ĐỀ TÀI
ĐỀ TÀI
NĂNG LƯỢNG GIÓ
NĂNG LƯỢNG GIÓ
Hà Nội 11/2012
Nhóm sinh viên thực hiện
TrầnVănThắng20104774
ĐỗThịThuHà20104686
HuỳnhTháiSơn20104759
TrầnThịHường20104548
NguyễnTháiDương20104677
NguyễnQuangĐại20104520
NỘI DUNG CHÍNH
Những nguồn năng lượng hiện đại
Thủyđiện
-Đãxuấthiệntừhơn
70nămtrướcđây,vàđãlà
nguồnhyvọngchonhân
loạitrongmộtthờigiandài.
-Cácđậpthủyđiện
đượctiếpnốixâydựngồạt.
Những nguồn năng lượng hiện đại
Nguồn năng lượng
hiện đại số 1
I. TỔNG QUAN VỀ NĂNG LƯỢNG GIÓ
Sự hình thành gió:
Sự đốt nóng không đồng
đều bề mặt Trái đất
Sự tự quay của Trái đất
Trục quay của Trái đất
nghiêng tạo thành dòng
không khí theo mùa
Các yếu tố khác
I. TỔNG QUAN VỀ NĂNG LƯỢNG GIÓ
Vậtlýhọcvềnănglượnggió:
Nănglượnggiólàđộngnăngcủakhôngkhíchuyển
độngvớivậntốcv.Khốilượngđiquamộtmặt
phẳnghìnhtrònvuônggócvớichiềugiótrongthời
giantlà:
ρ:tỷtrọngcủakhôngkhí
V:làthểtíchkhốilươngkhôngkhíđiquamặtcắtngang
hìnhtròndiệntíchA,bánkinhrtrongthờigiant.
I. TỔNG QUAN VỀ NĂNG LƯỢNG GIÓ
Ưu,nhượcđiểmcủanănglượnggió:
ƯU
Ứngdụngcủanănglượnggió:
Cối xay gió Thuyền buồm
Khinh khí cầu
Máy bay phản lực
Ô tô quạt gió Điện gió
I. TỔNG QUAN VỀ NĂNG LƯỢNG GIÓ
Ứngdụngcủanănglượnggió:
Động cơ gió bơm nước
Hệ thống phát điện gió
II. ĐỘNG CƠ GIÓ
2.1:Cácloạiđộngcơgió
-
Độngcơgióbiếnđổinănglượnggióthànhcơnăng.
Bộphậnchínhcủađộngcơgióchínhlàbánhcông
tácgió,haibộphậnkháclàbộbiếnđổinănglượng
vàthápgió
-Theokếtcấubánhcôngtácgióvàvịtrícủanó
trongđộngcơ,độngcơgióđượcphânlàm4loại
2.1:Cácloạiđộngcơgió
Nội dung
Động cơ gió loại cánh dạng khí
động
(được sử dụng rộng rãi nhất)
Động cơ gió cánh phẳng
trục đứng
Cấu tạo
cánh gió
Có dạng khí động học, cho hiệu
dụng
0,3 – 0,42 0.1 – 0.18
Nhược
điểm
Chi phí sản xuất khá cao
- V
cánh
≤ V
gió
- Bề mặt chiếm chỗ của bánh
công tác gió gần như bị che phủ
hoàn toàn.
2.1:Cácloạiđộngcơgió
Nội
dung
Động cơ gió loại roto cánh tròn
trục đứng
Động cơ trục đứng Darrieus (đang
được nghiên cứu ứng dụng)
Cấu tạo
cánh gió
2 cánh dạng thẳng và cong. Cánh
có biến dạng khí động học.
Được cấu tạo
bởi 2 nửa hình
trụ (như một
thùng phuy bổ
đôi) gộp so le
với nhau và
quay quanh
2.2:Cấutạocủaturbinesgiótrụcngang
Blades (Cánh quạt)
Rotor
Pitch (Bước răng)
Blake (Phanh đĩa)
Low – speed shaft (Trục tốc độ thấp)
Gear box (Hộp số)
Generator (Máy phát điện)
Controller (Bộ điều khiển)
Anemometer (Máy đo gió)
Wind vane (Gió cánh)
Nacelle (Thùng máy bay)
High – speed shaft (Trục quay tốc độ cao)
Yaw drive (Ổ đĩa Yaw)
Yaw motor (Động cơ Yaw)