Bến vinh hoa đang chờ người ham học,Bờ vực thẳm đang chờ kẻ ham chơi!
Bài tập sóng ánh sáng
(Dùng cho ôn thi TN-CĐ-ĐH)
Câu 1: Thực hiện giao thoa I-âng với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa là:
A. các vạch màu khác nhau riêng biệt trên một nền tối.
B. vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng.
C. tập hợp các vạch màu cầu vồng xen kẽ các vạch tối cách đều nhau.
D. một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
Câu 2: Phát biểu nào về quang phổ liên tục là đúng:
A. Khi nhiệt độ tăng dần thì miền quang phổ lan dần từ bức xạ có bước sóng ngắn sáng bức xạ có bước sóng dài.
B. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo hoá học của nguồn sáng.
C. Gồm nhiều dãi màu nối liền nhau một cách liên tục và không nhất thiết phải đầy đủ từ màu đỏ đến màu tím.
D. Sự phân bố độ sáng của các vùng màu khác nhau trong quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật
Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng, nếu dịch chuyển S theo phương song song với
S
1
, S
2
về phía S
1
thì:
A. Hệ vân dịch chuyển về phía S
1
B. Vân trung tâm dịch chuyển về phía S
1
C. Hệ vân dịch chuyển về phía S
2
D. Hệ vân giao thoa không thay đổi
Câu 4: Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?
A. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ
của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.
B. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.
C. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ
vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.
D. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc.
C. Trong cùng một môi trường truyền (trõ ch©n kh«ng) vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.
D. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường
đó đối với ánh sáng tím.
Câu 8 : Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.10
14
Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm. Chiết suất tuyệt đối
của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số của ánh sáng trên khi truyền trong môi trường
trong suốt này
A. vẫn bằng 5.10
14
Hz còn bước sóng lớn hơn 600nm. B. vẫn bằng 5.10
14
Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm.
C. lớn hơn 5.10
14
Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm. D. nhỏ hơn 5.10
14
Hz còn bước sóng bằng 600 nm.
Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng, nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
màu với vân sáng trung tâm nếu nó có toạ độ:
A. x
M
=
a
D
1
6
λ
. B. x
M
=
a
D
2
5
λ
. C. x
M
=
2
6 D
a
λ
. D. x
M
=
a
D
1
m đến 4,10
-7
m là bức xạ thuộc loại nào trong các loại dưới đây?
A. Tia X B. Tia tử ngoại C. Tia hồng ngoại D. Ánh sáng nhìn thấy
Câu 15. Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ
B. Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại. Nhiệt độ của vật trên 500
0
C mới bắt đầu phát ra ánh
sáng khả kiến.
C. Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng.
D. Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả kiến, tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ.
Câu 16. Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ
A. gồm một dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím
B. do các vật có tỉ khối lớn phát ra khi bị nung nóng
C. do các chất khí hay hơi bị kích thích (bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện) phát ra.
D. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng.
Câu 17. Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng (Yuong) cách nhau a = 1,2mm. Màn quan sát cách hai khe
một khoảng D = 1,5m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có 0,40
m
µ
m
µλ
76,0≤≤
. Tại điểm M cách vân
trắng chính giữa 5mm có bao nhiêu tia đơn sắc cho vân tối?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 18 Sóng điện từ được các đài truyền hình phát có công suất lớn có thể truyền đi mọi điểm trên mặt đất là sóng
A. dài và cực dài. B. sóng trung. C. sóng ngắn. D. sóng cực ngắn.
Câu 19. Trong giao thoa ánh sáng với khe Y-âng ,độ rộng của vân giao thoa bằng i .Nếu đặt toàn bộ hệ thống vào
A. độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ B. bề rộng các vạch quang phổ
C. số lượng các vạch quang phổ D.màu sắc các vạch màu và vị trí các vạch màu
Câu 26.Hai khe của thí nghiện I-âng được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng (0,4μm≤ λ≤ 0,75μm) Với D =2m;a =
1mm . Ở vị trí của vân sáng bậc 4 của ánh sáng đỏ có bao nhiêu vạch sáng của những ánh sáng đơn sắc khác nằm
trùng ở đó
A. 3 B. 4 C. 5 D.6
Câu 27.Tia hồng ngoại và tia Rơnghen có bước sóng dài ngắn khác nhau nên chúng
A. có bản chất khác nhau và ứng dụng trong khoa học kỹ thuật khác nhau.
B. bị lệch khác nhau trong từ trường đều.
C. bị lệch khác nhau trong điện trường đều.
D. chúng đều có bản chất giống nhau nhưng tính chất khác nhau.
Câu 28.Khi chiếu một chùm sáng hẹp gồm các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng, lục và tím từ phía đáy tới mặt bên của
một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang nhỏ. Điều chỉnh góc tới của chùm sáng trên sao cho ánh sáng màu tím ló
ra khỏi lăng kính có góc lệch cực tiểu. Khi đó
A. chỉ có thêm tia màu lục có góc lệch cực tiểu.
B. tia màu đỏ cũng có góc lệch cực tiểu.
C. ba tia còn lại ló ra khỏi lăng kính không có tia nào có góc lệch cực tiểu.
D. ba tia đỏ, vàng và lục không ló ra khỏi lăng kính
Câu 29.Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu bởi bức xạ bước sóng
1
λ
= 0,6
µ
m
và sau đó thay bức xạ
1
λ
bằng bức xạ có bước sóng
2
λ
sóng
λ
2
= 600nm thì thu được hệ vân giao thoa tren màn quan sát có khoảng vân
A. i
2
= 0,60mm. B.i
2
= 0,45mm. C. i
2
= 0,50mm. D. i
2
= 0,40mm
Câu 32.Tia hồng ngoại là những bức xạ có
A. tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ.
B. tần số lớn hơn tần số ánh sáng đỏ.
C. khả năng gây ra được hiện tượng quang điện với nhiều kim loại.
D. khả năng đâm xuyên mạnh, làm ion hóa không khí.
Gv- Trường THPT Cát Ngạn BT-Sóng ánh sáng Trang 3/10
Bến vinh hoa đang chờ người ham học,Bờ vực thẳm đang chờ kẻ ham chơi!
Câu 33.Chọn phát biểu nào dưới đây là sai? Tia tử ngoại
A. có bản chất là sóng điện từ.
B. có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng tím.
C. bị thủy tinh hấp thụ mạnh và làm ion hóa không khí.
D. gây ra được hiện tượng quang điện với tất cả kim loại làm catốt
Câu 34: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc
m
µλ
6,0
1
m
Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng: Khoảng cách hai khe S
1
S
2
là 1mm, Khoảng cách từ S
1
S
2
đến
màn là 1m bước sóng ánh sáng bằng 0,5
µ
m. Xét hai điểm M và N (ở cùng phía đối với O ) có toạ độ lần lượt là x
M
=2mmvà x
N
=6,25mm. Trên đoạn MN có bao nhiêu vân sáng:
A. 7 vân sáng B. 8 vân sáng C. 9 vân sáng D. 10 vân sáng
Câu 38: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe S
1
,S
2
được chiếu bởi ánh áng đơn sắc.Khoảng cách
giữa hai khe là a = 3mm. Khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn quan sát là D = 2m. Dùng bức xạ đơn
sắc có bước sóng
λ
= 0,6
µ
m. Tại M cách vân trung tâm 1,8 mm thu được vân có tính chất gì?
A. Vân tối thứ 4. B. Vân sáng thứ 9. C. Vân sáng thứ 4. D. Vân tối thứ 5.
có
A. vân sáng bậc (thứ) 6 B. vân sáng bậc (thứ) 3 C. vân sáng bậc (thứ) 2 D. vân tối thứ 3
Gv- Trường THPT Cát Ngạn BT-Sóng ánh sáng Trang 4/10
Bn vinh hoa ang ch ngi ham hc,B vc thm ang ch k ham chi!
Cõu 43 :Chiu mt chựm tia sỏng trng, song song, hp vo mt bờn ca mt lng kớnh thu tinh cú gúc chit
quang 5,73
0
, theo phng vuụng gúc vi mt phng phõn giỏc P ca gúc chit quang. Sau lng kớnh t mt mn
nh song song vi mt phng P v cỏch P l 1,5 m. Tớnh chiu di ca quang ph t tia n tia tớm. Cho bit
chit sut ca lng kớnh i vi tia l 1,50 v i vi tia tớm l 1,54. A. 8 mm B. 5 mm C. 6 mm D. 4 mm
Câu 44. Tính chất quan trọng nhất của tia X phân biệt nó với các bức xạ khác là:
A. khả năng xuyên qua giấy, vải, gỗ C. tác dụng phát quang nhiều chất
B. tác dụng mạnh lên kính ảnh D. khả năng ion hoá không khí
Câu 45. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 1mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn là D = 2m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bớc sóng
m5,0
1
à=
và
m6,0
2
à=
vào hai khe
thì thấy trên màn có những vị trí tại đó vân sáng của hai bức xạ trùng nhau. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vị trí
trùng nhau đó là: A. 4 mm B. 5 mm C. 6 mm D. 7,2
mm
Câu 46. Tính chất nào sau đây không có chung ở tia hồng ngoại và tử ngoại
A. đều gây ra hiện tợng quang điện ngoài C. đều có bản chất là sóng điện từ
B. là các bức xạ không nhìn thấy D. đều có tác dụng nhiệt
Câu 47. Trong một thí nghiệm Young với bức xạ có bớc sóng
Dn
i
=
B.
=
n
aD
i
C.
na
D
i
=
D.
nD
a
i
=
Câu 51. Chiếu một chùm ánh sáng trắng tới lăng kính. Phát biểu nào sau đây là đúng với các tia ló?
A. Các tia ló lệch nh nhau C. Tia tím lệch nhiều nhất, tia đỏ lệch ít nhất
B. Tia đỏ lệch nhiều nhất, tia tím lệch ít nhất D. Tia màu lam không bị lệch
Cõu 52: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng. Hai khe Iõng cỏch nhau 2 mm, hỡnh nh giao thoa c hng trờn
mn nh cỏch hai khe 2m. S dng ỏnh sỏng trng cú bc súng t 0,40 àm n 0,75 àm. Trờn mn quan sỏt thu
c cỏc di quang ph. B rng ca di quang ph ngay sỏt vch sỏng trng trung tõm la
A. 0,35 mm B. 0,45 mm C. 0,50 mm D. 0,55 mm
Cõu 53: Phỏt biu no sau õy l sai khi núi v súng vụ tuyn?
Câu 58: Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng I-âng. Nếu làm thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
=
0,6μm thì trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 9mm. Nếu làm thí nghiệm với ánh
sáng hỗn tạp gồm hai bức xạ có bước sóng λ
1
và λ
2
thì người ta thấy: từ một điểm M trên màn đến vân sáng trung
tâm có 3 vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm và tại M là một trong 3 vân đó. Biết M cách vân trung tâm
10,8mm , bước sóng của bức xạ λ
2
là:
A. 0,38μm. B. 0,4μm. C. 0,76μm. D. 0,65μm.
Câu 59: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của I-âng. Hai khe hẹp cách nhau 1mm, khoảng cách từ màn quan sát
đến màn chứa hai khe hẹp là 1,25m. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
=
0,64μm và λ
2
= 0,48μm. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng cùng màu với nó và gần nó nhất là:
A. 4,8mm. B. 3,6mm. C. 1,2mm. D. 2,4mm.
Câu 60: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,6670μm trong nước có chiết suất n = 4/3. Tính bước sóng λ' của
ánh sáng đó trong thủy tinh có chiết suất n = 1,6.
A. 0,5558μm B. 0,5833μm C. 0,5883μm D. 0,8893μm
Câu 61: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, khoảng cách giữa hai khe bằng 2mm, khoảng cách từ
hai khe đến màn bằng 2m. Người ta chiếu hai khe đồng thời hai bức xạ có bước sóng
m
µλ
4,0
trên màn người ta thu được vân sáng bậc 2. Nếu đặt toàn bộ thí nghiệm trên vào chất lỏng có chiết suất bằng 2 thì
tại vị trí M có
A. vân tối bậc 4 B. vân tối bậc 1 C. vân sáng bậc 4 D. vân sáng bậc 1
Câu 66 : Thực hiện giao thoa với khe Young, khoảng cách giữa hai khe bằng 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn quan sát bằng 2m. Hai khe được rọi đồng thời bằng các bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là
m
µλ
48,0
1
=
và
m
µλ
64,0
2
=
. Xác định khoảng cách nhỏ nhất giữa vân sáng trung tâm và vân sáng cùng màu với vân sáng
trung tâm.
A. 5,12mm B. 2,36mm C. 2,56mm D. 1,92mm
Gv- Trường THPT Cát Ngạn BT-Sóng ánh sáng Trang 6/10
Bn vinh hoa ang ch ngi ham hc,B vc thm ang ch k ham chi!
Cõu 67: Chiu vo mt bờn ca mt lng kớnh cú gúc chit quang A=60
o
mt chựm ỏnh sỏng trng hp. Bit gúc
lch ca tia mu vng t giỏ tr cc tiu. Tớnh gúc lch ca tia mu tớm. Bit chit sut ca lng kớnh i vi ỏnh
sỏng vng bng 1,52 v ỏnh sỏng tớm bng 1,54
A. 40,72
0
B. 51,2
A. 2484V B. 1600V C. 3750V D. 2475V
Câu 71: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Yâng, nếu giữ nguyên các yếu tố khác, chỉ tăng dần bề rộng của hai
khe
21
,SS
thì:
A. Độ sáng của các vân sáng tăng dần B. Khoảng vân tăng dần
C. Hiện tợng giao thoa ánh sáng không có gì thay đổi D. Bề rộng các vân sáng tăng dần
Cõu 72 : Trong thớ nghim Y-õng, ỏnh sỏng c dựng l ỏnh sỏng n sc cú = 0,52àm. Khi thay ỏnh sỏng trờn
bng ỏnh sỏng n sc cú bc súng thỡ khong võn tng thờm 1,2 ln. Bc súng bng :
A. 0,624àm. B. 4àm. C. 6,2àm. D. 0,4 àm.
Cõu 73: Trong thớ nghim v giao thoa ỏnh sỏng vi hai khe Y- õng, ngun sỏng phỏt ng thi hai ỏnh sỏng n
sc cú bc súng
1
0,6 m
à
=
v
2
0,4 m
à
=
. Bit khong cỏch hai khe a = 0,5 mm, mn cỏch hai khe 2 m.
Khong cỏch ngn nht gia cỏc v trớ trờn mn cú hai võn sỏng ca hai ỏnh sỏng trờn trựng nhau l bao nhiờu?
A. 2,4 mm. B. 1,6 mm. C. 3,2 mm. D. 4,8 mm
Cõu 74: Mt chựm ỏnh sỏng n sc cú bc súng 420 nm i t chõn khụng vo thy tinh cú chit sut vi ỏnh
sỏng n sc ny bng 1,5. Bc súng ca ỏnh sỏng ny trong thy tinh bng
A. 210 nm. B. 630 nm. C. 280 nm. D. 420 nm.
Cõu 75: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng vi hai khe Y-õng cỏch nhau 0,5mm, mn quan sỏt t song song vi
mt phng cha hai khe v cỏch hai khe mt on 2m. Chiu mt bc x n sc cú
C. t ngoi, súng FM, hng ngoi, tia D. hng ngoi, t ngoi, tia , sóng FM
Cõu 82: Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng bng khe Y-õng, ngun phỏt ra ỏnh sỏng n sc cú bc súng
.
Khong võn i o c trờn mn s tng lờn khi
A. tnh tin mn li gn hai khe. B. t c h thng vo mụi trng cú chit sut ln hn.
C. thay ỏnh sỏng trờn bng ỏnh sỏng khỏc cú bớc súng
' >
. D. tng khong cỏch hai khe.
Cõu 83. Tớnh cht ging nhau gia tia Rn ghen v tia t ngoi l
A. b hp th bi thy tinh v nc. B. lm phỏt quang mt s cht.
C cú tớnh õm xuyờn mnh. D. u b lch trong in trng.
Cõu 84. nh sỏng n sc khi truyn trong mụi trng nc cú bc súng l 0,4
à
m. Bit chit sut ca nc
n = 4/3. nh sỏng ú cú mu A. vng. B. tớm. C. lam. D. lc.
Cõu 85. Cho e = -1,6.10
-19
C; c = 3.10
8
m/s; h = 6,625.10
-34
Js. Mt ng Rnghen phỏt ra bc x cú bc súng nh
nht l 6.10
-11
m. B qua ng nng ca electron bn ra t catot. Hiu in th gia anot v catot l
A. 21 kV B. 18 kV C. 25kV D. 33 kV
Cõu 86. Thc hin giao thoa ỏnh sỏng vi hai khe Iõng (Yuong) cỏch nhau a = 1,2mm. Mn quan sỏt cỏch hai khe
A. Súng in t l súng ngang.
B. Khi súng in t lan truyn, vect cng in trng luụn vuụng gúc vi vect cm ng t.
C. Khi súng in t lan truyn, vect cng in trng luụn cựng phng vi vect cm ng t.
D. Súng in t lan truyn c trong chõn khụng.
Gv- Trng THPT Cỏt Ngn BT-Súng ỏnh sỏng Trang 8/10
Bến vinh hoa đang chờ người ham học,Bờ vực thẳm đang chờ kẻ ham chơi!
Câu 92: (ĐH09) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có
bước sóng λ
1
= 450 nm và λ
2
= 600 nm. Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với
vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng
nhau của hai bức xạ là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 93: (ĐH09) Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B. Các vật ở nhiệt độ trên 2000
0
C chỉ phát ra tia hồng ngoại.
C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Câu 94:(CĐ09) Khi nói về quang phổ, phát biểunào sau đây là đúng?
A. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
B. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.
C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch.
D. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó.
Câu 95: (CĐ09) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là
1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8 mm.
= 600 nm. Tại điểm M trong vùng giao thỏa trên màn
mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5
µ
m có vân sáng của bức xạ
A.
λ
2
và
λ
3
. B.
λ
3
. C.
λ
1
. D.
λ
2
.
Câu 98: (CĐ09)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng
vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với
ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn
A. giảm đi bốn lần. B. không đổi. C. tăng lên hai lần. D. tăng lên bốn lần.
Câu 99: (CĐ09) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là
1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc
3 cách vân trung tâm 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là
A. 0,5
µ
m. B. 0,7
ε
Đ
>
ε
L
. C.
ε
Đ
>
ε
L
>
ε
T
. D.
ε
L
>
ε
T
>
ε
Đ
.
Câu 101: (CĐ09) Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được
A. hiện tượng quang – phát quang. B. hiện tượng giao thoa ánh sáng.
C. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện. D. hiện tượng quang điện ngoài.
Câu 102: (CĐ09) Phát biểu nào sau đây là đúng?s
A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
V
Cõu 105: Trong 20 giõy ngi ta xỏc nh c cú 10
18
electron p vo i catt. Tớnh cng dũng in
qua ng:
A. 6mA B. 16mA C. 8mA D. 18mA
Bc súng ngn nht ca bc x Rnghen phỏt ra t mt ng Rnghen l = 2.10
-11
m.
Trả lời các câu hỏi 106,107
Cõu 106 : Tớnh hiu in th gia ant v catt . A. 6,21.10
4
V B. 6,625.10
4
V C. 4,21.10
4
V D.
8,2.10
4
V
Cõu 107: Nu hiu in th gia hai cc l 10
4
V thỡ bc súng ngn nht ca bc x Rnghen bng bao
nhiờu ? Coi ng nng u ca e ri catốt khụng ỏng k. A. 120,2pm B. 148pm C. 126pm
D. 124,2pm
Cõu 108: Mt ng Rnghen phỏt ra tia X cú bc súng ngn nht l 1,875.10
-10
m. tng cng ca tia
X ngha l gim bc súng ca nú, ta cho hiu in th gia hai cc ca ng tng thờm U =3300V. Tớnh
bc súng ngn nht ca tia X do ng phỏt ra khi ú.
C.
min
= 1,35.10
-10
m D.
min
= 1,035.10
-10
m
Cõu111: cú tia X cng hn , cú bc súng ngn nht nh hn bc súng ngn nht trờn l 1,5 ln
thỡ hiu in th gia anod v catod l bao nhiờu ?
A. U = 18000Vụn B. U = 16000Vụn C. U = 21000Vụn D. U = 12000Vụn
Cõu 112 :Một ống Rơnghen hoạt động với hiệu điện thế 2,5kV, đối âm cực đợc làm nguội bằng dòng nớc
lạnh mà nhiệt độ lúc ra cao hơn nhiệt độ lúc vào là 40
0
C. Tính khối lợng nớc chảy qua đối Catốt trong mỗi
phút? Biết 50% động năng đến đối Catốt chuyển thành năng lợng tia Rơnghen, nhiệt dung riêng của nớc là
4186 J/kgK
A 18g B 12g C 4,5g D 9g
Ht
Gv- Trng THPT Cỏt Ngn BT-Súng ỏnh sỏng Trang 10/10