Các phơng pháp giải toán hóa học
1
ghép ẩn số, tăng giảm khối lợng và đờng chéo
I. Phơng pháp ghép ẩn số
Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn ag hỗn hợp 2 rợu đơn chức đợc hỗn hợp khí và hơi. Cho hỗn hợp khí
và hơi này lần lợt đi qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc và bình 2 đựng nớc vôi trong d, thấy bình 1 tăng
1,98g và bình 2 có 8g kết tủa. Tính a.
ĐS: a = 1,66g
Bài 2: Đun p gam hỗn hợp 2 rợu với H
2
SO
4
đặc ở 180
0
C thu đợc V lít (đktc) hỗn hợp 2 anken.
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp anken đó thu đợc x lít CO
2
(đktc) và y gam H
2
O.
Lập biểu thức tính x, y theo p, V.
ĐS:
7
3
)
2
tham gia ở 2 trờng hợp nh
nhau.
ĐS : Zn
Bài 3: Cho 3,78g bột Al phản ứng vừa đủ với dd muối XCl
3
tạo thành dd Y. Khối lợng chất tan
trong dd Y giảm 4,06g so với dd XCl
3
. xác định công thức của muối XCl
3
.
ĐS: FeCl
3
Bài 4: Nung 100g hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
và NaHCO
3
cho đến khi khối lợng hỗn hợp không đổi
đợc 69g chất rắn. xác định phần trăm khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp.
ĐS: NaHCO
3
84%; Na
2
CO
, Br
2
, I
2
không phản ứng với nớc).
III. Phơng pháp đờng chéo
Bài 1: Cần thêm bao nhiêu gam nớc vào 500g dung dịch NaOH 12% để có dd NaOH 8% ?
ĐS: gm
OH
250
2
=
Bài 2: Cần trộn H
2
và CO theo tỉ lệ thể tích nh thế nào để đợc hỗn hợp khí có tỉ khối so với metan
bằng 1,5.
ĐS:
11
2
2
=
CO
H
V
V
Bài 3: Hoà tan 4,59g Al bằng dd HNO
3
long thu đợc hỗn hợp khí NO và N
5
2
=
B
A
m
m
Bài 6: Pha long 10ml HCl với nớc thành 250ml. Dung dịch thu đợc có pH = 3. Hy tính nồng độ
của HCl trớc khi pha long và pH của dung dịch đó.
Bài 7: a) Dung dịch HCl có pH = 3. Cần pha long dung dịch này (bằng nớc) bao nhiêu lần để thu
đợc dung dịch HCl có pH = 4?
Bài 8: Cho dung dịch NaOH có pH = 12 (dung dịch A).
- Cần pha long dung dịch A bao nhiêu lần để thu đợc dung dịch NaOH có pH = 11?
- Cho 0,5885 gam muối NH
4
Cl vào 100ml dung dịch A và đun sôi dung dịch, sau đó làm
nguội và thêm một ít phenolphtalein vào. Hỏi dung dịch có màu gì?