VT Lí 12 THI TH I HC ( S 9)
biờn son ging dy thy : TRNH VN THNH ;
DD 0974236501 mail :
Câu 1: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T, động năng của vật biến đổi theo thời gian
A.tuần hoàn với chu kỳ T. B.tuần hoàn với chu kỳ 2T.
C.với một hàm sin hoặc cosin. D.tuần hoàn với chu kỳ T/2.
Câu 2: Dao động điều hoà là
A) chuyển động có giới hạn đợc lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
B)dao động mà trạng thái chuyển động của vật đợc lặp lại nh cũ sau những khoảng thời gian bằng
nhau.
C) Dao động điều hoà là dao động đợc mô tả bằng định luật hình sin hoặc cosin.
D)dao động không tuân theo định luật hình sin hoặc cosin.
Câu 3: Một vật dao động điều hoà có phơng trính của li độ: x = A sin(
t+
)
. Biểu thức gia tốc của
vật làA. a = -
2
x B. a = -
2
v C. a = -
2
A sin
2
(
2
) cm
Câu 7: Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có
A.hai sóng chuyển động ngợc pha nhau.
B.hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng tần số, cùng biên độ giao nhau.
C.hai sóng dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.
D.hai sóng xuất phát từ 2 nguồn dao động cùng tần số, cùng pha giao nhau.
Câu 8: Vận tốc truyền sóng trong một môi trờng phụ thuộc vào
A.biên độ của sóng. B.cờng độ của sóng.
C.tính chất của môi trờng. D.tần số của sóng.
Câu 9: Một màng kim loại dao động với tần số 200Hz. Nó tạo ra trong nớc một sóng âm có bớc sóng
7,17m. Vận tốc truyền âm trong nớc là
A.27,89m/s. B.1434m/s. C.1434cm/s. D.0,036m/s.
Câu 10: Trên mặt thoáng của một chất lỏng yên lặng, ta gây dao động tại O có biên độ 5cm, chu kỳ
0,5(s). Vận tốc truyền sóng là 40cm/s. Coi biên độ sóng không đổi. Chọn gốc thời gian là lúc phân tử
vật chất tại O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dơng. Phơng trình dao động tại M cách O khoảng
50cm là:A.u
M
=5sin4
t (cm). B.u
M
=5sin(4
t-5
) (m).
VT Lí 12 THI TH I HC ( S 9)
biờn son ging dy thy : TRNH VN THNH ;
D. cùng tn s v tr pha mt góc
2
vi cng dòng in trong mch.
Câu 14: U
L
, U
R
, U
C
lần lợt là hiệu điện thế 2 đầu L, R ,C trong mạch RLC nối tiếp. Độ lệch pha giữa
u và i là tan xác định theo công thứcA.
R
L
U
U
C.
ủ
C
U
U
B.
ủ
CL
U
UU
D.
CL
ủ
UU
1
và R
2
; R
1
R
2
,
thì công suất của mạch bằng nhau.
Tích (R
1
. R
2
) bằngA. 10 B. 10
2
C. 10
3
D. 10
4
Câu 18: Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L =
2
H mắc nối tiếp với một tụ điẹn C = 31,8
F
à
.
)(V)
VT Lí 12 THI TH I HC ( S 9)
biờn son ging dy thy : TRNH VN THNH ;
DD 0974236501 mail :
Câu 19: Mạch xoay chiều không phân nhánh có hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là u=200
2
sin100
t V, gồm R = 100; L =
1
H; C =
4
10
F tiêu thụ công suất:
A. 200W. B. 400W. C. 100W. D. 50W.
Câu 20: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có R = 140
, L = 1H, C = 25
à
F. Dòng điện xoay
chiều đi qua mạch có cờng đọ I = 0,5A và tần số f = 50Hz. Thì tổng trở của đoạn mạch và hiệu điện
thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A. 332
và 110V B. 233
và 117V. C. 233
-16
m, thuộc dải sóng cực ngắn.
C.
=1,5.10
16
m, thuộc dải sóng cực dài. D.
=6m, thuộc dải sóng cực ngắn.
Câu 24: Một mạch dao động gồm tụ C=4
à
F. Cuộn dây có độ tự cảm L=0,9 mH. Bỏ qua điện trở
thuần của mạch, điện tích cực đại trên tụ là Q
0
=2
à
C. Tần số góc và năng lợng của mạch là:
A.
6
10
5
=
rad/s; W=10
-7
J. B.
=
6.10
5
C. cú tn s ln hn tn s ca ỏnh sỏng kớch thớch.
D. hu nh tt ngay sau khi tt ỏnh sỏng kớch thớch.
Cõu 27: mch in xoay chiu R
1
=60;
3
10
6
C F
=
;
U
AB
=140V; U
MB
=80V; f=50Hz; Z
AB
=Z
AM
+Z
MB
. Giỏ tr R
2
v
L l:
VẬT LÝ 12 THI THỬ ĐẠI HỌC (ĐỀ SỐ 9)
biên soạn giảng dạy thầy : TRỊNH VĂN THÀNH ;
DD 0974236501 mail :
A. 1 vạch trong dãy Laiman. B. 1 vạch trong dãy Laiman và 1 vạch trong dãy
Banme.
C. 2 vạch trong dãy Laiman và 1 vạch trong dãy Banme. D. 1 vạch trong dãy Banme.
Câu 29: Điều nào sau đây là sai khi nói về cách mắc mạch điện xoay chiều ba pha:
A. Các dây pha luôn là dây nóng (hay dây lửa).
B. Có thể mắc tải hình sao vào máy phát mắc tam giác và ngược lại.
C. Dòng điện ba pha có thể không do máy dao điện 3 pha tạo ra.
D. Khi mắc hình sao, có thể không cần dùng dây trung hoà.
Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 9,4cm dao động
cùng pha. Điểm M trên mặt nước thuộc đoạn AB cách trung điểm của AB 0,5cm luôn không dao
động. Số điểm dao động cực đại trên AB là:A. 10 B. 7 C. 9 D. 11
Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều
2 os( )u U c t V
ω
=
vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh có
quan hệ giữa các điện áp hiệu dụng là U=2U
L
=U
C
thì
A. dòng điện trễ pha
3
π
hơn điện áp hai đầu mạch.B. dòng điện trễ pha
6
π
hơn điện áp hai đầu
mạch.
C. dòng điện sớm pha
MB
u c t V
π
π
= +
.
Biểu thức điện áp hai đầu AB là:
A.
120 2 os(100 )
4
AB
u c t V
π
π
= +
B.
240 os(100 )
6
AB
u c t V
π
π
= +
C.
120 6 os(100 )
6
AB
u c t V
π
π
A. 17. B. 18. C. 16. D. 19
Câu 40: Chiếu vào mặt bên một lăng kính có góc chiết quang A = 60
0
một chùm ánh sáng trắng hẹp
coi nh một tia sáng. Biết góc lệch của tia sáng màu vàng là cực tiểu. Chiết suất của lăng kính với tia
mà vàng là n
V
= 1,52 và màu tím n
t
= 1,54. Góc ló của tia màu tím là
A. 51,2
0
. B.29,6
0
. C.30,4
0
. D.43,2
0.
Câu 41: Hiện tợng quang điện là
A. hiện tợng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.
B. hiện tợng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng đến nhiệt độ rất cao.
C. hiện tợng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một
vật đã bị nhiễm điện khác.
D.hiện tợng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại do bất kì một nguyên nhân nào khác.
Câu 42: Khi hiện tợng quang điện xảy ra thì
A. bớc sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn bớc sóng của ánh sáng giới hạn.
B. dòng quang điện bão hoà luôn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa Anôt và Catôt.
C. dòng quang điện bằng không khi hiệu điện thế giữa Anôt và Catôt bằng không.
D. động năng ban đầu của electrôn quang điện càng lớn khi cờng độ chùm sáng cànglớn.
Câu 43: Giới hạn quang điện của Na tri là 0,5