TUYỂN TẬP ĐỀ THI TUYỂN VÀO NGÂN HÀNG - Pdf 26



Đề thi vào ngân hàng Á Châu ACB 11/2009

Bài thi gồm có 3 phần: I, Tiếng Anh:
- 50 câu trong vòng 30 phút. đề dài 4 trang, không khó lắm ^^!

II, IQ:
Tai quái là đề IQ này không được phép dùng máy tính cá nhân , cũng chẳng được
dùng giấy nháp mới dã man. Ma` neu' nhap' vao` de`, bi, phat' hien. la` bi. loai
luon ^^! - 43 câu trong vòng 25 phút. Cấu trúc đề thi gồm 6 trang chia làm 3 phần chính: Thử khả năng tính nhẩm (tính tổng các số lẻ từ 1 đến 19, tính tổng các số chẵn tù 1
đến 20 ^^! đại loại như thế) Thử khả năng tư duy logic và phần kiểm tra khả năng giải quyết vấn đề ( các câu
IQ trong 2 phần này tương tự như ở trang web: cannao.com ^^ các bạn có thể vào
đó để tham khảo) Phần thi này khiến nhiều thí sinh lúng túng do áp lực về thời gian, mình bị nhầm
mất mấy câu dễ như ăn kẹo do mất bình tĩnh ^!^


Câu 4: Thanh toán giữa các NHTM 1. ủy nhiệm chi
2. ủy nhiệm thu
3. chi hộ
4. bù trừ giữa các ngân hàng
5. liên ngân hàng
6. tt nội bộ Câu 5: Sau khi nhận chứng từ tt của khách hàng trong đó số tiền lớn hơn chữ ghi
trong chứng từ 1. chấp nhận
2. không chấp nhận
3. yêu cầu sửa lại và chấp nhận

Câu 6: Nêu các mục chuyển tiền ra nước ngoài của người cư trú là công dân VN
theo luật.

3 câu còn lại tính toán lãi tiền gửi phải chi cho khách hàng gửi theo kỳ hạn 3
tháng, 6 tháng, ko kỳ hạn….
(sưu tầm)

ĐỀ THI NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG ACB (NGÀY 10/10/09)

PHẦN I: IQ 50 câu trong đó 20 câu tính nhẩm ko giấy nháp ko máy tính


5. liên ngân hàng
6. tt nội bộ

Câu 5: Sau khi nhận chứng từ tt của khách hàng trong đó số tiền lớn hơn chữ ghi
trong chứng từ

1. chấp nhận
2. không chấp nhận
3. yêu cầu sửa lại và chấp nhận

Câu 6: Nêu các mục chuyển tiền ra nước ngoài của người cư trú là công dân VN
theo luật.

3 câu còn lại tính toán lãi tiền gửi phải chi cho khách hàng gửi theo kỳ hạn 3 tháng, 6 tháng, ko kỳ hạn…. Đề thi vào ngân hàng Á Châu ACB ngày 7-11-2009

Bài thi gồm có 3 phần: I, Tiếng Anh:
- 50 câu trong vòng 30 phút. đề dài 4 trang, không khó lắm ^^!

II, IQ:
Tai quái là đề IQ này không được phép dùng máy tính cá nhân :(( , cũng chẳng
được dùng giấy nháp mới dã man. Ma` neu' nhap' vao` de`, bi, phat' hien. la` bi.


Câu 2: Khách hàng A bán 5000$ biết giá mua vnd/usd=15910, giá bán
vnd/usd=15960, tính số tiền chi trả cho khách hàng. Câu 3: Loại hình thanh toán hàng hóa dịch vụ thông qua ngân hàng phổ biến ở các
NHTM 1. ủy nhiệm thu
2. ủy nhiệm chi
3. nhờ thu
4. sec' thanh toán
5. giấy bảo lãnh tiền mặt
6. thanh toán bù trừ
7. séc bảo chi Câu 4: Thanh toán giữa các NHTM 1. ủy nhiệm chi
2. ủy nhiệm thu
3. chi hộ
4. bù trừ giữa các ngân hàng
5. liên ngân hàng
6. tt nội bộ Câu 5: Sau khi nhận chứng từ tt của khách hàng trong đó số tiền lớn hơn chữ ghi

D. Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho thấp hơn và hệ số nợ cao hơn mức trung
bình của ngành. 2. Khi nền kinh tế dự đoán có thể rơi vào suy thoái, Ngân hàng làm gì để
phòng chống rủi ro tín dụng :

A. Mua quyền chọn bán cổ phiếu. C. Bán quyền chọn mua cổ phiếu
B. Mua quyền chọn mua cổ phiếu D. Bán quyền chọn bán cổ phiếu

3. Đây không phải là đặc điểm của tín dụng thấu chi:

A. Giữa ngân hàng và khách hàng thỏa thuận một hạn mức tín dụng để
khách hàng được sử dụng số dư nợ trên tài khoản vãng lai trong một thời
gian nhất định.
B. Doanh số cho vay có thể lớn hơn hạn mức nếu trong quá trình sử dụng tiền
trên tài khoản khách hàng có tiền nộp vào bên Có.
C. Với phương thức tín dụng thấu chi, Ngân hàng khó thực hiện bảo đảm tín
dụng bằng tài sản.
D. Lãi vay được tính trên hạn mức tín dụng.
4. Thực hiện việc đăng ký giao dịch bảo đảm đối với quyền sử dụng đất, bất
động sản gắn liền với đất trong trường hợp bên bảo đảm là cổ tức là :

A. Cục đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm.
B. Sở địa chính hoặc sở địa chính nhà đất nơi có bất động sản.
C. Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn nơi có bất động sản.
D. Ngân hàng nhà nước.

Yêu cầu:

1. Hãy cho biết ngân hàng có nên giải quyết cho vay đối với Công ty hay
không? Vì sao?
2. Xác định mức cho vay, thời hạn cho vay.
Biết rằng:
- Lãi suất cho vay hiện hành 0.8%/ tháng.
- Vốn tự có của Công ty tham gia vào phương án KD : 1300 triệu đồng.
- NH quy định mức cho vay tối đa bằng 70% giá trị tài sản thế chấp

Đề thi kế toán của NH Bắc Á

I. Lý thuyết chung (2 điểm)

Khi nào Ngân Hàng thương mại phát hành GTCG, làm rõ nội dung phát
hành có chiết khấu & phát hành có phụ trội, Nguyên tắc hạch toán phần chiết
khấu & phụ trội.

II. Trắc nghiệm, giải thích ( 3 điểm)
( đúng - sai giải thích)
1. Cuối tháng NH thực hiện đánh giá lại giá trị ngoại tệ tồn quỹ trước khi xác
định kết quả kinh doanh ngoại tệ.
2. Chuyển đổi ngoại tệ là một dịch vụ của Ngân hàng, qua đó NH thu phí
chuyển đổi ngoại tệ.
3. Chuyển tiền điện tử áp dụng phương thức kiểm soát tập trung, đối chiếu
tập trung tại Trung tâm kế toán.
4. Không nên áp dụng mô hình giao dịch một cửa vào hoạt động kinh doanh

Vật tư XD có tài khoản tại NHTM X – Chi nhánh Hà Nội nộp vào trước đây.
- Bảng kết quả thanh toán bù trừ của NHNN Hà Nội, theo đó NHTM X – Chi
nhánh Hà Nội phải trả số chênh lệch là : 330 triệu đồng.

5. Nhận được các lệnh chuyển tiền điện tử sau :

5.1. Các lệnh chyển Có :
- Lệnh chuyển Có của NHTM X – Chi nhánh Ninh Bình, số tiền là 536 triệu
đồng thanh toán UNT, đơn vị đòi tiền là Cty XD số 1 Hà Nội
- Lệnh chuyển Có của NHTM X – Chi nhánh Lào Cai, 123 triệu đồng theo
yêu cầu hủy lệnh chuyển Có vvef số tiền chuyển Có sai thừa của NHTM X –
Chi nhánh Hà Nội. NH đã theo dõi phải thu đối với bà Hoa, cán bộ kế toán
chuyển tiền.

5.2 Các lệnh chuyển Nợ
- Lệnh chuyển Nợ cửa NHTM X – Chi nhánh Lâm Đồng thanh toán Séc
chuyển tiền 222 triệu đồng. Séc này do NHTM X - Chi nhánh Hà Nội phát
hành trước đây.
- Lệnh chuyển Nợ của NHTM X – Chi nhánh Hải Phòng 98 triệu đồng, kèm
theo thông báo : “ Từ chối lệnh chuyển Nợ” (lý do người nhận lệnh không có
khả năng thanh toán). Đơn vị phát lệnh trước đây là Công ty nuôi trồng thủy
sản, NH chưa trả tiền cho người thụ hưởng.

Yêu cầu: Xử lý và hạch toán các nghiệp vụ phát sinh trên vào các TK thích
hợp. Giải thích những trường hợp cần thiết.

Biết rằng:
- Ngân Hàng tính và hạch toán lãi cho các khoản tiết kiệm có kỳ hạn vào ngày
khách hàng gửi tiền ở tháng kế tiếp.
- Lãi suất tiết kiệm không thay đổi, lãi suất tiền gửi không kỳ hạn là

Doanh thu 160 tỷ đồng
Vòng quay vốn lưu động năm 2009 bằng 2008
Vốn tự có và coi như tự có là 5% doanh thu
Khấu hao cơ bản 5% doanh thu
Thuế các loại 3% doanh thu
Chi phí quản trị điều hành 2% doanh thu
Lợi nhuận 2% doanh thu

Doanh nghiệp được ngân hàng ứng trước tiền thanh toán bình quân là 10tỷ đồng
và phải trả nhà cung cấp nguyên vật liệu được duy trì ổn định là khoảng 6tỷ đồng.
Ngoài ra doanh nghiệp đang được ngân hàng công thương cấp hạn mức tín dụng
năm 2009 là 10tỷ đồng.

Hãy tính toán hạn mức tín dụng ngắn hạn BIDV sẽ cấp cho doanh nghiệp năm
2009, biết rằng tình hình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp năm 2008 như
sau:

Sản lượng thực hiện 162tỷ đồng
Doanh thu thuần 150tỷ đồng
Thuế các loại 4,2tỷ đồng
Lợi nhuận 3tỷ đồng
Tài sản lưu động bình quận 2008 50tỷ đồng

Đề thi tuyển dụng ngân hàng

Đề thi giao dịch viên tại NH Đại Á

Câu 1: Những phẩm chất cần có của một nhân viên ngân hàng

1. sự lành nghề…

3. 3 nhóm
4. 4 nhóm

Câu 6: Mức huy động tiền gửi tiết kiệm tại ngan hàng Đại Á là:

1. 10.000 đ
2. 100k
3. 1tr
Đề thi tuyển dụng ngân hàng

4. 10tr

Và nhiều câu hỏi nữa ĐỀ THI VIẾT

CÂU 1: Bạn có nhận xét gì về câu nói: “khách hàng là thượng đế”. Hãy cho biết quy định
mới về khách hàng trong thị trường cạnh tranh hiện nay.

CÂU 2: một khách hàng lớn tuổi rất giàu có đến ngân hàng rút tiền để chuẩn bị cho chuyến
du lịch xa

1. Gdv1: ân cần thực hiện giao dịch cho khách hàng
2. Gdv2: ân cần hỏi thăm, và tư vấn một vài tiện ích để đảm bảo an toàn cho việc đi xa.

Nhận xét 2 trường hợp trên, nếu là bạn bạn sẽ làm thế nào?

Đề thi nghiệp vụ tín dụng của NH Đại Á (9/2009)



Câu 5: NH ko cho vay đối với

1. thành viên hội đồng quản trị
2. cá nhân hộ gia đình
3. tổ chức kinh tế
4. cả 3 trên

Câu 6 : Ngân hàng ko nhận TS nào đảm bảo

1. nhà đất thuộc quyền sở hữu
2. sổ tiết kiệm do tctd phát
3. cổ phiếu của TCTD
4. trái phiếu chính phủ.

Câu 7: Năng lực pháp luật dân sự có khi nào

1. sinh ra
2. 6 tuổi
3. 18t
4. Làm cmnd

Câu 8: Khi thẩm định cho vay đối với một khách hàng cần

Đề thi tuyển dụng ngân hàng

1. tích cách, uy tín k/h
2. năng lực tài chính, pháp lý
3. khả thi hiệu quả da
4. tất cả

A- PHẦN LÝ THUYẾT:
Anh/Chị hãy khoanh tròn vào chữ số của những câu trả lời phù hợp:
(có 22 câu hỏi: 3điểm/ 1 câu và 1 câu hỏi : 4 điểm tổng số 70 điểm)
Câu 1: Tài khoản Ngân hàng bao gồm các loại tài khoản
a. Tài khoản có số dư nợ
b. Tài khoản có số dư có
c. Tài khoản vừa có thể có số dư nợ vừa có thể có số dư có
Câu 2 : Trong các chỉ tiêu sau đây, chỉ tiêu nào hình thành Tài sản Có của Ngân hàng:
a. Tiền gửi tại các tổ chức tín dụng trong và ngoài nước
b. Tài sản cố định
c. Tiền gửi của các Tổ chức kinh tế và dân cư
d. Đầu tư vào chứng khoán
e. Các khoản phải trả
Câu 3: Trong các chỉ tiêu sau đây, chỉ tiêu nào hình thành Tài sản Nợ của Ngân hàng:
a. Tiền mặt tại quỹ
b. Tiền tiền gửi của các tổ chức tín dụng
c. Dự phòng thu khó đòi d. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
e. Các khoản phải thu
Câu 4: Điền vào chỗ trống (….) của nội dung kết cấu các tài khoản sau đây:
Tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng:
Bên nợ ghi:
Bên có ghi:
Số dư :
Câu 5: Điền vào chỗ trống (….) của nội dung kết cấu các tài khoản sau đây:
Tài khoản thu phí dịch vụ chuyển tiền :
Số dư : Thu phí dịch vụ chuyển tiền trong nước
Bên ghi: ……………………………………………….

e. Giấy lĩnh tiền
Câu 10 : Lựa chọn trường hợp ngân hàng không được quyền chủ động trích tài khoản khách
hàng:
a) Thu phí dịch vụ
b) Thu lãi tín dụng
c) Thu nợ gốc bất kỳ lúc nào khi tài khoản khách hàng có đủ số dư.
d) Nhận được văn bản yêu cầu trích nợ tài khoản khách hàng để thực hiện các nghĩa vụ đối với
Nhà
nước
Câu 11: Tỷ lệ áp dụng khi thu thuế giá trị gia tăng tại ngân hàng
a) 5% trên thu dịch vụ
b) 10% trên thu dịch vụ
c) 15% trên thu dịch vụ
d) 20% trên thu dịch vụ
Câu 12: Trong thanh toán Séc thì người nào là người mà tài khoản của họ bị ghi nợ:
a) Người thụ hưởng
b) Người chuyển nhượng
c) Người ký phát
d) Người được trả tiền
e) Lựa chọn khác: ………………………………………………………………
Câu 13: KH _ Công ty A nộp 1 tờ séc chuyển khoản mà Công ty B – mở tài khoản tại Ngân
hàng Nông nghiệp – thanh toán tiền hàng cho họ. Xác định vai trò của VIB:
a) VIB là đơn vị thanh toán séc b) VIB là đơn vị thu hộ séc
c) VIB là đơn vị phát hành séc
d) VIB là đơn vị bảo chi séc
e) Tất cả lựa chọn trên
Câu 14: Trong trưởng hợp nào Séc chuyển khoản không được phộp thanh toán

e) Chỉ được phép rút trong hạn mức số dư tài khoản tiền gửi.
f) Được phép rút trên hạn mức số dư tài khoản tiền gửi.
g) Tất cả các giao dịch trên
Câu 18: Giao dịch nào không thực hiện được bằng thẻ Value
a) Rút tiền mặt tại ATM
b) Rút tiền mặt tại các đơn vị chấp nhận thẻ.
c) Thanh toán hàng hoá dịch vụ tại các đơn vị chấp nhận thẻ.
d) Thực hiện các giao dịch chuyển khoản trong hệ thống Ngân hàng Quốc tế
e) Thực hiện các giao dịch chuyển khoản ngoài hệ thống Ngân hàng Quốc tế
f) Tất cả các cách thức trên
Câu 19: Lựa chọn các trường hợp khách hàng được phép nộp ngoại tệ vào ngân hàng:
a. Khách hàng là cỏ nhõn gửi tiền tiết kiệm
b. Khách hàng là công ty nộp tiền với mục đích thanh toán xuất nhập khẩu
c. Khách hàng là cá nhân nộp tiền với mục đích chuyển tiền thanh toán chi phí du hoc.
d. Khách hàng là công ty nộp tiền vào tài khoản với mục đích đầu tư tích trữ
e. Khách hàng là cụng ty nộp tiền với mục đích trả nợ tiền vay ngoại tệ Ngân hàng.
Câu 20: Lựa chon các phương thức thanh toán Quốc tế:
a. Nhờ thu
b. Thanh toán bù trừ
c. Chuyển tiền TTR
d. Thanh toán L/C
e. Chuyển tiền Citad
Câu 21: Khách hàng đề nghị nhân viên ngân hàng tư vấn trong trường hợp đơn vị có nhu cầu
thanh toán trước tiền hàng nhập khẩu? (4 điểm)
……………………………………………………………………………………
………………… …………………………………………………………………
…………………………………… ………………………………………………
……………………………………………………… ……………………………
………………………………………………………………………… …………


……………………………………………………………………………………
………………… …………………………………………………………………
…………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………………… ……………………………
………………………………………………………………………… …………
……………………………………………………………………………………
……… ……………………………………………………………………………
………………………… …………………………………………………………
…………………………………………… ………………………………………
……………………………………………………………… ……………………
……………………………………………………………………………………
………………… …………………………………………………………………
…………………………………… ………………………………………………
……………………………………………………… ……………………………
………………………………………………………………………… …………
……………………………………………………………………………………
……… ……………………………………………………………………………
………………………… …………………………………………………………
…………………………………………… ………………………………………
……………………………………………………………… ……………………
……………………………………………………………………………………
………………… …………………………………………………………………
Câu 2: ( 10 điểm )
Cụng ty TNHH XYZ có mở tai khoản tại VIB Hà Nội đề nghị VIB chuyển tiền thanh toán tiền
hàng nhập khẩu là 25,000USD. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh biết:
- Tỷ giỏ: 16.100 đ/ USD
- VIB thu phí chuyển tiền là 0.15% + VAT.
- Tài khoản tiền Đồng của khách hàng có đủ số dư để giao dich

…………………………………………………………………… ………………
……………………………………………………………………………………
… …………………………………………………………………………………
…………………………………………………… ………………………………
……………………………………………………………………… ……………
……………………………………………………………………………………
Câu 3 : Công ty TNHH A đến rút 30.000.000đ tiền mặt từ tài khoản tiền gửi của Công ty mở
tại VIB Hà nội, đồng thời chuyển khoản số tiền 50.000.000đ cho Công ty B tại Ngân hàng Nông nghiệp Lào Cai, Giao dịch viên cần hướng dẫn khách hàng làm những thủ tục gỡ và thực
hiện định khoản nghiệp vụ phát sinh .(10 điểm)
……………………………………………………………………………………
………………… …………………………………………………………………
…………………………………… ………………………………………………
……………………………………………………… ……………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………… ………………………………………………………
……………………………………………… ……………………………………
………………………………………………………………… …………………
HỌC KINH DOANH BLOG
Page 1

ĐỀ THI MÔN :
TÍN DỤNG VÀ NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG

Ngày thi : 9/05/2010
Thời gian: 120 phút


6. Các khoản mua sắm chiếm 30% doanh thu hàng năm và công ty dự
tính mất 60 ngày để trả các khoản phải trả.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status