bài giảng môn trí tuệ nhân tạo Giới thiệu máy học - Pdf 25

Giới thiệu máy học
ThS. Dương Thị Thùy Vân
Khoa CNTT-TƯD
Trang 2
Học là gì?

ghi nh i u gì óớ đ ề đ

h c các s ki n qua quan sát và th m dòọ ự ệ ă

c i thi n các k n ng v n ng và/hay nh n th c ả ệ ỹ ă ậ độ ậ ứ
qua vi c luy n t pệ ệ ậ

t ch c tri th c m i thành các bi u di n t ng quát, ổ ứ ứ ớ ể ễ ổ
hi u quệ ả
Thế nào là máy học (Machine Learning)

Máy h c có ngh a là vi c mô hình hóa môi tr ng xung ọ ĩ ệ ườ
quanh hay kh n ng m t ch ng trình máy tính sinh ra ả ă ộ ươ
m t c u trúc d li u m i khác v i c u trúc hi n có. Ch ng ộ ấ ữ ệ ớ ớ ấ ệ ẳ
h n vi c tìm ra nh ng lu t ạ ệ ữ ậ If…then… t t p d li u u ừ ậ ữ ệ đầ
vào.
(Krzysztof J. Cios, Witold Pedrycz, Roman W. Swiniarski. Data Mining
Methods for Knowledge Discovery. Kluwer Academic Publishers, 1998)
Thế nào là khám phá tri thức
(knowledge discovery) ?

Khám phá tri th c là tìm ra nh ng tri th c ti m n, ứ ữ ứ ề ẩ
nh ng tri th c m i (không ph i là nh ng tri th c ữ ứ ớ ả ữ ứ
kinh i n, kinh nghi m, …)đ ể ệ
Dữ liệu

Tiếp cận toán tử logic

Tiếp cận hình học
(phân hoạch không gian, xây dựng cây định danh, …)

Tiếp cận mạng Neural

Tiếp cận khai mỏ dữ liệu


Ví dụ 1
Ch ng trình oán ý ngh con ng i. Máy s oán ng i ch i ươ đ ĩ ườ ẽ đ ườ ơ
ngh s 0 hay 1 trong u, ng i ch i s ph i tr l i cho ĩ ố đầ ườ ơ ẽ ả ả ờ
máy bi t là máy ã oán úng hay sai. t ó máy tính s h c ế đ đ đ Để ừ đ ẽ ọ
qui lu t suy ngh a c a ng i ch i.ậ ĩ ủ ườ ơ
Học dựa trên cây định danh

Ví d : ụ Xây d ng các quy lu t k t lu n m t ng i nh ự ậ để ế ậ ộ ườ ư
th nào khi i t m bi n thì b cháy n ng. ế đ ắ ể ị ắ

Ta g i tính ch t cháy n ng hay không cháy n ng là thu c ọ ấ ắ ắ ộ
tính quan tâm (thu c tính m c tiêu).ộ ụ
R = {“cháy n ng”, “bình th ng”}ắ ườ
Học dựa trên cây định danh

P = t p h p 8 ng i quan sát c v i ậ ợ ườ đượ ớ 4 thu c tính ộ
:

  ề ấ


-.
/.
0
.
1
2.



.

/       3ổ ố ầ ử ạ ị ộ
 4 -ẫ ấ .  3 5ị ộ ụ 

   ổ ố ầ
    3 4 -ử ạ ị ộ ẫ ấ .

 đ 
0

1
2

   3 5ị ủ ộ ụ

$  6   3-   7 ư ậ ế ộ ộ ể ậ ộ ị
 7  #ẽ đặ ư
Thuật toán Quinlan

M t vector V(Aj ) c g i là vector n v n u nó ch có ộ đượ ọ đơ ị ế ỉ


,
!
=+/0>0?>0/0?=A

C=A+D3!'1
Thuật tốn Quinlan

Các thuộc tính khác được tính tương tự

,
"#"
"/?>11>1/?0

,
"#"
# /1>@0>@

,
"#"
/0>@1>@

,
"#$%
$E/0>10>1

,
"#$%
# /0>@1>@


$%
&'
(
)*+
Sarah T.Bình Nhẹ Không Cháy
Dana Cao
T.Bình
Có Không
Annie Thấp
T.Bình
Không Cháy
Kartie Thấp
Nhẹ
Có Không
Thuật tốn Quinlan

V
C.Cao
(Cao) = (0/1,1/1) = (0,1)

V
C.Cao
(T.B) = (1/1,0/1) = (1,0)

V
C.Cao
(Thấp) = (1/2,1/2)

V
C.Nặng

F'!
Alex
Peter
John
Sarah
Dana
Annie
Kartie
Emmile



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status