ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC SINH LÝ NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT - Pdf 25


1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN  ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC

SINH LÝ NGƯỜI VÀ ĐỘNG VẬT 1. Thông tin về giảng viên
- Họ và tên: Trần Cao Đường
- Chức danh: giảng viên
- Thời gian, địa điểm làm việc: giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6,
phòng 333 T
1
, Trường đại học Khoa Học Tự Nhiên
334 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, HN
- Địa chỉ liên hệ: số 8 ngõ 294/30 Kim Mã, Ba Đình, Hà Nội
- Điện thoại, email:
[email protected]
- Các hướng nghiên cứu chính: Sinh lý tiêu hoá, nội tiết, các chất hoạt tính
sinh học trong động thực vật, tiểu đường.
- Họ và tên: Tô Thanh Thúy
- Chức danh: giảng viên, tiến sĩ, phó chủ nhiệm bộ môn
- Địa điểm làm việc: giờ hành chính, từ thứ 2 đến thứ 6,
phòng 333 T

- Đơn vị phụ trách:
+ Bộ môn: Nhân học-Sinh lý học
+ Khoa: Sinh học
- Môn học tiên quyết: Sinh học động vật, sinh học người, sinh hoá, di truyền.
- Môn học kế tiếp: lý sinh, sinh thái, thực tập luận văn.
3. Mục tiêu của môn học:
- Mục tiêu về kiến thức:
+ Sinh viên nắm vững các khái niệm, chức năng, hoạt động và điều hoà của
hệ thống các cơ quan trong cơ thể thống nhất.
+ Hiểu cơ chế hoạt động và điều tiết một số quá trình, hiện tượng xảy ra của
cơ thể.
+ Hiểu và tư vấn về một số rối loạn chức năng thường gặp.
- Mục tiêu về kỹ năng:
+ Rèn luyện kỹ năng thực hành, bố trí thí nghiệm, xử lý số liệu, đánh giá và
giải thích kết quả.
+ Vận dụng kiến thức đã học để giải thích kết quả thí nghiệm, một số dấu hiệu
bệnh lý.
- Mục tiêu khác:
+ Rèn luyện kĩ năng làm việc độc lập, tìm tài liệu, thiết lập các đề tài, dự án 3
4. Tóm tắt nội dung môn học:
Sinh lý học là khoa học nghiên cứu chức năng các hệ thống cơ quan trong cơ
thể thống nhất, giải thích cơ chế hình thành, phát triển các quá trình và hiện tượng
sống của cơ thể, giúp người học hiểu rõ cân bằng nội môi, trao đổi chất, nguyên nhân
phát sinh bệnh. Mọi quá trình trong cơ thể chịu kiểm soát của hệ thần kinh và hệ nội
tiết. Sự sai lệch của hệ thống kiểm soát hoặc sự tấn công của các yếu tố nội ngoại môi
gây phát sinh bệnh lý, ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự tồn tại cơ thể. Sinh lý học
nghiên cứu sự điều tiết hoạt động các cơ quan nhằm duy trì cân bằng nội môi, phục hồi

2.7. Nhóm máu và truyền máu
2.7.1. Các nhóm máu cơ bản hệ ABO
2.7.2. Truyền máu
2.7.3. Hiến máu nhân đạo
2.7.4. Yếu tố RH
2.8. Một số bệnh của máu thường gặp.
Chương 3. TUẦN HOÀN
3.1. Sự phát triển của hệ tuần hoàn
3.1.1. Hệ tuần hoàn chưa hoàn chỉnh
3.1.2. Hệ tuần hoàn hở
3.1.3. Hệ tuần hoàn kín
3.1.4. Tim chia làm nhiều ngăn
3.2. Cơ chế hoạt động của tim
3.2.1. Chu kỳ
3.2.2. Hưng phấn
3.2.3. Quy luật tất cả hay không có gì
3.2.4. Tự động
3.3. Âm thanh tim
3.4. Điện tim
3.5. Điều hoà hoạt động của tim.
3.5.1. Thần kinh
3.5.2. Thể dịch
3.6. Hệ mạch và vận chuyển máu trong mạch
3.6.1. Máu vận chuyển trong mạch thành dòng liên tục
3.6.2. Máu vận chuyển trong mạch tuân theo quy luật thủy động học
3.6.3. Mối tương quan giữa vận tốc máu, thiết diện mạch và huyết áp
3.7. Huyết áp và rối loạn huyết áp.
3.7.1. Huyết áp trực tiếp và huyết áp gián tiếp

5

4.5.1. Thần kinh
4.5.2. Thể dịch
4.6. Hô hấp nhân tạo, một số bệnh về phổi thường gặp
Chương 5. TIÊU HOÁ
5.1. Đại cương về tiêu hoá ở động vật.
5.1.1. Các hình thức tiêu hóa
5.1.2. Tiêu hóa cơ học, tiêu hóa hóa học và hấp thu
5.2. Sự phân hóa của bộ máy tiêu hoá theo tiến hóa của động vật và thức ăn
5.3. Các phương pháp nghiên cứu tiêu hóa

6
5.3.1. Các phương pháp kinh điển
5.3.2. Các phương pháp hiện đại
5.4. Điều hoà hoạt động của bộ máy tiêu hoá.
5.4.1. Thần kinh
5.4.2. Thể dịch
5.5. Cơ chế bài tiết các dịch tiêu hóa chính
5.5.1. Nước bọt,
5.5.2. Dịch dạ dày
5.5.3. Dịch mật.
5.5.4. Dịch tụy
5.6. Cơ chế vận chuyển thức ăn trong bộ máy tiêu hoá
5.6.1. Quy luật vận chuyển một chiều của Starling
5.6.2. Vận chuyển thức ăn
5.7. Cơ chế hấp thu
5.7.1. Các quy luật vận chuyển
5.7.2. Hấp thu các chất
5.8. Các hiện tượng sinh lý liên quan đến tiêu hóa hấp thu.
5.9. Rối loạn tiêu hoá, nhiễm độc thức ăn và biện pháp xử lý.
Chương 6. BÀI TIẾT

8.3.3. Điều hòa ngược dài
8.3.4. Điều hòa ngược âm
8.3.5. Điều hòa ngược dương
8.4. Các tuyến nội tiết kinh điển ở động vật có xương sống và hormon của
chúng.
8.4.1. Tuyến yên
8.4.2. Tuyến giáp
8.4.3. Tuyến cận giáp
8.4.4. Tuyến tụy
8.4.5. Thuyến thượng thận
8.4.6. Tuyến sinh dục
8.5. Một số cơ quan làm nhiêm vụ tuyến nội tiết và hormon của chúng.
8.5.1. Vùng dưới đồi
8.5.2. Tim
8.5.3. Thận
8.5.4. Dạ dày
8.6. Một số bệnh nội tiết chủ yếu thường gặp 8
Chương 9. CƠ QUAN PHÂN TÍCH
9.1. Thụ quan cảm giác
9.2. Cơ chế hình thành cảm giác xúc giác
9.3. Cơ chế hình thành cảm giác khứu giác
9.4. Cơ chế hình thành cảm giác vị giác
9.5. Cơ chế hình thành cảm giác thính giác
9.6. Cơ chế hình thành cảm giác thị giác
9.7. Người khuyết tật và vấn đề nhân đạo
Chương 10. HỆ THẦN KINH
10.1. Tế bào thần kinh

10.5.3. Tiểu não
10.5.4. Não giữa và cầu não
10.5.5. Não trung gian
10.5.6. Đại não và vỏ não
10.5.7. Điện não
10.6. Sinh lý hệ vận động
10.6.1. Cơ-thần kinh và các dạng co cơ
10.6.2. Cơ chế co cơ
10.6.3. Mối quan hệ giữa hưng tính, thời gian và cường độ kích thích
10.6.4. Định luật Fluger
10.6.5. Mỏi cơ và điện cơ
10.7. Hoạt động hệ thần kinh cấp cao.
10.7.1. Hưng phấn và ức chế
10.7.2. Hoạt động phản xạ
10.7.2.1. Cơ chế hình thành phản xạ không điều kiện
10.7.2.2. Cơ chế hình thành phản xạ có điều kiện
10.7.2.3. Phản xạ có điều kiện nhân tạo
10.7.2.4. Phản xạ có điều kiện tự nhiên
10.7.2.5. Phản xạ có điều kiện bậc cao
10.7.3. Tập tính, bản năng và động hình
10.7.3.1. Tập tính
10.7.3.2. Bản năng
10.7.3.3. Động hình
10.7.4. Ức chế phản xạ có điều kiện
10.7.4.1. Ức chế ngoài
10.7.4.2. Ức chế trong

10
10.7.5. Các quá trình xẩy ra trên vỏ não
10.7.5.1. Quá trình khuếch tán


Chương 3 Bài 3 - Ghi đồ thị hoạt động của tim ếch khi kích
thích dây thần kinh giao cảm -mê tâu
- Thí nghiệm Stanius

11
Chương 3 Bài 4 - Ghi điện tim

Chương 3 và 4 Bài 5 - Đo huyết áp và đo dung tích sống

Chương 5 Bài 6 - Mổ tiêu hóa

Chương 8 Bài 7 - Biến màu da ếch sau khi cắt tuyến yên
và chẩn đoán thai sớm theo Galli-manini

Chương 9 Bài 8 - Đo thị trường và thị lực của mắt
- Xác định các vùng vị giác của lưỡi

Chương 10 Bài 9 - Ghi và phân tích các dạng co cơ

Chương 10 Bài 10 - Phân tích cung phản xạ
- Đo thời gian phản xạ 6. Học liệu

Học liệu bắt buộc:

1. Trịnh Hữu Hằng, Đỗ Công Huỳnh, 2005. Sinh lý học người và động vật, (Tập
1+ Tập 2). NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội, Hà Nội.

Tổng
Lên lớp
Thực hành, thí
nghiệm, điền
dã…
Tự học,
tự nghiên
cứu
Lý thuyết Bài tập
Thảo
luận
Chương 1 1 1 2
Chương 2 2 4 6
Chương 3 2 4 6
Chương 4
2 2

4
Chương 5
3 2

5
Chương 6
1
2
Chương 2: mục 2.1 - 2.5
- Máu
Đọc trước tài liệu
[1]: tr.68÷82, t.2
[2]: tr.12÷24
Lý thuyết

3
Chương 2: mục 2.6 - 2.7,
Chương 3: mục 3.1 - 3.2
- Máu và tuần hoàn
Đọc trước tài liệu
[1]: tr.82÷102, t. 2
[2]: tr.25÷43
Lý thuyết 13
Bài 1: Máu
Đọc trước tài liệu
[7]: tr.11÷21
Thực tập
[7]: tr.34÷37
Thực tập

6
Chương 5: mục 5.1 - 5.4
- Tiêu hóa
Đọc trước tài liệu [3]:
tr. 124-134
[1]: tr.168÷201, t.2

Lý thuyếtBài 4: Tuần hoàn
Đọc trước tài liệu
[7]: tr.37÷41
Thực tập

7
Chương 5: mục 5.5 - 5.9
- Tiêu hóa
Đọc trước tài liệu [3]:
tr.135-164,
[2]: tr.63÷82

[7]: tr. 86÷98
Thực tập

10
Chương 7: mục 7.1 - 7.5
-Sinh sản
Đọc trước tài liệu [3]:
tr.217-244,
[1]: tr. 43÷66, t.1

Lý thuyết 14
Bài 8: Cơ quan phân tích
Đọc trước tài liệu
[7]: tr. 120÷136
Thực tập 11
Chương 8: mục 8.1 - 8.5
-Nội tiết
Đọc trước tài liệu
[1]: tr.1÷39, t.2

Lý thuyết

Lý thuyếtKiểm tra thực tập 14
Chương 10:
mục 10.1 – 10.7
- Hệ thần kinh
Đọc trước tài liệu
[1]: tr.104÷134, t.1
[2]: tr.168÷222

Lý thuyết
15
Chương 10: mục 10.8 - 10.9
- Hệ thần kinh
Đọc trước tài liệu
[1]: tr.136÷267, t.1
[1]: tr.223÷267

Tự học


c/ Về thi cuối kỳ:
- Kiến thức tổng hợp của các chương.
- Khả năng trình bày bài làm, tính logic, kết hợp với các hình vẽ, sơ đồ.
- Có liên hệ thực tế các hiện tượng xảy ra trong cơ thể.
- Khả năng giao tiếp (thi vấn đáp) và cách trình bày các câu hỏi.
- Thang điểm: 10/10.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status