Bài Giảng Thống kê doanh nghiệp Chương 3 và 4 - Pdf 25

Chương 3: Thống kê giá thành sản
xuất của doanh nghiệp
3.1 Khái niệm, ý nghĩa của các loại chỉ tiêu giá thành và tác
5 August 2013 Thống kê doanh nghiệp 1
3.1 Khái niệm, ý nghĩa của các loại chỉ tiêu giá thành và tác
dụng của nó đối với công tác quản lý DN
3.2 Thống kê sự biến động giá thành sản phẩm
3.4 Phân tích sự biến động của tổng chi phí sx thông qua giá
thành bình quân
3.5 Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến tổng lợi nhuận của DN
3.1 Khái niệm, ý nghĩa của các loại chỉ tiêu giá
thành và tác dụng của nó đối với công tác quản
lý DN
3.1.1 Khái niệm, ý nghĩa của chỉ tiêu giá thành:
 Giá thành
C + V + M
1
z = (1) + (2) + (3) + (4)
5 August 2013 Thống kê doanh nghiệp 2
z = (1) + (2) + (3) + (4)
(1) Chi phí trung gian
(2) Chi phí tiền công, tiền lương, và các khoản mang tính
chất tiền công, tiền lương.
(3) Khấu hao TSCĐ và chi phí sửa chữa lớn TSCĐ
(4) Lãi trả tiền vay và khoản nộp phạt do vi phạm hợp
đồng…
3.1 Khái niệm, ý nghĩa của các loại chỉ tiêu giá
thành và tác dụng của nó đối với công tác quản
lý DN
3.1.1 Khái niệm, ý nghĩa của chỉ tiêu giá thành:
 Vai trò của chỉ tiêu giá thành sp dịch vụ trong công tác quản lý

- Giá thành kế hoạch
- Giá thành định mức
Gía thành sản phẩm thực tế
5 August 2013 Thống kê doanh nghiệp 5
-
Gía thành sản phẩm thực tế
3.1 Khái niệm, ý nghĩa của các loại chỉ tiêu giá
thành và tác dụng của nó đối với công tác quản
lý DN
3.1.2 Các loại giá thành sản phẩm:
 Theo mối quan hệ với kết quả sản xuất:
- Giá thành tổng hợp
5 August 2013 Thống kê doanh nghiệp 6
- Giá thành 1 đơn vị GO: z
GO
z
GO
= Chi phí sản xuất phát sinh trong năm / GO
- Giá thành 1 đơn vị sp:(z
đvsp
)
Z
đvsp
= (C
đ
+ C
f
- C
p
– C

q
1
là sản lượng sản phẩm dịch vụ kì báo cáo.
3.2 Thống kê sự biến động giá thành sản
phẩm
3.2.1 Chỉ số giá thành của DN sx nhiều loại sp:
 Chỉ số giá thành tổng hợp:
I
z
=
ΣZ
1
q
1
ΣZ
0
q
1

5 August 2013 Thống kê doanh nghiệp 8
 Lượng tiết kiệm hoặc vượt chi của toàn bộ sp dịch vụ:
Z
1
q
1
– Z
0
q
1
= (Z

q
0
= (ΣZ
1
q
1
– ΣZ
0
q
1
) + (ΣZ
0
q
1
– ΣZ
0
q
0
)
ΣZ
1
q
1
ΣZ
0
q
0
=
ΣZ
1

1
)
Kỳ gốc
(Z
0
)
Kỳ báo cáo

(Z
1
)
Xe đạp

100

120

280

252

5 August 2013 Thống kê doanh nghiệp 10
 Yêu cầu:
- Tính chỉ số giá thành chung cho các loại sản phẩm của DN
X
- Phân tích biến động tổng chi phí qua thống kê giá thành toàn
bộ sản phẩm
Xe đạp

100

 Chỉ số giá thành thực tế:
i
Ztt
= Z
1
/ Z
0
i
Ztt
= i
ZKH
* i
ZHT
Z
1
Z
0
=
Z
KH
Z
0
*
Z
1
Z
KH3.3 Thống kê tình hình thực hiện kế hoạch

q
1

I
Ztt
=
ΣZ
1
q
1
ΣZ
0
q
1

3.4 Phân tích sự biến động của tổng chi
phí sx thông qua giá thành bình quân
 Giá thành bình quân:
1
0
z
:

0
z
=
Σz
0
q
0

I
C
=
z
I
* Σq = I
Z
* I
d
* I
Σq
3.4 Phân tích sự biến động của tổng chi
phí sx thông qua giá thành bình quân
Bài tập 2: Có tài liệu thống kê của 3 phân xưởng trong 1 DN cùng sản
xuất 1 loại sản phẩm như sau
Số sp sản xuất Gía thành 1 đvsp
(1000đ/sp)
Phân
xưởng
Kỳ gốc

Kỳ báo cáo

Kỳ gốc

Kỳ báo cáo

5 August 2013 Thống kê doanh nghiệp 14
1.Giá thành trung bình 1 đvsp của toàn đơn vị kỳ gốc, kỳ báo cáo?
2. Sử dụng phương pháp chỉ số để phân tích sự biến động của tổng chi phí

(triệu đ/sp)
Giá bán 1 đvsp
(triệu đ/sp)
Lượng sp tiêu thụ PX
Kỳ gốc

Kỳ báo cáo

Kỳ gốc

Kỳ báo cáo

Kỳ gốc

Kỳ báo cáo

5 August 2013 Thống kê doanh nghiệp 16
Sử dụng phương pháp chỉ số để phân tích 3 nhân tố ảnh hưởng tới lợi
nhuận kì báo cáo so với kỳ gốc.
Kỳ gốc

Kỳ báo cáo

Kỳ gốc

Kỳ báo cáo

Kỳ gốc

Kỳ báo cáo

Hiệu quả dưới dạng thuận: KQ / CP
- Hiệu quả dưới dạng nghịch: CP / KQ
 Theo phạm vi tính toán:
- Hiệu quả toàn phần
- Hiệu quả đầu tư tăng thêm: ∆KQ / ∆CP
4.2 Phương pháp tính hiệu quả
 4.2.1 Công thức tính các chỉ tiêu hiệu quả kinh tế
 4.2.2 Hệ thống chỉ tiêu phản ánh kết quả sx KD

4.2.3 Hệ thống chỉ tiêu phản ánh chi phí sx KD
5 August 2013 Thong ke doanh nghiep 4

4.2.3 Hệ thống chỉ tiêu phản ánh chi phí sx KD
 4.2.4 Một số chỉ tiêu đánh giá hiệu quả sx KD
4.2.1 Công thức tính các chỉ tiêu hiệu
quả kinh tế
Chỉ tiêu Kỳ gốc Kỳ báo cáo ∆
KQ KQ
0
KQ
1
∆KQ = KQ
1
– KQ
0

CP

CP
0

0
/CP
0
H
1
= KQ
1
/CP
1

H

H

0
= KQ
0
/CP
0

H

1
= KQ
1
/CP
1E E = ∆KQ / ∆CP

- Chi phí về tiền công:
+ Tổng quĩ lương
+ Tổng quĩ phân phối lần đầu cho người lao động
+ Tổng thu nhập lần đầu của người lao động
4.2.3 Hệ thống chỉ tiêu phản ánh chi phí sx
KD của DN
 Ví dụ: Chủ một nông trường nông nghiệp đã thuê 12
lao động làm việc trong 1 năm. Trung bình 1 lao
động đã làm việc 256 ngày trong năm. Mỗi ngày làm
8h. Nếu làm đủ 8h / ngày, họ sẽ nhận được tiền công
5 August 2013 Thong ke doanh nghiep 8
8h. Nếu làm đủ 8h / ngày, họ sẽ nhận được tiền công
là 110 000 VNĐ / ngày. Nhân ngày lễ, tết… chủ
nông trường đã thưởng cho mỗi lao động 500 000
VNĐ.
4.2.3 Hệ thống chỉ tiêu phản ánh chi phí sx
KD của DN
 Chi phí về vốn:
- Chỉ tiêu phản ánh chi phí về nguồn lực của vốn:
+ Tổng số vốn có BQ trong kỳ
+ Tổng số vốn cố định và đầu tư dài hạn có BQ trong kỳ
5 August 2013 Thong ke doanh nghiep 9
+ Tổng số vốn cố định và đầu tư dài hạn có BQ trong kỳ
+ Tổng số vốn lưu động và đầu tư ngắn hạn có BQ trong kỳ
- Chỉ tiêu phản ánh chi phí thường xuyên của vốn:
+ Tổng giá trị KH TSCĐ trong kỳ
+ Tổng chi phí sản xuất trong kỳ
+ Tổng chi phí trung gian trong kỳ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status