Đồ án Thủy cơng
ĐỒ ÁN THỦY CƠNG
Đề số 62
PHÁƯN I: THIÃÚT KÃÚ ÂÁÛP ÂÁÚT
A. TI LIÃÛU CHO TRỈÅÏC :
I.Nhiãûm vủ cäng trçnh:
Häư chỉïa H trãn säng S âm nháûn cạc nhiãûm vủ sau:
1. Cáúp nỉåïc tỉåïi cho 5000 ha rüng âáút canh tạc
2. Cáúp nỉåïc sinh hoảt cho 7000 dán
3. Kãút håüp ni trồng thủy sản và du lịch sinh thái
4. Kết hợp thủy điện nhỏ với cơng suất N=1000KW
II. Cạc
hạng mục cơng trình
âáưu mäúi:
1. Mäüt âáûp chênh ngàn säng;
2. Mäüt âỉåìng trn thạo l sang lỉu vỉûc khạc
3. Mäüt cäúng âàût dỉåïi âáûp âãø láúy nỉåïc tỉåïi.
III. Tọm tàõt mäüt säú ti liãûu cå bn:
1. Âëa hçnh: Cho bçnh âäư vng tuún âáûp tỷ lệ 1:2000
2. Âëa cháút: Cho màût càõt âëa cháút dc tuún âáûp. Chè tiãu cå l ca låïp bäưi têch
lng säng cho åí bng 1. Táưng âạ gäúc ràõn chàõc mỉïc âäü nỉït n trung bçnh.
- Lớp 1: lớp phủ tàn tích dày từ 0.5-1.2m phân bố ở 2 bên bờ
- Lớp 2: lớp bồi tích lòng song thấm mạnh, có bề dày từ 1-20m
- Lớp 3: lớp dưới cùng là lớp đá gốc rắn chắc, mức độ nứt nẽ trung bình
3. Váût liãûu xáy dỉûng:
a) Âáút: Xung quanh vë trê âáûp cọ 3 bi váût liãûu, âáút thüc loải thët pha cạt, tháúm
nỉåïc tỉång âäúi mảnh, đất ở các bãi vật liệu là tương đối đồng nhất, có đủ trữ lượng để
đắp đập đồng nhất. Cạc chè tiãu nhỉ åí bng 1. Âiãưu kiãûn khai thạc bçnh thỉåìng.
b) Âáút sẹt cọ thãø khai thạc tải vë trê cạch âáûp 4Km trỉỵ lỉåüng â lm thiãút bë chäúng
tháúm.
c) Âạ: Trỉỵ lỉåüng låïn, đủ để xây dựng bảo vệ mái, vật thốt nước và tường chắn
(õọỹ)
C (T/m
2
)
K
(T/m
3
)
k
(m/s
ỏứm baợo
hoỡa
ỏứm baợo
hoỡa
ỏỳt õừp õỏỷp
Seùt
Caùt
Lp bi tớch
0,35
0,42
0,40
0,39
20
22
18
24
23
17
30
+ MNC : 65,7 m
+ Mổỷc nổồùc dỏng bỗnh thổồỡng cuớa họử chổùa (MNDBT): 93,3 (m)
+ Mổỷc nổồùc dỏng gia cổồỡng MNLTK = MNDBT + Hmax = 93,3+4=97,3 m
+ Mc nc l kim tra: MNLKT=MNLTK +1=98,3+1=98,3 m
+ Mổỷc nổồùc haỷ lổu bỗnh thổồỡng : 56,5 (m)
+ Mổỷc nổồùc haỷ lổu Max : 60,0 (m)
Traỡn tổỡ õọỹng coù cọỹt nổồùc trón õốnh traỡn H
max
= 4 (m)
- Caùc vỏỷn tọỳc gioù tờnh toaùn ổùng vồùi mổùc õaớm baớo P%
Baớng 3 : Vỏỷn tọỳc gioù tỗnh toaùn ổùng vồùi mổùc õaớm baớo P%SVTH: NGUYN DUY TUN LP 10X2B Trang 2
d(mm)
Loaỷi
d
10
d
50
d
60
ỏỳt p p
Caùt
Soới
0,005
0,05
0,50
0,05
0,35
+ Tỏửng õaù gọỳc rừn chừc, mổùc õọỹ nổùt neớ trung bỗnh, lồùp phong hoaù tổồng õọỳi
moớng nón coù thóứ boùc boớ õổồỹc .SVTH: NGUYN DUY TUN LP 10X2B Trang 3
Đồ án Thủy cơng
Lỉu : Táưng tháúm dy nãn chụ váún âãư xỉí l tháúm dỉåïi nãưn âáûp .
II. Chn loải âáûp
Càn cỉï vo âiãưu kiãûn âëa hçnh; âëa cháút v váût liãûu xáy dỉûng. Qua so sạnh cạc
phỉång ạn kinh tãú k thût ta chn phỉång ạn l xáy dỉûng âáûp âáút . Âáûp âáút cọ nhỉỵng
ỉu âiãøm sau:
+ Dng váût liãûu tải chäù, tiãút kiãûm âỉåüc cạc váût liãûu qu nhỉ sàõt, thẹp, xi màng.
Cäng tạc chøn bë trỉåïc khi xáy dỉng khäng täún nhiãưu cäng sỉïc nhỉ cạc loải âáûp khạc
+ Cáúu tảo âáûp âáút âån gin , giạ thnh hả.
+ Bãưn v chäúng cháún âäüng täút.
+ Dãù qun l, tän cao, âàõp dy thãm.
+ u cáưu vãư nãưn khäng cao nãn phảm vi sỉí dủng räüng ri .
+ Â cọ nhiãưu kinh nghiãûm vãư thi cäng ; thiãút kãú v qun l âáûp.
•
Âàûc âiãøm lm viãûc ca âáûp âáút
Âáûp âáút thỉåìng l loải khäng trn nỉåïc. Âãø âm bo thạo l, láúy nỉåïc tỉåïi hồûc
cung cáúp nỉåïc phi xáy dỉûng nhỉng cäng trçnh riãng nhỉ âỉåìng trn thạo l; cốùng láúy
nỉåïc. Nhỉỵng âàûc âiãøm ch úu ca âáûp âáút l :
1. Tháúm qua thán âáûp v nãưn
Nãưn âáûp v thán âáûp nọi chung âãưu tháúm nỉåïc. Khi mỉûc nỉåïc thỉåüng lỉu dáng
cao, trong thán âáûp s hçnh thnh dng tháúm tỉì thỉåüng lỉu vãư hả lỉu. Trong thán âáûp
cọ màût bo ho; trãn màût càõt ngang âáûp thãø hiãûn l âỉåìng bo ho. Phêa trãn âỉåìng
bo ho cọ khu nỉåïc mao dáùn. Âäü cao khu mao dáùn tu thüc vo loải âáút. Dỉåïi
âỉåìng bo ho âáút chëu âáøy näøi ca nỉåïc v chëu lỉûc thu âäüng do tháúm.
2. nh hỉåíng ca nỉåïc thỉåüng, hả lỉu âäúi våïi mại âáûp
+ Giạ thnh âáûp v kinh phê qun l r nháút .
IV. Cáúp cäng trçnh v cạc chè tiãu thiãút kãú
1.
Cáúp cäng trçnh
:
a) Theo chiãưu cao cäng trçnh v loải nãưn : tra bng QCVN 04 - 05 : 2012/BNNPTNT
Cao trçnh âènh âáûp så bäü :
Z
âènhâáûp
= MNLTK + d = 97,3 + 1,2 = 98,5 (m) (chn d = 1,2m)
→
Chiãưu cao âáûp H
âáûp
= Z
âènhâáûp
- Z
âạáûp
= 98,5 - 50= 48,5 (m)
Loại nền: nền là đá gốc chắc chắn nên thuộc nhóm A
→
Tra bng 1 QCVN 04 - 05 : 2012/BNNPTNT
: Cäng trçnh cáúp II
b) Theo nhiãûm vủ ca cäng trçnh :
Tỉåïi cho 5000 ha
→
SVTH: NGUYỄN DUY TUẤN – LỚP 10X2B Trang 5
Đồ án Thủy cơng
1.Cao trçnh âènh âáûp:
Khi thiãút kãú âáûp cáưn xẹt âiãưu kiãûn khäng cho nỉåïc trn qua âènh âáûp trong mi
trỉåìng håüp lm viãûc; màût khạc âáûp khäng quạ cao âãø âm bo âiãưu kiãûn kinh tãú. Âãø
quút âënh chn cao trçnh âènh âáûp nãn tiãún hnh tênh toạn trong hai trỉåìng håüp sau.
• Tỉång ỉïng våïi MNDBT åí thỉåüng lỉu cọ xẹt tåïi chiãưu cao sọng leo v nỉåïc
dãưnh do giọ låïn nháút tênh toạn.
Z
1
= MNDBT +
h∆
+ h
sl
+ a
• Tỉång ỉïng våïi MNLTK åí thỉåüng lỉu (Khi x lỉu lỉåüng l låïn nháút tênh toạn)
âäưng thåìi cọ xẹt tåïi chiãưu cao sọng leo lãn mại âáûp v nỉåïc dãưnh do giọ bçnh
qn låïn nháút (Khäng kãø hỉåïng )
Z
2
= MNLTK +
h∆
’ + h
sl
’ + a’
Trong âọ
+
h∆
Hg
DV
α
cos.
.
.
2
(m)
Trong âọ: V : Váûn täúc giọ tênh toạn låïn nháút ỉïng våïi P = 2% : v= 32 (m/s)
D : Â sọng ỉïng våïi MNDBT: D=3,5.10
3
(m)
g : Gia täúc trng trỉåìng (m/s
2
) g = 9,81 (m/s
2
)
H: Chiãưu sáu nỉåïc trỉåïc âáûp H =MNDBT -
∇
âạy säng
=93.3-50=43.3(m)
S
α
- Gọc kẻp giỉỵa trủc dc ca häư v hỉåïng giọ.
S
α
= 0
0
;
Våïi h
s1%
: Chiãưu cao sọng våïi mỉïc bo âm 1%.SVTH: NGUYỄN DUY TUẤN – LỚP 10X2B Trang 6
ỏn Thy cụng
k
r
,k
p
: caùc hóỷ sọỳ phuỷ thuọỹc vaỡo õọỹ nhaùm tổồng õọỳi vaỡ õỷc trổng vỏỷt lióỷu gia cọỳ
mỷt õỏỷp õổồỹc tra baớng 6 TCVN 8421:2010
k
sp
: Hóỷ sọỳ phuỷ thuọỹc vaỡo tọỳc õọỹ gioù vaỡ hóỷ sọỳ maùi nghióng m
. Tra baớng 7
TCVN 8421:2010
k
run
: Hóỷ sọỳ õổồỹc xaùc õởnh nhồỡ õọử thở hỗnh 11 TCVN 8421:2010 phuỷ thuọỹc vaỡo
hóỷ sọỳ maùi nghióng cuớa cọng trỗnh m ; vaỡ trở sọ ỳ:
%1d
h
- Xaùc õởnh h
s1%
Giaớ thióỳt soùng laỡ soùng nổồùc sỏu tổùc laỡ : H
3500.81,9
75,6621
32
21600.81,9
22
V
gD
V
gt
Tra õọử thở hỗnh Hiỡnh A
1
TCVN 8421:2010 ổùng vồùi õổồỡng bao trón cuỡng ta õổồỹc :
=
=
15,1
012,0
2
V
g
V
hg
Chióửu cao soùng trung bỗnh :
)(96,21
14,3.2
75,3.81,9
2
22
m
g
===
So saùnh H = 43.3 (m) vaỡ 0,5.
=0,5.21,96= 10.98 (m)
Suy ra H > 0,5 : giaớ thióỳt laỡ õuùng
Soùng laỡ soùng nổồùc sỏu
Chióửu cao soùng ổùng vồùi mổỷc nổồùc õaớm baớo 1% xaùc õởnh theo cọng thổùc sau :
h
d1%
=K
1%
.
hSVTH: NGUYN DUY TUN LP 10X2B Trang 7
ỏn Thy cụng
h
p
:
Choỹn lồùp vỏỷt lióỷu gia cọỳ maùi laỡ õaù laùt bỗnh thng vồùi / h
d1%
< 0,002 (m) vỏỷy tra
baớng 6 TCVN 8421:2010 suy ra giaù trở k
r
= 1 ; k
p
=0,9
- Xaùc õởnh k
sp
: giaớ thióỳt hóỷ sọỳ maùi m = (3- 5); V =32m/s
tra baớng 7 TCVN 8421:2010 ta õổồỹc k
sp
=1,5
- Xaùc õởnh k
run
:
Ta coù
0.8
75,2
96,21
%1
==
d
h
= MNDBT +
h
+ h
sl
+ a = 93,3 + 0,017 + 2,75 + 1,2 = 97,267 (m)
b) Xaùc õởnh h
vaỡ h
sl
ổùng vồùi gioù bỗnh quỏn lồùn nhỏỳt V
* Xaùc õởnh
h
:
h
õổồỹc xaùc õởnh theo cọng thổùc sau:
'
'
'2'
10
6'
cos10.2
gH
s
goùc keỷp giổợa hổồùng doỹc cuớa họử vaỡ hổồùng thọứi cuớa gioù, tờnh toaùn cho trổồỡng
hồỹp bỏỳt lồỹi nhỏỳt , lỏỳy
s
= 0
0
Thay caùc sọỳ vaỡo cọng thổùc ta tờnh õổồỹc h
)(0044,00cos
3,47.81,9
4000.16
.10.2
0
2
6'
mh ==
* Xaùc õởnh h
sl
:
Theo TCVN 8421:2010 chióửu cao soùng leo coù mổùc baớo õaớm 1% õổồỹc tờnh nhổ sau
h
sl1%
= k
r
.k
==
==
28,153
16
4000.81,9
'
'
5,13243
16
3600.6.81,9
'
'
22
V
gD
V
gt
Tra õọử thở hỗnh A1 TCVN 8421:2010 ổùng vồùi õổồỡng bao trón cuỡng ta õổồỹc :
V
hg
h
===
Chu kyỡ soùng trung bỗnh :
)(77,2
81,9
16
*7,1)
'
).(
'
'
(' m
g
V
V
g
===
Bổồùc soùng trung bỗnh xaùc õởnh theo cọng thổùc sau :
)(98,11
14,3.2
77,2.81,9
2
'
'
22
m
h
s1%
=2,07 . 0,574 = 1,18818 (m)
- Xaùc õởnh k
r
, k
p
:
Choỹn lồùp vỏỷt lióỷu gia cọỳ maùi laỡ õaù laùt bỗnh thồỡng vồùi / h
s1%
< 0,002 (m) vỏỷy tra
baớng P2-3 suy ra giaù trở k
r
= 1 ; k
p
=0,9
- Xaùc õởnh k
sp
: giaớ thióỳt hóỷ sọỳ maùi m = (3- 5); V =16m/s
Tra baớng 7 TCVN 8421: 2010
ta õổồỹc k
sp
=1,3
- Xaùc õởnh k
run
= 1
Suy ra h
sl1%
= k
r
.k
p
.k
sp
.k
run
.k
s
.h
sl
= 1.0,9.1,3.0,9.1.1,18818= 1,25(m)
Vỏỷy Z
2
= MNLTK +
h
+ h
sl
+ a= 97.3+ 0,0044 + 1,25 + 1,0 = 99,55(m)
Vồùi H laỡ chióửu cao õỏỷp : H =
õốnh õỏỷp
-
õaùy sọng
= 100-50=50(m)
m
1
= 0,05.50 + 2 = 4,5
Choỹn m
1
= 4,5
- Maùi haỷ lổu : m
2
= 0,05H + 1,5 = 0,05.50 + 1,5 = 4,0
Choỹn m
2
= 4,0
Maùi thổồỹng lổu thoaới hồn maùi haỷ lổu chuớ yóỳu vỗ noù thổồỡng xuyón baợo hoaỡ nổồùc vaỡ
chởu taùc duỷng cuớa soùng, gioù
* Do H = 50(m) nón theo chióửu cao õỏỷp thay õọứi hóỷ sọỳ maùi tổỡng õoaỷn õóứ giaớm khọỳi
lổồỹng õừp (maỡ vỏựn õaớm baớo ọứn õởnh). Coù thóứ chia nhổ sau :
+ Maùi thổồỹng lổu : tổỡ
100
coù m = 3,0SVTH: NGUYN DUY TUN LP 10X2B Trang 10
ỏn Thy cụng
88
õóỳn
76
coù m = 3,5
76
õóỳn
63
coù m = 3,75
63
õóỳn
50
coù m = 4,0
2
.
Cồ õỏỷp
:
- Khi thay õọứi maùi dọỳc taỷi nhổợng vở trờ thay õọứi hóỷ sọỳ maùi ta coù thóứ laỡm cồ õỏỷp
MNC
- h = 65,5 - 5,5 = 60 (m)
+ óứ õaớm baớo ọứn õởnh, taỷi chọự giồùi haỷn dổồùi ta xỏy gọỳi tổỷa bũng Bó tọng Maùc 100. Kờch thổồùc vaỡ õọỹ chọn sỏu
cuớa gọỳi tổỷa phuỷ thuọỹc vaỡo õọỹ dọỳc cuớa maùi vaỡ lổỷc taùc duỷng.
+ Lồùp baớo họỹ õổồỹc nũm trón tỏửng õóỷm coù cỏỳu taỷo nhổ tỏửng loỹc ngổồỹc coù taùc duỷng baớo vóỷ maùi thổồỹng lổu
khọng bở xoùi ngỏửm khi mổỷc nổồùc thổồỹng lổu haỷ xuọỳng õọỹt ngọỹt vaỡ nọỳi tióỳp tọỳt giổợa lồùp gia cọỳ vồùi nóửn SVTH: NGUYN DUY TUN LP 10X2B Trang 11
ỏn Thy cụng
- Gia cọỳ maùi haỷ lổu : õóứ traùnh sổỷ phaù hoaỷi do mổa gioù vaỡ õọỹng vỏỷt sọỳng trong õỏỳt cỏửn
phaới coù bióỷn phaùp baớo vóỷ maùi haỷ lổu : Phuớ mọỹt lồùp õỏỳt maỡu daỡy 30 cm, rọửi trọửng coớ
lón trón toaỡn bọỹ dióỷn tờch maùi haỷ lổu.
+ Ngoaỡi ra õóứ vổỡa thoaùt nổồùc mổa vổỡa chọỳng trổồỹt cho lồùp coớ ta chia maùi coớ ra caùc ọ
bũng nhổợng raợnh xión 45
0
. Trong raợnh raới vỏỷt lióỷu chọỳng trổồỹt vaỡ thoaùt nổồùc tọỳt (nhổ
cuọỹi, soới). Kờch thổồùc caùc ọ : 1,5 x 1,5 m.
1
5
0
III. Thióỳt kóỳ bọỹ phỏỷn chọỳng thỏỳm
- Theo taỡi lióỷu õaợ cho : õỏỳt õừp õỏỷp vaỡ õỏỳt nóửn coù hóỷ sọỳ thỏỳm khaù lồùn nón cỏửn coù thióỳt
bở chọỳng thỏỳm cho thỏn õỏỷp vaỡ cho nóửn .
- Tổỡ taỡi lióỷu mỷt cừt õởa chỏỳt tuyóỳn õỏỷp ta seợ coù chióửu daỡy tỏửng thỏỳm T = 25 (m)
Nón tỏửng thỏỳm tổồng õọỳi daỡy do õoù coù thóứ choỹn thióỳt bở chọỳng thỏỳm kióứu Tổồỡng
nghióng + sõn ph.
Sồ bọỹ choỹn caùc kờch thổồùc nhổ sau :
)(7,5
5,6
3,37
2
m=
Choỹn
)(6
2
m=
- óứ traùnh bióỳn daỷng thỏỳm cho tổồỡng nghióng taỷi mỷt tióỳp xuùc khi J lồùn cỏửn coù lồùp quaù
õọỹ xỏy dổỷng theo nguyón từc tỏửng loỹc ngổồỹc ồớ caớ hai mỷt thổồỹng haỷ lổu tổồỡng.SVTH: NGUYN DUY TUN LP 10X2B Trang 12
Đồ án Thủy cơng
- ÅÍ màût thỉåüng lỉu phai cọ mäüt låïp bo häü âãø trạnh nỉït n do thay âäøi nhiãût âäü, cáưn
phi cọ mäüt låïp bo vãû bàòng cạt våïi chiãưu dy 1m. Mại ca tỉåìng nghiãng phi âm
bo äøn âënh trỉåüt cho c tỉåìng nghiãng v låïp bo vãû.
- Âáûp âỉåüc xáy trãn nãưn tháúm nỉåïc nãn phi chän sáu vo nãưn mäüt âäü sáu 1m âãø
chäúng tháúm tiãúp xục.
( Kêch thỉåïc ca tỉåìng nghiãng s âỉåüc quút âënh khi â kiãøm tra tháúm v äøn âënh
cho ton bäü âáûp )
b) Cao trçnh âènh tỉåìng nghiãng : phi cao hån MNDBT cọ kãø âãún sọng giọ v âäü
dãưnh ca nỉåïc v khäng tháúp hån MNLTK åí thỉåüng lỉu
→
Chn
= 60 - 50 = 10 (m)
H
HLmin
= MNHL
BT
- Z
âạáûp
= 56,55 - 50 = 6,5 (m)
→
Chn thiãút kãú váût thoạt nỉåïc kiãøu làng trủ.
- u cáưu cáúu tảo :
+ Màût càõt hçnh thang våïi mại däúc tiãúp xục våïi thán âáûp m
1
≥
1,25
+ Chiãưu cao VTN : Cao trçnh âènh làng trủ cáưn cao hån mỉûc nỉåïc cao nháút ỉïng
våïi l thiãút kãú åí hả lỉu âáûp cọ xẹt âãún chiãưu cao sọng leo, âäü cao an ton v
khäng nh hån 1m âäúi våïi âáûp cáúp II : chn a=1m
∇
VTN
=
∇
MNHLmax
+ a = 60 + 1 = 61 (m)
⇒
h
VTN
=
> 1,5 m
→
Chn B
VTN
= 3m
+ Bãư räüng âạy VTN :
L
VTN
= 2.m
1
.h
VTN
+ B
VTN
= 2.1,25.11+3= 30,5(m)SVTH: NGUYỄN DUY TUẤN – LỚP 10X2B Trang 13
ỏn Thy cụng
on trờn sn i: Do sn i h lu khụng cú nc nờn ta chn hỡnh thc
VTN l kiu ỏp mỏi
TấNH TOAẽN THM QUA P VAè NệN
I. Nhióỷm vuỷ tờnh toaùn vaỡ caùc trổồỡng hồỹp tờnh toaùn
1. Nhióỷm vuỷ tờnh thỏỳm :
- Xaùc õởnh lổu lổồỹng thỏỳm
- Xaùc õởnh õổồỡng baợo hoỡa trong õỏỷp
- Kióứm tra õọỹ bóửn thỏỳm cuớa õỏỷp vaỡ nóửn
2. Caùc trổồỡng hồỹp tờnh toaùn:
Trong thióỳt kóỳ õỏỷp õỏỳt cỏửn tờnh thỏỳm vồùi caùc trổồỡng hồỹp
Thh
Knq
s
3
31
44,0
)(
.
++
−
=
-
hmh
k
h
TmL
Thh
mL
hh
Kđq
n
213
23
3
2
2
2
3
44,0
s
= 104,4 (m)
∗ L = 315,65 (m)
∗ m = 4 (m)
∗ m
1
= 1,25 (m)
∗ T=25 m
∗ Hãû säú tháúm cuía âáûp K
â
=10
-5
(m/s); nãön K
n
=10
-6
(m/s)
∗ Trường hợp 1: MNDBT – MNHL BT
h1 = MNDBT - = 93,3 – 50 = 43,3 (m)
h
2
= MNHL
bt
- = 56,5 – 50 = 6,5 (m)
Giải hệ phương trình ta được: h
3
=7.87 (m) q = 6,03.10
-5
m
3
=
=
mhL
h
J
kd
[ ]
65,10277,0
==
d
K
K
d
JJ
Vỏỷy thoớa õióửu kióỷn thỏỳm.
Trng hp 2:MNLTK MNHL max
h1 = MNDBT - = 93,3 50 = 43,3 (m)
h
2
= MNHL
max
- = 60 50 = 10 (m)
2. Tớnh thm cho mt ct sn i.
a. S tớnh toỏnSVTH: NGUYN DUY TUN LP 10X2B Trang 16
q
2
= K
t
3
31
sin*
h
hh
Suy ra:
q = q
1
+ q
2
= K
t
sin 2
2
0
2
3
2
1
Zhh
= 10
9
217,0.4.2
ah
(II)
Phổồng trỗnh thỏỳm cho õoaỷn hỗnh nóm ồớ haỷ lổu
q = K
d
5,0
2
0
+m
a
= 10
5
5,04
0
+
a
(III)
Trong õoù:
h
1
=
MNDBT
-
õaùy
=93,3-50=43,3 (m)
H
9
217,0.4.2
904,33,43
22
3
2
h
q = 10
5
.
).4.5,465,315.(2
03
2
0
2
3
ah
ah
q = 10
5
5,04
0
+
a
Ta õổồỹc kóỳt quaớ
q = 1,04.10
KK
JJ
Vồùi
0274,0
7,7.5,465,315
7,7
3
3
=
=
=
mhL
h
J
kd
[ ]
65,10274,0
==
d
K
K
d
JJ
Vỏỷy thoớa õióửu kióỷn thỏỳm.
h s n nh K:
K =
Trong ú: M
ct
, M
gt
: ln lt l tng moomen chng trt v gõy trt i vi tõm
trt O
- tớnh M
ct
v M
gt
ta chia khi t thnh cỏc ct t thng ng cú chiu rng bng
nhau v bng b(thng ly b = R/m v khi chia nờn cho ng thng ng OO i
qua trung im ca mt ct t).
Tỗm vuỡng coù tỏm trổồỹt nguy hióứm :
gim bt khi lng tớnh toỏn trc khi tớnh h s n nh K, ta cn xỏc nh vựng
cha tõm trt nguy him bng cỏch s dng kt hp hai phng phỏp:
- Phng phỏp Filennit: Theo Filennit thỡ tõm trt nguy him nm cn ng
MM
1
(hỡnh v). im M
1
c xỏc nh da vo gúc v , cỏc gúc ny ph thuc
dc mỏi p Bng 4.6 giỏo trỡnh Thy cụng 1
Trong trng hp ny: m
h lu
= 4 = 36 v = 25
Kết hợp cả 2 phương pháp ta tìm được phạm vi có khả năng chứa tâm cung trượt nguy
hiểm nhất là đoạn AB. Trên đó ta giả thiết các tâm O
1
, O
2
, O
3
. Vạch các cung trượt đi
qua một điểm Q
1
ở chân đập, tiến hành tính hệ số an toàn ổn định.
K
1,
K
2
, K
3
cho các cung trượt tương ứng, vẽ biểu đồ quan hệ giữa K
i
và vị trí tâm O
i
ta
xác định được trị số K
min
ứng với các tâm O trên đường thẳng MN. Từ vị trí của tâm O
ứng với K
min
đó kẻ đường thẳng N-N vuông góc với đường MM
1
. Trên đường N-N ta
và chỉ tính cho mái
trượt hạ lưu.
Sơ đồ tính:
Chia khối trượt thành các dải có chiều rộng như hình vẽ. Ta có công thức tính toán
sau:
K =
∑
∑ ∑
+ϕ−
n
nnnnn
T
l.Ctg)WN(
Trong đó:
• φ
n
và C
n
: là góc ma sát trong và lực dính đơn vị ở đáy dải thứ n.
• l
n
: là bề rộng đáy dải thứ n
• W
n
: là áp lực thấm ở dải thứ n. W
n
= γ
n
.h
n
)h.(SVTH: NGUYỄN DUY TUẤN – LỚP 10X2B Trang 21
Đồ án Thủy công
Trong đó: h
i
: Là chiều cao của phần dải tương ứng có dung trọng là γ
i
(
i
γ
với đất trên sân nền bão hòa: Lấy γ
i tn
; còn dưới đất đường bão hòa lấy theo γ
i bh
)
Các thông số tính toán:
• Trọng lượng tự nhiên của đất đắp đập:
γ
o
=
γ
w
đập
=
γ
k
đập
(1 + w) = 1,62.(1+0,2) = 1,944(T/m
+n.
γ
n
= 1,59 + 0,39.1 = 1,98(T/m
3
)
• Trọng lượng riêng tự nhiên của đá (VTN):
γ
3
=
γ
w
VTN
=
γ
k
đá
= 2,5(T/m
3
)
• Trọng lượng riêng bão hòa của đá:
γ
4
=
γ
bh
VTN
=
γ
k
Đồ án Thủy công
• Kết quả tính toán: K = 1,386SVTH: NGUYỄN DUY TUẤN – LỚP 10X2B Trang 23
Đồ án Thủy công
b. Tính toán với tâm O2:
• Sơ đồ tính: Với b = 11,5 (m); R = 115 (m); m = 10
• Kết quả tính toán: K = 1,39
c. Tính toán với tâm O3:
• Sơ đồ tính với b = 12,5 (m); R = 125 (m); m = 10SVTH: NGUYỄN DUY TUẤN – LỚP 10X2B Trang 24
Đồ án Thủy cơng
• Kết quả tính tốn: K = 1.387
CÁÚU TẢO CHI TIÃÚT
I. Âènh âáûp: Vç trãn âènh âáûp khäng lm âỉåìng giao thäng nãn chè cáưn ph mäüt låïp
dàm si dy 20(cm) âãø bo vãû. Màût âènh âáûp lm däúc vãư hai phêa våïi âäü däúc i=2% âãø
thoạt nỉåïc mỉa.
II. Bo vãû mại âáûp
- Mại thỉåüng lỉu âỉåüc gia cäú nhỉ thiãút kãú så bäü.
Mại hả lỉu cáưn âỉåüc bo vãû chäúng xọi do nỉåïc mỉa gáy ra do váûy ta chè cáưn dng
hçnh thỉïc träưng c. Trãn mại hả lỉu ta âo cạc rnh nh nghiãng våïi trủc âáûp gọc 45
0
,
trong rnh b âạ dàm âãø táûp trung nỉåïc mỉa vo mỉång ngang âỉåüc bäú trê åí cå âáûp,
mỉång ngang cọ âäü däúc vãư 2 bãn båì âãø näúi våïi mỉång dc dáùn nỉåïc vãư hả lỉu.
III. Näúi tiãúp âáûp våïi nãưn v båì