Bài giảng An toàn mạng mã hóa truyền thống - Pdf 26

An toàn m ngạ
Mã hóa truyền thống
Mã hóa Caesar
cipher: PHHW PH DIWHU WKH WRJD SDUWB
plain: MEET ME AFTER THE TOGA PARTY
Bản tin gốc: abcdefghijklmnopqrstuvwxyz
Khóa: defghijklmnopqrstuvwxyzabc
Các ki u bi n đ i trong ể ế ổ
mã hóa
Transposition ciphers – Xáo tr n – S p ộ ắ
x p l i các bit ho c các ký t trong chu i ế ạ ặ ự ỗ
d li u g cữ ệ ố
Substitution ciphers – Thay th - thay th ế ế
các bit, các ký t , ho c các kh i b ng các ự ặ ố ằ
bít ho c ký t khác.ặ ự
“Rail-Fence” Cipher
DISGRUNTLED EMPLOYEE
D R L E O
I G U T E M L Y E
S N D P E
DRLEOIGUTE MLYESNDPE
Các ph ng pháp mã ươ
hóa
Hai ph ng pháp mã hóa c b n:ươ ơ ả
Conventional Encryption – Mã hóa
truy n th ngề ố , còn đ c g i là mã hóa đ i ượ ọ ố
x ngứ
Public-key Encryption – Mã hóa khóa
công khai, còn đ c g i là mã hóa b t đ i ượ ọ ấ ố
x ng.ứ
Mô hình mã hóa truy n ề

C, where K∈K
A key space, K
A ciphertext message space, C
A family of deciphering transformations, D
K
: C →
M, where K∈K
Mã hóa truy n th ngề ố
M E
K
D
K
M
C
E
K
được định nghĩa bởi thuật toán mã hóa E
D
K
đ c đ nh ngh a b i thu t toán gi i mãượ ị ĩ ở ậ ả D
Với K cho trước, D
K
phép biến đổi ngược của E
K
,
nghĩa là
D
K
(E
K

Phân tích mã hóa
S an toàn c a mã hóa d a vào khóaự ủ ự
KHÔNG d a vào thu t toánự ậ
Kh n ng tích h p nhi u chip tính toán giá ả ă ợ ề
r đ t o các máy mã hóa t c đẻ ể ạ ố ộ
V n đ chính là đ m b o tính bí m t c a ấ ề ả ả ậ ủ
khóa
Phân lo i h th ng mã ạ ệ ố
hóa
Ki u bi n đ iể ế ổ – thay thế ho c ặ xáo tr nộ ; không
đ c làm m t thông tinượ ấ
S l ng khóa s d ngố ượ ử ụ – symmetric, single key,
conventional; asymmetric, two-key, public-key
encryption
Ph ng pháp x lýươ ử – block or stream cipher
Các ki u t n công phân tíchể ấ
An toàn v m t tính toánề ặ
Chi phí cho vi c phá mã v t quá giá tr ệ ượ ị
c a thông tin thu đ củ ượ
Th i gian đ th c hi n phá mã v t quá ờ ể ự ệ ượ
th i h n có ích c a thông tinờ ạ ủ
T n công vét c n tìm khóaấ ạ
Tấn công vét cạn bằng các máy tính toán song song
tốc độ cao
C u trúc mã hóa Feistelấ
Phát minh b i Horst Feistel,ở IBM,
1973
u vào là các kh i d li u có kích Đầ ố ữ ệ
th c ướ 2w bits (th ng là 64) và khóa ườ K
Kh i đ c chia làm 2 n a, ố ượ ử L

chu n vào n m ẩ ă 1994, b i NBS(NIST)ở
Mã hóa theo t ng kh i 64 bits, khóa ừ ố
56 bits.
Bao g m 16 vòng, m i vòng sinh ra ồ ỗ
các giá tr trung gian đ dùng cho ị ể
các vòng ti p theoế
V i t c đ tính toán ngày nay, DES ớ ố ộ
không còn là thu t toán an toàn.ậ
Hàm F trong DES
S-Box


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status