1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
VI SINH VẬT HỌC
1. Thông tin về giảng viên:
− Họ và tên: Trần Thị Thanh Huyền
− Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sỹ
− Thời gian, địa điểm làm việc: Bộ môn Vi sinh vật học, Khoa Sinh học,
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
− Địa chỉ liên hệ: 334, Nguyễn Trãi, Đống Đa, Hà Nội
− Điện thoại, Email:
− Các hướng nghiên cứu chính: Xạ khuẩn sinh kháng sinh, probiotic
2. Thông tin về môn học:
− Tên môn học: Vi sinh vật học
− Mã môn học:
− Số tín chỉ: 3
− Giờ tín chỉ đối với các hoạt động học tập:
+ Nghe giảng lý thuyết trên lớp: 25
+ Làm bài tập trên lớp: 5
+ Thảo luận: 5
+ Thực hành trong phòng thí nghiệm: 7
+ Thực tập thực tế ngoài trường: 0
+ Tự học: 3
− Đơn vị phụ trách môn học:
+ Bộ môn: Bộ môn Vi sinh vật học
+ Khoa Sinh học
− Môn học tiên quyết: Hóa sinh học đại cương, Di truyền học đại cương
1.1.1. Giai đoạn phát triển sớm
1.1.2. Thời kỳ hoàng kim của vi sinh vật học
1.1.3. Giai đoạn đương thời
1.2. Các hệ thống phân loại sinh giới của Linnaeus, Haeckel, Whittaker và
Woese
1.3. Vai trò của vi sinh vật trong tự nhiên, trong đời sống sản xuất và trong
nghiên cứu.
Chương 2. CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG TẾ BÀO VI SINH SINH VẬT
3
2.1. Vi sinh vật nhân sơ
2.1.1. Kích thước, hình dạng và cách sắp xếp
2.1.2. Tổ chức của tế bào nhân sơ
2.1.2.1. Màng tế bào
- Màng sinh chất
- Hệ thống màng nội bào
2.1.2.2. Nền tế bào chất
- Thể vùi (Inclusion bodies)
- Riboxom
- Chaperon phân tử
2.1.2.3. Vùng nhân
2.1.2.4. Thành tế bào
- Cấu trúc peptidoglican
- Thành tế bào vi khuẩn Gram dương
- Thành tế bào vi khuẩn Gram âm
- Cơ chế nhuộm Gram
2.1.2.5. Các hợp phần bên ngoài thành tế bào
- Màng giáp (capsule), lớp nhày và lớp S
- Pili và tiêm mao (fimbriae)
- Tiên mao và sự di động
4.2. Các con đường trao đổi chất dị hóa
4.2.1. Các con đường đường phân
4.2.2. Chu trình Krebs
4.2.3. Hô hấp và chuỗi vận chuyển điện tử
4.2.4. Lên men
4.3. Các con đường trao đổi chất đồng hóa
4.4. Sự thống nhất và điều hòa các chức năng trao đổi chất
4.5. Bài tập
Chương 5. DINH DƯỠNG VÀ SINH TRƯỞNG
5.1. Dinh dưỡng của vi sinh vật
5.1.1. Nhu cầu về nguồn cacbon, hidro và ôxi
Các kiểu (typ) dinh dưỡng ở vi sinh vật
5.1.2. Nhu cầu về nguồn nitơ, photpho và lưu huỳnh
5
5.1.3. Các nhân tố sinh trưởng
5.1.4. Các phương thức thu nhận dinh dưỡng của tế bào
- Khuyếch tán đơn giản
- Vận chuyển chủ động đơn giản
- Chuyển dịch nhóm
- Hệ thống vận chuyển ABC (ATP binding cassette)
5.1.5. Môi trường nuôi cấy
- Môi trường xác định
- Môi trường phức tạp
- Các loại môi trường
5.1.6. Phân lập các chủng thuần khiết
5.2. Sinh trưởng của vi sinh vật
5.2.1. Đường cong sinh trưởng
- Pha lag
- Pha logarit
Chương 6. SINH HỌC PHÂN TỬ VÀ DI TRUYỀN HỌC VI SINH VẬT
6.1. Cấu trúc và chức năng ADN và quá trình sao chép ADN
6.1.1. Cấu trúc axit nucleic
6.1.2. Cấu trúc genom của vi sinh vật nhân sơ
6.1.3. Cấu trúc genom của vi sinh vật nhân chuẩn
6.1.4. Sao chép ADN
6.2. Chức năng của gen
6.3. Các đột biến gen
6.4. Sự tái tổ hợp di truyền và sự chuyển gen
6.5. Bài tập
Chương 7. CÔNG NGHỆ ADN TÁI TỔ HỢP
7.1. Vai trò của công nghệ ADN tái tổ hợp trong công nghệ sinh học
7.2. Các công cụ và kỹ tuật của công nghệ ADN tái tổ hợp
7.3. Ứng dụng của công nghệ ADN tái tổ hợp
7.4. Tính đạo đức và an toàn của công nghệ ADN tái tổ hợp
Chương 8. VI SINH VẬT HỌC THỰC PHẨM VÀ CÔNG NGHIỆP
8.1. Vi sinh vật học thực phẩm
8.1.1. Vai trò của vi sinh vật trong sản xuất thực phẩm
8.1.2. Nguyên nhân và cách phòng ngừa sự hư hỏng thực phẩm
8.1.3. Các bệnh sinh ra từ thực phẩm
7
8.2. Vi sinh vật học công nghiệp
8.2.1. Vai trò của vi sinh vật trong lên men công nghiệp
8.2.2. Các sản phẩm công nghiệp của vi sinh vật
8.3. Vi sinh vật học xử lý nước và nước thải
8.3.1. Xử lý nước uống
8.3.2. Xử lý nước thải
8.4. Liệu pháp sinh học
Chương 9. SINH THÁI HỌC VI SINH VẬT
+ Xác định tỷ lệ tế bào sống, chết theo phương pháp Painting và Kirsop
+ Quan sát các bào tử nang
+ Sự hình thành CO
2
Bài 5: Đo sinh trưởng của vi sinh vật
- Đếm trực tiếp dưới kính hiển vi
- Đo độ đục
- Đếm số tế bào sống (số khuẩn lạc trên đĩa thạch)
Bài 6: Vi khuẩn chỉ thị độ nhiễm bẩn nước
- Xác định số lượng coliform và fecal coliform
+ Phương pháp MPN (most - probable - number technique)
+ Phương pháp màng lọc (membrane filter technique)
- Xác định một số đặc tính của E. coli
+ Nhận dạng khuẩn lạc
+ Các phản ứng sinh hoá đặc trưng
+ Sự hình thành indol
+ Phản ứng đỏ metil
+ Phản ứng Voges -Proskauer (phản ứng V.P)
+ Đồng hoá xitrat
+ Hình thành H
2
S, lên men sinh axit và khí, deamin hoá
6. Học liệu:
Học liệu bắt buộc:
1. Kiều Hữu Ảnh, Giáo trình vi sinh vật học lý thuyết và bài tập giải sẵn tập 1,
2, Nxb Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội, 2006.
2. Vũ Thị Minh Đức, Thực tập Vi sinh vật học, Nhà xuất bản Đại học Quốc gia
Hà Nội, 2001
Học liệu tham khảo:
cứu
Lý thuyết Bài tập Thảo luận
Chương 1 1 1
Chương 2 3 1 1 6
Chương 3 2 1 1 1 5
Chương 4 3 2 1 1 1 8
Chương 5 3 2 1 2 1 8
Chương 6 3 1 4
Chương 7 3 1 4
Chương 8 3 2 3
Chương 9 2 2
Tổng
25 7 3 7 3 45
7.2. Lịch trình tổ chức dạy học cụ thể
Tuần Nội dung chính
Yêu cầu
sinh viên
chuẩn bị
Hình
thức tổ
chức dạy
học
Kiến
thức
cốt
lõi Chương 1:
1.1. Sơ lược lịch sử phát triển
đời sống sản xuất và trong nghiên cứu.
chuẩn bị
bài 2
Chương 2:
2.1.
Vi sinh vật nhân sơ
2.1.1. Kích thước, hình dạng và cách sắp xếp
2.1.2. Tổ chức của tế bào nhân sơ
2.1.3. Màng tế bào
2.1.3.1. Màng sinh chất
2.1.3.2. Hệ thống màng nội bào
2.1.4. Nền tế bào chất
2.1.4.1. Thể vùi (Inclusion bodies)
2.1.4.2. Ribosom
2.1.4.3. Chaperon phân tử
2.1.5. Vùng nhân
2.1.6. Thành tế bào
2.1.6.1. Cấu trúc peptidoglican
vật học 11
Tuần Nội dung chính
Yêu cầu
sinh viên
chuẩn bị
Hình
thức tổ
chức dạy
học
Kiến
thức
cốt
lõi
Thực hành: Bài 1
3
Chương 2:
2.2.
Vi sinh vật nhân chuẩn
2.2.1. Kích thước, hình dạng và cách sắp xếp
2.2.2. Tổ chức của tế bào nhân chuẩn
2.2.1. Thành tế bào
2.2.2. Màng tế bào
2.2.3. Nền tế bào chất
2.2.4. Nhân
4
Chương 3:
3.1. Hình thái và cấu trúc của virut
3.2. Các phương thức sinh sản ở virut
3.3. Các phương pháp phân lập và nuôi cấy virut
3.4. Virut của vi khuẩn, động vật, th
ực vật và
prion
- Hình thái và cấu trúc virut.
- Đặc điểm để phân loại virut
- Các hình thức sinh sản
- Các phương pháp phân lập và nuôi cấy
- Virut của vi khuẩn, động thực vật và prion
Thực hành: Bài 3
Đọc tài
liệu giáo
trình
chuẩn bị
bài, Giáo
trình thực
tập vi
sinh vật
học
4.1. Các khái niệm cơ bản
4.2. Các con đường trao đổi chất dị hóa.
4.2.1. Các con đường đường phân
4.2.2. Chu t
rình Krebs
4.2.3. Hô hấp và chuỗi vận chuyển điện tử
4.2.4. Lên men- Các con đường trao đổi chất dị hóa.
+ Các con đường đường phân
+ Chu trình Krebs
+ Hô hấp và chuỗi vận chuyển điện tử
+ Lên men
Thực hành: Bài 4
Đọc tài
liệu giáo
trình
chuẩn bị
bài, Giáo
trình thực
tập vi
sinh vật
học
Giảng lý
chương 4.
Thảo luận về lên men
Chữa bài
tập trên
lớp
8
Chương 5:
5.1. Nhu cầu dinh dưỡng cơ bản và nhu cầu dinh
dưỡng bổ sung của vi sinh vật
5.2. Các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật
5.3. Ảnh hưởng của các điều
kiện đến sinh
trưởng vi sinh vật
5.3.1. Nhiệt độ
5.3.2. Khí
5.3.3. pH
5.3.4. Áp suất thẩm thấu và áp suất nước
học
Kiến
thức
cốt
lõi
5.4. Các phương pháp xác định sinh trưởng
5.5. Biểu diễn sinh trưởng của vi khuẩn bằng đồ
thị
5.8. Nuôi liên tục trong hệ thống mở
Thực hành: Bài 5
9
Chương 5:
5.9. Các chất ức chế sinh trưởng và các biện
pháp khử trùng
5.9.1. Các loại tác nhân k
háng vi sinh vật
5.9.2. Đích tác động của các tác nhân kháng vi
sinh vật
5.9.3. Phổ tác dụng và hiệu quả tác dụng
5.9.4. Các con đường đưa thuốc vào cơ thể
5.9.5. Các cơ chế kháng thuốc
Đọc tài
6.1.2. Cấu trúc g
enom của sinh vật nhân sơ
6.1.3. Cấu trúc genom của
sinh vật nhân chuẩn
6.1.4. Sao chép ADN
6.1.5. Phiên mã và dịch mã
Đọc tài
liệu giáo
trình
Giảng lý
thuyết
trên lớp
12
Chương 6:
6.2. Chức năng của gen
6.3. Các đột biến gen
6.4. Sự tái tổ hợp di tr
uyền và sự chuyển gen
6.5. Bài tập
Đọc giáo
trình,
7.2. Các công cụ và kỹ tuật của công nghệ ADN
tái tổ hợp
7.3. Ứng dụng của c
ông nghệ ADN tái tổ hợp
7.4. Tính đạo đức và an toàn của công nghệ
ADN tái tổ hợp
Đọc tài
liệu giáo
trình
Giảng lý
thuyết
trên lớp
14
Chương 8:
8.1. Vi sinh vật học thực phẩm
8.1.1. Vai trò của vi sinh vật trong sản xuất thực
phẩm
8.1.2. Nguyên
Thực
hành tại
phòng thí
nghiệm
Vi sinh
vật học
15
Chương 9:
9.1. Các khái niệm về sinh thái họ
c vi sinh vật
9.1.1. Quần thể, nhóm loài cùng sinh thái và
quần xã
9.1.2. Sinh thái học vi sinh vật
9.1.3. Vi sinh vật trong tự nhiên- Vi sinh vật và vi môi trường
- Bề mặt và màng sinh học
có máy tính và projector (phòng học chuẩn).
− Sinh viên phải mang theo giáo trình song ngữ, sách tham khảo
− Bài tập sau mỗi chương phải theo đúng lịch trình.
− Phần tự học sinh viên phải tổng kết tài liệu ở dạng siminar hoặc tiểu luận
− Phải hoàn thành đủ điểm kiểm tra đánh giá do giáo viên quy định
9. Phương pháp và hình thức kiểm tra đánh giá môn học:
9.1. Các loại điểm kiểm tra và trọng số của từng loại điểm
- Phần tự học: 20%
- Kiểm tra giữa kỳ: 20%
- Kiểm tra cuối kỳ: 60%
9.2. Lịch thi và kiểm tra (kể cả thi lại)
- Kiểm tra giữa kỳ: Tuần 10
- Kiểm tra cuối kỳ: Sau tuần 15
- Thi lại: sau thi lần một 3-5 tuần
9.3. Tiêu chí đánh giá các loại bài tập và nhiệm vụ mà giảng viên giao cho sinh viên.
- Nộp tiểu luận hoặc thực hiện siminar theo thời gian yêu cầu của giáo viên
- Đánh giá bài tập trên lớp theo thang điểm 10/10