Báo cáo thực tập tại công ty TNHH Giầy Hoàng Gia - Pdf 25

CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận

: 6.280.688
Lời nói đầu
Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ VI đã đa ra một quyết định có ý nghĩa
to lớn đối với Đất nớc ta: Chuyển đổi cơ cấu kinh tế từ cơ chế tập trung bao
cấp sang nền kinh tế hàng hoá nhiều thành phần, vận động theo theo cơ
chế thị trờng có sự quản lý của Nhà nớc theo định hớng Xã hội chủ nghĩa.
Dới sự lãnh đạo của Đảng và Nhà nớc, trong những năm đổi mới, nền
kinh tế nớc ta đã từng bớc hội nhập với nền kinh tế thế giới, bớc đầu đã có
những thành tựu nhất định. Đặc biệt, cuối năm 2006, Việt Nam đã trở
thành thành viên chính thức thứ 150 của Tổ chức Thơng mại Thế giới
WTO. Đây là một trong những tiền đề góp phần vào việc phát triển kinh tế
của nền kinh tế nói chung và của mỗi doanh nghiệp trong nền kinh tế nói
riêng.
Những thành tựu trong lĩnh vực kinh tế xã hội của Việt Nam trong
giai đoạn đổi mới là không thể phủ nhận. Tuy nhiên với những khó khăn
để lại từ quá khứ, Việt Nam đi lên từ một nớc bị đô hộ mới giành đợc nền
độc lập và phải trải qua quãng thời gian ba mơi năm cho công cuộc thống
nhất đất nớc. Những khó khăn do hậu quả chiến tranh để lại, cộng với
quãng thời gian dài chúng ta không có cơ hội phát triển do phải đơng đầu
với chiến tranh. Do vậy, sau hơn ba mơi năm tái xây dựng và phát triển đất
nớc, Việt Nam vẫn nằm trong nhóm các nớc đang phát triển với thu nhập
bình quân đầu ngời vào năm 2006 là khoảng 620 USD (theo
/>84806). Chỉ số phát triển con ngời (HDI) của Việt Nam tiêu chí đánh
giá dựa trên các chỉ số về tuổi thọ, thu nhập bình quân tính theo đầu ngời,
trình độ học vấn, tỷ lệ nhập học, tỷ lệ biết chữ, chỉ tiêu tiêu dùng cá
nhân - có tăng lên so với tr ớc đây, song mới chỉ ở mức 0,704, đứng thứ
108 trên tổng số 177 nớc đợc tổ chức Liên Hợp quốc xếp hạng (theo

1

1. Tên doanh nghiệp: Công ty TNHH Giầy Hoàng Gia
2. Giám đốc hiện tại của doanh nghiệp: Nguyễn Thiên Tuấn
3. Địa chỉ: Số 97 B Ngách 15/149 Đờng Vĩnh Tuy, Quận Hoàng Mai, Hà
Nội
4. Cơ sở pháp lý của doanh nghiệp:
- Số ĐKKD: 046797 do Sở Kế hoạch và Đầu t Hà Nội cấp ngày
15/05/1997.
- Vốn điều lệ: 2.865.000.000 VNĐ
5. Loại hình doanh nghiệp: Công ty Trách nhiệm hữu hạn.
6. Lịch sử phát triển doanh nghiệp qua các thời kỳ:
Với xuất phát điểm là một xởng sản xuất giầy dép nhỏ với lợng nhân công
khiêm tốn, khi phát triển lên thành mô hình công ty TNHH Giầy với vài chục
công nhân làm việc thờng xuyên, công ty đã gặp rất nhiều khó khăn trong việc
vơn lên khẳng định mình. Có thể chia nhỏ quá trình hoạt động của công ty ra
thành các giai đoạn sau:
* Giai đoạn 1: Từ năm 1997 1999
Vào thời kỳ đầu thành lập, vơn lên từ một cơ sở sản xuất nhỏ do phải chịu
nhiều áp lực về giá từ phía các cửa hàng bán lẻ, sản phẩm thờng bị đẩy xuống
giá rất thấp, lãi thu về từ hoạt động sản xuất không đáng là bao. Nhng khi
chuyển sang mô hình hoạt động của một công ty TNHH, những ngời lãnh đạo
công ty cũng gặp rất nhiều khó khăn trong việc quản lý công ty. Đó là khó khăn
trong giải quyết vấn đề vốn. Để doanh nghiệp có thể hoạt động tốt, cần phải có
thêm một số máy móc thiết bị tiên tiến phục vụ hoạt động sản xuất.
* Giai đoạn 2: Từ đầu năm 2001 đến nay
Bớc đầu khắc phục đợc những khó khăn trong giai đoạn đầu thành lập
công ty, công ty đã có những khởi sắc trong hoạt động của mình. Công ty đã có
thêm nhiều đơn vị khách hàng truyền thống, sản phẩm đã vơn ra thị trờng nhiều
tỉnh mới. Các khoản vay ngân hàng đã có nguồn chi trả. Công ty đã dần đi vào
nề nếp, công tác an toàn phục vụ sản xuất đợc đảm bảo, trình độ quản lý của
3

h i trỡnh tay ngh v a ph i cú nh ng i u ki n thu n l i trong h p tỏc
qu c t v l ng nh h ng cú giỏ tr kinh nghi m xu t kh u cao c a c
n c
4
CH sè 11 - B1 - §H KTQD Chuyªn Photocopy - §¸nh m¸y - In LuËn v¨n, TiÓu luËn

: 6.280.688
Công ty có nhi m v :ệ ụ
+ T n d ng các ngu n l c phát tri n ho t ng s n xu t kinhậ ụ ồ ự để ể ạ độ ả ấ
doanh theo nh ng nh h ng c a Nh n c.ữ đị ướ ủ à ướ
+ Công ty ph i th c hi n úng, y nh ng cam k t m mình ãả ự ệ đ đầ đủ ữ ế à đ
ký v i b n h ng ( c ghi trong h p ng).ớ ạ à đượ ợ đồ
+ Công ty th c hi n nghiêm túc ngh a v óng thu cho Nh n c vự ệ ĩ ụ đ ế à ướ à
ngh a v i v i xã h i.ĩ ụ đố ớ ộ
3. c i m t ch c qu n lý v s n xu t kinh doanhĐặ đ ể ổ ứ ả à ả ấ
Công ty Gi y Th ng ình l m t n v h ch toán c l p, s nầ ượ Đ à ộ đơ ị ạ độ ậ ả
xu t t p trung v i quy mô s n xu t l n, ho t ng nh h ng theo n nấ ậ ớ ả ấ ớ ạ độ đị ướ ề
kinh t th tr ng có s qu n lý c a Nh n c nên Công ty ã xây d ng bế ị ườ ự ả ủ à ướ đ ự ộ
máy qu n lý theo ki u tr c tuy n ch c n ng.ả ể ự ế ứ ă
+ H th ng tr c tuy n bao g m: Ban giám c Công ty v các xíệ ố ự ế ồ đố à
nghi p, các qu n c phân x ng.ệ ả đố ưở
+ H th ng ch c n ng bao g m: Các phòng ch c n ng c a Công ty,ệ ố ứ ă ồ ứ ă ủ
các phòng ban qu n lý xí nghi p, phân x ng.ả ệ ưở
Ban giám c g m m t giám c Công ty i u h nh Công ty theođố ồ ộ đố đ ề à
ch m t th tr ng, ch u trách nhi m v m i ho t ng c a Công tyế độ ộ ủ ưở ị ệ ề ọ ạ độ ủ
tr c pháp lu t v tr c t p th công nhân viên ch c c a Công ty; m t trướ ậ à ướ ậ ể ứ ủ ộ ợ
lý giám c v b n phó giám c giúp vi c cho giám c.đố à ố đố ệ đố
Các phòng ban ch c n ng có nhi m v tham gia xu t v i Ban giámứ ă ệ ụ đề ấ ớ
c Công ty nh ng ch tr ng, bi n pháp t ng c ng công tác qu n lý s nđố ữ ủ ươ ệ ă ườ ả ả
xu t kinh doanh v gi i quy t nh ng khó kh n v ng m c trong Công tyấ à ả ế ữ ă ướ ắ

trên v các chính sách u ãi, ch k toán v v n, ngu n v n, t i s nề ư đ ế độ ế ề ố ồ ố à ả
c a doanh nghi p nh m h tr áp ng cho Công ty s n xu t kinh doanhủ ệ ằ ỗ ợ đ ứ ả ấ
hi u qu h n.ệ ả ơ
+ Phòng Kinh doanh xu t nh p kh u: Xây d ng k ho ch kinh doanhấ ậ ẩ ự ế ạ
xu t nh p kh u các nguyên li u, các s n ph m gi y dép, sau ó trình Côngấ ậ ẩ ệ ả ẩ ầ đ
ty phê duy t. Có nhi m v tìm ki m th tr ng tiêu th s n ph m, tìm hi uệ ệ ụ ế ị ườ ụ ả ẩ ể
thông tin v khách h ng có chi n l c kinh doanh m i. Phòng n y cònề à để ế ượ ớ à
th c hi n vi c xu t nh p kh u s n ph m v nh p các y u t s n xu t theoự ệ ệ ấ ậ ẩ ả ẩ à ậ ế ố ả ấ
h p ng. T ch c liên doanh, liên k t trong s n xu t kinh doanh xu t nh pợ đồ ổ ứ ế ả ấ ấ ậ
6
CH sè 11 - B1 - §H KTQD Chuyªn Photocopy - §¸nh m¸y - In LuËn v¨n, TiÓu luËn

: 6.280.688
kh u gi y dép; kinh doanh th ng m i d ch v v i các t ch c kinh t trongẩ ầ ươ ạ ị ụ ớ ổ ứ ế
v ngo i n c nh m th c hi n k ho ch c giao.à à ướ ằ ự ệ ế ạ đượ
+ Phòng C n ng: Có nhi m v b trí i n n c, n ng l ng ph cơ ă ệ ụ ố đ ệ ướ ă ượ ụ
v cho quá trình s n xu t.ụ ả ấ
+ Phòng B o v : Th c hi n vi c ki m tra, b o v m i t i s n thu cả ệ ự ệ ệ ể ả ệ ọ à ả ộ
s h u c a Công ty, c ng nh gi gìn tr t t tr an trong n i b Công ty.ở ữ ủ ũ ư ữ ậ ự ị ộ ộ
+ Ban V sinh môi tr ng: Th c hi n công tác v sinh môi tr ngệ ườ ự ệ ệ ườ
trong to n Công ty.à
+ Tr m Y t : Th c hi n các bi n pháp c th phòng - khám ch aạ ế ự ệ ệ ụ ể để ữ
b nh cho cán b , công nhân viên trong Công ty.ệ ộ
Các phân x ng ch u s qu n lý c a phó giám c s n xu t. ây lưở ị ự ả ủ đố ả ấ Đ à
b ph n tr c ti p s n xu t ra s n ph m, l u m i quan tr ng trong vi cộ ậ ự ế ả ấ ả ẩ à đầ ố ọ ệ
xúc ti n quá trình tiêu th s n ph m. Các phòng ban ch c n ng có ế ụ ả ẩ ứ ă
7
CH sè 11 - B1 - §H KTQD Chuyªn Photocopy - §¸nh m¸y - In LuËn v¨n, TiÓu luËn

: 6.280.688


: 6.280.688
Ta cú s v quy trỡnh cụng ngh s n xu t Cụng ty Gi y
Th ng ỡnh:
Error: Reference source not found
4.3. V trang thi t b s n xu t:
Mỏy múc thi t b l m t t i s n c nh c a Cụng ty. Ta cú, tỡnh hỡnh
trang thi t b s n xu t hi n cú Cụng ty theo cỏc phõn x ng:
Bảng: Một số máy móc sử dụng tại phân xởng
TT
Trang thiết bị
Công
đoạn
Số lợng
hiện có
Nớc sản
xuất
Năm sản
xuất
1
Máy cắt
Làm da
05 Hàn Quốc 1979
2 Máy mài da 03 Hàn Quốc 1974
3
Máy ép (viền, toàn phần, đế)
Làm đế
04 Hàn Quốc 1989
4 Máy cắt mắt xốp 01 Hàn Quốc 1976
5

T b ng s 2 ta cú th th y r ng, s l ng mỏy múc thi t b hi n nay
c a Cụng ty Gi y Th ng ỡnh t ng i nhi u, a d ng. Tuy nhiờn v n
cũn nh ng mỏy múc thi t b c , cú t n m 70-80, cũn l i l c mua t
nh ng n m g n õy. Trong th i gian qua, Cụng ty ó cú nh ng t i m i
cụng ngh , mua s m mỏy múc thi t b m i nh m t ng n ng l c s n xu t.
9
CH số 11 - B1 - ĐH KTQD Chuyên Photocopy - Đánh máy - In Luận văn, Tiểu luận

: 6.280.688
Trong n m 1996 1997, Cụng ty ó u t kho ng 5 t ng mua s m
mỏy múc thi t b m i.
B ng 3: i m i mỏy múc thi t b c a Cụng ty
Bảng: Đổi mới máy móc thiết bị của Công ty
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT Tên trang thiết bị Năm mua
Nguyên giá
(1 thiết bị)
Giá trị còn lại
1 Máy khâu 2000 47,55 40,83
2 Máy vắt sổ 2000 1.200 1.010,525
3 Máy ép 2001 847,5 762,75
4 Máy cắt rập 2001 293,47 270,9
5 Máy làm mút 2002 20,2 15,82
Ngu n: Phũng K toỏn T i chớnh
V dõy chuy n cụng ngh , Cụng ty ó cú s i m i cụng ngh
nh m thay th nh ng dõy chuy n c , l c h u v nh m ỏp ng v i yờu
c u m r ng quy mụ s n xu t. Hi n nay, Cụng ty cú 5 dõy chuy n cụng
ngh v i cụng su t 5 tri u ụi/n m, õy l nh ng dõy chuy n mang tớnh t
ng húa v khộp kớn.
+ 3 dõy chuy n s n xu t gi y v i v i s n l ng t 4 tri u ụi/n m

Chi phí nguyên v t li u th ng chi m kho ng 75–80% trong giáậ ệ ườ ế ả
th nh s n ph m, vì th vi c l m th n o gi m chi phí nguyên v t li uà ả ẩ ế ệ à ế à để ả ậ ệ
s l m gia t ng k t qu ho t ng s n xu t kinh doanh c a Công ty. Hi nẽ à ă ế ả ạ độ ả ấ ủ ệ
nay, Công ty gi y Th ng ình, nguyên v t li u th ng mua trongở ầ ượ Đ ậ ệ ườ ở
n c (kho ng 80%), còn l i l nh p kh u t n c ngo i, c ng có th lướ ả ạ à ậ ẩ ừ ướ à ũ ể à
nguyên v t li u c g i n gia công.ậ ệ đượ ử đế để
4.5. c i m v s n ph m:Đặ đ ể ề ả ẩ
Gi y dép l m t v t ph m ph c v tiêu dùng cho con ng i, nó v aầ à ộ ậ ẩ ụ ụ ườ ừ
áp ng tiêu dùng, v a mang tính th i trang, vì th nh ng m u mã m iđ ứ ừ ờ ế ữ ẫ ớ
phong phú v a d ng s r t thu hút th hi u ng i tiêu dùng. Trong th ià đ ạ ẽ ấ ị ế ườ ờ
gian qua, Công ty ã có s quan tâm n công tác thi t k s n ph m, vì thđ ự đế ế ế ả ẩ ế
s n ph m c a Công ty luôn có nh ng m u mã m i m b o v ch t l ng.ả ẩ ủ ữ ẫ ớ đả ả ề ấ ượ
N u phân lo i s n ph m c a Công ty theo m t h ng thì s g m 2ế ạ ả ẩ ủ ặ à ẽ ồ
lo i chính l gi y v i v gi y th thao, ngo i ra còn có sandal.ạ à ầ ả à ầ ể à
* Gi y v i:ầ ả
- Gi y v i n i a: 98-05, 99-02, 99-05, 99-09, bata.ầ ả ộ đị
11
CH sè 11 - B1 - §H KTQD Chuyªn Photocopy - §¸nh m¸y - In LuËn v¨n, TiÓu luËn

: 6.280.688
- Gi y v i xu t kh u: FT, CPS, 9001, 9002, 9002A, 9002A-1, QH,…ầ ả ấ ẩ
* Gi y th thao:ầ ể
- Gi y th thao n i a: AS, T -401, T -402,…ầ ể ộ đị Đ Đ
- Gi y th thao xu t kh u: PETT, ALLSTAR cao c , GTS, AVIA,ầ ể ấ ẩ ổ
Nike, FA, LB-02,…
- S n ph m m i: LB-01, LB-02, M-01, M-02,…ả ẩ ớ
- S n ph m m i c i ti n: 99-01, 99-02, 99-05, 99-09,…ả ẩ ớ ả ế
- S n ph m truy n th ng: Bata, gi y cao c , basket.ả ẩ ề ố ầ ổ
- S n ph m nh n gia công: Footech, CPS, FA,…ả ẩ ậ
Do l s n ph m mang tính th i trang, ch ng lo i gi y c a Công tyà ả ẩ ờ ủ ạ ầ ủ

v n u t cho t i s n c nh c ng khụng ng ng t ng lờn; n m 2002 l
16.059 tri u ng thỡ n n m 2006 l 21.487 tri u ng, t ng lờn 33,8%
so v i n m 2002. Xột v c c u t i s n thỡ t tr ng u t cho t i s n c
nh c ng khụng ph i l nh , th ng chi m h n 30% trong t i s n v giỏ
tr ng y c ng t ng, ch ng t Cụng ty ó quan tõm t i u t mua s m mỏy
múc thi t b v i m i cụng ngh s n xu t.
Qua b ng ta c ng th y, ngu n v n ch s h u luụn l n h n v n vay,
i u n y c ng ch ng t r ng ti m l c t i chớnh c a Cụng ty l khỏ v ng
v ng.
4.7. V i ng lao ng:
Lao ng l y u t u v o r t quan tr ng c a quỏ trỡnh s n xu t,
hi n nay Vi t Nam do trỡnh khoa h c cụng ngh ch a cao nờn vai trũ
c a lao ng trong s n xu t l r t l n. Trỡnh c a ng i lao ng nh
h ng tr c ti p t i n ng su t lao ng v ch t l ng s n ph m.
Do c tr ng s n ph m c a Cụng ty nờn l ng lao ng ph n l n l
n v s l ng lao ng t ng i nhi u do cú khõu trong s n xu t v n
cũn ang th c hi n th cụng.
Hi n nay, s l ng lao ng c a Cụng ty l 2.722 ng i, v i tu i
bỡnh quõn l 32, v ch y u l lao ng ph thụng.
B ng 5: C c u lao ng c a Cụng ty Gi y Th ng ỡnh
Bảng: Cơ cấu lao động
Lao ng
S l ng
(ng i)
T l
1. Theo gi i tớnh 2.722 100
Nam 813 29,9
N 1.909 70,1
2. Theo tớnh ch t s n xu t 2.722 100
Lao ng tr c ti p 2.397 88,1

II/.Khái quát tình hình sản xuất kinh doanh
của doanh nghiệp
1. Mặt hàng sản phẩm:
Là một công ty sản xuất giầy, doanh nghiệp tập trung vào sản xuất
các dòng sản phẩm chính sau đây:
- Giầy da nam;
- Giầy thể thao nam, nữ;
- Giầy vải đế bằng cho nam và nữ.
2. Sản lợng từng mặt hàng:
Là một đơn vị sản xuất, mỗi năm Công ty Giầy Hoàng Gia cung cấp
cho thị trờng hàng chục ngàn sản phẩm. Cơ cấu sản lợng sản phẩm của
công ty trong những năm gần đây nh sau:
1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status