Đề cương ôn tập học kì 2 môn hóa 10 nâng cao - Pdf 26

Hóa học 10 Ban Khoa học tự nhiên
Đề cương ơn tập học kì 2
A.LÝ THUYẾT:
1.Tính chất hóa học và phương pháp điều chế các ngun tố nhóm halogen, các hiđro halogenua, nước
javen , clorua vơi.
* So sánh sự biến đổi:
+ tính oxihóa của các ngun tố trong nhóm Halogen
+ tính axit của các axit tương ứng.
2.Tính chất hóa học và phương pháp điều chế O
2
,O
3
, S, SO
2
,H
2
SO
4
.
* So sánh sự biến đổi về tính oxi hóa và tính khử của các hợp chất của lưu huỳnh
3. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc đơ phản ứng.
4.Thế nào là cân bằng hóa học và sự chuyển dịch cân bằng hóa học.
5. Phương pháp nhận biết : Axit ( H
+
) , bazơ (OH
-
) , các ion Clorua ( Cl
-
), Bromua (Br
-
) , Iotua (I

c) H
2
SO
4
đặc có tính oxi hóa mạnh và tính háo nước .
2. Lưu huỳnh tác dụng được với các chất nào trong số các chất sau: O
2
, Cl
2
, Fe, CuO, HCl, H
2
O, H
2
SO
4
đặc,
CO
2
, H
2
S, NaOH. Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra.
3. Cho các chất Cu, ZnO, Fe, Na
2
SO
3
, C
6
H
12
O

2
→ Cu(OH)
2
→CuSO
4
.
NaCl →NaClO→ HClO → AlCl
3
→CaOCl
2
→AgCl→ Ag
b) H
2
S S → ZnS → H
2
S → S →Na
2
S → PbS
SO
2
→ SO
3
→ H
2
SO
4
→ SO
2
→ Na
2

O
3
→FeCl
3
c). KMnO
4
 O
2
 O
3
 I
2
→ NaI →NaBr →NaCl→HCl →FeCl
3

5. Nhận biết :
*Cac dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học :
a) HNO
3
, Na
2
SO
4
, HCl, NaNO
3
, NaOH. b) NaBr, NaCl, NaF, NaI.
c) NaOH, NaCl, HCl, Ba(NO
3
)
2

3
f) Na
2
CO
3
, Na
2
S, NaCl,Na
2
SO
4
Na
2
SO
4
, NaNO
3
, Na
2
CO
3
, NaCl.
* Các khí sau: a) O
2
, SO
2
, CO
2
. b) H
2

và CaCO
3
tác dụng với dd HCl 2M (dư ) thu được 6,72 lít khí (đktc) và dd A.
a) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu.
b) Tính thể tích dd HCl đ dng biết dư 20% so với lượng cần dùng.
3. Cho 7,8g hỗn hợp 2 kim loại là Mg và Al tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
lỗng, dư. Khi phản ứng kết thúc
thu được 8,96l khí (đktc).
a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b. Tính thể tích dung dịch H
2
SO
4
2M đã tham gia các phản ứng.
4.Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 6,4g bột lưu huỳnh và 15g bột kẽm trong mơi trường khơng có khơng khí.
a. Cho biết vai trò các chất tham gia phản ứng.
b. Chất nào còn lại sau phản ứng. Khối lượng là bao nhiêu?
5. Cho hỗn hợp FeS và Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được 2,464 lit hỗn hợp khí ở đktc. Dẫn hỗn
hợp khí này qua dung dịch Pb(NO
3
)
2
(dư) sinh ra 23,9g kết tủa đen.
a. Hỗn hợp khí thu được gồm những chất nào? Tính số mol mỗi khí trong hỗn hợp.
b. Tính thành phần % theo khối lượng hỗn hợp rắn ban đầu.
6.Cho 12,8 g Cu vào dd H
2

sinh ra vào bình chứa 300 ml dung dịch KOH 1M.Tính khối lượng muối tạo thành.
9.Cho 6,4g hỗn hợp ( Ca, Mg ) vào dung dịch HCl, hỗn hợp tan hồn tồn, thu được 4,48 lít khí ( đktc ).
a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b. Tính thể tích dung dịch HCl 2M cần dùng.
10. Hồ tan V lít SO
2
(đktc) trong H
2
O dư. Cho nước Brơm vào dd cho đến khi xuất hiện màu nước Brơm, sau
đó cho thêm dd BaCl
2
cho đến dư lọc và làm khơ kết tủa thì thu được 2,33gam chất rắn. Tìm V .
11. Cho 1,84 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 40 gam dd H
2
SO
4
đặc nóng dư thu được khí SO
2
. Dẫn tồn bộ khí SO
2
vào dung dịch Brơm dư được dd A. Cho tồn bộ dd A tác dụng với dung dịch BaCl
2
dư được 8,155 gam kết
tủa.
a)Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
b)Tính C% dd H
2
SO
4
lúc đầu biết lượng axit tác dụng với kim loại chỉ 25 % so với lượng H

2
S (đo ở đktc) . d.Tính thể tích dung dịch
CuSO
4
0,5 M cần dùng .
15. Hấp thụ hồn tồn 12,8 g SO
2
vào 250 ml dd NaOH 1M
a) Viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra.
b) Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng.
16.Cho sơ đồ phan ứng : FeS
2
1
→
SO
2
2
→
SO
3
3
→
H
2
SO
4
viết các phương trình phản ghi rõ điều kiện phản ứng biẻu diễn sơ đồ trên(ghi rõ điều kiện phản ứng).
a) Tính lượng FeS
2
cần điều chế 50 g dd H

3
bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu được 672 ml
khí SO
2
(ở đktc). Hấp thụ tồn bộ lượng khí SO
2
đó vào bình đựng 200 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được
dung dịch B.
a)) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng các chất trong hỗn hợp A.
b) Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch B.
20.Đốt cháy hồn tồn 6,72 lít (đktc) H
2
S.
a) Tính lượng SO
2
thu được.
b) Cho lượng SO
2
nói trên đi qua 37,5 ml dung dịch NaOH 25% (d = 1,28 g/ml) thì muối gì tạo thành ? Tính
nồng độ phần trăm muối trong dung dịch thu được.
21: Cho 45 gam hçn hỵp Zn vµ Cu t¸c dơng võa ®đ víi dung dịch H
2
SO
4
98% nãng. Thu ®ỵc 15,68 lit SO
2

2
O
→
¬ 
HCl + HClO thì :
A. clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa B. clo chỉ đóng vai trò chất khử
C. clo vừa l chất oxi hóa, vừa l chất khử D. nước đóng vai trò chất khử
Câu 4: Phản ứng được dùng điều chế clo trong phòng thí nghiệm là:
A. 2NaCl
→
đpnc
2Na + Cl
2
B. 2NaCl + 2H
2
O
→
đpdd
màng ngăn
H
2
+ 2NaOH + Cl
2
C. MnO
2
+ 4HCl
→
0
t
MnCl

+ 2H
2
O
Năm học: 2012 - 2013 3
Hóa học 10 Ban Khoa học tự nhiên
C. 2HCl + CuO
→
0
t
CuCl
2
+ H
2
O D. 2HCl + Zn
→
ZnCl
2
+ H
2
Câu 6: Phản ứng dùng để điều chế khí hidro clorua trong phòng thí nghiệm là:
A. H
2
+ Cl
2

→
0
t
2HCl B. Cl
2

2
Câu 8: Clorua vơi là:
A.muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 1 loại gốc axit.
B. muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với 2 loại gốc axit.
C.muối tạo bởi 2 kim loại liên kết với 1 loại gốc axit.
D.Clorua vơi khơng phải là muối
Câu 9: Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước Gia-ven là do:
A. NaClO phân hủy ra oxi ngun tử có tính oxi hóa mạnh
B. NaClO phân hủy ra clo là chất oxi hóa mạnh
C. do trong phân tử NaClO chứa ngun tử clo có số oxihóa +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh
D. do chất NaCl có tính tẩy màu, sát trùng
Câu 10: Dung dịch axit khơng thể chứa trong bình thủy tinh là:
A. HCl B. H
2
SO
4
C. HNO
3
D. HF
Câu 11: Clo có tính oxihóa mạnh hơn brom, phản ứng chứng minh điều đó là:
A. Cl
2
+ 2NaBr

Br
2
+ 2NaCl B. Br
2
+ 2NaCl


Câu 15 Clo và axit HCl tác dụng với kim loại nào thì tạo ra cùng một hợp chất ?
A. Fe. B. Cu. C. Ag. D. Zn.
Câu 16: Có 3 lọ mất nhãn chứa chứa 3 chất riêng biệt HCl, NaCl, HNO
3
. Chọn hóa chất cần dùng để nhận biết
các chất đó: A. dd NaOH B. chỉ cần AgNO
3
C. giấy quy v AgNO
3
D. dd BaCl
2
Câu 17: Những cấu hình electron ngun tử của 2 ngun tố đầu trong nhóm VIIA là:
A. 1s
2
2s
1
và 1s
2
2s
2
B. 1s
2
2s
2
và 1s
2
2s
2
2p
1

3p
5
Câu 18: Nước Gia-ven được điều chế bằng cách:
A. cho clo tác dụng với nước B. cho clo tác dụng với dung dịch NaOH lỗng nguội
C. cho clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)
2
D. cho clo tác dụng với dung dịch KOH
Câu 19: Clorua vơi có cơng thức là:
A. CaCl
2
B. CaOCl C. CaOCl
2
D. Ca(OCl)
2
Câu 20: Thành phần hóa học chính của nước clo là:
A. HClO, HCl, Cl
2
, H
2
O B. NaCl, NaClO, NaOH, H
2
O
C. CaOCl
2
, CaCl
2
, Ca(OH)
2
, H
2

3
. Vai trò của KClO
3
là:
A. làm chất độn để hạ giá thành sản phẩm B. chất cung cấp oxi để đốt cháy C, S, P
C. làm chất kết dính D. làm tăng ma sát giữa đầu que diêm với vỏ bao diêm
Câu 25: Số oxi hóa của clo trong phân tử CaOCl
2
là: A. 0 B. -1 C. +1 D. -1 và +1
Câu 26: Cấu hình electron lớp ngồi cùng của các ngun tố nhóm VIA là:
A. ns
2
np
4
B. ns
2
np
5
C. ns
2
np
6
D. ns
2
np
2
nd
2
Câu 27: Người ta thu O
2

3
; KMnO
4
; Cu
C. Fe ; CuO ; Ba(OH)
2
D. CaCO
3
; H
2
SO
4
; Mg(OH)
2
Câu 31: Sục khí SO
2
vào dung dịch H
2
S thì hiện tượng xảy ra là:
A. Dung dịch chuyển đục dần. B. Có kết tủa trắng xuất hiện.
C. Dung dịch khơng có gì thay đổi. D. Dung dịch chuyển thành màu xanh.
Câu 32: Tính chất hóa học của lưu huỳnh là:
A. chỉ có tính oxi hóa B. chỉ có tính khử
C. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D. khơng có tính oxi hóa, có tính khử
Câu 33: Cho phản ứng: SO
2
+ Cl
2
+ 2H
2

B. H
2
S C. SO
2
D. SO
3

Câu 37: Trong các phản ứng sau, phản ứng mà SO
2
đóng vai trò chất khử là:
A. SO
2
+ 2NaOH

Na
2
SO
3
+ H
2
O B. SO
2
+ 2H
2
S

3 + 2H
2
O
C. SO

SO
4
2M là:
A. 2,5 mol B. 5,0 mol C. 10 mol D. 20 mol
Câu 40: Cho các chất: S, SO
2
, H
2
S, H
2
SO
4
. Trong số 4 chất đã cho, số chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính
khử là:
A. 1 B.2 C. 3 D. 4
Câu 41: Câu đúng là:
A. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các kim loại
B. Phản ứng của oxi với Au là q trình oxi hóa chậm
C. Trong các phản ứng có oxi tham gia thì oxi ln đóng vai trò chất oxi hóa
Năm học: 2012 - 2013 5
Hóa học 10 Ban Khoa học tự nhiên
D. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim
Câu 42: Sau khi tiến hành thí nghiệm thường có khí thải gây độc hại cho sức khỏe: Cl
2
, H
2
S, SO
2
, HCl có
thể khử ngay các khí thải đó bằng cách nào sau đây là tốt nhất ?

S > HCl > H
2
CO
3
D. H
2
S > H
2
CO
3
> HCl
Câu 46: Thành phần của Oleum gồm :
A. SO
3
và H
2
O B. SO
3
và H
2
SO
4
đặc

C. SO
3
và H
2
SO
4

2
SO
4
đặc cần:
A. rót từ từ nước và dung dịch axit đặc B. rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc
C. rót từ từ dung dịch axit đặc và nước D. rót nhanh dung dịch axit vào nước
Câu 50: Dãy kim loại phản ứng được với H
2
SO
4
lỗng là:
A. Cu, Zn, Na B. Ag, Ba, Fe, Cu C. K, Mg, Al, Fe, Zn D. Au, Pt, Al
Câu 51: Để điều chế SO
2
trong phòng thí nghiệm :
A. Cho lưu huỳnh cháy trong khơng khí B. Đốt cháy hồn tồn khí H
2
S trong khơng khí
C. Cho dung dịch Na
2
SO
3
tác dụng với H
2
SO
4
đặc D. Cho Na
2
SO
3

3
theo phương trình hóa học N
2
+ 3 H
2

→
¬ 
2NH
3
;
0H∆ <
.
Để cân bằng chuyển dời theo chiều thuận cần:
A. tăng áp suất B. tăng nhiệt độ C. giảm nhiệt độ D. A và C
Câu 57: Trong phản ứng : 2SO
2
+ O
2

→
¬ 
2SO
3
. Chất xúc tác V
2
O
5
có vai trò :
A. Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch như nhau.

A. nhiệt độ phản ứng khơng đổi
B. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
C. nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ của sản phẩm
D. phản ứng khơng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngồi như : nhiệt độ, nồng độ, áp suất
Câu 61.Trong các phản ứng sau, phản ứng nào SO
2
đóng vai trò là chất oxi hóa:
A. 2NaOH + SO
2
→ Na
2
SO
3
+ H
2
O B. 2HNO
3
+ SO
2
→ H
2
SO
4
+ NO
2
C. H
2
S + SO
2
→3S + H

4
đặc dư tác dụng với đường saccarozo thu được sản phẩm nào sau đây?
A. C, SO
2
B. CO
2
, H
2
S C. CO
2
, SO
2
D. C, H
2
O
Câu 64: Phản ứng nào sau đây là sai?
A. H
2
SO
4
lỗng + Fe
3
O
4
→ FeSO
4
+ Fe
2
(SO
4

+ H
2
O
D. H
2
SO
4
lỗng + FeO → FeSO
4
+ H
2
O
Câu 65: Tầng ozon có khả năng ngăn tia cực tím từ vũ trụ xâm nhập vào trái đất vì tầng ozon…
A. rất dày, ngăn khơng cho tia cực tím đi qua. B. chứa khí CFC có tác dụng với ngăn tia cực tím.
C. đã hấp thụ tia cực tím chuyển hóa ozon thành oxi. D. có khả năng phản xạ ánh sáng tím.
Câu 66: Cho HCl vào các dung dịch Na
2
SO
3
, NaHSO
3
, NaOH, NaNO
3
. Số phản ứng xảy ra là :
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 67:Người ta thường sử dụng chất nào dưới đây để thu gom thuỷ ngân rơi vãi?
A. Khí ozon. B. Khí oxi. C. Bột sắt. D. Bột lưu huỳnh.
Câu 68: Trong các hợp chất flo ln có số oxi hóa âm vì flo là phi kim:
A. thuộc nhóm halogen B. có độ âm điện


D. A, B đúng
Câu 71: Trong phương trình phản ứng : Cl
2
+ H
2
O
→
¬ 
HCl + HClO, Cl
2
đóng vai trò là
A. khơng thể hiện vai trị oxi hóa khử B. vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.
C. chất khử. D. chất oxi hóa.
Câu 72: Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong dung dịch
A. Na
2
SO
4
và CuCl
2
B. BaCl
2
và K
2
SO
4
C. Na
2
CO
3

+ C → CO + SO
3
+ H
2
B. 2H
2
SO
4
+ C → 2SO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O
C.H
2
SO
4
+ 4C → H
2
S + 4CO D. 2H
2
SO
4
+ 2C → 2SO
2
+ 2CO + 2H
2
O

O .Hệ số cân bằng (là các số ngun đơn giản nhất)của
phản ứng lần lượt là:
A. 4, 4, 5, 1, 4 B. 5, 4, 4, 4, 1 C. 4, 5, 4, 1, 4 D. 1, 4, 4, 4, 5.
Câu 69: Cho phản ứng:: S + 2 H
2
SO
4
→3SO
2
+ 2H
2
O. Trong phản ứng này số ngun tử lưu huỳnh bị khử
và ngun tử lưu huỳnh bị oxi hóa lần lượt là : A. 1: 2 B. 1 : 3 C. 3 : 1 D.
2: 1
Câu 70. Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng : 2SO
2
(k) + O
2
(k)
→
¬ 
2SO
3
(k) + (

H<0)
Nồng độ của SO
3
sẽ tăng , nếu :
A. Giảm nồng độ của SO

CuSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O ; (2) S + O
2

o
t
→
SO
2
;
(3) 4FeS
2
+ 11O
2

o
t
→
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
; (4) Na

2
B. Fe ; CuO ; Ba(OH)
2
C. Al
2
O
3
; KMnO
4
; Cu D. AgNO
3
; MgCO
3
; BaSO
4
Câu 74. Khi đốt cháy khí hiđrosunfua trong điều kiện thiếu oxi thì sản phẩm thu được gồm các chất nào
sau đây ?
A. H
2
O và SO
2
B. H
2
O và SO
3
C. H
2
O và S D. H
2
S và SO

A. 2FeO + 4H
2
SO
4

(đặc)
→ Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 4H
2
O B. Fe
2
O
3
+ 4H
2
SO
4

(đặc)
→ Fe
2
(SO
4

(SO
4
)
3
+ 3H
2
O
Câu 80. Cho phản ứng : SO
2
+ X
2
+ 2H
2
O → A + 2HCl. Cơng thức của A và X
2
lần lượt là :
A. H
2
S và Cl
2
B. SO
3
và Cl
2
C. H
2
SO
3
và Cl
2

SO
3
D. 0,05 mol NaHSO
3
và 0,1 mol Na
2
SO
3
Câu 83. Trong phòng thí nghiệm khí hidrosunfua đựơc điều chế bằng phản ứng nào sau đây?
A: FeS + HNO
3
lỗng. B: FeS + HCl. C: FeS + HNO
3
đặc. D: FeS +
H
2
SO
4
đặc.
Câu 84.Cho các chất: S, SO
2
, H
2
S, H
2
SO
4
. Có mấy chất trong số 4 chất đã cho vừa có tính oxi hố, vừa có tính
khử ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

2
, Br
2
B. O
3
, Cl
2
, S C. F
2
, K, S D. O
2
, Br
2
, Ca
Câu 88. Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng: 3S + 6KOH→ 2K
2
S+ K
2
SO
3
+3H
2
O. Trong phản ứng
này có tỉ lệ số ngun tử S bị oxi hố : số ngun tử S bị khử là:
A. 2:1 B. 1:2 C. 1:3 D. 2:3
Câu 89. Lưu huỳnh tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng: S + 2H

2
O B. H
2
SO
4
+Fe(OH)
2
→FeSO
4
+ 2H
2
O
C. 2FeO+4H
2
SO
4
→Fe
2
(SO
4
)
3
+SO
2
+ 4H
2
O D. H
2
SO
4

A. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm. B. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng.
C. Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng. D. Áp suất khơng ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Câu 94. Phản ứng nào sau đây khơng thể xảy ra?
A: NaBr + Cl
2
B: NaI + Cl
2
. C: NaI +Br
2
. D: NaCl + Br
2
.
Câu 95. Đổ dung dịch AgNO
3
vào dung dịch muối nào sau đây sẽ khơng có phản ứng ?
A: NaF. B: NaCl. C: NaBr. D: NaI.
Câu 96. Ở phản ứng nào sau đây, H
2
S đóng vai trò chất khử ?
A. 2H
2
S + 4Ag + O
2

→
2Ag
2
S + 2H
2
O B. H

Câu 99. Mét häc sinh cïng víi gi¸o viªn tiÕn hµnh ph©n tÝch mét hỵp chÊt (X) cã thµnh phÇn theo khèi lỵng lµ:
35,96% S; 62,92% O vµ 1,12% H. C«ng thøc ho¸ häc cđa hỵp chÊt nµy lµ:
A. H
2
SO
3
B. H
2
SO
4
C. H
2
S
2
O
7
D. H
2
S
2
O
8
Câu 100.Khí H
2
S khơng tác dụng với chất nào sau đây?
A. dung dịch CuCl
2
. B. khí Cl
2
. C. dung dịch KOH. D. dung dịch FeCl

H
2
SO
4
20%là:
A. 120g, 180g B. 100g, 200g C. 50g, 250g D. 150g, 150g
Câu 102.Trong các cặp dưới đây, cặp nào là hai dạng thù hình của một ngun tố hóa học:
(1) O
2
khí và O
2
lỏng, (2) O
2
khí và O
3
khí, (3) S đơn tà và S tà phương, (4) S rắn và S dẻo
A. (1), (3), (4) B. (2), (4) C. (1), (2), (3) D. (2), (3)
Câu 103.Cho 20g hổn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 1g khí H
2
bay ra . Lượng
muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu ?
A. 45,5g B. 60,5g C. 55,5g D. 40,5g
Câu 104.Có 100ml dd H
2
SO
4
98% (d = 1,84g/ml). Thể tích nước cần pha lỗng H
2
SO
4

. B. H
2
, Pt, Cl
2
, KClO
3
. C. Hg, O
2
, F
2
, HCl. D. Na, He, Br
2
, H
2
SO
4
lỗng.
Câu 109. Chọn phương trình phản ứng sai trong các phản ứng sau:
A. H
2
S + 2NaOH → Na
2
S + 2H
2
O. B. 2H
2
S + O
2
→ 2S + 2H
2

4
.nSO
3
. D. H
2
SO
4
đặc.
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG
Câu 1: Cho phản ứng : X → Y. Tại thời điểm t
1
nồng độ của chất X bằng C
1
, tại thời điểm t
2
(với t
2
>

t
1
), nồng
độ của chất X bằng C
2
. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên được tính theo biểu thức
nào sau đây ?
A.
1 2
1 2
C C

=−

Câu 2: Tốc độ phản ứng khơng phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
A. Thời gian xảy ra phản ứng B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng. D. Chất xúc tác
Câu 3: Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
A. Giảm nhiệt độ B. Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C. Tăng lượng chất xúc tác D. Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
Câu 4: Cho một cục đá vơi nặng 1g vào dung dịch HCl 2M, ở nhiệt độ 25
o
C. Biến đổi nào sau đây khơng làm
bọt khí thốt ra mạnh hơn?
A. Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đơi. B. Thay cục đá vơi bằng 1 gam bột đá vơi
C. Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 4M D. Tăng nhiệt độ lên 50
o
C
Câu 5: Có phương trình phản ứng : 2A + B → C.
Tốc độ phản ứng tại một thời điểm(tốc độ tức thời) được tính bằng biểu thức: v = k [A]
2
.[B] .
Hằng số tốc độ k phụ thuộc :
A.Nồng độ của chất A. B.Nồng độ của chất B.
C. Nhiệt độ của phản ứng . D.Thời gian xảy ra phản ứng.
Câu 6: Chất xúc tác làm tăng tốc độ của phản ứng hố học, vì nó :
A.Làm tăng nồng độ của các chất phản ứng . B.Làm tăng nhiệt độ của phản ứng.
C.Làm giảm nhiệt độ của phản ứng. D.Làm giảm năng lượng hoạt hố của q trình
phản ứng.
Câu 7: Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm vào chất xúc tác thì:
A. Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận B. Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch với số
lần như nhau

Biện pháp kĩ thuật nào khơng được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vơi?
A. Ghè nhỏ đá vơi với kích thước thích hợp. B.Tăng nồng độ của khí CO
2
C. Duy trì nhiệt độ phản ứng cao thích hợp. D. Thổi khơng khí nén vào lò nung vơi.
Câu 13: Khi cho axit clohiđric tác dụng với kali pemanganat (rắn) để điều chế clo, khí clo sẽ thốt ra nhanh
hơn khi:
A. Dùng axit clohiđric đặc và đun nhẹ hỗn hợp. B. Dùng axit clohiđric đặc và làm lạnh hỗn
hợp.
C. Dùng axit clohiđric lỗng và đun nhẹ hỗn hợp. D. Dùng axit clohiđric lỗng và làm lạnh hỗn
hợp.
Câu 14: Cho phương trình hố học của phản ứng tổng hợp amoniac N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k)
Khi tăng nồng độ của nitơ lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
A. tăng lên 6 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 8 lần. D. tăng lên 2 lần.
Câu 15: Phản ứng giữa hai chất A và B được biểu thị bằng phương trình hóa học sau A + B → 2C
Tốc độ phản ứng này là V = K.[A].[B]. Thực hiện phản ứng này với sự khác nhau về nồng độ ban đầu của các
chất:
- TH 1: Nồng độ của mỗi chất là 0,01 mol/l.
- TH 2: Nồng độ của mỗi chất là 0,04 mol/l
- TH 3: Nồng độ của chất A là 0,04 mol/l, của chất B là 0,01 mol/l.
Tốc độ phản ứng ở trường hợp 2 và 3 lớn hơn so với trường 1 số lần là
A. 12 và 8 B. 13 và 7 C. 16 và 4 D 15 và 5
CÂN BẰNG HĨA HỌC
Câu 1: Cho phản ứng thuận nghịch đang ở trạng thái cân bằng: N
2 (k)

2
Câu 4: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: 4 NH
3 (k)
+ 3 O
2 (k)
2 N
2 (k)
+ 6 H
2
O
(h)

H∆
<0
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A. Tăng nhiệt độ B. Thêm chất xúc tác C.Tăng áp suất D. Loại bỏ hơi
nước
Câu 5:Cho phản ứng: 2 NaHCO
3 (r)
Na
2
CO
3
(r) + CO
2(k)
+ H
2
O
(k)
H∆


H< 0. Nồng độ của SO
3
sẽ
tăng, nếu:
A.Giảm nồng độ của SO
2
. B.Tăng nồng độ của SO
2
. C.Tăng nhiệt độ. D.Giảm nồng độ của
O
2
.
Năm học: 2012 - 2013 12
Hóa học 10 Ban Khoa học tự nhiên
Câu 8: Phản ứng nào sau đây (chất phản ứng và sản phẩm ở trạng thái khí) khơng chun dịch cân bằng khi áp
suất tăng:
A. N
2
+ 3H
3
 2NH
3
B. N
2
+ O
2
 2NO C. 2CO + O
2
 2CO

(k)

H∆
< 0
Sự biến đổi nào sau đây khơng làm chuyển dịch cân bằng hố học?
A. Thay đổi áp suất B. Thay đổi nhiệt độ C. Thay đổi nồng độ khí H
2
hoặc F
2
D. Thay đổi nồng
độ khí HF
Câu 11.Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N
2 (k)
+ 3H
2 (k)
2NH
3 (k)
H∆
< 0 . Để tăng hiệu suất phản ứng
tổng hợp phải:
A.Giảm nhiệt độ và áp suất B. Tăng nhiệt độ và áp suất
C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D. Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất
Câu 12: Trong các phản ứng sau đây , phản ứng nào áp suất khơng ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng :
A. N
2
+ 3H
2
2NH
3
B.N

(k) + O
2
(k) D. 2CO
2
(k) 2CO(k) + O
2
(k)
Câu 14: Cho cân bằng sau : 2SO
2
+ O
2
2SO
3

H∆
< 0 . Để cân bằng trên chuyển dịch về phía thuận, thì
tác động đến các yếu tố như thế nào?
A. t
0
tăng, p chung tăng, nồng độ SO
2
và O
2
tăng B. t
0
giảm, p chung tăng, nồng độ SO
2

O
2

,
H∆
<0 4. CaCO
3(r)
CaO
(r)
+ CO
2(k)
,
H∆
>0
Khi tăng nhiệt độ hoặc áp suất các cân bằng nào trên đây đều chuyển dịch theo chiều thuận?
A. 1,2 B. 1,3,4 C. 2,4 D. tất cả đều sai
Câu 16: Cho phản ứng thuận nghịch: 2 HgO(r) 2 Hg(l) + O
2
(k) ,
H∆
>0 . Để thu được lượng oxi lớn nhất
cần phải:
A. Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao, áp suất cao B. Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ cao, áp suất
thấp
C. Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp, áp suất thấp D. Cho phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thấp, áp suất
cao
Câu 17: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) ;

2
Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng:
Năm học: 2012 - 2013 13
Hóa học 10 Ban Khoa học tự nhiên
A. phản ứng chỉ xảy ra ở điều kiện nhiệt độ thường. B. phản ứng chỉ xảy ra ở điều kiện nhiệt độ cao.
C. phản ứng xảy ra ở điều kiện nhiệt độ thường và cao. D. phản ứng xảy ra ở mọi điều kiện .
Câu 21:Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng : A(k) + B(k) C(k) + D(k)
Ở nhiệt độ và áp suất khơng đổi, xảy ra sự tăng nồng độ của khí A là do sự :
A.tăng nồng độ của khí B. B.giảm nồng độ của khí B.
C.giảm nồng độ của khí C. D.giảm nồng độ của khí D.
Câu 22: Cho phương trình hố học : N
2(k)
+ O
2(k)

→
¬ 
tia lua ®iƯn
2NO(k); ∆H > 0
Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hố học trên?
A. Nhiệt độ và nồng độ B. Áp suất và nồng độ C. Nồng độ và chất xúc tác D. Chất xúc tác
và nhiệt độ
Câu 23: Cho các phương trình hóa học sử dung cho các bài tập 7.54, 7.55, 7.56 sau :
a) 2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
2
(k) b) H

S (k) 2HCl (k) + S (r) h) Fe
2
O
3
(r) + 3CO (k) 2Fe (r) + 3CO
2
(k)
7.54 Các phản ứng có tốc độ phản ứng tăng khi tăng áp suất chung của hệ là:
A. a, f. C. a, c, d, e, f, g. B. a, g. D. a, b, g.
7.55. Các phản ứng có tốc độ phản ứng giảm khi tăng áp suất của hệ là
A. a, b, e, f, h. C. b, e, h. B. a, b, c, d, e. D. c, d.
7.56. Các phản ứng có tốc độ phản ứng khơng thay đổi khi tăng áp suất của hệ là
A. a, b, e, f. B. b, e, g, h. C. a, b, c, d, e. D. d, e, f, g.
Câu 24: Khi nhiệt độ tăng thêm 10
0
C thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần.
a) Tốc độ phản ứng đó sẽ tăng bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 25
0
C

lên 75
0
C:
A. 15 lần. B. 243 lần. C. 81 lần. D. 729 lần.
b) Nếu tốc độ phản ứng tăng 729 lần thì người ta đã tăng nhiệt độ từ 50
0
C lên bao nhiêu:
A. 100
0
C. B. 110


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status