ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HOC BÀI SOẠN DẠY TỔNG HỢP CÁC MÔN LỚP 4 TUẦN 1 PHƯƠNG PHÁP MỚI, THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC VÀ BÀN TAY NẶN BỘT. - Pdf 25

/>TƯ LIỆU CHUYÊN MÔN TIỂU HỌC.

ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HOC
BÀI SOẠN DẠY TỔNG HỢP
CÁC MÔN LỚP 4 TUẦN 1
PHƯƠNG PHÁP MỚI,
THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC
VÀ BÀN TAY NẶN BỘT.
HẢI DƯƠNG – NĂM 2015
/> />LỜI NÓI ĐẦU
Trong giai đoạn xã hội hóa và hội nhập quốc tế hiện nay, nguồn
lực con người Việt Nam trở nên có ý nghĩa quan trọng, quyết định sự
thành công của công cuộc phát triển đất nước. Giáo dục ngày càng có
vai trò và nhiệm vụ quan trọng trong việc xây dựng thế hệ người Việt
Nam mới, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội. Đảng và nhà
nước luôn quan tâm và chú trọng đến giáo dục. Với chủ đề của năm
học là “Tiếp tục đổi mới quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục”
đối với giáo dục phổ thông. Mà trong hệ thống giáo dục quốc dân, thì
bậc tiểu học là bậc nền tảng, nó có ý nghĩa vô cùng quan trọng là
bước đầu hình thành nhân cách con người cũng là bậc học nền tảng
nhằm giúp học sinh hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triển
đúng đắn và lâu dài về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ
năng cơ bản để học sinh tiếp tục học Trung học cơ sở. Để đạt được
mục tiêu trên đòi hỏi người dạy học phải có kiến thức sâu và sự hiểu
biết nhất định về nội dung chương trình sách giáo khoa, có khả năng
hiểu được về tâm sinh lí của trẻ, về nhu cầu và khả năng của trẻ.
Đồng thời người dạy có khả năng sử dụng một cách linh hoạt các
phương pháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp với đối tượng
học sinh. Tôi nhận thấy bản thân giữ vị trí đặc biệt quan trọng trong
nhà trường. Làm thế nào để đẩy mạnh sự phát triển giáo dục nói
chung và làm thế nào để nâng cao chất lượng dạy học trong nhà

VÀ BÀN TAY NẶN BỘT.
TUẦN 1
Buổi chiều: Thứ hai ngày 18 tháng 8 năm 2014
Lớp 4D 1.Khoa học
CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG? (4)
I. MỤC TIÊU: Sau bài HS có thể:
- Nêu được những điều kiện vật chất mà con người cần để
duy trì sự sống
- Kể được những điều kịên về tinh thần cần cho sự sống của
con người như sự quan tâm, chăm sóc, giao tiếp xã hội, các
phương tiện giao thông, giải trí
- Có ý thức giữ gìn các điều kiện vật chất và tinh thần.
II. ĐỒ DÙNG:
- GV: Hình minh hoạ SGK. ; HS: Phiếu học tập, SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A- Giới thiệu chương trình học.
( 3’)
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: Ghi bảng. ( 1’)
2- Tìm hiểu nội dung:( 28’)
*HĐ 1: Con người cần gì để sống?
-Nghe GV giới thiệu.
- HS đọc SGK thảo
luận.
- Con người cần phải
/> />+ Cách tiến hành: Học theo nhóm.
- HS thảo luận trả lời: Con người
cần những gì để duy trì sự sống?
- Gọi HS trả lời

gia đình, bạn bè, làng
xóm.
- Khó chịu, đói, khát
và mệt.
- Chúng ta sẽ thấy
buồn và cô đơn
- HS nghe.
- HS quan sát hình
đọc SGK trả lời
- Cần ăn uống, thở
xem ti vi, đi học, được
chăm sóc khi ốm, tình
cảm gia đình, các hoạt
động vui chơi
- HS trình bày + HS
khác nhận xét
- HS quan sát tranh trả
lời.
+ Giống như động vật
và thực vật con người
cần : Không khí ,
/> />+ Hơn hẳn động vật và thực vật
con người cần gì để sống?
KL: Ngoài những yếu tố mà động
thực vật đều cần con người còn
cần các điều kiện về tinh thần, văn
hoá, xã hội và những tiện nghi
khác
*HĐ 3: Trò chơi:
+ Cách tiến hành:

biết SGK.
- GV nhận xét đánh
giá giờ học.
- HS học ở nhà và
chuẩn bị bài sau.
/> />2. L ịch sử
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ (3)
I .MỤC TIÊU:
- Biết môn Lịch sử và Địa lí ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về
thiên nhiên và con người Việt Nam, biết công lao của cha ông
ta trong thời kì dựng nước và giữ nước từ thời Hùng Vương
đến buổi đầu thời Nguyễn.
- Biết môn Lịch sử và Địa lí góp phần giáo dục HS yêu thiên
nhiên, con người và đất nước Việt Nam.
II. ĐỒ DÙNG: - Bản đồ địa lí tự nhiên VN.
- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs
1 / M đ u: ở ầ - Ki m tra dùng h cể đồ ọ
t p.ậ
2/ Bài m i ớ
1 / gi i thi u bài: ớ ệ
- GVgi i thi u và ghi t a bài.ớ ệ ự
2 / Bài gi ng ả
Ho t đ ng 1: ạ ộ làm viêc c l p.ả ớ
- GV gi i thi u v trí c a t n cớ ệ ị ủ đấ ướ
ta các c dân m i vùng (d a và b nư ở ỗ ự ả
)đồ
- G i HS trình bày l i (v trí, dân c )ọ ạ ị ư

- Làm vi c c l p.ệ ả ớ
- GV h ng d n cách h c, các emướ ẫ ọ
c n t p quan sát s v t , hi nầ ậ ư ậ ệ
t ng, thu th p tìm ki m tài li uượ ậ ế ệ
l ch s , a lí, m nh d ng nêu th cị ử đị ạ ạ ắ
m c t câu h i tìm câu tr l i ắ đặ ỏ ả ờ
Trung Qu c ….ố
- Dân c có 54 dân t c ư ộ
- 2 - 3 em lên xác đ nhị
(t nh H i D ng)ỉ ả ươ
- C l p nh n xét ả ớ ậ
- l p chia thành 4 nhómớ
- Các nhóm làm vi c sauệ
đó trình bày tr c l p.ướ ớ
- HS phát bi u ý ki n ể ế
- HS l ng nghe ắ
- V thiên nhiên và conề
ng i Vi t Nam bi tườ ệ ế
ông cha ta có nh ngữ
công lao to l n.ớ
/> />- V y môn l ch s và a lí l p 4 giúpậ ị ử đị ớ
các em hi u bi t gì?ể ế
- GV rút ra n i dung bài h c nh SGK.ộ ọ ư
3 . Củng cố, dặn dò:
- Em hãy t s l c c ch thiên nhiên và đ i s ng c a ng i dân ả ơ ượ ả ờ ố ủ ườ
n i mà em .ơ ở
- D n HS v nhà h c thu c bài xem ti p bài sau.ặ ề ọ ộ ế

3. Đạo đức
TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP Tiết 1 (3)

- GVKL chốt kiến thức.
*Hoạt động 2: Làm việc cá nhân
(Bài tập 1/ SGK/ trang 4)
- GV cho HS đọc và nêu yêu cầu
bài tập.
- Gọi HS trả lời.
- GV kết luận như SGV/17.
* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
(Bài tập 2) SGK/4.
- 1 HS đọc.
- HS thảo luận nhóm
đôi.
- Các nhóm lên trình
bày.
- Cả lớp trao đổi thảo
luận.
- HS lắng nghe.

-1HS nêu yêu cầu.
- 2 - 3 HS trả lời. Lớp
trao đổi chất vấn.

/> />- GV chia nhóm nêu yêu cầu
thảo luận.
- GV cho các nhóm trình bày kết
quả.
- GVKL như SGV/18. GDHS
trung thực trong học tập.
- GV - HS đàm thoại rút ra nội
dung ghi nhớ của bài học.

B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: Ghi bảng. ( 1’)
2- Tìm hiểu nội dung:( 28’)
*HĐ 1: Con người cần gì để sống?
+ Cách tiến hành: Học theo nhóm.
- HS thảo luận trả lời: Con người
cần những gì để duy trì sự sống?
- Gọi HS trả lời
+ Em có cảm giác thế nào khi nhịn
thở, nhịn ăn, nhịn uống?
+ Hàng ngày chúng ta không được
sự quan tâm của gia đình bạn bè thì

KL: Để sống và phát triển con
người cần những điều kiện vật chất
như: Không khí, thức ăn, nước
uống
Những điều kiện tinh thần, văn hoá,
xã hội như: Tình cảm gia
*HĐ 2: Những yếu tố cần cho sự
sống của con người.
+ Cách tiến hành:
-Nghe GV giới thiệu.
- HS đọc SGK thảo
luận.
- Con người cần phải
có không khí, thức ăn,
nước uống, cần hiểu
biết, chữa bệnh khi bị
ốm, cần có tình cảm

cách chơi.
+ Phát các phiếu có hình túi cho
HS yêu cầu khi đi du lịch đến hành
tinh khác hãy suy nghĩ xem nên
mang theo những gì?
- HS trình bày.
- Nhận xét và tuyên dương.
C- Củng cố dặn dò. (3’)
- Tóm tắt nội dung bài.
- Đánh giá nhận xét.
xem ti vi, đi học, được
chăm sóc khi ốm, tình
cảm gia đình, các hoạt
động vui chơi
- HS trình bày + HS
khác nhận xét
- HS quan sát tranh trả
lời.
+ Giống như động vật
và thực vật con người
cần : Không khí ,
nước, ánh sáng , thức
ăn để duy trì sự sống.
+Con người còn cần
nhà ở , trường học,
bệnh viện, tình cảm
gia đình, bạn bè
- HS nghe GV phổ
biến cách chơi.
- Tiến hành trò chơi

2/ Bài m i ớ
1 / gi i thi u bài: ớ ệ
/> /> - GVgi i thi u và ghi t a bài.ớ ệ ự
2 / Bài gi ng ả
Ho t đ ng 1: ạ ộ làm viêc c l p.ả ớ
- GV gi i thi u v trí c a t n cớ ệ ị ủ đấ ướ
ta các c dân m i vùng (d a và b nư ở ỗ ự ả
)đồ
- G i HS trình bày l i (v trí, dân c )ọ ạ ị ư
- GV nh n xét ậ
- Hãy xác nh trên b n hành chínhđị ả đồ
VN vi trí t nh mà em ang s ng.ỉ đ ố
Ho t đ ng 2: ạ ộ làm vi c nhóm ệ
- GV phát cho m i nhóm 1tranh, nhỗ ả
v c nh sinh ho t c a m t dân t c nàoề ả ạ ủ ộ ộ
ó m t vùng, yêu c u HS tìm hi u vàđ ở ộ ầ ể
mô t b c tranh ho c nh ó.ả ứ ặ ả đ
- GV k t lu n; m i dân t c s ng trênế ậ ỗ ộ ố
t n c VN có nét v n hoá riêng songđấ ướ ă
u có cùng m t T Qu c, m t l ch sđề ộ ổ ố ộ ị ử
VN
Ho t đ ng 3:ạ ộ
-Làm vi c c l p ệ ả ớ
- GV t v n : T qu c tađặ ấ đề Để ổ ố
t i p nh ngày hôm nay, ông chaươ đẹ ư
ta ã trãi qua hàng ngàn n m d ng n cđ ă ự ướ
và gi n c. Em nào có th k cữ ướ ể ể đượ
m t s ki n ch ng minh i u ó?ộ ự ệ ứ đ ề đ
- 2 HS nh c l i.ắ ạ
- HS quan sát b n đả ồ

bi t ông cha ta cóế
nh ng công lao toữ
l n.ớ
3 . Củng cố, dặn dò:
- Em hãy t s l c c ch thiên nhiên và đ i s ng c a ng i dân ả ơ ượ ả ờ ố ủ ườ
n i mà em .ơ ở
- D n HS v nhà h c thu c bài xem ti p bài sau.ặ ề ọ ộ ế

3. Hoạt động giáo dục NGLL
Thực hành kĩ năng sống
Bài 1: THÁI ĐỘ KHI LẮNG NGHE (3)
I. MỤC TIÊU:
- Biết luôn chủ động và tích cực trong lắng nghe.
- HS có ý thức đồng cảm với người nói bằng cách lắng nghe
tích cực.
/> />- Giáo dục cho HS kĩ năng giao tiếp; kĩ năng tư duy sáng tạo
và kĩ năng hợp tác theo nhóm.
II. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
*HĐ1: Giới thiệu nội dung bài
*HĐ2: Lắng nghe chủ động
- Yêu cầu HS đọc tình huống trang 3.
- HS thảo luận nhóm đôi cùng bàn và đưa ra cách giải quyết
phù hợp. Khi muốn gặp người khác cần phải chuẩn bị tư thế
lắng nghe.
- Hướng dẫn HS làm bài tập vào vở: Em cần chuẩn bị những
gì trước khi lắng nghe?
+ Thái độ mong muốn được nghe.
+ Hướng về tư thế người nói.
+ Tư thế ngồi nghe.
- Thế nào là chủ động lắng nghe? (Luôn chủ động lắng nghe

- Chia sẻ với mọi người.
- Lắng nghe để thấu hiểu.
- Bảo vệ hành tinh.
- Tìm lại sự đoàn kết.
* Rút ra bài học ở VBT trang 5 ( 2 - 3 HS đọc lại)
b) Thể hiện đồng cảm.
- HS đọc truyện trang 6,7
- Mẹ đi làm về mệt Bi đã làm những việc gì? ( Bi hỏi han mẹ,
bóp đầu cho mẹ, hứa sẽ làm việc nhà để giúp đỡ mẹ.)
- Rút ra bài học: Lắng nghe đồng cảm là chủ động lắng nghe
với thái độ tích cực, nhiệt tình. Chờ bạn nói xong thì em mới
/> />nói. Nhắc lại từ quan trọng và hỏi lại để hiểu rõ hơn tâm tư
của bạn.
- HD HS thực hành theo nhóm đôi cùng bàn: Em hỏi bạn thân
của em về khó khăn mà bạn đang gặp phải và em lắng nghe
đồng cảm khi bạn nói.
* Luyện tập: Em thể hiện lắng nghe đồng cảm với những
người thân trong gia đình. Sau khi lắng nghe, em đã hiểu hơn
nững khó khăn, vất vả của bố mẹ. Hãy ghi lại cảm nhận của
em.
*HĐ 5: Củng cố, dặn dò:
- Thế nào là chủ động lắng nghe? (Luôn chủ động lắng nghe
trước khi giao tiếp với người khác)
- Chủ động lắng nghe mang lại lợi ích gì? (Chủ động lắng
nghe giúp em đạt được những điều mình mong muốn.)
- Gọi 2 HS đọc bài học ở SGK.
- Dặn dò: Vận dụng những điều đã học vào cuộc sống tốt.
Buổi sáng: Thứ tư ngày 20 tháng 8 năm 2014
Lớp 4A 1.Tập đọc
MẸ ỐM (9).

- GV - HS đàm thoại 4 câu
hỏi trong SGK.
- HS đọc thầm, lướt trong bài
và trả lời câu hỏi trong sgk.
- HS luyện đọc theo cặp.
- HS giải nghĩa từ.
- Câu hỏi 1- 2 HS trao đổi
theo cặp.
- Câu hỏi 3 dành cho HS khá
giỏi trả lời.
- Hs yếu nhắc lại ND
- 2 - 3 hs nhắc lại cách đọc.
/> />- GV gợi ý cho HS nêu ý
chính toàn bài.
*Luyện đọc diễn cảm:
- Hướng dẫn HS tìm hiểu
giọng đọc, GV chốt cách đọc
từng khổ thơ.
- GV treo bảng phụ hướng
dẫn đọc diễn cảm khổ thơ 3 ,
4. GV đọc mẫu.
- GV tổ chức cho HS thi đọc
diễn cảm trước lớp.
- GV và HS bình chọn bạn
đọc hay
- HDHS đọc nhẩm HTL 2 - 3
khổ thơ.
- GV và HS nhận xét.
- 1 Hs khá đọc toàn bài
- 2 HS đọc nối tiếp khổ thơ 3

2. Luyện tập:
Bài1a: Tính nhẩm
6000 + 2000 – 4000
9000 – ( 7000- 2000)
9000 – 7000- 2000
12000 : 6
Bài 2: Đặt tính rồi tính
a. 6083 + 2378
28763 – 23359
2570 x 5
40075 : 7
H: Lên bảng thực hiện
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Giới thiệu qua KTBC
H: Nêu yêu cầu
G: Thực hiện mẫu
H: Nêu miệng KQ ( nhiều
em)
H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Nêu yêu cầu
G: Gợi ý, hướng dẫn
H: Thực hiện ( cá nhân)
- Lên bảng thực hiện( 3 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Lưu ý HS cách đặt tính
/> />Bài 3 : Tính giá trị biểu
thức
a. 3257 + 4659 - 1300
Bài 4: Tìm x
a. x + 875 = 9936 x –

kí hiệu bản đồ.
HS khá giỏi biết tỉ lệ bản đồ.
II. ĐỒ DÙNG: - Một số loại bản đồ, thế giới, châu lục, VN.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs
1/ Kiểm tra
- Đồ dùng sách vở
2/ Bài mới
1/ Giới thiệu bài
- GV ghi tựa bài
2 / Bài giảng
a / Bản đồ:
Hoạt động 1: Làm viêc cả lớp
Bước 1: GV treo các loại bản
đồ lên bảng.
- Yêu cầu HS đọc tên các bản đồ
trên bảng
- Nêu phạm vi lảnh thổ được thể
hiện trên mỗi bản đồ?
Bước 2:
- GV sửa chữavà giúp HS hoàn
thiện câu trả lời
*Kết luận: Bản đồ là hình vẽ thu
nhỏ một khu vực hay toàn bộ bề
mặt trái đất theo một tỉ lệ nhất
- Hát vui
- HS nhắc lại
- HS quan sát.
- 1 – 2 em đọc nội dung
bản đồ

làm gì?
Bước 2: - GV nhận xét kết luận.
3. Củng cố, dặn dò:
- Bản đồ là gì? Kể một số yếu tố
của bản đồ?
nước VN
- Một vài HS nhắc lại.
- 1- 2 em chỉ.
- Người ta thường dùng
ảnh chụp nghiên cứu lại
vị trí đối tượng cần thể
hiện tính toán và các
khoảng cách trên thực tế
sau đó thu nhỏ.

- Vì hai bảng đồ này vẽ
theo tỉ lệ thu nhỏ khác
nhau. ( HS khá, giỏi )
- HS thảo luận trả lời câu
hỏi
- Cho biết khu vực thông
tin thể hiện
- Phía trên Bắc, phía dưới
Nam, phía phải đông,
phía trái Tây.
- (HS khá, giỏi).
- Bản đồ nhỏ hơn kích
thước thực bao nhiêu.
- Thể hiện các đối tượng
lịch sử hoặc địa lí trên


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status