Tính toán kết cấu công trình khách sạn hải vân - Pdf 25

LUẬN ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K97 GVHD : NGUYỄN QUỐC THÔNG
Lời Cảm Ơn
Em xin chân thành cảm ơn thầy Nguyễn Quốc Thông và thầy Châu Ngọc Ẩn đã
tận tình hướng dẫn em trong suốt thời gian làm luận văn tốt nghiệp.
Em cũng xin chân thành cảm ơn qúy thầy cô trong khoa kỹ thuật xây dựng-
trường ĐHBK.TPHCM đã dìu dắt em trong suốt quá trình học tập và nghiên cứu
tại trường.
Tôi cũng xin chân thành cảm ơn tập thể lớp XD K97 cùng bạn bè thân hữu đã
giúp đỡ, động viên, góp ý cho tôi trong suốt quá trình làm luận văn.
Và đặc biệt con xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến Cha,Mẹ đã dày công nuôi
dưỡng con trong suốt thời gian học tập tại trường.
Thành phố Hồ Chí Minh,Tháng 1 năm 2002
Công trình : Khách sạn Hải Vân SVTH :NGUYỄN THỊ THANH NHANH
1
LUẬN ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K97 GVHD : NGUYỄN QUỐC THÔNG
MỤC LỤC
Lời cảm ơn
Phần I. GIỚI THIỆU VỀ KIẾN TRÚC
I.Sơ lược về công trình
II.Qui mô công trình
III.Chức năng công trình
IV.Tổng quan kiến trúc
V.Các giải pháp kỹ thuật
VI.Giải pháp kết cấu
VII.Đòa chất công trình
VIII.Đặc điểm công trình
IX.Cấu tạo công trình
Phần II. TÍNH TOÁN KẾT CẤU CÔNG TRÌNH
Chương I._Tính sàn tầng điển hình
_Tính sàn tầng trệt
I.Phân loại

IV.Các trường hợp tải trọng trong khai báo sap2000
1.Tónh tải
2.Hoạt tải cách nhòp1(HTCN1)
3.Hoạt tải cách nhòp 2(HTCN2)
4.Hoạt tải cách tầng 1(HTCT1)
5.Hoạt tải cách tầng 2(HTCT2)
6.Gió trái theo phương ox(GTN)
7.Gió phải ngược phương ox(GPN)
8.Gió trái theo phương oy(GTD)
9.Gió phải ngược phương oy(GPD)
V. Hình dạng biểu đồ nội lực(M,N,Q) của các trường hợp tải điển hình của 2
khung trục 6&G
VI.Kết quả giải nội lực trên sap2000
VII.Tổ hợp nội lực và tính thép cho hai khung trục 6 + G
VIII.Chọn thép cho hai khung trục 6 + G Công trình : Khách sạn Hải Vân SVTH :NGUYỄN THỊ THANH NHANH
3
LUẬN ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K97 GVHD : NGUYỄN QUỐC THÔNG
phần I
GIỚI THIỆU
VỀ
KIẾN TRÚC
GVHD : THS. NGUYỄN QUỐC THÔNG
Công trình : Khách sạn Hải Vân SVTH :NGUYỄN THỊ THANH NHANH
4
LUẬN ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K97 GVHD : NGUYỄN QUỐC THÔNG
I .SƠ LƯC VỀ CÔNG TRÌNH
Việc tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng tách thành tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng

+ Một tầng kỹ thuật cao 2,5 (m).
+ Mười tầng điển hình cao 3,6 (m)
Công trình : Khách sạn Hải Vân SVTH :NGUYỄN THỊ THANH NHANH
5
LUẬN ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K97 GVHD : NGUYỄN QUỐC THÔNG
+ Sân thượng có sàn mái
+ Công trình có bốn thang máy trong đó có 1 thang máy dành cho nhân viên phục
vụ và 3 thang dành cho khách .
2. Mặt bằng công trình :
+ TẦNG HẦM :
- Nhà để xe chiếm một không gian lớn ở khối nhà nhỏ với diện tích là 425 (m
2
).
- Hai phòng kỹ thuật diện tích 57 (m
2
).
- Sáu phòng massage,một phòng khách đợi, một phòng thể dục thẩm mỹ.
- Ngoài ra còn có một phòng giặt ủi, một phòng chứa máy phát điện dự phòng, ba
kho , một bể nước dự phòng và máy bơm nước.
- Có hai thang bộ ,4 thang máy dành cho khách ,nhân viên,vận chuyển hành lý,
máy móc thiết bò, trang vật dụng ,quần áo…
+ TẦNG TRỆT :
- Một đại sảnh, một phòng tiếp tân, một phòng hành chánh.
- Một phòng điện toán tổng đài diện tích 36 (m
2
).
- Một phòng hớt tóc, một phòng uốn tóc đều có diện tích 36 (m
2
).
- Một cửa hàng mỹ nghệ diện tích 72 (m

2
).
- Có 1 phòng soạn ăn có diện tích 21 (m
2
).
- Có 4 thang máy và 2 thang bộ.
+TẦNG 11 :
- Gồm có phòng bếp, soạn ăn diện tích 44 (m
2
).
- Khu vực dancing diện tích 180 (m
2
).
- Một phòng máy lạnh trung tâm diện tích 30 (m
2
).
- Có khu vực vệ sinh chung diện tích 18 (m
2
).
V. CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT
Công trình : Khách sạn Hải Vân SVTH :NGUYỄN THỊ THANH NHANH
6
LUẬN ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K97 GVHD : NGUYỄN QUỐC THÔNG
1.Điện năng tiêu thụ :
- Hệ thống tiếp nhận điện từ hệ thống điện thành phố vào nhà thông qua phòng
máy điện.
- Từ đây điện sẽ được dẫn đi khắp nơi trong công trình thông qua mạng lưới điện
nội bộ.
- Ngoài ra khi bò sự cố mất điện có thể dùng ngay máy phát điện dự phòng đặt ở
tầng hầm để phát.

- Hai cầu thang ở các tầng phía trên (từ lầu 2 trở lên) :
Công trình : Khách sạn Hải Vân SVTH :NGUYỄN THỊ THANH NHANH
7
LUẬN ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K97 GVHD : NGUYỄN QUỐC THÔNG
- Có 1 thang bộ nằm gần các cầu thang máy ,1 thang nằm ở góc của công trình trong đó
có 1 cầu thang thoát hiểm dành cho nhân viên phục vụ, một cầu thang dành cho khách.
* Cầu thang máy :
- Có 4 thang máy đặt ở giữa nhà, nhằm vận chuyển khách và nhân viên khách sạn đi
từ các tầng dưới lên một cách nhanh chóng .
VI. GIẢI PHÁP KẾT CẤU :
1.Kết cấu khung :
- Khung BTCT chòu lực chính, giải nội lực khung bằng phần mềm SAP 2000, tổ hợp nội
lực và tính cốt thép khung bằng chương trình STEEL.
- Tường gồm 2 loại : tường bao che công trình và tường ngăn giữa các phòng.
2.Kết cấu mái :
Sàn sân thượng được đổ bằng lớp chống thấm và có độ dốc 2% cho việc thoát nước được
dễ dàng . Sàn mái cũng dược đổ có lớp chống thấm và cũng có độ dốc 2%.
VII. ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH :
- Khu đất xây dựng công trình bằng phẳng, hiện trạng không có công trình cũ,
không có công trình ngầm bên dưới đất nên rất thuận lợi cho công việc thi công công
trình mới.
VIII. ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH
- Công trình khách sạn HẢI VÂN làm bằng khung bêtông đổ tại chổ.
-Công trình xây dựng cách lộ giới đường Lê Thánh Tôn 5(m), đường Trần Phú 7(m), cốt
0.00 (m) là nền tầng trệt cao hơn vỉa hè 1.5(m), công trình cao 30 (m) tính từ cốt
0.00(m).
IX. CẤU TẠO CÔNG TRÌNH
- Cọc ép bêtông cốt thép Mác 300, đá 10 × 20 (mm), kích thước 0.35 × 0.35 (m), chiều
dài mỗi cọc 24 (m) (8(m)x3) .
- Công trình có cấu tạo bằng khung bê tông cốt thép chòu lực, bêtông Mác 300 thép AII.


CHƯƠNG I
TÍNH SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
TÍNH SÀN TẦNG TRỆT

I .PHÂN LOẠI :
Căn cứ vào cấu tạo, điều kiện liên kết, kích thước và hoạt tải của từng ô bản ta chia
ra làm 8 loại ô bản .
Quan niệm tính toán : vì nhà cao tầng nên ta coi sàn là tuyệt đối cứng trong mặt
phẳng. Để đảm bảo yêu cầu đó sàn phải dày, sơ bộ ta chọn chiều dày sàn h
s
=10(cm) .
II XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN :
1.Tỉnh tải :
a)Phòng làm việc, phòng họp, trưng bày, hành lang,phòng ngủ,phục vụ :
Cấu tạo (m) (kg/m
3
) Gtc(kg/m
2
) n Gtt(kg/m
2
)
Gạch Ceramic 0.01 1800 18 1.1 19.8
Vữa lót sàn 0.02 2000 40 1.2 48
Sàn BTCT 0.10 2500 250 1.1 275
Vữa trát trần 0.01 2000 20 1.2 24
Đường ống thiết bò 50 1.2 60
Tổng cộng 378 426.8
b) Vệ sinh, sân thượng
Cấu tạo (m) (kg/m

Ta tra hoạt tải theo qui phạm tải trọng và tác động (TCVN 2737-1995)
Phòng chức năng Ptc (kg/m
2
) n Ptt (kg/m
2
)
Phòng ngủ ,vệ sinh 200 1.2 240
Phòng làm việc,phục vụ,hành chánh 200 1.2 240
Ban công,sân thượng 200 1.2 240
Hàng lang,bếp,sảnh,soạn ăn uống,cửa hàng 300 1.2 360
Kho, phòng họp,trưng bày,nhà hàng 400 1.2 480
Hầm, sàn khiêu vũ 500 1.2 600
Phòng lạnh 750 1.2 900
III.TÍNH TOÁN CHO SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH:
1.Sơ đồ mặt bằng ô sàn tầng điển hình :
50005000
5000
2 3
4
50005000
5000
5000
87
65
4
4 4 4 4 4
2
1 1 1
4
2

G
1
5
0
0
H
6 6 6 6 6 6
7 7 7 7 7
6 6 6 6 6 6
8 8 8 8 8
Tính nội lực và tính thép
Các thông số tính toán :
Bêtông mác 200 có : R
n
= 110 (kg/cm
2
)
R
k
=8.8 (kg/cm
2
)
Cốt thép có : R
k
= R
n
= 2300 (kg/cm
2
)
a. Đối với bản kê bốn cạnh (l

- Moment dương lớn nhất ở nhòp theo phương 2: M
2
= m
i2
.P (kgm)
- Moment âm lớn nhất ở gối theo phương 1: M
I
= k
i1
.P (kgm)
- Moment âm lớn nhất ở gối theo phương 2: M
II
= k
i2
.P (kgm)
-Khi tính hoạt tải sàn, tải trọng được giảm theo qui phạm : TCVN 2737-1995 như
sau:
+ Đối với các phòng nêu ở mục 1,2,3,4,5 bảng 3 nhân với hệ số Ψ
A1
(khi A >A
1
=9m
2
).
Ψ
A1
=0.4+0.6/
1/ AA
Trong đó A : diện tích chòu tải, tính bằng m
2

STT
Ô
M1
(Kgm)
MI
(Kgm)
M2
(Kgm)
MII
(Kgm)
1 1 259.013 603.400 259.013 603.400
2 2/5 283.319 651.772 200.975 460.5678
3 3 394.985 906.142 274.94 629.27
4 4 276.345 631.455 177.055 404.505
5 6 92.418 208.602 50.610 115.303
Có Moment ta tính được :
A =
2
0.
bhR
M
n
Với Rn = 110 kg/cm
2
b= 100 (cm)
h
0
= h – a
o
= 10-1.5= 8.5 (cm)

2
)
µ(%) Chọn
F
a
thực
(cm
2
)
µ(%)
1
M
1
8.5 0.0398 0.9797 1.352 0.159 Þ6a200 1.415 0.166
MI 8.5 0.0928 0.9512 3.245 0.382 Þ8a150 3.018 0.355
M2 8.5 0.0398 0.9797 1.352 0.159 Þ6a200 1.415 0.166
M
II
8.5 0.0928 0.9797 3.245 0.382 Þ8a150 3.018 0.355
2/5
M
1
8.5 0.0436 0.9477 1.482 0.174 Þ6a190 1.415 0.166
MI 8.5 0.1002 0.9471 3.520 0.414 Þ8a140 3.521 0.414
M2 8.5 0.0309 0.9842 1.044 0.123 Þ6a200 1.132 0.133
M
II
8.5 0.0708 0.9632 1.067 0.126 Þ6a200 1.132 0.133
3
M

Công trình : Khách sạn Hải Vân SVTH :NGUYỄN THỊ THANH NHANH
13
LUẬN ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K97 GVHD : NGUYỄN QUỐC THÔNG
SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN
q
M
g
M
nh
Ta cắt một dải rộng 1m theo phương cạnh ngắn
Xác đònh tải trọng q = 1(p+q) (kg/m)
Moment gối của ô bản :

8
2
1
ql
M
g

=
Moment nhòp của ô bản :

128
9
2
1
ql
M
nh

1
p(kg/m
2
) g(kg/m
2
) q(kg/m
2
) M
nh
(kgm) M
g
(kgm)
7 1.5 5.0 3.33 240 426.8 666.8 105.49 187.53
8 1.8 5 2.78 360 426.8 786.8 106.22 212.44
Nhận xét: Nội lực nhỏ,bố trí cốt thép cấu tạo Φ6a200
3. Kiểm tra độ võng:
- Kiểm tra độ võng ô bản 3 vì ô này có nhòp tính toán và tải trọng truyền xuống lớn.
Kiểm tra tương tự xem như ô bản tựa đơn để thiên về an toàn
+ Ô 3 :l
1
= 5 (m), l
2
= 6 (m)
4
33
10833.0
12
1.01
12


1
6
9 9
5
9
9
5
55
5
6
2
0
0
10
8
7
1
9
1 1
7
1
6
6
7 7
1 1
6
6
7
2
0

0
0
4
2
0
0
H
2
7
2
0
0
9 9
2)Tính nội lực và tính thép
Các thông số tính toán :
Bêtông mác 200 có : R
n
= 110 (kg/cm
2
)
R
k
=8.8 (kg/cm
2
)
Cốt thép có : R
k
= R
n
= 2300 (kg/cm

- Moment dương lớn nhất ở nhòp theo phương 2: M
2
= m
i2
.P (kgm)
- Moment âm lớn nhất ở gối theo phương 1: M
I
= k
i1
.P (kgm)
- Moment âm lớn nhất ở gối theo phương 2: M
II
= k
i2
.P (kgm)
-Khi tính hoạt tải sàn, tải trọng được giảm theo qui phạm : TCVN 2737-1995 như
sau :
+ Đối với các phòng nêu ở mục 1,2,3,4,5 bảng 3 nhân với hệ số Ψ
A1
(khi A
>A
1
=9m
2
).
Công trình : Khách sạn Hải Vân SVTH :NGUYỄN THỊ THANH NHANH
15
LUẬN ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K97 GVHD : NGUYỄN QUỐC THÔNG
Ψ
A1

1 1 674.08 5 3.6 1.388 0.021 0.0474 0.0115 0.0263
2 2 643.79 5 4.2 1.1905 0.0203 0.0467 0.0144 0.033
3 3 736.34 6 5 1.2 0.0204 0.0468 0.0142 0.0325
4 4 661.93 5 4.4 1.136 0.0192 0.0447 0.0164 0.0378
5 5 598.24 5 3.1 1.613 0.021 0.0474 0.0115 0.0263
6 6 684.37 5 3.5 1.43 0.0209 0.0475 0.012 0.0275
7 7 693 5 3 1.67 0.0201 0.0443 0.0072 0.016
STT
Ô
M1
(Kgm)
MI
(Kgm)
M2
(Kgm)
MII
(Kgm)
1
1
262.588 592.698 143.789 328.86
2 2 323.008 743.076 229.128 525.086
3 3 450.640 1033.82 313.681 717.932
4 4 292.307 680.528 249.679 575.480
5 5 190.09 419.127 74.180 164.127
6 6 250.308 561.70 119.765 211.984
7 7 218.295 459.459 74.324 164.241
Có Moment ta tính được :
A =
2
0.

Momen
(kgm)
h
o
(cm)
A

F
a
tt
(cm
2
)
µ(%) Chọn
F
a
thực
(cm
2
)
µ(%)
1
M
1
8.5
0.0404 0.9794 1.3714
0.16 Þ6a200 1.415 0.166
MI 8.5 0.0911 0.9522 3.18 0.374 Þ8a140 3.87 0.455
M2 8.5 0.0221 0.9889 0.743 0.087 Þ6a180 1.57 0.185
M

M
1
8.5 0.029 0.985 0.99 0.116 Þ6a200 1.41 0.166
MI 8.5 0.064 0.966 2.22 0.26 Þ6a120 2.264 0.226
M2 8.5 0.0144 0.99 0.38 0.045 Þ6a200 1.41 0.166
M
II
8.5 0.025 0.987 0.58 0.1 Þ6a200 1.41 0.166
6
M
1
8.5 0.0385 0.98 1.306 0.154 Þ6a200 1.41 0.166
MI 8.5 0.086 0.955 3.008 0.354 Þ8a160 3.14 0.369
M2 8.5 0.0187 0.99 0.618 0.073 Þ6a200 1.41 0.166
M
II
8.5 0.0326 0.98 1.106 0.13 Þ6a200 1.41 0.166
7
M
1
8.5 0.0385 0.98 1.306 0.153 Þ6a200 1.41 0.166
MI 8.5 0.071 0.96 2.45 0.288 Þ6a110 2.547 0.299
M2 8.5 0.0114 0.99 0.38 0.045 Þ6a200 1.41 0.166
M
II
8.5 0.025 0.987 0.85 0.85 Þ6a200 1.41 0.166
b. Đối với ô bản dầm ( l2/l1 >2) :
-Đối với các ô này chọn h
b
= 10 cm

nh
=

Các ô bản 9 là các ô bản có hai đầu ngàm với :
Moment gối của ô bản là:

12
2
1
ql
M
g

=
Moment nhòp của ô bản là:

24
2
1
ql
M
nh
=
Kết quả tính toán cho trong bảng sau:
Sàn l
1
(m) l
2
(m) l
2


×=
×
==
bh
J
Công trình : Khách sạn Hải Vân SVTH :NGUYỄN THỊ THANH NHANH
18
LUẬN ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K97 GVHD : NGUYỄN QUỐC THÔNG
Vậy ô bản 3thỏa mãn yêu cầu về độ võng.
CHƯƠNG II
TÍNH 2 CẦU THANG ĐIỂN HÌNH
TÍNH HỒ NƯỚC MÁI
Công trình : Khách sạn Hải Vân SVTH :NGUYỄN THỊ THANH NHANH
19
LUẬN ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K97 GVHD : NGUYỄN QUỐC THÔNG
TÍNH LỰA CHỌN THANG MÁY
A.TÍNH 2 CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH
I.MẶT BẰNG 2 CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH
(a) (b)
F
8
F'
7
D
'
E
'
2' 2
3

2
l
2
(l
2
/2+l
1
)/cosα=0
⇔ V
B
=[q
2
l
2
(l
2
/2+l
1
)/ cosα +q
1
l
1
2
/2]/l
1
+l
2

*
Phản lực V

2
2
/2cosα +q
1
l
1
(l
1
/2+l
2
)]/l
1
+l
2

*
Momen lớn nhất trên BC
_Xét 0<=x<=l
2
/cosα có trục toạ độ trùng BC hình vẽ
_Momen tai 1 điểm bất kì có toạ độ x trên BC:
M
BC
=V
B
xcos(α)-q
2
x
2
cos(α)/2

1
x
2
/2
M’
AC

(x)
= V
A
-q
1
.x=0
⇒x= V
A
/q
1
⇒M
maxAC
= V
A
2
/2q
1
b. p dung cụ thể :
_ Tải trọng tác dụng lên BC :
+Tónh tải:
Bề dày bản : 12cm → 2500x0.12x1.1x1 = 330 kg/m
Lớp vữa trát : 1cm → 2000x0.01x1.2x1 = 28.34 kg/m
Bậc thang : 18x300 cm → [1800x0.18x0.3x 1.1x10/3.4]/2 = 157.06 kg/m


_Chiều dài l
2
=3.0 mét_Chiều cao h=1.8 mét_ cosα=0.847

⇒Va=2148.8Kg
⇒Vb=2410.66Kg
⇒M
maxBC
=2367.8 kgm tại toạ độ x=2.32mét
⇒M
maxAC
=2629.46 kg/m tại toạ độ x=2.45 mét không thuộc AC
Nên M
maxAC
chỉ đạt tại giá trò x=2.32 m nhỏ hơn giá trò momen M
maxBC
2.Tính cốt thép :
a.Cốt thép ở giữa nhòp
_ho=h-a=12-2=10 cm
_Lấy momen M
maxBC
để tính cốt thép cho cầu thang
_A= M

_15%F
a
=1.617cm
2
_Chọn thép Φ6@180
_Thép phân bố chọn Φ6@300
_ Bố trí thép:Xem bảng vẽ KẾT CẤU CẦU THANG -HỒ NƯỚC
III.TÍNH TOÁN KẾT CẤU CẦU THANG (b):
1. Sơ đồ tính nội lực cho bản (1)và(2):
Công trình : Khách sạn Hải Vân SVTH :NGUYỄN THỊ THANH NHANH
22
LUẬN ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K97 GVHD : NGUYỄN QUỐC THÔNG
V
A
B
A
x

a.Tổng quát
*
Phản lực tai A
Σ[M /
B
]

=0 ⇔ V
A
.l-ql
2
/2cos(α)=0

_Tải trọng tác dụng lên AB
+Tónh tải:
Bề dày bản : 10cm → 2500x0.1x1.1x1.2 = 330
kg/m
Lớp vữa trát : 1cm → 2000x0.01x1.2x1.2 = 28.8
kg/m
Bậc thang18x300 cm → (1800x0.18x0.3x10x1.1x1.2 )/2x3.4 = 188.7
kg/m
Đá mài : 40kg/m
2
→ 40.1,1 = 44
kg/m
+Hoạt tải: 400Kg/m
2
→ 400.1,2 = 480
kg/m
+Tổng tải: q
2
=1071.5kg/m_Chiều dài l=3mét
_Chiều cao h=1,8mét

_cos(α)=0.857
Công trình : Khách sạn Hải Vân SVTH :NGUYỄN THỊ THANH NHANH
23
LUẬN ÁN TỐT NGHIỆP KSXD K97 GVHD : NGUYỄN QUỐC THÔNG
⇒ M
AB max

γh
o
=1406.6x100/2600x0.88x 8.5=7.23 cm
2
_Hàm lượng thép µ= F
a
/bh
o
=7.23/100x8.5=0.85%
_Chọn thép Φ10@100
_ Bố trí thép:Xem bản vẽ KẾT CẤU CẦU THANG -HỒ NƯỚC
b. Thép tại gối ;
_15% F
a
=1.2 cm
2
_Chọn thép Φ 6@200
_ Bố trí thép:Xem bản vẽ KẾT CẤU CẦU THANG -HỒ NƯỚC
2. Sơ đồ tính nội lực cho bản (3)

_Tải trọng tác dụng lên bản
+Tónh t ải:
Bề dày bản : 10cm → 2500.0,10.1,1 = 275 kg/m
Lớp vữa trát : 1cm → 2000.0,01.1,2 = 24 kg/m
Gạch bông : 40 kg/m
2
→ 40.1,1 = 44 kg/m
+Hoạt tải: 400Kg/m
2
→ 400.1,2 = 480 kg/m

8
7
6

II.TÍNH THÀNH HỒ :
1.Nhận xét
_h/b<=2 ; b/a<=3
⇒Bể thấp
Công trình : Khách sạn Hải Vân SVTH :NGUYỄN THỊ THANH NHANH
25

Trích đoạn C.TÍNH LỰA CHỌN THANG MÁY
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status