Giáo án: Toán tuần 1 tiết 1 ÔN TẬP : KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ - Pdf 25

Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Lớp 5/2 Giáo viên: Nguyễn Thu Hà
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Toán tuần 1 tiết 1
ÔN TẬP : KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : Biết đọc, viết phân số.
2. Kỹ năng : Biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho mọt số tự nhiên khác 0 và viết
một số tự nhiên dưới dạng phân số. Thực hiện tốt các bài tập: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4.
3. Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1. Giáo viên : các tấm bìa cắt vẽ hình như phần bài học SGK để thể hiện các phân số : 2/3;
5/10; 3/4; 40/100.
2. Học sinh : SGK, vở … đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động ( 1 phút ) :
- GTB : Trực tiếp.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Hướng dẫn ôn tập khái niệm
ban đầu về phân số ( 7 phút )
* Mục tiêu : HS nhận biết phân số, cách đọc, viết
phân số.
* Cách tiến hành :
- GV treo tấm bìa thứ nhất biểu diễn phân số 2/3 và
hỏi :
+ Đã tô màu mấy phần băng giấy ?
+ Giải thích cách tìm?
- GV mời 1 HS lên bảng đọc và viết phân số thể
hiện số phần đã được tô màu.
- GV viết lên bảng cả 4 phân số :
2/3 ; 5/10 ; 3/4 ; 40/100. Y/C HS đọc.

b. Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số :
- GV viết lên bảng các số : 5 ; 12 ; 2001 và Y/c HS
viết các số đó dưới dạng phân số có mẫu số là 1.
Y/c HS nêu cách làm.
- Hỏi HS khá giỏi : Vì sao mỗi số tự nhiên đều có
thể viết dưới dạng phân số với mẫu số là 1?
- GV nêu vấn đề : viết 1 dưới dạng phân số?
- Y/c HS khá giỏi giải thích
- GV đặt vấn đề : Hãy tìm cách viết 0 thành các
phân số?
- Nêu cách viết ?
c. Hoạt động 3 : Luyện tập – thực hành (15 phút )
* Mục tiêu : HS vận dụng các kiến thức vừa ôn tập
để thực hành.
* Cách tiến hành :
Bài 1 :
- Y/c HS nêu yêu cầu bài tập
- GV chốt Đ - S
Bài 2 :
- Y/c HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV chốt Đ - S
Bài 3 : Tiến hành tương tự như trên.
Bài 4 :
- Yêu cầu HS tự làm.
- GV chốt Đ / S
3. Hoạt động nối tiếp : 5 phút
- Nhận xét tiết học.
- Về làm các bài tập còn lại.
- Chuẩn bị bài sau.
- 4 : 10 và 9 : 2

Toán tuần 1 tiết 2
ÔN TẬP : TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : Biết tính chất cơ bản của phân số.
2. Kỹ năng : vận dụng để rút gọn phân số và quy đồng mẫu số các phân số ( trường hợp
đơn giản). Thực hiện tốt các bài tập: Bài 1, bài 2
3. Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1. Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn tính chất cơ bản của phân số.
2. Học sinh : SGK, vở … đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :
- KTBC : Gọi 2 HS lên bảng tính :
+ HS 1 : 5 : 12 = ? / ? ; 1 = ? / ?
+ HS 2 : 0 = ? / 5 ; 7 / 7 = ?
- Nhận xét, cho điểm.
- GTB : Trực tiếp.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Hướng dẫn ôn tập tính chất
cơ bản của phân số ( 5 phút )
* Mục tiêu : HS nhớ lại tính chất cơ bản của
phân số.
* Cách tiến hành :
- GV ghi VD 1 lên bảng :
- Y/ cầu : thay a,b và c bằng những số thích
hợp :
c
b
a


- HS 1 làm và nêu cách tính.
- HS 2 làm và nêu cách tính.

- HS lần lượt nêu miệng kết quả. (VD a=2,
b=10,c=12 )
- HS khác nhận xét.
- Hs rút nhận xét.
- HS nêu kết quả.
- Rút nhận xét.
- Kết luận : Khi ta nhân hay chia tử số và mẫu
số của một phân số cho cùng một số tự nhiên
khác 0 thì ta được phân số mới bằng ohân số
ban đầu.
Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Lớp 5/2 Giáo viên: Nguyễn Thu Hà
* Cách tiến hành :
a. Rút gọn phân số :
- GV hỏi : Thế nào là rút gọn phân số?
- Làm thế nào để rút gọn phân số ?
- GV cho ví dụ : Rút gọn 90/120
- Khi rút gọn, ta phải chú ý điều gì?
- GV yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK
- GV chốt Đ / S.
- Yêu cầu HS nhắc lại cách rút gọn.
b. Quy đồng mẫu số các phân số :
- GV hỏi : Thế nào là quy đồng mẫu số các
phân số?
- GV Y/c HS quy đồng các phân số : 2/5 và
4/7.
- GV chốt Đ / S

- Nhận xét bài của bạn.

- HS nêu, nhận xét, bổ sung.
- HS làm bài vào tập sau đó sửa bài cho nhau.
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG : Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Lớp 5/2 Giáo viên: Nguyễn Thu Hà
Toán tuần 1 tiết 3
ÔN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ ( tiết 1 )
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số.
2. Kỹ năng : Biết cách sắp xếp 3 phân số theo thứ tự. Thực hiện tốt các bài tập: Bài 1, bài
2.
3. Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1. Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn cách so sánh các phân số có cùng mẫu số và khác mẫu số.
2. Học sinh : SGK, vở … đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :
- KTBC : Gọi 1 HS lên bảng sửa BT1, 2
- Nhận xét, cho điểm.
- GTB : Trực tiếp.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Hướng dẫn ôn tập cách

khác mẫu số.
* Cách tiến hành :
a. Rút gọn phân số :
- GV ghi bảng so sánh 2 phân số :
3/4 và 5/7. Yêu cầu HS so sánh. GV chốt Đ
/ S.
- Yêu cầu HS nêu cách tính.
- GV gắn bảng cách so sánh các phân số
khác mẫu số.
- Yêu cầu HS làm bài tập 2 SGK.
- GV hỏi :
+ Đề bài yêu cầu làm gì?
+ Muốn xếp các phân số, trước hết ta phải
làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- GV chốt Đ / S.
* Kết luận : Muốn so sánh các phân số
khác mẫu, trước hết ta phải quy đồng mẫu
số rồi so sánh tử số với nhau.
3. Hoạt động nối tiếp : 5 phút
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.
- 1 HS xung phong lên bảng tính, còn lại làm
nháp.
- Nhận xét bài bạn.
- HS nêu : Muốn so sánh các phân số khác mẫu,
ta quy đồng mẫu số rồi so sánh các phân số có
cùng mẫu số.
- Vài HS nhắc lại.

42
3
2
4
3
3
2
====<
x
x
x
x


12
9
12
8
<
nên
4
3
3
2
<
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :


nếu tử bé hơn mẫu thì PS bé hơn 1, nếu tử =
mẫu thì PS bằng 1.
b. Hoạt động 2 : Ôn tập so sánh các phân số
có cùng tử số. (8 phút )

- HS 1 làm và nêu cách tính các bài a và c.
- HS 2 làm và nêu cách tính các bài b và d.

- HS nêu : nếu tử < mẫu thì PS bé hơn 1 ; nếu
tử > mẫu thì PS lớn hơn 1 ; nếu tử = mẫu thì
PS bằng 1.
- HS so sánh và nêu miệng:
3/5 < 1 vì 3 < 5
9/4 > 1 vì 9 > 4
2/2 = 1 vì 2 = 2.
Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Lớp 5/2 Giáo viên: Nguyễn Thu Hà
* Mục tiêu : HS biết so sánh các phân số có
cùng tử số.
* Cách tiến hành :
- GV hỏi : Muốn so sánh các PS có cùng tử số,
ta làm thế nào?
- GV gắn bảng cách so sánh .
- Yêu cầu HS làm bài tập 2 SGK.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- GV chốt Đ / S.
* Kết luận : Muốn so sánh các phân số có
cùng tử số, ta so sánh các mẫu số với nhau,
nếu mẫu càng lớn thì phân số càng bé và
ngược lại.
c. Hoạt động 3 : Ôn tập so sánh các phân số.

PHÂN SỐ THẬP PHÂN
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : Biết đọc viết phân số thập phân.
2. Kỹ năng : Biết rằng có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân và bết
cách chyển các phân số đó thành phân số thập phân. Thực hiện tốt các bài tập: Bài 1, bài 2, bài
3, bài 4a, c
3. Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1. Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn bài tập 1.
2. Học sinh : SGK, vở … đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :
- KTBC : Gọi 1 HS lên bảng sửa BT
- Nhận xét, cho điểm.
- GTB : Trực tiếp.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Giới thiệu phân số thập
phân (7 phút)
* Mục tiêu : HS biết nhận diện PSTP và biết
cách chuyển các phân số >1 thành các PSTP.
* Cách tiến hành :
- GV viết các phân số sau lên bảng :
3/10 ; 5/100 ; 17/1000
- Yêu cầu HS đọc các PS đó.
- Em có nhận xét gì về mẫu của các phân số
trên?
-GV giới thiệu : các phân số có mẫu là 10 ;
100 ; 1000 ; … được gọi là phân số thập phân.
- Hãy tìm một phân số thập phân bằng với

phân số nào có thể viết thành PSTP?
Bài 4a,c :
GV chỉ yêu cầu HS làm phần a và c.
- GV lưu ý : Ta có thể chuyển các phân số
thành PSTP bằng cách nhân hay chia cả tử và
mẫu cho cùng một số để có mẫu là 10; 100 ;
1000 …
- GV chốt Đ / S.
3. Hoạt động nối tiếp : 5 phút
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.
- HS lần lượt đọc các PSTP.
- HS lấy bảng con ra viết.
- HS đọc và nêu : Phân số 4/10; 17/1000 là
PSTP.
- HS nêu : phân số 69/2000 có thể viết thành
PSTP bằng cách nhân cả tử và mẫu cho 5,
được PSTP là 345/10000.
- Hs làm các bài 4a và 4c.
- 2 em lên bảng sửa, còn lại làm vào tập.
- Nhận xét bài bạn.
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :


10
4
,
10
3
rồi
10
14
,
10
13
,
10
12
vào các
vạch tương ứng trên trục số.
Sau khi chữa bài nên gọi HS đọc lần lược các phân
số từ
10
1
đến
10
14
và nhấn mạnh đó là các phân số
thập phân.
- GV nhận xét, chốt Đ / S.

- 2 em lên sửa BT, 1 em làm bài 4a, 1
em làm bài 4c.


2
11
======
x
x
x
x
x
x
- Gv chốt Đ / S.
Bài 3 :
GV yêu cầu HS đọc đề bài sau đó hỏi :
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV nhận xét và chốt Đ / S, cho điểm.
3. Hoạt động nối tiếp : 5 phút
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.
+ Viết các phân số đã cho thành PSTP.
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào
tập .
- Nhận xét bài của bạn.
+ Viết các phân số đã cho thành PSTP
có mẫu là 100.
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào
tập
- Nhận xét bài bạn và tự kiểm tra bài
mình, sửa nếu sai.
- HS nêu : Ta tiến hành so sánh các phân
số, sau đó chọn dấu so sánh thích hợp
điền vào chỗ trống.

tính cộng, trừ phân số.
* Cách tiến hành :
- GV ghi lên bảng 2 phép tính ;
3/7 + 5/7 và 10/15 – 3/15
- GV hỏi : Khi muốn cộng hay trừ 2 phân số
có cùng mẫu số, ta thực hiện như thế nào?
- GV nhận xét, uốn nắn cách trả lời cho HS.
- GV viết tiếp 2 phép tính sau lên bảng :
7/9 + 3/10 và 7/8 – 7/9
- GV yêu cầu HS tính.
- GV hỏi : Khi muốn cộng hay trừ 2 phân số
khác mẫu số, ta làm như thế nào?
- GV nhận xét, uốn nắn cách trả lời cho HS.
b. Hoạt động 2 : Luyện tập (20 phút )
* Mục tiêu : HS làm được các bài tập 1, 2 và 3
trong SGK
* Cách tiến hành :
Bài 1 :

- 1 em lên bảng trình bày bài làm. Nêu cách
tính.

- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp.
- 2 HS lần lượt trả lời : Cộng hay trừ 2 tử số
với nhau và giữ nguyên mẫu số.
- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp.
- HS nêu : Ta quy đồng mẫu số hai phân số đó
rồi cộng hay trừ như các phân số có cùng mẫu
số.
Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Lớp 5/2 Giáo viên: Nguyễn Thu Hà

- Lớp làm vào tập.
Bài giải :
Phân số chỉ số bóng màu đỏ và số bóng màu
xanh là :
6
5
3
1
2
1
=+
( số bóng trong hộp)
phân số chỉ số bóng màu vàng :
6
1
6
5
6
6
=−
( số bóng trong hộp )
ĐÁP SỐ :
6
1
( số bóng trong hộp )
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :


- Yêu cầu HS tính.
- GV hỏi : Muốn chia hai phân số, ta làm thế
nào?
b. Hoạt động 2 : Luyện tập (22 phút )

- Mỗi HS làm 1 bài .

- HS 1 em lên bảng tính, còn lại làm nháp.
- HS nhận xét bài bạn.
- HS trình bày : Tử nhân tử, mẫu nhân mẫu.
- HS làm tương tự với ví dụ
8
3
:
5
4
.
- HS nhận xét bài bạn.
- HS trình bày : Lấy phân số thứ nhất nhân với
phân số thứ hai đảo ngược.
Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Lớp 5/2 Giáo viên: Nguyễn Thu Hà
* Mục tiêu : HS làm được các bài tập 1, 2 và 3
trong SGK
* Cách tiến hành :
Bài 1 (cột 1, 2) :
Gv yêu cầu HS tự làm bài
- GV chốt Đ / S.
Bài 2 (a, b, c) :
GV yêu cầu HS đọc đề bài
- Gv hỏi : Đề bài yêu cầu ta làm gì?

1
=x
( m
2
)
diện tích của mỗi phần là :
18
1
3:
6
1
=
( m
2
)
ĐS :
18
1
( m
2
)
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :
Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Lớp 5/2 Giáo viên: Nguyễn Thu Hà
Toán tuần 2 tiết 4
HỖN SỐ (tiết 1)
I. MỤC TIÊU :

3
cái bánh.
+ Có 2 và ¾ hay 2 + ¾ viết thành 2
4
3
.
+ 2
4
3
gọi là hỗn số, đọc là hai và ba phần tư.
Hoặc có thể đọc gọn là hai, ba phần tư.

- 1 HS lên sửa BT.

- HS trao đổi với nhau, sau đó một số em
trình bày cách viết của mình trước lớp :
+ 2 cái bánh và ¾ cái bánh.
+ 2 cái bánh + ¾ cái bánh.
+ ( 2 + 3/4 ) cái bánh.
+ 2
4
3
cái bánh …
Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Lớp 5/2 Giáo viên: Nguyễn Thu Hà
+ 2
4
3
có phần nguyên là 2 và phần phân số là
3/4.
- GV viết to hỗn số đó lên bảng và hướng dẫn

thêm ½ hình tròn nữa, vậy ta đã tô màu 1 và
½ hình tròn hay 1 ½ .
- HS viết và đọc các hỗn số :
a/ 2 ¼ đọc là hai và một phần tư.
b/ 2 4/5 đọc là hai và bốn phần năm.
c/ 3 2/3 đọc là ba và hai phần ba.
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào tập
- HS cả lớp làm bài
- HS đọc các phân số và các hỗn số trên
từng tia số.
- Nhận xét, sửa sai (nếu có)
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG : Ngày dạy : Thứ , ngày tháng năm 201
Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Lớp 5/2 Giáo viên: Nguyễn Thu Hà
Toán tuần 2 tiết 5
HỖN SỐ ( tiết 2 )
I. MỤC TIÊU :
1. Kiến thức : Biết cách chuyển hỗn số thành phân số.
2. Kỹ năng : Biết chuyển một hỗn số thành một phân số và vận dụng các phép tính
cộng, trừ, nhân, chia hai phân số để làm các bài tâp. Thực hiện tốt các bài tập: Bài 1( 3 hỗn số
đầu ) ; Bài 2 ( a, c) ; Bài 3 ( a, c).
3. Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1. Giáo viên : Các tấm bìa cắt sẵn, vẽ hình như bài học SGK thể hiện hỗn số 2 5/8. Bảng
phụ.

màu 21/ 8.
- Kết luận : 2 5/8 = 21/8
- HS thảo luận tự do
- Rút ra cách đổi như SGK
- 2 em nhắc lại.
Trường Tiểu học Trung Lập Thượng Lớp 5/2 Giáo viên: Nguyễn Thu Hà
b. Hoạt động 2 : Luyện tập ( 20 phút )
* Mục tiêu : HS thực hiện tốt các bài tập SGK.
* Cách tiến hành :
Bài 1 ( 3 hỗn số đầu) :
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và hỏi : Bài tập
yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV yêu cầu HS làm bài trên bảng con.
- Gv lần lượt nhận xét từng đợt.
- Nhận xét chung.
Bài 2 (a, c) :
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và hỏi : Bài tập
yêu cầu chúng ta làm gì?
- Nên nêu vấn đề, chẳng hạn, muốn cộng hai
hỗn số
3
1
4
3
1
2 +
ta làm như thế nào?
- yêu cầu HS làm bài.
- GV nhận xét và chốt Đ / S.
Bài 3 (a, c) :

1. Kiến thức : Củng cố kiến thức về hỗn số.
2. Kỹ năng : Biết cộng, trừ, nhân, chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số. Thực hiện tốt
các bài tập: Bài 1(hai ý đầu) ; Bài 2(a,d) ; Bài 3
3. Thái độ : Cẩn thận, chính xác, sáng tạo và hợp tác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
1. Giáo viên : Bảng phụ viết sẵn cách chuyển đổi hỗn số thành phân số.
2. Học sinh : SGK, vở … đồ dùng học tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động ( 5 phút ) :
- KTBC
- Nhận xét, cho điểm.
- GTB : Trực tiếp.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : luyện tập chuyển đổi hỗn số
thành phân số. (7 phút)
* Mục tiêu : HS làm được bài tập 1 (2 ý đầu)
* Cách tiến hành :
- GV yêu cầu Hs tự thực hiện bài tập 1
- GV nhận xét, chốt Đ / S.
- Yêu cầu HS nêu cách chuyển đổi.
- Nhận xét, cho điểm.
- Đưa bảng phụ viết sẵn cách chuyển cho HS
đối chiếu.
b. Hoạt động 2 : So sánh hỗn số (10 phút )
* Mục tiêu : HS làm được bài tập 2.(a, d)
* Cách tiến hành :
- Gv yêu cầu HS đọc đề bài toán.
- GV viết lên bảng : 3 9/10 và 2 9/10 .
- Yêu cầu HS tìm cách so sánh 2 hỗn số trên.

- HS nêu : Chuyển hỗn số thành phân số rồi
thực hiện phép tính
a.) 1
+
2
1
3
1
1
b.)
1
3
2
2 −
7
4
c.)
4
1
5
3
2
2 x
d.)
4
1
2:
3
1
3

- Nhận xét, cho điểm.
- GTB : Trực tiếp.
2. Các hoạt động chính :
a. Hoạt động 1 : Chuyển phân số thành
PSTP. (5 phút)
* Mục tiêu : HS làm được bài tập 1.
* Cách tiến hành :
- GV yêu cầu HS đọc đề toán
- GV hỏi : Những phân số như thế nào thì gọi
là PSTP?
- Muốn chuyển phân số thành PSTP ta làm thế
nào?
- GV yêu cầu HS làm bài. Lưu ý HS tìm mẫu
số bé nhất có thể được.
- GV nhận xét và chốt Đ / S.
b. Hoạt động 2 : Viết dưới dạng phân số. (12
phút)
* Mục tiêu : HS làm được bài tập 2 và 3 trong
SGK.
* Cách tiến hành :
Bài 2 ( 2 hỗn số đầu) :

- 4 em lên bảng, mỗi em trình bày 1 bài làm.
đề GV cho.

- 1 em đọc to, lớp đọc thầm.
- Những phân số có mẫu số là 10, 100 , 1000

- Tìm một số sao cho nhân với mẫu số ( hoặc
mẫu số chia cho số đó )thì được 10; 100; 1000

- GV chốt Đ / S.
3. Hoạt động nối tiếp : 5 phút
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung ôn tập
- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau.
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm.
- Chuyển các hỗn số thành phân số.
- HS nhắc lại cách chuyển.
- 2 em làm trên bảng lớp, còn lại làm trong
tập.
- Nhận xét bài bạn, trao đổi vở để nhận xét
nhau.
- 1 em đọc to, lớp đọc thầm.
- Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm.
- 3em lên bảng, mỗi em làm một bài ở phần a ,
1 bài ở phần b và 1 bài ở phần c. Cả lớp làm
vào tập.
- Theo dõi bài làm của bạn, đối chiếu với bài
làm của mình, sửa nếu sai.
- HS thảo luận tự do để tìm cách làm, sau đó
đại diện phát biểu. ( Có thể đúng, có thể sai,
tùy HS ).
- HS nhắc lại cách làm.
- HS thực hiện vào tập, 2 bạn lên sửa.
- Lớp nhận xét.
RÚT KINH NGHIỆM – BỔ SUNG :


hai phân số khác mẫu.
b. Hoạt động 2 : Viết các số đo có 2 đơn vị đo
thành hỗn số. (7 phút )
* Mục tiêu : HS làm được bài tập 4 (ba số đo
1, 3, 4) trong SGK.
* Cách tiến hành :

- 1 em lên làm. Lớp làm bảng con.

- HS tự tính, 3 em lên sửa bài, mỗi em 1 bài.
Lớp làm vào tập.
- Lớp nhận xét bài của bạn.
- HS nhắc lại cách cộng các phân số khác mẫu
số.
- HS phát biểu.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status