Đồ án đúc bê tông cốt thép toàn khối công trình khán đài(đề12) Đại học bách khoa TPHCM - Pdf 25

ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
I.PHẦN CÔNG TÁC ĐẤT
1/Tính toán khối lượng đất đào
Căn cứ vào các dữ kiện sau :
Bản vẽ kết cấu móng
Đất loại II
Chọn mái dốc tạm thời m = 0.67
Mặt bằng móng
4500 4500 4500 4500 4500 4500 4500 4500 4500 4500 4500 4500
550055003500
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 14
13
Thể tích hố móng đào

a = 1700 + 2x500 = 2700
b = 1200 + 2x500 = 2200
c = a + 2mh = 2700 + 2x0.67x1600 = 4850
d = b + 2mh = 2200 + 2x0.67x1600 = 4350
Tại mặt hố đào, khoảng cách giữa 2 miệng hố đào liên tiếp
- phương dọc : L = 4500 – 4350 = 150 < 500
- phương ngang : hố trục A&B, B&C : 5500 – 4850 = 650 > 500
hố trục C&D : 3500 < 4850
Vì vậy ta đào thành 3 dãi : dãi trục A, dãi trục B, dãi trục C&D; xem đây như
là nhừng công trình đất chạy dài

L ( m )
( )
2

Khối lượng đất nguyên thể cần lấp hố đào là
V
1
= ( V
h
– V
c
)( 1 – k
0
) = ( 2454 – 121.354 )( 1 - 0.035 ) = 2251 m
3
Khối lượng đất còn thừa cần chuyển đi là
V
1
= ( V
h
– V
1
)( 1 + k
1
) = ( 2454 – 2251 )( 1 + 0.25 ) = 253.75 m
3
trong đó : độ tơi xốp ban đầu k
1
= 0.25
độ tơi xốp sau khi đầm k
0
= 0.035
2/Chọn phương án đào & máy đào
Chọn máy đào gầu nghòch do đào được ở nơi có mạch nước ngầm và không

N q K
K T
=
( m
3
/h )
K
tg
: hệ số sử dụng thời gian, lấy K
tg
= 0.8
q : dung tích gầu, q = 0.5 m
3
K
đ
: hệ số xúc đầy gầu; giả sử đất cấp II khô, K
đ
= 1.05
K
0
: hệ số tơi xốp ban đầu, lấy K
0
= 1.25
T
ck
= t
ck
.K
vt
.K

2454
4.85
520
dao
dao
V
T
N
= = =
Vậy thời gian đào đất là 5 ca
Trường ĐHBK Tp HCM - KHOA XÂY DỰNG
2
ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
II.PHẦN CÔNG TÁC VÁN KHUÔN, CỐT THÉP
1/Chọn phương án cấu tạo coffrage hợp lý
Do công trình có khối lượng lớn và đòi hỏi chất lượng cao nên ta sử dung
coffrage kim loại . Tuy nhiên để đạt hiệu quả cao ta sử dụng kết hợp với coffrage gỗ
Dàn giáo thép, cây chống thép thay đổi chiều cao được
- Móng : Sử dụng tấm coffrage tiêu chuẩn làm coffrage thành, không làm
coffrage mặt xiên do độ dốc nhỏ . Các tấm coffrage thành được giữ bẵng hệ thống các cây
giằng xiên
- Cổ cột : do kích thước cổ cột nhỏ nên ta sử dụng các tấm ván ép làm
coffrage. Các tấm ván này được liên kết với nhau bằng gông
- Đà kiềng : đáy của đà kiềng tựa lên nền đất đã được lấp, ván thành là tấm
coffrage tiêu chuẩn được liên kết bằng các thanh giằng, thanh đứng
- Cột tầng 1 : sử dụng các tấm coffrage tiêu chuẩn, kết hợp với cây chống
xiên và dây giằng xiên . Chân chông xiên tựa lên các tấm gỗ đặt sẵn

q l
M = =
= 59.4 kG.m = 5940 kG.cm
Trường ĐHBK Tp HCM - KHOA XÂY DỰNG
3
ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
Chiều dày ván :
6. 6.5940
.[ ] 30.98
u
M
d
b
σ
= =
= 3.48 cm
Chọn chiều dày ván d = 4 cm
Kiểm tra độ võng
4
5 .
384 .
q l
f
E I
=
=
4

.[ ] 10.98
u
M
h
b
σ
= =
= 14.77 cm
Chọn h = 15 cm
Kiểm tra độ võng
4
5 .
384 .
q l
f
E I
=
=
4
6
5 1980.120
384 100.1, 2.10 .2812,5
= 0.016 cm
với
3 3
. 10.15
12 12
b h
I = =
= 2812.5 cm

Đặt gông sau khi lắp ván khuôn, cốt thép
- Dầm sàn bậc khán đài
Dựng cây chống đứng, các giằng ngang, giằng dọc theo vò trí thiết kế
Đặt cogffrage đáy dầm
Lắp coffrage thành dầm
Đặt thép theo thiết kế cho sàn, sau đó là cho dầm
- Dầm sàn mái
Lắp dựng hệ cây chống và các giằng
Lắp các sườn ngang, sườn dọc
Lắp các tấm coffrage đáy
Đặt và buộc cốt thép dầm sàn
Lắp coffrage thành dầm mái, cố đònh bằng các sừơn đứng và các thanh
neo, bulông giằng
Trường ĐHBK Tp HCM - KHOA XÂY DỰNG
5
GÔNG CỘT a600
ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
III.PHẦN CÔNG TÁC BÊTÔNG
1/Phân chia công trình thành các đợt đổ bêtông
Dựa vào các yêu cầu kỹ thuật của công trình khán đài, ta có thể phân chia
công trình thành các đợt như sau :
Đợt 1 : Móng + Cổ cột
Đợt 2 : Đà kiềng
Đợt 3 : Cột tầng 1
Đợt 4 : Dầm, sàn bậc khán đài
Đợt 5 : Cột tầng 2
Đợt 6 : Dầm sàn mái

II
II
II
II

ĐT I ĐT IĐT II ĐT III ĐT IV ĐT V ĐT VI
H = 57.5 m
Rmax = 30 m
Rmin = 20 m
Q = 5 tấn
( thay đổi tầm với bằng xe trục )
Trường ĐHBK Tp HCM - KHOA XÂY DỰNG
6
ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
2/Phân đoạn thi công công trình
Nguyên tắc phân đoạn :
- đảm bảo ổn đònh và độ cứng không gian của kêt cấu . Ranh giới các đoạn
chia trùng với mạch nhiệt, mạch lún và các giới hạn đơn nguyên nhà hoặc tại các chỗ cho
phép đặt mạch ngừng
- do thi công cột đơn giản, mạch ngừng cột ở ngay mép dưới của dầm, khối
lượng công việc nhỏ nên ta chia làm 2 phân đoạn
- tương tự các đợt móng + cổ cột; đà kiềng ta cũng chia làm 2 phân đoạn
- các công tác khác như : gia công lắp dựng hệ cột chống,dàn giáo; giằng cho
hệ cột chống, dàn giáo; sàn công tác; lấp đất hố móng … không kể đến ở đây; vì vậy biểu
đồ tiến thi công sẽ có những khoảng ngừng
- để bảo đảm thời gian thực hiện công trình tối đa là 90 ngày, ta cần phải chia
đoạn hợp lý cho 2 đợt còn lại là dầm sàn khán đài ( đợt 4 ) và dầm sàn mái ( đợt 6 )

Khối
lượng
riêng
Khối
lượng
chung
1/Công tác đất
2/Móng + Cổ cột
móng
Béton m
3
92 0.552 50.784
Cốt thép tấn 92 0.055 5.0784
Coffrage m
2
92 2.838 261.1
cổ cột
Béton m
3
92 0.116 10.626
Cốt thép tấn 92 0.023 2.1252
Coffrage m
2
92 0.96 88.32
3/Đà kiềng
đà ngang
Béton m


Cột trục B
Béton m
3
23 0.591 13.593
Cốt thép tấn 23 0.118 2.7186
Coffrage m
2
23 6.308 145.08

Cột trục C
Béton m
3
23 0.885 20.355
Cốt thép tấn 23 0.177 4.071
Coffrage m
2
23 9.44 217.12

Cột trục D
Béton m
3
23 0.915 21.045
Cốt thép tấn 23 0.183 4.209
Coffrage m
2
23 9.76 224.48

Béton m
3
22 0.504 11.088
Cốt thép tấn 22 0.101 2.2176
Coffrage m
2
22 4.62 101.64
Trường ĐHBK Tp HCM - KHOA XÂY DỰNG
9
A B C D
2685
1500
5500 5500 3500
1500 1500 1500
250 250
1500
700
1600
6600
460
700
1600
300
700
1600
300
300
300
17300
500

Cốt thép tấn 23 0.072 1.656
Coffrage m
2
23 4.2 96.67/Dầm sàn mái
dầm ngang
Béton m
3
23 2.813 64.699
Cốt thép tấn 23 0.563 12.94
Coffrage m
2
23 22.68 521.64
dầm dọc
Béton m
3
66 0.336 22.176
Cốt thép tấn 66 0.067 4.4352
Coffrage m
2
66 4.2 277.2
Béton m
3
44 0.252 11.088
Cốt thép tấn 44 0.05 2.2176
Coffrage m
2
44 3.36 147.84

280
460
12003500400
A B C D
300
8400 3700
1000
300
A B C D
1500
5500 5500 3500
1500 1500 1500
250
250
1500
80
1400
1
1
7
8
ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
4/Chọn phương tiện vận chuyển Bêtông lên cao & theo phương ngang
Chọn cần trục tháp do mặt bằng thi công chật hẹp, khối lượng công tác nhỏ
Thể tích bêtông nhiều nhất trong 1 ca là V
max
= 47.3 m

= 19 m
→ [R] = 4 + 19 = 23 m
Chọn cần trục tháp loại quay được, thay đổi tầm với bằng xe trục, mã hiệu
KB – 403A có R
max
= 30m; H = 57.5m; Q = 5 tấn
5/Tính năng suất cần trục
Năng suất cần trục trong 1 ca đổ bêtông N = q.n.K
tg
.K
tt
trong đó q = 5 tấn
K
tg
= 0.8 : hệ số sử dụng cần trục theo thời gian
K
tt
= 0.6 : hệ số sử dụng tải trọng khi nâng-chuyển các cấu kiện khác nhau
n : số thao tác trong 1 ca
480
ck
n E
T
=
E : hệ số kết hợp đồng thời các động tác; với cần trục tháp E = 0.8
2
ck m
nâng ha quay
h h i
T t

3
/ca > V
max
= 47.3m
3
Trường ĐHBK Tp HCM - KHOA XÂY DỰNG
11
ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
6/Chọn máy trộn bêtông
Theo kết quả tính toán năng suất đổ bêtông của cần trục là 51.84 m
3
/ca; ta
chọn máy trộn SB -16V có các tính năng kỹ thuật như sau
Dung tích thùng trộn V
sx
= 500 l
Dung tích thành phẩm V = 330 l
t
trộn
= 60 s
Công suất động cơ : 4 kW
7/Tính toán năng suất máy trộn bêtông
Năng suất máy trộn là N = V
sx
.K
xl
.N

ck
= t
đổ vào
+ t
trộn
+ t
đổ ra
= 15 + 60 + 15 = 90 s

3600
90
ck
N =
mẻ/h
→ N = 0.5x0.8x0.68x40 = 10.88 m
3
/h =87.04 m
ay’
a > 51.84 m
3
/ca : năng suất cần trục
Thùng đổ bêtông : dùng loại thùng chứa 500 l có cửa xả ở đáy
8/Chọn máy đầm bêtông
Dùng đầm dùi cán cứng, chọn máy MSX - 38
Năng suất
2
1 2
3600
. . .
tg

/ ca
Trường ĐHBK Tp HCM - KHOA XÂY DỰNG
12
ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
9/Chọn máy thăng tải
Do công trình có mặt bằng chạy dài, khối lượng công tác lớn, lượng công
nhân đông nên ta bố trí 2 máy vận thăng hiệu TP – 9 để phối hợp vận chuyển vật liệu và
công nhân
Các đặc tính của máy : chiều cao nâng hàng 17 m
sức nâng 0.5 tấn
10/Cách thức thi công công tác Bêtông
Tiến hành trộn bêtông tại công trường . Cần trục tháp vận chuyển bêtông lên
cao, công nhân bên dưới tiến hành rải hỗn hợp vữa bêtông đều khắp và đầm dùi
- Cách thức, trình tự đổ bêtông
- Trước khi tiến hành đúc bêtông cần phải :
Kiểm tra lại coffrage, dàn giáo
Tưới ẩm coffrage gỗ trước khi đổ bêtông 1 giờ
Kiểm tra vò trí cốt thép
-Móng
Chuẩn bò lớp bêtông lót để tạo nên một bề mặt phẳng, đồng thời
ngăn ngừa đất nền sẽ hút nước ximăng cuả bêtông móng, làm trơ cốt thép đáy móng
Vận chuyển bêtông bằng xe rùa và đổ bêtông móng
- Cột
Đổ bêtông cột thông qua nhửng lổ cửa bằng ống cao su
Đổ bêtông ngay giữa, tránh va chạm coffrage, cốt thép
- Dầm sàn bậc thang, dầm sàn mái
Dùng cần trục xả bêtông trực tiếp từ thùng chứa lên sàn

( như coffrage thành bên của dầm, cột, tường … ) có thể được tháo dỡ khi bêtông đạt cường
độ trên 50 daN/cm
2
= 50 kG/cm
2
→ t = 5 ngày
Với các coffrage chòu lực
Khẩu độ < 2m 50%R
28
→ t = 7 ngày
Khẩu độ 2 ÷ 8 m 70%R
28
→ t = 10 ngày
Khẩu độ > 8m 90%R
28
→ t = 23 ngày
Với móng thời gian chờ tháo coffrage có thể lấy 2 ngày
Đà kiềng đạt 50% cưởng độ, t = 7 ngày
Với cột t = 2 ngày
Bêtông dầm, sàn sau 2 ngày tháo coffrage thành, sau 10 ngày tháo
coffrage đáy
- Cách thức và thời gian bảo dưỡng bêtông
Giữ cho bề mặt bêtông không được khô quá nhanh, khôn gbò rung
động, va chạm mạnh, nhiệt độ trong bêtông không được chênh lệch lớn
Bảo dưỡng bằng cách tưới nước hàng ngày,thời gian bảo dưỡng cho tới
khi bêtông đạt 70% cường độ thiết kế thường chỉ là 7-15 ngày . Dùng bao tải ướt, rơm rạ,
mùn cưa … che phủ bề mặt bêtông
Không để cho bêtông trắng mặt
Trường ĐHBK Tp HCM - KHOA XÂY DỰNG
14

)
Nhu
cầu
nhân
lực
(công)
Số
công
nhâ
n
Thời
gian
thi công
(ngày)
Công tác đất 6
1/Móng + Cổ cột
Coffrage 1 Móng :1.3623
100m
2
22.275 30 22 2
Cổ cột :0.4608
100m
2
28.71 13
2 Móng :1.2487
100m
2
22.275 28 20 2
Cổ cột :0.4224
100m

2
9.57 4
2 Móng :1.2487
100m
2
7.425 9 7 2
Cổ cột :0.4224
100m
2
9.57 4
2/Đà kiềng
Coffrage 1 3.6475
100m
2
28.71 105 53 2
2 3.6475
100m
2
28.71 105 53 2
Cốt thép 1 5.836 tấn 10.04 59 59 1
2 5.836 tấn 10.04 59 59 1
Béton 1 29.18 m
3
3.56 104 52 2
2 29.18 m
3
3.56 104 52 2
Tháo dỡ coffrage 1 3.6475
100m
2

Tháo dỡ coffrage 1 3.4421
100m
2
9.57 33 33 1
2 3.1552
100m
2
9.57 30 30 1
4/Dầm sàn bậc khán
đài
Coffrage 1 Dầm : 1.89
100m
2
28.71 54 52 3
Sàn : 3.914 100m 25.62 100
Trường ĐHBK Tp HCM - KHOA XÂY DỰNG
16
ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
2
2 nt nt nt nt nt nt
3 nt nt nt nt nt nt
4 nt nt nt nt nt nt
5 nt nt nt nt nt nt
6 nt nt nt nt nt nt
Cốt thép 1 Dầm : 3.922 tấn 10.04 39 40 2
Sàn : 2.7682 tấn 14.63 41
2 nt nt nt nt nt nt

100m
2
28.71 37 37 1
2 1.18
100m
2
28.71 34 34 1
Cốt thép 1 2.474 tấn 10.02 25 25 1
2 2.268 tấn 10.02 23 23 1
Béton 1 12.372 m
3
3.04 38 38 1
2 11.341 m
3
3.04 34 34 1
Tháo dỡ coffrage 1 1.29
100m
2
9.57 12 12 1
2 1.18
100m
2
9.57 11 11 1
Trường ĐHBK Tp HCM - KHOA XÂY DỰNG
17
ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
6/Dầm sàn mái

6 nt nt nt nt nt nt
Tháo dỡ coffrage 1 Dầm : 1.578
100m
2
9.57 15 34 1
Sàn : 2.175
100m
2
8.54 19
2 nt nt nt nt nt nt
3 nt nt nt nt nt nt
4 nt nt nt nt nt nt
5 nt nt nt nt nt nt
6 nt nt nt nt nt nt
4/Lập tiến độ thi công & vẽ biểu đồ nhân lực
Nếu không yêu cầu tận dụng coffrage, có thể dồn công tác tháo dỡ coffrage
cho những khoảng thời gian có số nhân lực ít nhằm làm cho biểu đồ nhân lực điều hoà hơn
Chọn cách lập tiến độ thi công theo sơ đồ xiên, chi tiết được thể hiện trên bản
vẽ .
Trường ĐHBK Tp HCM - KHOA XÂY DỰNG
18
ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
1
1
2
66
3

87
ĐT III
ĐT VI
20
15 31
7
53
52
35
37
25
34
23
47
52
40
38
34
34
51
34
28
37
52
50 52 33
46
48 30
110
98
48

TD
VK CT BT
TD
VK CT BT
TD
CT
BTVK
TD
62
113
51
0
72
25
117
133
TIẾN ĐỘ THI CÔNG
Atb = 72.87
Amax = 139
0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24 26 28 30 32 34 36 38 40 42 44 46 48 50 52 54 56 58 60 62 64 66 68 70 72 74 76 78 80 82 84 86 88 90
Trường ĐHBK Tp HCM - KHOA XÂY DỰNG
19
ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
ĐAMH THI CÔNG ĐÚC BÊTÔNG CỐT THÉP TOÀN KHỐI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
CÔNG TRÌNH KHÁN ĐÀI
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1.TCVN 4453 – 95 . NXB Xây dựng. Hà Nội 1995
2.Đònh mức dự toán XDCB số 1242/1998/BXD
3.Nguyễn Đình Hiện . Kỹ thuật thi công . NXB Xây dựng. Hà Nội 1994


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status