO
2
+ BaO > BaSO
3
(k) (r) (r)
Lưu huỳnh dioxit là oxit axit
Hoạt động 3
II. ỨNG DỤNG CỦA LƯU HUỲNH DIOXIT
GV : Giới thiệu các ứng
dụng của SO
2

Gv : SO
2
được dùng để tẩy
Hs : nghe và ghi bài Các ứng dụng của SO
2

- SO
2
được dùng để sx H
2
SO
4

- > Na
2
SO
4
+ H
2
O +
SO
2
b. Đun nóng H
2
SO
4
với Cu
2. trong công nghiệp
Đốt lưu huỳnh trong không
khí
S + O
2
>SO
2
(r) (k) (k)
4 FeS
2
+11O
2
>2Fe
2
O
3

C. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi
Hoạt động 1: kiểm trabài cũ
1. đònh nghóa, công thức chung của axit
2. bài tập số 2
Hoạt động 2 :
I. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA AXIT
Gv : hướng dẫn học sinh làm
thí nghiệm
Nhỏ 1 giọt HCl vào mẩu
giấy quỳ > quan sát và
nhân xét
Gv: hướng dẫn các nhóm hs
làm thí nghiệm
ống 1 :Al + HCl
ống 2 : Cu + HCl
Hs quan sát và nêu nhận xét
Gv: hướng dẫn các nhóm hs
làm thí nghiệm
ng 1: Cu(OH)
2
+ HCl
ng 2: NaOH(pp) + HCl
Hs quan sát và nêu nhận xét
Gv : pư giữa axit và bazơ là
pư trung hoà
Gv : yêu cầu hs nhắc lại tính
chất của oxit bazơ và viết
ptpư
Hs: quỳ tím hoá đỏ

4
+ H
2

( r) (dd) (dd) (k)
3.Tác dụng với bazơ:
2NaOH+H
2
SO
4

->Na
2
SO
4
+2H
2
O
(r) (dd) (dd) (l)
Cu(OH)
2
+ HCl-> CuCl
2
+ H
2
O
(r) (dd) (dd) (l)
4.axit tác dụng với oxit bazơ
Fe
2

H
2
CO
3
Hoạt động 4 : củng cố
Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung chính của bài
Bài tập : viết ptpư khi cho dung dòch HCl lần lược tác dụng với
a. Mg , b. Fe(OH)
3
, c. ZnO , d . nhôm oxit
Tuần 4
Ngày soạn 18/9/05
Ngày dạy : 26/9/05
Tiết 7 MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
A. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Học sinh biết được những tính chất hoá học của axit HCl, H
2
SO
4 (loãng)
2.Kó năng :
Biết cách viết phương trình phản ứng thể hiện tính chất hoá học chung của axit
Vận dụng những tính chất của axit HCl, H
2
SO
4
loãng trong việt giải các bài tập đònh
tính và đònh lượng
3.Thái độ, tình cảm
B. Chuẩn bò

Hs : nêu các tính chất
chung của dd HCl
Hs : nhận dụng cụ thí
nghiệm và làm thí
nghiệm
Hs : làm thí nghiệm và
rút ra nhận xét, kết luận
Hs : lắng nghe và ghi bài
1. Tính chất vật lí:
2. Tính chất hoá học :
a. Làm q tím hoá đỏ
b. tác dụng với kim loại:
HCl +Al > AlCl
3
+ H
2
(dd) (r) (dd) (k)
c.Tác dụng với bazơ :
HCl+ Cu(OH)
2
-> CuCl
2
+ H
2
O
(dd) (r) (dd) (l)
d. Tác dụng với oxit bazơ :
HCl + CuO > CuCl
2
+ H

ngươc lại
Gv : thuyết trình Axít H
2
SO
4

loãng có đầy đủ tính chất
hoá học của axít mạnh
(tương tự như axít HCl)
Gv : yêu cầu học sinh tự viết
lại các tính chất hoá học của
axit, đồng thời viết các ptpư
minh hoạ(với H
2
SO
4
)
Hs : quan sát và đọc tính
chất vật lí trong sách
giáo khoa
Hs : lắng nghe và tự viết
những tính chất vào vở
I. Tính chất vật lí:
-Chất lỏng không màu sánh
-Nặng hơn nước, dể tan trong
nước và toả nhiều nhiệt
- Muốn pha loãng axit ta rót từ
từ axit voà nước không làm
ngược lại
II. Tính chất hoá học:

SO
4
+ CuO > CuSO
4
+ H
2
O
(dd) (r) (dd) (l)
KL: Dung dòch H
2
SO
4
có đầy đủ
tính chất của một axit
e. tác dụng với muối (sẽ học
sau)
Hoạt động 4 : củng cố
Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung chính của bài
Bài tập : cho các chất sau : Ba(OH)
2
, Fe(OH)
3
SO
3
K
2
O, Mg,Fe, Cu, CuO, P
2
O
5

2
SO
4
trong công nghiệp
2.Kó năng :
Rèn luyện kó năng viết phương trình phản ứng , kó năng phân biệt các lọ hoá chất mất
nhãn, kó năng làm bài tập đònh lượng của môn hoá
3.Thái độ, tình cảm
B. Chuẩn bò
Dụng cụ : giá, ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút
Hoá chất: dd HCl, dd H
2
SO
4
loãng, Zn, DD NaOH, Q tím, Cu, H
2
SO
4
đặc, ddBaCl
2
,
ddNaCl
HS : ôn tập về tính chất hoá học của axit
C. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
3. nêu các tính chất hoá học của axit H
2
SO
4

2
SO
4
-> CuSO
4
+2H
2
O +
SO
2
(r) (đặc ,nóng) (dd) (l)
(k)
b.Tính háo nước
C
12
H
22
O
11
> 11H
2
O
+12C
(H
2
SO
4
đặc ,nóng)

Hoạt động 3 : III.ỨNG DỤNG

2

(t
0
)
Hoặc
4FeS
2
+ 11O
2
> 2 Fe
2
O
3
+ 8SO
2
- sản suất lưu huỳnh trioxit:
2SO
2
+ O
2
> 2SO
3
(t
0
, V
2
O
5
)

phương trình phản ứng
Gv : nếu khái niệm thuốc
thử
Phương trình phản ứng
H
2
SO
4
+ BaCl
2
 BaSO
4
+2HCl
(dd) (dd) (r) (dd)
Na
2
SO
4
+ BaCl
2
 BaSO
4
+2HCl
(dd) (dd) (r) (dd)
Kết luận : Gốc sunfat:=SO
4
trong
các phân tử H
2
SO

4
, KCl, KOH, H
2
SO
4
Hoạt động 7 BTVN 2,3,5/19
Tuần 5
Ngày soạn 27/9/05
Ngày dạy :3/10/05
Tiết 9 LUYỆN TẬP
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
A. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh đượcôn lại các tính chất hoá học của oxit bazơ, oxit axit, tính chất hoá học
của axit
2.Kó năng :
Rèn luyện kó năng viết phương trình phản ứng , kó năng phân biệt các lọ hoá chất mất
nhãn, kó năng làm bài tập đònh lượng của môn hoá
3.Thái độ, tình cảm
B. Chuẩn bò
HS : ôn tập về tính chất hoá học của axit, oxit bazơ oxit axit
Phiếu học tập
C. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi
Hoạt động 1:
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Treo bảng phụ 1.Tính chất hoá học của oxit
Gv : em hãy điền vào các ô
trống các loại hợp chất vô cơ
phù hợp , đồng thời chọn các

2
O
3.CaO+SO
2
> CaSO
3
4.Na
2
O+H
2
O >2NaOH
5.P
2
O
5
+3H
2
O >2H
3
PO
4
2.Tính chất hoá học của axit
Gv : em hãy điền vào các ô
trống các loại hợp chất vô cơ
phù hợp , đồng thời chọn các
chất phù hợp để tác dụng với
các chất trên để hoàn thiện sơ
đồ
Gv : yêu cầu học sinh treo kết
quả lên bảng và từng nhóm

3

>FeCl
3
+H
2
O
Muối
Oxit bazơ Oxit axit Muối
Dd axit Dd bazơ
A+B MÀỎ
AXIT
A+C A+C
Muối + H
2
MÀU ĐỎ
AXIT
Muối+H
2
O Muối+H
2
O
Hoạt động 2:
II. BÀI TẬP
Bài tập 1 : cho các chất sau
SO
2
CuO, Na
2
O, CaO,CO

trình
Công thức sẽ sử dụng
n=m/M
V
k
=n*22.4
C
M
= n/V
Học sinh làm bài tập vào vở
a) những chất tác dụng được
với H
2
O là:SO
2

Na
2
O,CaO,CO
2
SO
2
+ H
2
O >H
2
SO
3
CO
2

2
+ H
2
O
c) những chất tác dụng được
với NaOH là:SO
2
,CO
2
NaOH+ CO
2
> Na
2
CO
3
+H
2
O
NaOH + SO
2
-> Na
2
SO
3
+
H
2
O
Hoạt động 4 : BTVN 2,3,4,5/21
Tuần 5

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi
Hoạt động 1:
KIỂM TRA PHẦN LÍ THUYẾTCÓ LIÊN QUAN ĐẾN NỘI DUNG THỰC HÀNH
GV : kiểm tra mọt số nội
dung có liên quan
Tính chất hoá học của oxít
bazơ
Tính chất hoá học của oxít
axit
Tính chất hoá học của axít
Hs : trả lời lí thuyết
Hoạt động 2:
I. TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM
1. Tính chất hoá học của oxít
a.Thí nghiệm 1 : phản ứng của canxi với
nước
b. thí nghiệm 2 :
Phản ứng của diphotphopentoxit với nước
2. Nhận biết các dung dòch
Thí nghiệm 3 : nhận biết H
2
SO
4
,HCl, Na
2
SO
4
II. VIẾT BẢN TƯỜNG TRÌNH (THEO MẨU)
Tên thí nghiệm Cách tiến hành Hiện tượng Giải thích và viết ptpư
Hoạt động 3 : dặn dò chuẩn bò kiểm tra 45’

2
O 8) Fe
2
O
3
và H
2
O
Câu 2 : H
2
SO
4
loãng không tác dụng với các chất trong
các tập hợp nào sau đây:
A. Fe, Al, Zn C. Cu, Ag, Hg, NaCl
B. CuO, Al
2
O
3
, CaCO
3
D. Cu(OH)
2
, Fe(OH)
3
Câu 3 : Nhận biết các dung dòch HCl, H
2
SO
4
, NaOH ta có thể dùng các cách sau:

> 2H
2
O
2) …… + H
2
SO
4
> CuSO
4
+ …. 4) H
2
+ …. > Cu + H
2
O
II. TỰ LUẬN(6Đ)
Câu 1: cho các oxit sau: K
2
O, Fe
2
O
3
, SO
3
, P
2
O
5
a.Gọi tên, phân loại các oxit trên:
b. Trong các oxit trên oxit nào tác dụng được với :
- Nước ? - Dung dòch H

2
O
3) CaO và SO
3
7) Na
2
O và CO
2
4) Fe
2
O
3
và H
2
O 8) NaOH và CO
2

Câu 2 : H
2
SO
4
loãng không tác dụng với các chất trong các tập hợp nào sau đây:
A. Cu, Ag, Hg, NaCl C. Cu(OH)
2
, Fe(OH)
3

B. CuO, Al
2
O

2
O E. Cu
Hãy chọn một trong những chất trên điền vào chổ trống trong phương trình sau :
1) H
2
+ …. > Cu + H
2
O 3) …… + O
2
> 2H
2
O
2) …… + H
2
SO
4
> CuSO
4
+ …. 4) Mg + HCl > …. + H
2
II. TỰ LUẬN(6Đ)
Câu 1: cho các oxit sau: Na
2
O, Fe
2
O
3
, SO
3
, P

3
9A4
9B5
NHẬN XÉT
Tuần 6
Ngày soạn 4/10/05
Ngày dạy : 10/10/05
Tiết 11 TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA BAZƠ
A. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Hiểu được tính chất hoá học chung của bazơ và viết được phương trình hoá học tương
ứng cho mỗi tính chất
2.Kó năng :
hsVận dụng những hiểu biết của mình về tính chất hoá học của bazơ để giải thích
những hiện tượng thường gặp trong đời sống sản xuất
Hs Vận dụng những tính chất hoá học của bazơ để làm các bài tập đònh tính và đònh
lượng
3.Thái độ, tình cảm
B. Chuẩn bò:
Dụng cụ : Giá ống nghiệm, ống nghiệm(4 chiếc), kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống hút, đũa thuỷ
tinh
Hoá chất: Ca(OH)
2
,NaOH, ddH
2
SO
4
l, ddHCl, ddCuSO
4
, CaCO

+SO
2
->CaSO
3
+H
2
O
6KOH+P
2
O
5
->2K
3
PO
4
+3H
2
O
(dd) (r) (dd) (l)
Hoạt động 3 :
III. TÁC DỤNG VỚI AXIT
Gv : yêu cầu hs nhắc lại tính
chất hoá học của axit-> từ
đó liên hệ đến tính chất tác
dụng với bazơ
Gv : pư giữa axit và bazơ gọi
là pư gì ?
Hs : nêu tính chất và
nhận xét
> pư trung hoà

2
> CuO +H
2
O (t
0
)
(màu xanh) (đen)
Kết luận:bazơ không tan bò
nhiệt phân huỷ -> oxit và
nước
Hoạt động 5 : củng cố
-
gọi 1 hs nhắc lại tính chất của bazơ
-
Bài tập :cho các chất sau Cu(OH)
2
, MgO, Fe(OH)
3
, NaOH, Ba(OH)
2
a)gọi tên , phân loại
b) trong các chất trên chất nào tác dụng được với
-dd H
2
SO
4
loãng
-khí CO
2
Hoạt động 6 :BTVN 1,2,3,4,5/25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status