ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
PHẠM LÊ CƯƠNG
VỀ MỘT MÔ HÌNH CSDL QUAN HỆ VỚI THÔNG
TIN KHÔNG CHẮC CHẮN DẠNG NGÔN NGỮ
GẦN TỰ NHIÊN
LUẬN VĂN THẠC SĨ
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Mã số : 1.01.10
LUẬN VĂN THẠC SĨ
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Người hướng dẫn khoa học: PGS,TSKH NGUYỄN CÁT HỔ
HÀ NỘI - 2008
3
MỤC LỤC
1
2
3
5
6
7
9
9
9
1.1.2 10
4
3.7.2. Các báo cáo chính 71
74
75
78
5
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU CÁC CHỮ VIẾT TẮT
CSDL: C
6
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
10
12
23
35
40
7
MỞ ĐẦU
[1,6,14,15]
,14
ông chính xác (Unexact uncertainty) hay
Incomplete
(membership function)
.
kinh
.
Định nghĩa 1.1
A
(xx tập cơ sở
10
Hình 1:
A
(x 1.1.2 Lôgic mờ
Lôgic mờ (: Fuzzy logic
kinh
.
qua
R.young
c
R.young
.
R.young
(34).
Rather young <
34?
R.young,
R.young
R.young,
này, chúng t
.
13
trong thao tác
14
1. 1.4.1 Đại số gia tử
xin
Dom(TRUTH)={true, false, very true, very false, more-or-less true, more-or-less
false, possibly true, possibly false, approximately true, approximately false, little
true, little false, very possibly true, very possibly falsetrue, false là
-or-less,
T=dom(TRUTHAH = ( X, C, H,
-
< c
+
. Trong
True False là âm.
H
+
, H
C
X = H(GH(G
AX = < X, C, H, , ,
X
15
1. 1.4.1.1 Những phát biểu cơ bản
Cho X
XU V U < Vx U)(y
V){x y
AX = < X, G, LH,
,
, >x X u nó
x = h
n
h
1
uu X
y
x
ii/
x H(x)
x.
Mệnh đề 1.1AX = (X, G, LH, s, ,
LH
i
c
LH
c
i+1
x, x lim(x) (hay x, x LH(G)) thì:
hx kx kéo theo hx = kx,
hx kx kéo theo fhx = kx.
Bổ đề 1.1x
H(G),
x = supremum{V
n
o
+
x: o
+
V
n
o
x =
o
x,
V áUOS và dãy {V
n
o
+
x: o
+
UOS, o
+
x
x, n òn dãy {V
n
o
x: o
H = H
H
+
, và
16
h
-1
< h
-2
< < h
-q
; h
1
< < h
p
h
0
= I còn H
c
c
{, +}.
H
+
và H
LH
+
= H
x và yx < y
u và u
x H(c
) và y H(c
+
). Suy ra
y = oy
c
+
c
x.
u, u H(c), c {c
, c
+
u = ux = h
n
h
1
u và yk
m
k
1
u h
y
yx H(h
1
y
vì o {
,
y = oyx
nhau.
yk
m
k
1
xx < y
k
1
x > x H(k
1
x) > x. Do H(k
1
x) H(y có H(yx.
Suy ra, y = oy x.
x và y Lim(X
x = oxy = o’yx’ = h
n
h
1
u và yk
m
k
1
uh
1
k
1
x’ < yh
1
u < k
1
u
y = o’
k
1
u
h
1
u > ox’ = x.
x’ = h
n
h
1
yx’ < yh
1
yy
Định nghĩa 1.3. Cho X sắp thứ tự một phần và U, V X,
U VU V x,y V){ x < y (z U)[x
< z < y]}. x < yx,y> = {z X : x < z < y
x và y.
H(u), u H(G), có tính
H(G) 1.3
.
= {H(u), u H(G
X cơ sở topo trên X
chúng có
o1) ;
o2) U
i
, i = 1, , k,
k
i
i
U
1
.
XX
và X
V Xu V V
(U ){u U VV u.
18
đậm đặc.
Định nghĩa 1.4XV Xđậm đặc
h
1
u < ox
h
1
u,ox
z
i
= h
i
’h
i-1
h
1
u = h
i
’x
i-1
sao cho h
i
’x
i-1
< h
i
x
i-1
và
1
u = h
i
’x
i-1
sao cho h
i
’x
i-1
> h
i
x
i-1
và
h
1
u =
z
i
> H(z
i
) = H(h
i
’x
i-1
)
> ox.
H(z
o
h
1
u =
k
i
x
i-1
, x =
h
i
x
i-1
,
, là các xâu gia z và x
1.1 ta có
h
1
u =
k
i
x
i-1
=
h
1
u < oxH(k
i
x
i-1
) < H(h
i
x
i-1
h
1
u =
k
i
x
i-1
< H(k
i
x
i-1
) <
h
i
Chứng minhX = H(G) Lim(X) và H(G) Lim(X) = và do
x, y H(G), x = h
n
h
1
u và y = k
m
k
1
u’x
H(c
), y H(c
+
x = h
n
h
1
c
và y = k
m
k
1
c
+
AX
h H sao cho hx > x
y > H(hx) > x và H(hx) H(x).
m
k
1
x thì x < y kéo theo k
1
x > xh H
sao cho y > hy H(k
1
x) > xH(hy) > x và H(hy) H(y).
x H(G) và y = oy Lim(Xo {
,
}, x = h
n
h
1
u và y’ = k
m
k
1
u’u = c
và u = c
+
u = uh
1
u
k
1
x > x và y = oy
k
1
x x.
oy
k
1
x thì y =
k
1
x > x k
1
trong dàn Ik’ sao cho H(k
1
x) > H(k’x) > x y
= oy
k
1
x > H(k’x) > xH(u) H(xu = k’x.
oy
k
1
x u sao cho x
1
u’u và u’
h
1
u k
1
u’x < y ta suy ra h
1
u < k
1
u’.
h
1
u =
k
1
ux = ox
h
1
u x =
k
1
u < o’y’. Tu = z
i
sao cho x = ox’ =
h
1
u <
k
1
u o’yh
1
, k
1
không
H
c
thì h
1
u < u < k
1
u
h
1
u =
k
1
u
h
1
h’ sao cho h
u o’y’
= yH(h’u)
H(y’) = .
x’ và y’ x’ = h
n
h
1
y’x’
H(h
1
y’x < y kéo theo h
1
y’ < y’ và H(h
1
y’) < y’x’
H(y’
y’ x = ox
x’
h
1
y’ y’ <
k
1
u
yo’ =
H
= {h
1
, h
2
, , h
p
} và
H
+
= {h
p+1
, , h
p+q
}, h
1
>h
2
> >h
p
và h
p+1
< <h
p+q
.
;
AX
X
.
H(x): x X
1) x Lim(X*), H(x) = {x};
2) x X*, h, k H, H(hx) H(x) và H(hx) H(hx) = h k;
3) x X*, H(x) =
Hh
hxH
)(
.
H(xx
x
x x
H(App true) = {
true :
HH
H true
Định nghĩa 1.6 ( Độ đo tính mờ )
H(x)
H(x)
fm(x) f(H(x)) ={f(u):uH(x)->[0,1].
23
1/2 Little True Poss True True More True Very True 1 ĐK của ĐK của ĐK của
f(H(Little True)) f(H(More True) f(H(Very True)
ĐK của
f(H(Poss True)
ĐK của f(H(True))
Hình 3
Hàm fm: X
(1) fm(c
) = w > 0 và fm(c
+
) = 1- w>0
(2) {c
, c
Một số tính chất của độ đo tính mờ fm
24
(1) fm(hx) =
(h)fmxX
(2)
qp
i
i
cfmchfm
1
)()(
{c, c
+
}
(3)
qp
i
i
xfmxhfm
1
(1) Sign(c
) = -1 và Sign(hc
) = +Sign(c
hc
< c
Sign(hc
) = -Sign(c
hc
> c
Sign(c
+
) = +1 và Sign(hc
+
) = +Sign(c
+
hc
+
> c
+
function) h
im
h
i2
h
i1
c :
(1) (c
) =w-.fm(c
-
) và (c
+
) = w+.fm(c
+
)
25
(2) (h
j
x)=(x)+Sign(h
j
x)
j
pi
jjji
)xh(fm)))(xhh(Sign)xh(Sign()xh(fm
1
1
1
2
1
v
vx H(Gx
dp(xx.
dp(x x {c
, c
+
I
(c
) và
I
(c
+
:
, vì Sign(c
) = -1. Còn v(c
+
)
I
(c
+
:
, vì Sign(c
+
dp(x
l(
I
(x)) = fm(x).
I
(c
), vì Sign(c
cfmchfm
p
i
i
v(c
I
(h
-1
c
) và
I
(h
+1
c
I
(c
+
),vì Sign(c
+
cfmchfm
p
i
i
v(c
+
I
(h
-1
c
+
) và
I
(h
+1
c
+
v(h
i
c
c
I