ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
* LƯU HOÀNG VŨ NGHIÊN CỨU, ĐÁNH GIÁ VÀ MÔ PHỎNG MỘT SỐ
GIAO THỨC ĐỊNH TUYẾN TRONG MẠNG CẢM
BIẾN KHÔNG DÂY
LUẬN VĂN THẠC SĨ LUẬN VĂN THẠC SĨ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS. Vương Đạo Vy Hà Nội - 2009
- 1 -
MỤC LỤC
- 1 -
- 3 -
- 4 -
- 6 -
Chương 1. - 8 -
- 8 -
(Automatic Teller Machine) - 8 -
- 65 -
2.3.4. (hàm Hash) - 66 -
- 2 -
Chương 3. - 70 -
- 70 -
- 71 -
- 73 -
- 78 -
3. - 79 -
- 79 -
- 79 -
- 83 -
- 85 -
- 85 -
- 88 -
- 90 -
- 91 -
- 91 -
- 91 -
- 91 -
- 91 -
Chương 4.
- 93 -
BIN : Bank Identification Number
CVK : Card Verification Keys
CD : Check digit
CSDL
DES : Data Encryption Standard
3DES : Triple DES
EMV : Europay, MasterCard, Visa
EPP : Encrypt PIN Pad
HSM : Hardware Security Module
ISO : International Organization for Standardization
KME (MEK) : Message Encryption Keys
LMK : Local Master Keys
MD : Message Digest algorithm
MAC : Message Authentication Code
NH : Ngân hàng
PC : Personal Computer
POS : Point Of Service
PIN : Personal Identification Number
PAN : Primary Account Number
PVV : VISA PIN Verification Keys
PVK : PIN Verification Keys
RSA : Rivest, Shamir và Adleman
TMK : Terminal Master Keys
WK : Working Keys
45
48
61
70
- 5 -
Hình 3.1 71
73
76
76
óa LMK cho HSM 77
77
77
78
79
79
82
82
82
Hình 3.14 83
84
86
87
90
Hình 3.19 Qu 91
96
97
toàn thông tin cho hệ thống rút tiền tự động ATM” m
,
2. Mục đích của luận văn
M c à nghiên c và a ra nh gi pháp khoa h,
cho các bài toán phát sinh trong quá trình thanh toán
ATM. T ó,
.
3. Đối tƣợng nghiên cứu
.
4. Phạm vi nghiên cứu
bài toán phát sinh trong quá trình thanh
.
,
bày
- 7 -
5. Phƣơng pháp nghiên cứu
và phân tích ATM,
an toàn thông tin
ATM.
6. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận văn
kho
ge
ào
Anh) cho Ngân hàng Barclays Bank.
- s
công ty chuyên
khác, giúp
[2].
1.1.2. Tình hình sử dụng hệ thống ATM
.
Vietcombank
cùng Ngân hàn
và
,
.
2004
560.000
2005
1.250.000
T6/2006
3.500.000
2007
8.400.000
4.020
T3/2008
10.000.000
4.500
(Theo Hiệp hội Ngân hàng Việt Nam và hội thảo Banking Việt Nam 2008)
hàng
1.1.3.3. Các dịch vụ trên máy ATM
1/. Các dịch vụ cơ bản:
- .
-
- .
- .
2/. Các dịch vụ tiên tiến
- ).
- .
- .
- 11 -
1.1.4. Một số vấn đề đối với hệ thống ATM
Hình 1.1
, ,
, nay (8/
VP,
Tuy nhiên,
,
â
- 13 -
1.2. CẤU TẠO MÁY ATM
1.2.1. Định nghĩa ATM
1.2.1.1. Định nghĩa (ATM – Automatic Teller Machine)
ATM
- 14 -
1.2.1.3. Luồng xử lý giao dịch trong hệ thống ATM
1/. Các bước xử lý giao dịch
-
-
- nh cho ATM.
- .
- ATM .
- Hình 1
2/. Luồng giao dịch của hệ thống máy ATM
- ().
- PIN.
-
- PIN trong CSDL Core
.
-
(T thì .
-
- 15 -
1.2.2. Cấu tạo máy ATM
hút), ngoài ra còn dùng Máy c
1.2.2.3. Bàn phím
1/. Bàn phím chức năng
Hình 1.8
- 18 -
Hình 1.11 Máy i
1.2.2.5. Máy ghi nhật ký giao dịch
Ghi thông tin
C
.
.
Agilis
APTRA Ví dụ cấu hình máy PC của Diebold và NCR:
Dòng máy Opteva của Diebold
Dòng máy của NCR
- Pentium 4 3Ghz (sk 775) (Codename
Denver), 800 system bus speed.
- 256MB DDR standard memory.
- USB 2.0 Architecture.
CD ROM Read/Write
- 80Gb SATA HDD.
- Intel Mainboard with 915 chipset
family for Diebold only.
- OS Windows XP.
Hình 1.13
- 21 -
1.2.3. Mạng lƣới ATM
goài ra,
Reports)
Core Bank
ATM
NETWORK
ATM
Card Management
System
POS
Standard
Message:
911,912
NDC,NDC+, 47x
Finance
Statement
Message:
ISO 8583, D1000
OTHER
SWITCH
ATM
ATM
- 22 -
1.2.5. Hệ thống Switch
ATM (Automatic Teller Machine)
L
POS (Point of Service)
L