i
C
iii
VTN
DBT
MBCT
THPH
PTSD
ACT
RCT
SAVY2 n
UBND
UNFPA
WHO
GAD
STRESS iv
35
2.4.
35
2.5. 40
42
3.1. 42
3.1.1.
42
v
44
45
46
48
3.3
58
62
33
3.1:
50
3.5:
. 51
3.6:
1
. 54
3.9:
vii
54
3.10:
ng
. 57 1
(3
.
(
).
4
.
2
.
,
.
.
,
.
5.4.
12-19
.
7.1. Phương pháp nghiên cứu
7.2. Công cụ nghiên cứu
Bảng câu ho
̉
i sô
́
1: : , ,
, (
)
-
- 6
- .
-
.
,
VTN
,
u
3 -
4
7
1.1.
1.1.1. Khái niệm về chấp nhận và chánh niệm
a. Chp nhn (acceptance):
"
" (Marlatt & Kristeller)
(Kabat-Zinn).
(Baer)
(Germer,
Segal, Fulton).
9
-Zinn et al.
c
tr.104).
11
vai
.
Hans
-
-
-
+ Giai đoạn báo động:
14
,
sau m
,
1.1.4. Tuổi vị thành niên và căng thẳng ở tuổi vị thành niên
a. Định nghĩa tuổi vị thành niên
s
VTN
VTN thay
10 -
VTN
- 17
u t 10 14 tui
n sau t 15 19 tui
b. Đặc điểm của lứa tuổi vị thành niên
VTN
VTN
-
- -