Nghiên cứu năng lực của cộng đồng trong việc bảo tồn, khôi phục và quản lý các hệ sinh thái đất ngập nước ven biển - Pdf 25

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRUNG TÂM NGHIÊN c ílù TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI ĐẶC BIỆT
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
NGHIÊN CỨU NÂNG CAO NĂNG Lực CỦA CỘNG ĐổN(
TRONG VIỆC BẢO TổN, KHÔI PHỤC VÀ QUẢN LÝ
CÁC HỆ SINH THÁI ĐẤT NGẬP NƯỚC VEN BIEN
Mã Số: QG.98.15
Chủ nhiệm đề tài: GS.TS. Phan Nguyên Hồng
IQGHN
7 •

)
36
r
*
1. Tên đề tài:
Nghiên cứu
n
áng cao năng lục của cộng đóng trong việc bảo tốn, khô i

phục và quàn lý các hệ sinh thái dất ngập nưó
c
ven biến
Co quan chủ trì:
Trung nghiên cứu tâm tài nguyên và mỏi trường - Đai học Quốc gia Hà Nội
Thò i gian th ụ t hiện: 12 tháng (5/1998 đến 5/1999)
Theo quyết đinh số 75 / KH - CN của Phó giám đốc ĐHQG HN Đào
Trọng Thi ký ngày 20 - 5 - 1998
Địa ơiểm nghién cứu
Tình Cà Mau: Huyện Ngoe Hiền, huyện Đám Dơi

restoration in Vietnam
Nguyen Hoang Tri, WN. Adger, PM. Kelly
in: G lo b a l Environment Change. Voi.8. Npl, pp. 49 - 67, 1998
3.2 Các báo cáo khoa học tạ i m ột s ố hội thảo: Tài liệu đã công bố và xuất bản bằng tiếng

Anh
1998
1) The role of mangrove ecosystem in the environment and the life of people in coastal
mangrove areas.
Phan Nguyen Hong, HoangThi San, Phan Anh Dao.

In: Proceedings of the national workshop: Socio-economic status of women in coastal mangrove areas
- trends to improve their life and environment - Ha Noi, 31 Oct - 4 Nov 1997 - CRES - ACTMANG.
Agricultural Publishing House 1998: 13-46.
2) Initial study on bee keeping in die mangrove of GiaoThuy District, Nam Dinh Province.
Nguyen Bao Chau
In: Proceedings of the national workshop: Socio-economic status of women in coastal mangrove areas -
trends to improve their life and environment - Ha Noi, 31 Oct - 4 Nov 1997 - CRES - ACTMANG.
Agricultural Publishing House 1998: 138 - 149.
3) The role of women in economic activities in mangrove areas of Thuy Hai commune, Thai
Thuy district, Thai Binh province
Phan Thi Thuy, Nguyen Hai Anh

In: Proceedings of the mid - term workshop - Environmental & Socio-economic issues and responses
in management of rehabilitated mangroves - A case study of Thai Binh - Nam Dinh. Thai Binh town,
May 4th 1999- 159-163
4) Result of the education on benefit from mangroves for dwellers in some coastal localities
of Vietnam.
Phan Nguyen Hong
In : 1998 Proceedings of the International Symposium on Science and Management of Mangrove

province
Le Xuan Tuan
In: Proceedings of the national workshop: Sustainable and Economically Efficient utilization of Natural
Resources in Mangrove Ecosystem - Nha Trang,1 - 3 Nov 1998 - CRES - ACTMANG - Agricultural
Publishing House -1999: 132-137
6) Assessment of environmental and socio-economic impact of the project "Reclamation of
mangrove land" in Phuong Dong Commune, Uong Bi Town
Phan Nguyen Hong, Tran Van Ba

In: Proceedings of the national workshop: Sustainable and Economically Efficient utilization of Natural
Resources in Mangrove Ecosystem - Nha Trang, 1 - 3 Nov 1998 - CRES - ACTMANG - Agricultural
Publishing House. 1999: 140- 150
7) Sea products and financial support for production in mangrove forest in Can Gio forestry Park
Phan Thi Anh Dao
In: Proceedings of the national workshop: Sustainable and Economically Efficient utilization of Natural
Resources in Mangrove Ecosystem - Nha Trang,1 - 3 Nov 1998 - CRES - ACTMANG - Agricultural
Publishing House. 1999: 187- 189
8) Assessment of socio-economic effects of mangrove rehabilitation in Thuy Hai Commune,
Thai Thuy District, Thai Binh Province.
Nguyen Huu Tho, Nguyen Hoang Tri

In: Proceedings of the mid-term workshop - Environmental & Socio-economic issues and responses in
management of rehabilitated mangroves - A case study of Thai Binh - Nam Dinh - Thai Binh, May 4th
1999 - Agricultural Publishing House, 1999: 159- 163
9) Community participation in mangrove restoration and conservation in Can Gio, Ho Chi
Minh City, Vietnam.
Le Kim Thoa, Nguyen HoangTri

in: Proceedings of the Ecotone VIII - UNESCO Man and the Biosphere (MAB) Program, Regional
seminar for East and South- East Asian countries "Enhancing coastal ecosystem restoration for the 21st

Phan Thị Thúy
- Đánh giá tác dụng của việc phục hổi rừng ngập mặn với nguổn lợi
hải sản và môi trường ở xã Thụy Hải huyện Thái Thụy tỉnh Thái Bình - Hà Nội, 1998
+
Lê Kim Thoa -
Nghiên cứu sự tham gia của cộng đồng trong việc tham gia bảo tổn
và quản lý đất ngập nước ở cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh (1999 - 2000)
Tiến sỹ :
+
NCS Phan Thị Anh Đào -
Nghiên cứu sinh thái nhân văn vùng rừng ngập mặn xã
Tam Thôn Hiệp huyện c ầ n Giờ Tp. Hổ Chí Minh (Sẽ bảo vệ thửvào tháng 8 năm 1999)
+
NCS Hoàng Công Đãng -
Nghiên cứu một số nhân tố sinh thái ảnh hưởng đến sự
sinh trưởng và sinh khối của loài bần chua
Sonneratia caseolaris
(L.) Engler ở giai đoạn vườn
ươm - chuyên ngành trồng rùng - chọn giống và hạt giống lâm nghiệp - Mã số 4-04-01 đã hoàn
thành luận án (Sẽ bảo vệ thử vào cuối tháng 6 năm 1999)
5. Kết quả ứng dụng
- Cung cấp tư liệu tiến hành tập huấn cho nông dàn, ngư dân các vùng có đề án trồng
rừng ngập mặn 8 tỉnh phía Bắc.
- Cung cấp tài liệu tham khảo cho các ngành nghiên cứu liên qua^đến đất ngập nước
ven biển và sinh viên sau đại học làm luận án.
- Giúp ban Quản lý rừng phòng hộ môi trường thành phố Hổ Chí Minh trong việc lập kế
hoạch và quản lý các hộ dược giao đất, giao rừng.
- Giúp ban Giám đốc lâm viên cần Giờ, Thành phố Hổ Chí Minh lập kế hoạch triển
khai khu du lịch sinh thái đất ngập nước.
- Giúp cho một số tổ chức Phi chính phủ (Qũy cứu trợ Nhi đồng Anh, Hội Chữ thãp đỏ

.

.

.

1. Tình hình
Họ và tên:

Tuổi.
Nghề nghiệp:
.
Quê quán:
Nơi thường trú:

Là chủ hộ gia đình Q
Số người trong gia đình: trong đó sổ con:

Đề tài đặc biệt
ĐHQG
Họ tên chồng: Tuổi

Nghề nghiệp:Có hay đi nhậu không Q hay gây gổ trong gia đình o
Đã đến địa phương từ năm:
Trước đó làm nghề gì:
Di cư xây dựng vùng kinh tế mói nn Di cư tự do I I
Hiện có: đầm nuôi tôm ,

1998
1994
Thu hoạch từ Hàng đáy:

Nghề phụ khác
- Bắt cua cá trong rừng
- Làm thuê
- Buôn bán
- Chăn nuôi heo
Thu nhập
3. X ã hội
- Tham gia đoàn thể:

- Số con đang đi học:

- Số con đã lập gia đình riêng:.
- Các nghề của con:

486/xthao/vanban/dtral.doc
PHIẾU ĐIỀU TRA
VAI TRÒ CỦA NGƯỜI PHỤ NỮTRONG CỘNG ĐỗNG
Tại:
.

.

1. Tình hình
Họ và tên: Tuổi.
Nghề nghiệp:
Quê quán:


Trong những năm 1994 - 95 có bị tổn thất do dịch bệnh tôm Ị I
Thiệt hại 1993:

; 1994:

1995:

Khôi phục đầm nuôi năm nào:1990
1995
1991
1996
1992
1997
1993
1998
1994
Thu hoạch từ Hàng đáy:

Nghề phụ khác
- Bắt cua cá trong rừng
- Làm thuê
- Buôn bán
- Chăn nuôi heo
Thu nhập
3. X ã hội
- Tham gia đoàn thể:


Sinh sống tai thôn:

cách xa RNM
kxn hoặc
.
giờ đi bộ
Phương tiện đánh bál { c ì ạch dưới loại phương tiện đang sử dụng): bát bàng tay.
đãng, đó, lưới, xiệc tay. xiệc điện, m in
.

Số lần vào RNM đánh hát:
o nhiêu ngày trong tháng

tháng nhieu nhất

lần. vào tháng mấy

tháng ít nhất

lần, vào tháng mấy

Sản lượng đánh bát:
10 nhiêu giờ trong ngày

, ngày nhiều nhất

kg, vào ngày/con nước
___
ngày ít nhất

con, bán cho ai ả đâu (nếu biết)
3iá hán:
Cá: loại 1: ngàn /ky, loại 2: ngàn /kg . loại 3:

ngàn /kg
Cua: loại 1:

ngàn / kg, loại 2: ngàn /kg. loại 3:

neàn / kg
Tòm: loại 1: ngàn / kg, loại 2:
ngàn /kg, loại 3:

neàn / kg
Vạng: ỉo ạ il:

ngàn / ke, loại 2:
ngàn / kg. loại 3:

ngàn / kg
Sò: loại 1: ngàn / kg. loại 2:ngàn /kg, loại 3:

ngàn / kg
ốc:

ngàn / kg. I là:



km hoặc
3. Phương tiộn đánh hát: loại tàuÀhuyiìn:

cv, năm mua

Chi phí:

lít dầu / 1 lần ra khơi, bảo dưỡng:

ngàn / thdng.
4. Sô' lần đi ra biển đánh bất:
Bao nhiêu ngày trong tháng

tháng nhiều nhất
.
lần, vào tháng mấy

tháng ít nhất
.
rân, vào Iháng mấy

5. Sản lượng đánh bắt:
Bao nhiêu giờ trong ngày

ngày nhiêu nhất kg, vào ngày/con nước

ngày ít nhất

kg, vào ngày/con nước

con, bán cho ai

ờđílu (nếu biết)
Giá bán:
Cá: loại 1:

ngàn / kg. loại 2:

ngàn /kg, loại 3:

ngàn /kg
Cua: loại 1:

ngàn / kg. loại 2:

ngàn / kg, loại 3:

ngàn /kg
Tôm: loại 1:

ngàn / kg. loại 2:

ngàn /kg, loại 3:

ngàn /kg
Vạng: loại 1:

ngùn / kg. loại 2:

ngàn / kg, loại 3:

nnin/nãm
Các nnuon Ihu nhập khác:

ngàn/nâm.
giờ đi bổ
giá mua: ,

Đề tài đặc biệt
Đại học Quốc gia Hà Nội
M ã sổ: QG.98.15
SỐ 3: _ PHIẾU PHỎNG VÃN NGƯ DÂN CÓ ĐAM
NUÔI THỦY SẢ N TRONG VỪNG
R
ỜVơ NGẬP MẬN
Họ và tỏn ngư dan: Nam/nữ, Tuổi:

Sinh sổng taị thôn: cách xa RNM

km hoặc

giờ đi bô
Đầm nuôi: Năm mua/sang tên:

giá mua, Số người chung vốn

.
Ti lệ chia
n phẩm:

li phí đắp đầm, làm cống, dào kênh ban đầu: ngàn/nãm đầu

Ngao, sò. hà
Các loại khác.
). Tiêu thụ sản phẩm:
3hần để lai ăn.

kg hoãc

con
-’hân ban đi

kg hoãc

cun, bán cho ai

ở đâu (nếu biết)
3iá hán:
Cá: loai 1

rmàn / ki!, loai 2:

.ngàn /kg, loai 3:.
/kg
Cua: loai 1:.

ngàn / kg. loai 2:

.ngàn / kg, loai 3:.
ngàn
/kg
Tôm: loai 1:.

Tmna dó: Niiuôn thu nhập từ lúa:

ngàn/nãm, Màu nnàr^ãm.
Thu nhập-lừ dành hát thủy sàn trong vùng RNM:

ngàr^ãm
Thu nhập lừ đâm nuôi thủv sàn trong vùng RNM :

ngàn/nãm
Các nuuỏn thu nhập khác:

ngàn/nàm.
Mỗi lần bao nhiêu ngày

, Tháng nhiều
kg
Đề tài đặc biệt
Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã số: QG.98.15
MẪU SỐ 4: PHIẾU PHỎNG V^N NHŨNG NCỈUỜI LÀM CÔNG TÁC
THUƠNG MẠI THỦY SÀN
1. Họ và tôn :

Nam/nữ, Tuổi:2. Buôn bán tạ i:cách xa R.NM

Số
lượng
(kg)
Đcrn
giá
(Ngài)
,ũ )
Số
Iưorcg
(kg)
Đơii giá
(Ngàn/
kg)
Đề tài đặc biệl
Đại học Quốc gia Hà Nội
Mã số: QG.98.Ỉ5
PHAN PHỎNG VẤN HỘ GIA ĐÌNH
I. NHẢN KHẨU, TUỔI TÁC, NGHE NGHIỆP
Ông:

Nghề nghiêp

B à: Tuổi
Nghề nghiêp

Bổ:

Tuổi ,
Nam/nữ.
Nghề nghiêp

5
Nghề nghiôp

II. ĐỊNH Cư:
Quê gốc: Thôn

XãHuyện

Tinh

Năm đến ờ:
Lý do đến ( gạch dưới): Lý do kinh tế, Thiên tai, Chiến tranh, Cìia đình, lý do khác
Đất làm nhà
ờ:
mẫu/s;'iu. Vườn:

mẫu/sào, Ao:

mảu/sào
Đất được giao lâu dà i: mảu/sào, Đất đấu thầu:


Tuần aua
Tháng qua
Nàm qua
1. Lương Ihưc. Thuc phẩm
I
Gao(kp) 1
Màu các loai (kg)
Thit các loai (kg)
Mỡ, dầu ăn (k£)
Trứng (quả)
Tôm, cá (kg)
.
Nước chấm (lít)
Muối (kg)
Mì chính (kg)
Rau, đâu, đỗ (k£)
Đâu phụ (kg)
Hoa quả (kg)
Đường (kg)
Sữa(kg)
Chè(kp)
Cà phê (kịi)
Bia. rưcru (lít)
Tổng số
2. Giáo dục, học hành
3. Y tố, Chữa bênh
4. May mãc
5. Chất đốt, nước
6. (ìiao thỏng, bựu diện
7. Nhà CT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status