Xác định thành phần và khối lượng của Plutionium trong mẫu Pube bằng phương pháp Gamma - Pdf 26


ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

NGUYỄN VĂN QUÂN
XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN VÀ KHỐI LƯỢNG CỦA PLUTONIUM
TRONG NGUỒN PUBE BẰNG PHƯƠNG PHÁP GAMMA LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC

Hà Nội – 2012
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

NGUYỄN VĂN QUÂN

2.2. Các vùng năng lƣợng hữu ích sử dụng để xác định hàm lƣợng Pu 11
2.2.1. Vùng năng lượng 40 keV 11
2.2.2. Vùng năng lượng 100 keV 13
2.2.3. Vùng năng lượng 125 keV 15
2.2.4. Vùng năng lượng 148 keV 17
2.2.5. Vùng năng lượng 160 keV 19
2.2.6. Vùng năng lượng 208 keV 21
2.2.7. Vùng năng lượng 332 keV 23
2.2.8. Vùng năng lượng 375 keV 25
CHƢƠNG 3. PHƢƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HÀM LƢỢNG VÀ KHỐI LƢỢNG
CỦA PLUTONI 27
3.1. Phƣơng pháp xác định hàm lƣợng 27
3.1.1. Phương pháp xác định sử dụng chương trình MGA
++
27
3.1.2. Phương pháp xác định sử dụng chương trình Gamma Vision 29
3.2. Phƣơng pháp tính toán khối lƣợng 33
3.2.1. Phương pháp 33
3.2.2. Giảm sai số hệ thống của giá trị F
1E
35
3.2.3. Sử dụng đỉnh 129 keV để ước lượng giá trị R 36
3.2.4. Ước lượng khối lượng M
Pu
của các nguồn không biết thông tin về hình
dạng 37
CHƢƠNG 4. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 38
4.1. Kiểm tra phƣơng pháp cho nguồn PuBe đo năm 2002 38
4.2. Ứng dụng phƣơng pháp xác định hàm lƣợng dùng Gamma Vision cho
trƣờng hợp nguồn PuBe đo năm 2009 39
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Sơ đồ chuyển hóa giữa
238
U và
244
Cm trong nhiên liệu đã cháy của lò phản
ứng LWR 2
Hình 1.2. E. M. McMillan (trái) và Glenn Seaborg (phải) 3
Hình 1.3. Sơ đồ nguyên lý hai kiểu thiết kế cơ bản của bom nguyên tử 5
Hình 1.4. Sơ đồ mô tả thành phần các đồng vị của thanh nhiên liệu Urani chưa cháy,
đã cháy, và nhiên liệu MOX 7
Hình 2.1. Sơ đồ cấu tạo của nguồn PuBe và lớp vỏ chứa 9
Hình 2.2. Sơ đồ thí nghiệm đo phổ gamma của nguồn PuBe bằng detector HPGe 10
Hình 2.3. Detector HPGe GL2020R kiểu Planar có diện tích khối tinh thể Ge là 2000
mm
2
10
Hình 2.4. Dạng phổ gamma từ 0-600keV của nguồn PuBe được đo bằng detector
Planar HPGe GL2020R 11
Hình 2.5. Phổ gamma trong vùng 40 keV của dung dịch Plutoni với axit
nitric 12
Hình 2.6. Phổ gamma của vùng 100 keV đo bởi detector HPGe có độ phân giải 490
eV tại 122 keV 15
Hình 2.7. Phổ gamma vùng 125 keV của nguồn PuO
2

theo M
cal
35
Hình 3.4. Sự phụ thuộc của tỷ số M
γ
/M
cal
theo

lE
D 36
Hình 4.1. Tỷ số hàm lượng
239
Pu tính theo phương pháp dùng đỉnh 160 keV (a) và
104.24 keV (b) so với bằng chương trình MGA
++
theo hàm lượng
239
Pu 38
Hình 4.2. Tỷ số hàm lượng
240
Pu tính theo phương pháp dùng đỉnh 160 keV (a) và
104.24 keV (b) so với bằng chương trình MGA
++
theo hàm lượng
239
Pu 38
Hình 4.3. Tỷ số hàm lượng
239
Pu được tính theo hai trường hợp dùng đỉnh 160 và

Hệ số phân nhánh Branching ratio
Hệ số truyền qua Transmission Factor
Hoạt độ riêng Specific Radioactive
Phương pháp năng lượng vô hạn Infinite Energy Method
Xác định thành phần và khối l-ợng của Plutonium trong nguồn PuBe bằng
ph-ơng pháp gamma

Luận văn cao học Nguyễn Văn Quân
1
M U
Ngy nay cỏc k thut cng nh cỏc vt liu ht nhõn c ng dng rng rói
trong cỏc lnh vc ca cuc sng. Plutoni l mt ng v phúng x rt nguy him i
vi con ngi cng nh cỏc c th sng khỏc. Nú l mt thnh phn quan trng ch
to bom nguyờn t cng nh bom bn v s rt nguy him khi ri vo tay cỏc t chc
khng b. Vỡ vy kim soỏt vic qun lý cng nh vn chuyn trỏi phộp cỏc vt liu cú

phỏ ca cỏc ng v, ng dng v tỏc hi ca Plutoni.
- Ghi nhn gamma phỏt ra t ngun PuBe v cỏc vựng nng lng: Gii
thiu v ngun PuBe, s thớ nghim v cỏc vựng nng lng c s dng
trong tớnh toỏn hm lng Plutoni.
- Phng phỏp xỏc nh hm lng v khi lng ca Plutoni: Trỡnh by
phng phỏp xỏc nh hm lng v khi lng Plutoni trong mu PuBe.
- Kt qu v tho lun: Trỡnh by kt qu xỏc nh hm lng v khi lng
ca Plutoni trong ngun PuBe v a ra mt s nhn xột v kt qu thu c.
- Kt lun: Trỡnh by mt s kt lun v phng phỏp v hng phỏt trin ca
cỏc nghiờn cu tip theo.
Xác định thành phần và khối l-ợng của Plutonium trong nguồn PuBe bằng
ph-ơng pháp gamma

Luận văn cao học Nguyễn Văn Quân
2

CHNG 1. TNG QUAN V PLUTONI

Plutoni l mt nguyờn t húa hc him, cú tớnh phúng x cao vi ký hiu húa hc
Pu v s nguyờn t 94. Nú l mt kim loi thuc nhúm actini vi b ngoi mu trng
bc v b xn khi tip xỳc vi khụng khớ, to thnh mt lp ph m khi b ụxi húa.
Nguyờn t ny thụng thng biu hin 6 dng thự hỡnh. Khi tip xỳc vi khụng khớ m,
nú to thnh cỏc ụxớt v hirua lm th tớch cỏc mu gión n tng thờm n 70 ln. Nú
cng l mt cht c phúng x m tớch t trong ty xng ca cỏc c th sng. Nhng
c tớnh ny v cỏc tớnh cht khỏc khin cho vic vic x lý Plutoni nguy him.
Plutoni l nguyờn t nguyờn thy nng nht, cú cỏc ng v sau
238
Pu,
239
Pu,

239
Pu v
241
Pu cú
kh nng phõn hch khi b bn phỏ bi neutron nhit v gii phúng nng lng, tia
gamma v vi neutron. Cỏc neutron ny sau ú cú th duy trỡ phn ng ht nhõn dõy
chuyn, c ng dng trong cỏc v khớ ht nhõn v lũ phn ng ht nhõn. Plutoni ch
yu c to ra t cỏc lũ phn ng. Quỏ trỡnh to thnh cỏc ng v siờu Urani trong
cỏc thanh nhiờn liu ó chỏy c mụ t trờn hỡnh 1.1.

Hỡnh 1.1 S chuyn húa gia
238
U v
244
Cm trong nhiờn liu ó chỏy ca lũ
phn ng LWR.
Xác định thành phần và khối l-ợng của Plutonium trong nguồn PuBe bằng
ph-ơng pháp gamma

Luận văn cao học Nguyễn Văn Quân
3
1.1. Lch s khỏm phỏ
Sau khi khỏm phỏ ra Urani v cỏc tia bc x nhiu nh khoa hc ó cú ý ngh
liu cú th dựng chỳng to thnh cỏc nguyờn t nng hn khụng. Khụng cú nguyờn
t no nng hn Urani c tỡm thy trong t nhiờn, nhng cỏc nh khoa hc ngh
rng cú th to ra chỳng trong phũng thớ nghim.
Enrico Fermi v nhúm nh khoa hc ca i hc Rome ó thụng bỏo rng h
phỏt hin ra nguyờn t th 94 nm 1934. Fermi gi nguyờn t ny l Hesperium v ó
cp n nú trong bi thuyt trỡnh ti l trao gii Nobel nm 1938. Nhng trờn thc
t mu ca Fermi cha Ba, Kr v mt s nguyờn t khỏc l sn phm phõn hch

ph-ơng pháp gamma

Luận văn cao học Nguyễn Văn Quân
4
McMillan v Abelson ó phỏt hin ra nguyờn t siờu Urani u tiờn cú s th t
93. Nguyờn t ny c t tờn l Neptuni (Np) theo tờn ca sao Hi Vng (Neptune).
Dự vy mói ti nm 1944 ngi ta mi tỏch chit ra c Np.
Mựa hố nm 1940 mt nhúm cỏc nh húa hc bao gm Glen Seaborg, Arthur
Wahl, and Joseph Kennedy ó tin hnh tỡm kim nguyờn t siờu Urani cú s th t 94,
m h ngh l sn phm phõn ró ca
239
Np.



?
239
94
3.2
239
93
d
Np
(3)
Tip tc tỡm kim nguyờn t 94, vo mựa ụng nm 1941 h bn phỏ UO
2
bng
deutron c gia tc ti nng lng 16MeV bng mỏy gia tc cylotron sinh ra mt
ng v khỏc ca Np ú l
238

(5)

HeUPu
years
4
2
234
92
90
238
94

(6)
Cui mựa xuõn nm 1941, ng v khỏc ca Plutoni l
239
Pu, ó c to ra bng
cỏch bn chựm neutron vo bia cha hn hp Urani c bao quanh bi paraffin.
Ging nh nhúm ca Fermi ó khỏm phỏ, lp paraffin lm gim nng lng ca cỏc
neutron v do ú lm tng kh nng tng tỏc vi bia. ng v mi ca Pu, cng l
mt ht nhõn phõn ró alpha, nhng chu k bỏn ró tng i ln khong 24,000 nm
lm gim hot nờn chỳng khú phỏt hin hn
238
Pu.


UnU
239
92
1
0

4
2
235
92
11.24
239
94

(10)

Xác định thành phần và khối l-ợng của Plutonium trong nguồn PuBe bằng
ph-ơng pháp gamma

Luận văn cao học Nguyễn Văn Quân
5
1.2. ng dng ca Plutoni
1.2.1. Ch to bom nguyờn t
ng v
239
Pu l mt trong cỏc ng v phõn hch quan trng trong vic ch to
bom nguyờn t, bi vỡ kh nng d dng phõn hch v sn cú ca nú. gim khi
lng ti hn ngi ta lm thờm lp v bao quanh lừi Plutoni phn x neutron. Nh
cú v phn x neutron ny m khi lng ti hn i vi Plutoni gim t 16 kg xung
10 kg vi hỡnh cu ng kớnh khong 10 cm [13]. Khi lng ti hn ca Plutoni ch
bng c 1/3 so vi ca Urani.
Bom nguyờn t cú bit danh Fat Man b M nộm xung Nagasaki ca Nht l
mt dng bom nguyờn t dựng Plutoni. Plutoni b nộn cht li hn bỡnh thng vi
mt ngun neutron lm mi cho phn ng. Hỡnh 1.3 mụ t s nguyờn lý hai kiu
thit k c bn ca bom nguyờn t. c tỡnh ch 6.2 kg Plutoni khi xy ra v ni ht
nhõn cú sc cụng phỏ tng ng vi 20,000 tn thuc n TNT [5,12]. Cú th thy

loi b, v tr thnh mt loi cht thi ht nhõn cú thnh t tn ti lõu trong mụi
trng. Vic mong mun tiờu th loi Plutoni ny v cỏc nhiờu liu siờu Urani khỏc v
lm gim lng phúng x trong cht thi l mt trong nhng lý do khin ngi ta phỏt
trin cỏc lũ phn ng neutron nhanh.
Cụng ngh húa hc ph bin nht dựng tỏi x lý nhiờn liu ht nhõn ó qua
s dng tỏch Plutoni v Urani cú th c s dng to ra mt ụxit hn hp l
"nhiờn liu MOX" cho mt s lũ phn ng ht nhõn. Plutoni cp v khớ cú th cn
c cho thờm vo hn hp nhiờu liu ny. Nhiờn liu MOX c dựng trong cỏc lũ
phn ng nc nh v chim khong 60 kg Plutoni trờn 1 tn nhiờn liu; sau 4 nm,
3/4 lng Plutoni b tiờu th (chuyn thnh cỏc nguyờn t khỏc) [4].Cỏc lũ phn ng
tỏi sinh c thit k c bit to ra vt liu phõn hch nhiu hn lng chỳng tiờu
th.
Nhiờn liu MOX ó c s dng t thp niờn 1980 v hin nay c s dng
rng khp chõu u.Thỏng 9 nm 2000, Hoa K v Nga kớ kt mt tha thun v loi
b v qun lý Plutoni, theo ú, mi bờn ng ý loi b 34 tn Plutoni cp v khớ [15].
B Nng lng Hoa K lờn k hoch loi b 34 tn Plutoni cp v khớ Hoa K vo
cui nm 2019 bng cỏch chuyn Plutoni thnh nhiờn liu MOX dựng cho cỏc lũ phn
ng ht nhõn thng mi [15].
Nhiờn liu MOX nõng cao tng lng t chỏy. Mt thanh nhiờn liu sau 3 nm
s dng c tỏi x lý loi b cỏc sn phm thi, chỳng chim khong 3% tng
khi lng cỏc thanh nhiờn liu [4]. Bt k ng v Urani hay Plutoni c to ra
trong thi gian 3 nm ny u c loi b v thanh nhiờn liu c a tr li lũ
phn ng. Khi galli chim 1% v khi lng trong cỏc hp kim Plutoni cp v khớ thỡ
nú cú kh nng gõy cn tr vic vn hnh lõu di cỏc lũ phn ng nc nh [23].
Plutoni c thu hi t cỏc nhiờn liu lũ phn ng ht nhõn ó qua s dng t
ra mt mi nguy him ph bin v khớ ht nhõn mc ớt hn, vỡ s ụ nhim nhiu hn
vi cỏc ng v khụng phõn hch nh
240
Pu v
242

241
Am gn õy ó c ngh dựng lm cht bin tớnh trong cỏc thanh nhiờn
liu ht nhõn dựng Plutoni nhm hn ch kh nng phỏt tỏn ht nhõn ca nú [14].
1.2.3. Lm ngun phỏt nhit
ng v
238
Pu cú chu k bỏn ró 87.74 nm. Nú phỏt ra mt lng ln nng
lng nhit di hai dng tia gamma v chựm neutron. Mt khỏc nú cũn phỏt ra ht
alpha cú nng lng cao nhng kh nng õm xuyờn kộm v do ú che chn s d
dng i. Ch cn mt t giy l cú th che chn c cỏc ht alpha sinh ra bi
238
Pu v
1 kg ng v Plutoni cú th sinh ra cụng sut nhit khong 570 W.
Xác định thành phần và khối l-ợng của Plutonium trong nguồn PuBe bằng
ph-ơng pháp gamma

Luận văn cao học Nguyễn Văn Quân
8
Nhng c tớnh ny ca nú khin nú tr nờn rt thớch hp ch to cỏc ngun
in cho cỏc thit b nh cỏc mỏy sinh in t nhit to ra t ng v phúng x v cỏc
n v sinh nhit trong cỏc v tinh thm dũ Cassina, Voyager, v New Hozirons. V
tinh Voyager c phúng vo nm 1977 s dng ngun phỏt in t Plutoni vi cụng
sut 500 W. Hn 30 nm sau ngun ny vn sinh ra khong 300 W cho phộp v tinh
hot ng trng thỏi gii hn.
Ngoi ra
238
Pu cng c s dng thnh cụng lm ngun phỏt in cho cỏc mỏy
tr tim nhõn to gim ri ro khi phi m li. V sau nú c thay bng cỏc ngun
s dng Li, nhng cho n nm 2003 vn c khong 50 n 100 ngi vn s dng
loi mỏy tr tim s dng ngun Plutoti.

CHNG 2. GHI NHN GAMMA PHT RA T NGUN PUBE V
CC VNG NNG LNG
2.1. Ghi nhn gamma phỏt ra t ngun PuBe
Ngun PuBe l ngun hn hp ca Plutoni v Berili vi t l hm lng Pu/Be
= 1/13 v l ngun phỏt neutron v gamma rt mnh. S cu to ca ngun PuBe v
lp v cha c mụ t nh hỡnh 2.1. Thụng thng v v ngun PuBe cú dng hỡnh
tr trũn vi cỏc kớch thc ca mt s mu chun c mụ t trong bng 2.1. Hỡnh 2.1. S cu to ca ngun PuBe v lp v cha
Bng 2.1 Cỏc thụng s ca cỏc mu chun ngun PuBe trờn giy chng nhn
Mó hiu
ngun
Khi lng
(g)
Kớch thc bờn ngoi ca
v (cm)
Kớch thc bờn trong ca
v (cm)
ng kớnh
Chiu cao
ng kớnh
Chiu cao
480
0.2
1.0 0.02
1.9 0.05 479

1.6
1.6
461
178
3.5
4.5
2.7
2.7
V cha
Ngun PuBe
H
Hd
d
c
c

D
D

Xác định thành phần và khối l-ợng của Plutonium trong nguồn PuBe bằng
ph-ơng pháp gamma
Hỡnh 2.3. Detector HPGe GL2020R kiu Planar cú din tớch khi tinh th Ge l
2000 mm
2L
LDetector HPGe
Ngun PuBe
Xác định thành phần và khối l-ợng của Plutonium trong nguồn PuBe bằng
ph-ơng pháp gamma

Luận văn cao học Nguyễn Văn Quân
11

Hỡnh 2.4. Dng ph gamma t 0-600keV ca ngun PuBe c o bng detector
Planar HPGe GL2020R.
2.2. Cỏc vựng nng lng hu ớch s dng xỏc nh hm lng Pu
2.2.1. Vựng nng lng 40 keV
Vựng nng lng 40 keV c s dng trong cỏc dung dch cha mu Plutoni
ó c tỏch b ht
241
Am v
237
U. Nu trong dung dch cú quỏ nhiu
241

Pu cú h s phõn nhỏnh
quỏ nh nờn khụng th ghi nhn c. Do ú xỏc nh hm lng ca ng v
241
Pu
ngi ta thng dựng nh 148.6 keV ca nú.
Xác định thành phần và khối l-ợng của Plutonium trong nguồn PuBe bằng
ph-ơng pháp gamma

Luận văn cao học Nguyễn Văn Quân
12

Hỡnh 2.5. Ph gamma trong vựng 40 keV ca dung dch Plutoni vi axit nitric.
Mt s thớ nghim ó s dng vựng nng lng ny trong xỏc nh thnh phn
ca cỏc dung dch nh: Gunnink [18] ó o c cỏc dung dch c tỏch chit loi b
sch
241
Am v
237
U ca nh mỏy tỏi sn xut nhiờn liu ht nhõn, Umezawa [6] v
Bubernak [7] ó ỏp dng vo xỏc nh cỏc mu c chun b trong mt phũng thớ
nghim phõn tớch, v Li [21] ó o c cỏc mu rn cú khi lng di miligam cha
lng
241
Am thớch hp. Gunnink s dng cỏc phng phỏp tớnh tuyt i v so sỏnh
vi cỏc dung dch chun ó bit, Umezawa s dng phng phỏp tớnh toỏn tuyt i
vi mt detector ó c chun, Bubernak dựng phng phỏp so sỏnh vi cỏc mu
chun ó bit hm lng cỏc ng v, Russo v Li xỏc nh t s cỏc ng v mt cỏch
c lp m khụng cn dựng cỏc mu chun.
Bng 2.2 Cỏc nh nng lng v cng ca chỳng trong vựng 40 keV [20].
ng v

42.060
1.650 x 10
-6

3.00
3.7854 x 10
3

Xác định thành phần và khối l-ợng của Plutonium trong nguồn PuBe bằng
ph-ơng pháp gamma

Luận văn cao học Nguyễn Văn Quân
13
237
U
43.430
5.904 x 10
-9

7.00
2.2579 x 10
4

238
Pu
43.477
3.930 x 10
-4

0.30


0.20
3.8039 x 10
6

239
Pu
46.210
7.370 x 10
-6

10.00
1.6908 x 10
4

239
Pu
46.690
5.800 x 10
-7

6.00
1.3306 x 10
3

237
U
51.005
8.364 x 10
-8

-89.5610 x 10
4

239
Pu
56.760
9.750 x 10
-93.7288 x 10
4

239
Pu
56.838
1.130 x 10
-5

1.00
2.5924 x 10
4

237
U

59.536

Vựng nng lng 100 keV l vựng phc tp nht ca ph gamma ca cỏc
ngun Pu. Bng 2.3 lit kờ 14 tia gamma v tia X trong vựng ny. Tia X ca U xut
hin do phõn ró ca Pu v c s dng xỏc nh cỏc ng v ca Pu. Tia X ca Np
c to ra do phõn ró ca
241
Am v
237
U, v tia X ca Pu xut hin trong cỏc mu ln
hoc mt ln do cỏc tia gamma v cỏc ht alpha gõy ra. Vựng nng lng 100 keV
l vựng duy nht m trong ú cú mt cỏc nh gamma ca tt c cỏc ng v.
Xác định thành phần và khối l-ợng của Plutonium trong nguồn PuBe bằng
ph-ơng pháp gamma

Luận văn cao học Nguyễn Văn Quân
14
Bng 2.3. Cỏc nh nng lng v cng ca chỳng trong vựng 100 keV [20]
ng v
Nng lng
(keV)
H s phõn nhỏnh
(s gamma/ phõn ró)
Sai s
(%)
Hot riờng
(Bq/g)
Tia X
238
Pu
94.658
1.050 x 10

U K
2
241
Pu
94.658
3.030 x 10
-6

0.50
1.1588 x 10
7

U K
2
239
Pu
96.130
2.230 x 10
-7

20.00
5.1160 x 10
2237
U
97.071
3.887 x 10
-6

U K
1
239
Pu
98.441
6.760 x 10
-5

0.30
1.5508 x 10
5

U K
1
240
Pu
98.441
1.020 x 10
-6

5.00
8.5651 x 10
3

U K
1
241
Pu
98.441
4.850 x 10

Pu
2

99.530
Pu K
2

238
Pu 237
U
99.864
7.240 x 10
-5

0.20
4.5851 x 10
7241
Am

050
2.4677 x 10
7241
Pu
103.020
2.170 x 10
-6

1.60
4.9783 x 10
3Pu
2

103.748
Pu K
1

Xác định thành phần và khối l-ợng của Plutonium trong nguồn PuBe bằng
ph-ơng pháp gamma

Luận văn cao học Nguyễn Văn Quân

bi dung dch axit HNO
3
vi t l 20g/l trong ú t l phn trm khi lng cỏc ng
v:
238
Pu: 0.027%,
239
Pu: 91.65%,
240
Pu: 7.68%,
241
Pu: 0.532%,
241
Am: 0.76%, 0.315%
(ng nột t). Do tớnh phc tp ca vựng nng lng ny nờn cú th phõn tớch
c cỏc nh nng lng ta cn dựng phng phỏp khp hm [18,19]. Phng phỏp
ny ó c s dng trong xỏc nh mu PuO
2
cú chỏy thp. i vi mu PuO
2

chỏy ln thỡ phng phỏp phõn tớch ny vn dựng c nhng s khú khn hn [18].

Hỡnh 2.6. Ph gamma ca vựng 100 keV o bi detector HPGe cú phõn gii 490
eV ti 122 keV.
2.2.3. Vựng nng lng 125 keV
Vựng nng lng 125 keV c s dng xỏc nh
241
Am v
239


Hỡnh 2.7. Ph gamma vựng 125 keV ca ngun PuO
2
o bi detector HPGe cú
phõn gii 490 eV ti 122 keV.
Bng 2.4. Cỏc nh nng lng v cng ca chỳng trong vựng 125 keV [20]
ng v
Nng lng
(keV)
H s phõn nhỏnh
(s gamma/ phõn ró)
Sai s
(%)
Hot riờng
(Bq/g)
239
Pu
119.708
3.000 x 10
-7

2.00
6.8825 x 10
2

241
Pu
121.200
6.850 x 10
-9

239
Pu
124.510
6.130 x 10
-7

3.00
1.4063 x 10
3

239
Pu
125.210
7.110 x 10
-7

2.00
1.6311 x 10
3

241
Am
125.292
4.080 x 10
-5

0.50
5.1633 x 10
6


Pu: 93.51%,
240
Pu: 6.15%,
241
Pu: 0.28%,
242
Pu: 0.039%,
241
Am: 0.76%,
241
Am: 0.48% (ng nột t), tia X (K

) ca Plutoni
gm 116.3, 117.3, 120.6 keV b b qua trong bng 8.5 l do s phc tp trong phõn
tớch vựng nng lng ny chỳng b ln vo phụng. Hỡnh 2.7 mụ t dng ph ca cỏc
vt liu cú chỏy cao (ng lin) v ca cỏc vt liu cú chỏy thp (ng nột
t). So sỏnh hai ph ta thy rng i vi cỏc vt liu cú chỏy cao thỡ nh ca
241
Am cao hn v nh ca
239
Pu thp hn so vi trng hp chỏy thp. Nh vy ta
cú th thy rng i vi cỏc vt liu cú chỏy cao thỡ nh 129.29 keV ca
239
Pu ti
hn vỡ hm lng ca
239
Pu trong mu ớt v bi vỡ nn phụng liờn tc di nh ny
thụng thng cao hn do nh hng ca cỏc nh nng lng cao hn ca
241
Pu v


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status