ĐATN : TK Cầu Đúc Hẫng GVHD : Th.S Võ Vónh Bảo
LỜI CẢM ƠN
o0o
Sau thời gian học tập tại trường ĐH Giao Thông Vận Tải TP HCM, bằng sự nỗ lực của
bản thân cùng với sự chỉ bảo dạy dỗ tận tình của các thầy cô trong trường ĐH Thông Vận
Tải TP HCM nói chung và các thầy cô trong Khoa Công Trình Giao Thông nói riêng em
đã tích luỹ được nhiều kiến thức bổ ích để trang bò cho công việc của một kỹ sư tương lai.
Đồ án tốt nghiệp là kết quả của sự cố gắng trong suốt gần 5 năm học tập và tìm hiểu kiến
thức tại trường, đó là sự đánh giá tổng kết công tác học tập trong suốt thời gian qua của
mỗi sinh viên. Trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp này em đã được sự giúp đỡ nhiệt tình
của các thầy cô giáo trong bộ môn Cầu Đường, đặc biệt là sự giúp đỡ trực tiếp của thầy:
Võ Vónh Bảo
Do thời gian tiến hành làm Đồ án và trình độ lý thuyết cũng như các kinh nghiệm thực tế
còn có hạn nên trong tập Đồ án này chắc chắn sẽ không tránh khỏi nhứng thiếu sót. Em
xin kính mong các thầy cô trong bộ môn chỉ bảo để em có thể hoàn thiện hơn Đồ án cũng
như kiến thức chuyên môn của mình.
Em xin chân thành cảm ơn !
TP Hồ Chí Minh, 20 tháng 6 năm 2011.
Sinh viên : Nguyễn Duy Tuấn
SVTH : Nguyễn Duy Tuấn_Cd06145 Trang : 84
ĐATN : TK Cầu Đúc Hẫng GVHD : Th.S Võ Vónh Bảo
MỤC LỤC
PHẦN MỞ ĐẦU
GIỚI THIỆU CHUNG CÁC PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU
CHƯƠNG I : GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỀ TÀI THIẾT KẾ
CHƯƠNG II : GIỚI THIỆU CÔNG NGHỆ ĐÚC HẪNG VÀ CÁC THÔNG SỐ
THIẾT KẾ
2.1. Giới thiệu về cầu bê tông cốt thép dự ứng lực thi công bằng phương pháp đúc
hẫng cân bằng
2.2. Vật liệu
2.3. Tiến độ và trình tự thi công
CHƯƠNG III: Mô hình hóa trên Midas 7.01 138
3.1. Sơ đồ khối quá trình thi công 138
3.2. Đặc trưng vật liệu 139
3.3. Khai báo mặt cắt 140
3.4. Mô hình hóa kết cấu 144
3.5. Khai báo điều kiện biên 146
3.6. Khai báo tải trọng 149
3.7. Khai báo giai đoạn thi công 155
3.8. Tổ hợp tải trọng 157
CHƯƠNG IV: Giai đoạn đúc hẫng 160
4.1. Xác đònh sơ bộ số lượng cáp dự ứng lực 160
4.2. Bố trí cáp dự ứng lực 165
4.3. Đặc trưng hình học của tiết diện khi có cáp 168
4.4. Tính mất mát ứng suất 191
4.5. Kiểm toán ứng suất ở giai đoạn truyền lực 209
4.6. Kiểm toán ứng suất ở giai đoạn thi công đốt tiếp theo 213
CHƯƠNGV: Giai đoạn hợp long biên 219
5.1. Xác đònh sơ bộ số lượng cáp dự ứng lực 219
5.2. Bố trí cáp dự ứng lực 222
5.3. Đặc trưng hình học của tiết diện khi có cáp 224
5.4. Tính mất mát ứng suất 228
5.5. Kiểm toán ứng suất ở giai đoạn truyền lực 236
CHƯƠNG VI: Giai đoạn hợp long kế biên 238
6.1. Xác đònh sơ bộ số lượng cáp dự ứng lực 238
6.2. Bố trí cáp dự ứng lực 241
SVTH : Nguyễn Duy Tuấn_Cd06145 Trang : 86
ĐATN : TK Cầu Đúc Hẫng GVHD : Th.S Võ Vónh Bảo
6.3. Đặc trưng hình học của tiết diện khi có cáp 244
6.4. Tính mất mát ứng suất 248
6.5. Kiểm toán ứng suất ở giai đoạn truyền lực 256
ĐATN : TK Cầu Đúc Hẫng GVHD : Th.S Võ Vónh Bảo
12.2. Tải trọng tác dụng lên mố và nội lực 405
12.3. Tổ hợp nội lực tại các trạng thái giới hạn 427
12.4. Kiểm toán các mặt cắt 430
12.5. Tính toán lựa chọn gối cầu 447
12.6. Tính toán móng mố 448
PHẦN 3 : THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG
CHƯƠNG I: Thi công tổng thể 476
1.1. Tổ chức thi công tổng thể 476
1.2. Trình tự thi công chi tiết 477
CHƯƠNG II: Thi công chi tiết 484
2.1. Tính toán đà giáo mở rộng trụ 484
2.2. Thiết kế thi công mố M0 491
2.3. Thiết kế thi công trụ T2 495
2.4. Kiểm toán ổn đònh lật trụ T2 khi thi công hẫng 507
Tài liệu tham khảo 509
SVTH : Nguyễn Duy Tuấn_Cd06145 Trang : 88
ĐATN : TK Cầu Đúc Hẫng GVHD : Th.S Võ Vónh Bảo
MỞ ĐẦU
GIỚI THIỆU CHUNG
CÁC PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU
CHƯƠNG I
GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ĐỀ TÀI THIẾT KẾ
Đề tài : THIẾT KẾ CẦU BTCT DƯL ĐÚC HẪNG CÂN BẰNG
Qui mô thiết kế : Vónh cửu
Tiêu chuẩn thiết kế : 22TCN 272-05
Sơ đồ nhòp thiết kế : 51 + 76 + 84 + 76 + 51 m.
Tổng chiều dài cầu : 338 m
Trong đó:
Nhòp chính : 84 m
SPT
(m) KN/m
2
(độ) T/m
3
Lớp 1 Bùn sét hữu cơ màu xám xanh 9.6 8.2
'0
046
1.48 0
Lớp 2 Sét cát màu xám xanh, xám vàng 6.4 14
'0
4910
1.85 1-13
Lớp 3 Sét màu xám vàng, dẻo cứng 10.5 31.3
'0
2821
2.01 13-28
Lớp 4 Sét pha, màu nâu nhạt, cứng 2.5 12.5
'0
107
1.74 15-18
Lớp 5 Cát mòn đến trung kết cấu rất chặt 9 0
'0
5223
19.9 15-50
Lớp 6
Sét màu nâu vàng, lẫn nhiều sỏi
sạn,
trạng thái cứng
14.2 33.5
được áp dụng để thi công ở nhiều tỉnh thành ở nước ta (cầu An Dương ở Hải Phòng, cầu
Bình ở Quảng Ninh, Cầu Nông Tiến ở Tuyên Quang,…)
Cây cầu đầu tiên được lựa chọn để thực hiện mục tiêu chuyển giao và ứng dụng công
nghệ đúc hẫng có sơ đồ kết cấu siêu tónh là cầu Phú Lương trên quốc lộ 5, tỉnh Hải
Dương. Cầu chính có sơ đồ nhòp 64.84+2x102+64.84m bằng bêtông ứng suất trước, mặt
cắt ngang gồm 2 hộp riêng biệt vách đứng, mỗi hộp rộng 11m. tổng bề rộng cầu 23m. đối
tác chuyển giao là Hãng tư vấn VSL- Th Só (nay thuộc tập đoàn Bouyge – Pháp). Đơn
vò tiếp nhận về thiết kế là Tổng công ty TVTKGTVT; Đơn vò tiếp nhận về xây dựng là
Tổng công ty xây dựng công trình giao thông 1.
Sau khi đã tham khảo các kinh nghiệm thiết kế, giải quyết thi công cầu Phú Lương và
kinh nghiệm tư vấn giám sát cầu sông Gianh các kó sư tư vấn trong nước đã mạnh dạn đi
từng bước vững chắc trong việ triển khai thiết kế, giám sát xây dựng nhiều cầu dầm hộp
dạng liên tục, bêtông ứng suất trước thi công theo phương pháp đúc hẫng cân bằng.Khẩu
độ nhòp chính tư ø61m, 63m, 70m, 78m, 85m, 90m, 100m, 102m, 110m, 120m, 130m, 135m,
và lớn nhất ở cầu Hàm Luông Bến Tre. Các cầu dầm hộp đã được xây dựng trong nước ta
thời gian qua có mặt cắt ngang gồm hai, ba vách đứng hoặc hai vách xiên, bề rộng cầu
thay đổi từ 9 m đến 23m với ứng suất trước nằm trong hoặc nằm ngoài bê tông.
2.2. VẬT LIỆU :
2.2.1. Bê tông dầm :
Sử dụng bê tông có tỉ trọng thông thường.
Có hệ số giãn nở vì nhiệt: c =10.8 x 10
-6
/
o
C.
Cường độ chòu nén: f’c =50MPa.
Trọng lượng bê tông:
3
c
25KN / mγ =
Cường độ kéo chảy f
y
=0.9xf
u
= 1674MPa.
Môđun đàn hồi:
p
E 197000MPa=
.
Lực kích : f
pj
= 0.74xf
u
=1376.4MPa.
2.2.4. Ống gen:
Có dạng nữa cứng và được mạ kẽm toàn bộ.
2.2.5. Neo:
Dùng neo sống.
Neo của hảng VSL kiểu EC.
2.2.6. Thanh dự ứng lực:
Dùng thép loại 2, có gờ Φ40.
Diện tích thanh: A =1256.6 mm
2
.
Cường độ chòu kéo: f
u
=1035 MPa.
Giới hạn chảy: f
y
= 0.8xf
Hợp long giữa.
Hoàn thiện.
Trình tự thi công ảnh hưởng rất lớn đến nội lực trong kết cấu khi thi công.
Ta hợp long 2 nhòp biên trước rồi sau đó hợp long nhòp kế biên, rồi đến nhòp giữa. Trình tự
thi công như trên thì mức độ nguy hiểm cuả kết cấu rất thấp do điều chỉnh độ vồng kết cấu
lúc hợp long, mặt khác hợp long biên trước sẽ có thể di chuyển máy móc vật liệu từ bờ ra
dễ dàng.
Cách căng kéo cáp:
Neo dùng đều là neo sống.
Việc căng kéo cáp phải đảm bảo tính đối xứng qua tim dọc cầu.
Căng từng đầu một.
2.4. CÁC PHƯƠNG ÁN KẾT CẤU NHỊP .
2.4.1. Nguyên tắc lựa chọn phương án cầu
- Thiết kế cầu phải phù hợp với quy hoạch tổng thể.
- Mặt cắt ngang cầu phù hợp với mặt cắt ngang đường và phải dựa trên kết quả điều tra
lưu lượng xe và tính toán dự báo nhu cầu vận tải trong khu vực.
- Bảo đảm khổ tónh không thông thuyền và tónh không xe chạy cho các đường chạy dưới.
- Sơ đồ nhòp cầu chính xét đến việc ứng dụng công nghệ mới nhưng có ưu tiên việc tận
dụng thiết bò công nghệ thi công quen thuộc đã sử dụng trong nước.
- Thời gian thi công ngắn, thi công thuận tiện, đảm bảo tính khả thi trong quá trình thi
công.
- Hạn chế tối đa tác động tới môi trường.
- Thuận tiện cho công tác duy tu bảo dưỡng.
- Kiểu dáng kiến trúc phù hợp với cảnh quan khu vực xây dựng.
SVTH : Nguyễn Duy Tuấn_Cd06145 Trang : 93
ĐATN : TK Cầu Đúc Hẫng GVHD : Th.S Võ Vónh Bảo
- Đạt hiệu quả kinh tế cao, giá thành rẻ.
2.4.2. Phương án 1
CẦU DẦM HỘP BÊ TÔNG CỐT THÉP DỰ ỨNG LỰC
ĐÚC HẪNG CÂN BẰNG
500 1500
1000
300 2200
5000
850 600
1450
3000
1000
1500
2200
300
2500
500
3001100
300
1500
1000
1/2 MỈT C¾T TR£N TRơ 1/2 MỈT C¾T GI÷A NHIP
2500
2000
SVTH : Nguyễn Duy Tuấn_Cd06145 Trang : 94
ĐATN : TK Cầu Đúc Hẫng GVHD : Th.S Võ Vónh Bảo
Hình 1.2 - Mặt cắt ngang kết cấu nhòp
Kết cấu phần dưới
- Trụ cầu dùng loại trụ thân hẹp, dùng bê tông có :
+) f’
c
= 35 (MPa).
+) γ
c
-18.392
3
-8.392
+8.108
2
3
4
5
6
1
-13.539
+2.461
-7.139
-35.539
-32.039
-24.039
11.002
+4.293
-7.365
-21.307
4
-24.507
6
3
-36.691
5
1
+3.758
-11.393
3
3
4
5
6
1
-13.861
+2.139
-7.461
-35.861
-26.861
-24.361
60400 20
+1.27
+3.77
+3.85
+6.35
+8.16
+10.16
CĐTN (m)
Khoảng cách
lẻ (m)
Khoảng cách
cộng dồn (m)
Tên cọc
CĐTK (m)
CĐTK (‰)
Km 0+15 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8 C9 C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7
15.00
5.75 17.43 20.00 12.18 7.82
20.75
2.18
Km 0+200
342.18
370.03
4.67
190 .18
274.18
106 .18
148 .18
232.18
308 .18
Km
0 +3 70
T1 T2
T3
T4
M2
M1 T1 T2
T3
T4 M2
Khổ thông thuyền 9m x 60m
-35.301
1
3
6
-32.871
5
-21.871
4
-20.271
-5.233
-4.667
0.476
2.093
2.394
3.001
3.414
3.432
5.258
5.378
5.814
8.100
8.407
10.388
11.084
-41.149
-36.840
15. 426
15.624
16.185
17.257
16.240
16.801
17.103
17.281
17.682
17.790
18.003
18.244
18.319
2%
2%
2%
2%
2%
2%
2%
2%
2%
419509500 12000 64000 12000 72000 12000 64000 12000
6450 51000 76000 84000 76000
MẶT BẰNG CẦU
TỶ LỆ : 1/500
1/2 MẶT BẰNG CỌC MỐ, TRỤ
1/2 MẶT BẰNG GỐI ĐỈNH MỐ TRỤ
41950 9500
350900
645051000
350900
+12.91
i = 1.6%
i = 0.4%
i = 2.8%
32.2 28 24 20 16 12 8 4 1
i = 1.6%
i = 0.4%
i = 2.8%
2824201612841 33.3
SVTH : Nguyễn Duy Tuấn_Cd06145 Trang : 96
ĐATN : TK Cầu Đúc Hẫng GVHD : Th.S Võ Vónh Bảo
-50.083
2
3
4
5
6
1
-13.861
+2.139
-7.461
-35.861
-26.861
-24.361
60
400
20
+1.27
+3.77
CĐTN (m)
Khoảng cách
lẻ (m)
Khoảng cách
cộng dồn (m)
Tên cọc
CĐTK (m)
CĐTK (‰)
Km 0+15 C2 C3 C4 C5 C6 C7 C8 C9 C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7
15. 00
5.51 19.49 15.51 20.00
20.51
0+370
T1 T3
T4
M5
M0
T1 T2
T3
Khổ thông thuyền 9m x 60m
-35.301
1
3
6
-32.871
5
-21.871
4
-20.271
-7.071
+5.635
-37.724
6 CỌC KHOAN NHỒI
D=1.2m, L=45m
6 CỌC KHOAN NHỒI
D=1.2m, L=45m
+3.67
+14.06
+12.06
-43.730
-41.130
-35.449
17.727
17.964
18.021
18.121
18.198
18.207
18.199
18.123
18.021
18.233
17.732
17.663
16.632
16.232
15.851
15.379
15.61910.894
-43.730
+1.27
+3.77
2%
2%
-49.760
-37.724
6
-31.892
5
-21.292
4
-18.392
4
-25.754
5
-41.807
6
1
60400 20
20
0 4060
20
0 4060
6040
20
0
6040
20
0
-40.916
1
1
:
1
.
5
MNCN +7.30
MNTT +5.50
MNTN +1.00
11000
1800 7400 1800
2%
-40.687
5500 34500 34500 56000 88000 56000 55003450034500
2%
2%
510050 34500 80 34500 135 56000 88000 56000 135 34500 80 34500 505100
348730
+4.31
+17.82
i = 2%
1
:
1
.
5
i = 2%
i = 2%
8 CỌC KHOAN NHỒI
D=1.2m, L=45m
T6T5
T4 M7
15.619
55.51
6.508 16.538
4.49
T2
90.18
5.624 17.225
9.82
290.18
T5
SVTH : Nguyễn Duy Tuấn_Cd06145 Trang : 99
ĐATN : TK Cầu Đúc Hẫng GVHD : Th.S Võ Vónh Bảo
-49.760
-37.724
6
-31.892
5
-21.292
4
-18.392
3
-8.392
+8.108
2
3
4
5
6
1
-13.539
+2.461
-7.139
-35.539
-32.039
-24.039
11.002
+4.293
-7.365
-21.307
4
1
1
:
1
.
5
MNCN +7.30
MNTT +5.50
MNTN +1.00
CĐ CHUẨN 0.00
-50.083
2
3
4
5
6
1
-13.861
+2.139
-7.461
-35.861
-26.861
-24.361
60
400
20
+1.27
+3.77
+3.85
+6.35
HLB
160.00
180.00
200.00
220.00
240.00
260.00
280.00
300.00
320.00
340.00
359.69
365.36
13.82 9.82 5.82
2.18
Km 0+200
342.18
370.03
4.67
190.18
274.18
106.18
148.18
232.18
308.18
Km
0+ 370
T1 T2
T3
T4
350900
10.669
8.499
8.308
6.446
6.077
5.858
5.140
4.693
4.330
3.743
2.557
2.174
-2.771
-5.233
-4.667
0.476
2.093
2.394
3.001
3.414
3.432
5.258
5.378
5.814
8.100
8.407
10.388
11.084
-41.149
15.37510.922
-43.730
+1.27
+3.77
+3.85
+1.27
i = 1.6%
i = 0.4%
i = 2.8%
32.2 28
24
20 16
12
8
4 1
i = 1.6%
i = 0.4%
i = 2.8%
28
24
2016
12
8
41
33.3
1.2. TÍNH TOÁN SƠ BỘ KẾT CẤU NHỊP:
1.2.1. Chia đốt dầm:
SVTH : Nguyễn Duy Tuấn_Cd06145 Trang : 100
Hình 1.1 Bố trí chung PASB Cầu Dầm hộp
BTDƯL liên tục 5 nhòp đúc hẫng
0.8 4.2
5.0
a1(0;0) a2(81;0)
b1(0;0.8)
b2(81;0.8)
a3(40.5;3)
b3(40.5;3.3)
3 0.3 1.7
y
x
Hình 1.5 - Sơ đồ xác đònh phương trình thay đổi dầm
2
2
12 12
y x x
81 81
= − +
2
2
10 10
y x x 0.8
81 81
= − + +
k10k9k8k0
k1 k2
k3 k4 k5 k6 k7 HL
s1s0 s2 s3 s4 s5 s6 s7 s8 s9 s10 s11
Hình 1.6 : Phân chia các mặt cắt ngang dầm tại trụ P2-P3
Đường cong đáy dầm trên cánh hẫng trụ P1-P4
2
s13s12 s14 s15 s16 s17 s18 s19 s20 s21 s22 s23
Hình 1.8 : Phân chia các mặt cắt ngang dầm tại trụ P1-P4
Ta xác đònh được chiều cao dầm tại các mặt cắt như sau:
Mặt cắt
Khoảng cách lẻ
(m)
Cộng dồn
(m)
Chiều cao dầm
(m)
Chiều dày bản đáy
(m)
S0 0 0 5.000 0.800
S1 4.5 4.5 4.370 0.695
S2 3 7.5 3.992 0.632
S3 3 10.5 3.646 0.574
S4 3 13.5 3.333 0.522
S5 3.5 17 3.010 0.468
S6 3.5 20.5 2.732 0.422
S7 3.5 24 2.498 0.383
S8 3.5 27.5 2.309 0.352
S9 4 31.5 2.148 0.325
S10 4 35.5 2.046 0.308
S11 4 39.5 2.002 0.300
HL 1 40.5 2.000 0.300
S12 0 0 5.000 0.800
S13 4.5 4.5 4.227 0.671
S14 2.4 6.9 3.861 0.610
S15 2.4 9.3 3.529 0.555
S16 2.4 11.7 3.229 0.505
2200
300
2500
500
3001100
300
1500
1000
1/2 MỈT C¾T TR£N TRơ 1/2 MỈT C¾T GI÷A NHIP
2500
2000
Các kích thước thay đổi phụ thuộc vào vò trí mặt cắt bao gồm : chiều cao dầm và chiều
dày bản đáy.
Đặc trưng hình học của tiết diện được xác đònh theo công thức:
Diện tích mặt cắt ngang.
( )
( )
i i 1 i i 1
1
A x x y y
2
+ +
= × − × −
∑
Toạ độ trọng tâm mặt cắt.
( )
( )
2 2
c i i 1 i i i 1 i 1
1
ĐATN : TK Cầu Đúc Hẫng GVHD : Th.S Võ Vónh Bảo
12
3
4
5
6
11
10
9
8
7
12
1322
14
15
16
17
21
20
19
18
Hình 1.9 : Đánh số các điểm gấp khúc liên tục để tính đặc trưng hình học
Các đặc trưng hình học của tiết diện được tính toán rồi lập thành bảng sau :
Bảng các đặc trưng hình học tại các mặt cắt ngang
Mặt cắt
Li
(m)
Cộng dồn
(m)
H
S7 3.5 24 2.498 0.383 8.178 8.447 1.033 1.465 7.2551
S8 3.5 27.5 2.309 0.352 7.832 7.311 0.934 1.376 5.8141
S9 4 31.5 2.148 0.325 7.537 6.415 0.851 1.297 4.7356
S10 4 35.5 2.046 0.308 7.349 5.879 0.800 1.246 4.1184
S11 4 39.5 2.002 0.300 7.268 5.657 0.778 1.224 3.8699
HL 1 40.5 2.000 0.300 7.265 5.648 0.777 1.223 3.8597
S12 0 0 5.000 0.800 12.765 31.998 2.507 2.493 48.0330
SVTH : Nguyễn Duy Tuấn_Cd06145 Trang : 105
ĐATN : TK Cầu Đúc Hẫng GVHD : Th.S Võ Vónh Bảo
S13 4.5 4.5 4.227 0.671 11.347 23.030 2.030 2.197 30.6486
S14 2.4 6.9 3.861 0.610 10.678 19.318 1.809 2.052 24.0247
S15 2.4 9.3 3.529 0.555 10.068 16.232 1.612 1.916 18.8211
S16 2.4 11.7 3.229 0.505 9.518 13.690 1.438 1.790 14.7708
S17 2.4 14.1 2.962 0.460 9.028 11.616 1.287 1.675 11.6494
S18 2.4 16.5 2.727 0.421 8.598 9.945 1.157 1.570 9.2703
S19 3 19.5 2.480 0.380 8.145 8.335 1.023 1.457 7.1098
S20 3 22.5 2.284 0.347 7.786 7.167 0.921 1.363 5.6372
S21 3 25.5 2.139 0.323 7.520 6.367 0.847 1.293 4.6794
S22 3 28.5 2.045 0.308 7.348 5.877 0.800 1.246 4.1168
S23 3 31.5 2.003 0.300 7.270 5.662 0.779 1.224 3.8755
HL 1 32.5 2.000 0.300 7.265 5.648 0.777 1.223 3.8597
Vì quá trình thi công cầu đúc hẫng trải qua nhiều giai đoạn khác nhau, qua mỗi giai đoạn
thì các đặc trưng vật liệu (cường độ chòu nén, môđun đàn hồi…) và đặc trưng hình học tiết
diện (diện tích, momen quán tính…) lại thay đổi.
Đặc trưng vật liệu:
Cường độ của bê tông:
, ,
ci c
t
f f
ĐATN : TK Cầu Đúc Hẫng GVHD : Th.S Võ Vónh Bảo
Môđun đàn hồi bê tông:
1.5
0.043 2500 47.619 37091
ci
E MPa= × =
.
Tỉ số môđun giữa cáp DƯL và BT:
200000
5.311
27091
ps
n = =
.
Bảng cường độ bê tông theo thời gian
f'c
(MPa)
Lúc căng cáp đốt
K0 K1 K2 K3 K4 K5 K6 K7 K8 K9 K10
HL
biên
HL
kế biên
HL
giữa
K0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0
K1 0.0 42.3 49.2 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0
K2 0.0 0.0 42.3 49.2 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0
K3 0.0 0.0 0.0 42.3 49.2 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0
K4 0.0 0.0 0.0 0.0 42.3 49.2 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0 50.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
K1
0.0
34939.0
37694.2
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
SVTH : Nguyễn Duy Tuấn_Cd06145 Trang : 107
ĐATN : TK Cầu Đúc Hẫng GVHD : Th.S Võ Vónh Bảo
K4
0.0
0.0
0.0
0.0
34939.0
37694.2
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
K5
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
34939.0
37694.2
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
K8
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
34939.0
37694.2
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
K9
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
34939.0
37694.2
38007.0
38007.0
38007.0
38007.0
HL
kế biên
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
38007.0
38007.0
HL
giữa
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0
0.0