! "#$% &' &()*+
&(,*+ &),&/ 01 2!
34 1),'56789: 8 ;82"8#<3=8
>?&6(@A 1, :38 17,B
$C37D E33F,8B34 1+
D&G) HE &,*.
@A@,#$7"7I872JC37D
E65K,534 1L /&M07) N3.
OI" 5J 1P Q84#<&/2 R
&SN+ .TU3433), >085;
F3,5<V&/7D E 57W@AX#U
2I&G,5B+&Y7D EBN487<
Z:)=5 487> >&/ &, :3 >0+,
5
2 <)8 2: CD ,5&[6@A
#D 5\)= D1!<.,5&,]3 C <
) 573 #G8, - C <I"
5.,5#D )^& 7D E @A RG+
".>"72#D 5\)=@A D1!<
RC &,5)9&D,2@,72&R1!<.
O:85\)=@A/3>83 &/ -+@A ),
&6 -! ,8!D &S&D 2+2 ),.B
I>) 2!D &S&57D71'( !"
#$%&%'()*$+&,- /0$&0 1&#$234567*.
89:
_ E' Z,%`a`b%`aa
_ cP /E',5N3a` 8#$'
dN3 01'a`ef8a`Tg8a`%8a`h
%
=>*DO}skOnjOc~Os•O€k
5H0$CIJ*#$%&$+!=K$LM&,$N2N$*&O$P-&#$56'
1.1 Dạy học sinh tách ra nội dung chính, bản chất từ tài liệu đã đọc được
c C ! , ),",572C D
3<ND 2 @AJNI7D E , 84
#<C .n1&,55;721!<857&,x,55;72
N&/"D 8,5D72#D )>
DC .
cG,5 01&/7YZ 8N)9,5
01#N'
_A&,a#N&,54/C F#8xR)#,$
I&[=N85&6xR N&[=w85•N&, 2
B&[=.
_•#F "I BI! ,7D EP Q+&[
=&6
_1 P7D E RIw&V
+#5.
_6 G,5 G1)#, #<3=8
5&6# NN3.
‚n>)='Q&5'pjƒ€„e…s†s@‡O
O) 57'
II. ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC CẤP TỔ CHỨC SỐNG
1. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc:
Thế giới sống tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc, tổ chức sống cấp dưới làm
nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp trên. Tổ chức sống cấp cao hơn
không chỉ có các đặc điểm của tổ chức sống cấp thấp hơn mà còn có những
đặc tính nổi trội mà tổ chức sống cấp thấp hơn không có được. Những đặc
sống được tiếp diễn liên tục nhờ sự truyền thông tin trên ADN từ tế bào này
sang tế bào khác, từ thế hệ này sang thế hệ khác.Nhờ được kế thừa thông tin
di truyền từ những sinh vật tổ tiên ban đầu nên các sinh vật trên Trái Đất đều
có những đặc điểm chung. Tuy nhiên, sinh vật luôn có những cơ chế phát sinh
các biến dị di truyền và sự thay đổi không ngừng của điều kiện ngoại cảnh
luôn chọn lọc, giữ lại các dạng sống thích nghi với môi trường khác nhau. Vì
thế, mặc dù có chung một nguồn gốc nhưng các sinh vật luôn luôn tiến hóa
tạo nên một thế giới sống vô cùng đa dạng và phong phú.
1.2. Dạy cách đọc và phân tích bảng số liệu, biểu đồ, đồ thị, hình trong
SGK:
T<#G854&$6 -! , ),8F3,56 G :3
/37D ECP +), :3 )^"8)^N4
&]#1 F3,5 D3 ) 1 P87! .
*n>)='Bài 25'@sOlˆ‰O„ens@sOnŠ
‹
Hình 25. Đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục
1
&R40
1$SFT*
1
2UGL1
1%-GM *
V&*&1
*%W2=K*F
n@!5 .%v&]&G35 z+
! G7Œ.
cG,5 &/) 8nN)9@7
&$ S'&UWX5P/7Œ72 Z•&&
WX5P/7Œ Z•&&xPWX5P/7Œ
I &8@5;‘1 )'3 >8558
D :3P!1!<87! 68 B /6507181
/&G&&D7D !<.
‚n>)='Bài 1'pjƒ€„e…s†s@‡O
cGz&#,@ <1'*sinh vật khác
với vật vô sinh ở những điểm nào|*
wU27D E&V, > &P’
U2P@#,.@6 G5; <C 78 1
<&F572! ,.>N <:8
&VN@, " -5:E723<, -
6I" @A.
1.4.Dạy học sinh kĩ năng hệ thống hóa kiến thức
AD E+#84 @A72 6!
1N.8D,5JF“&D D 726
"7! "7D E &/J :3/371.
P, -7D E 6 "5;!&C
.&63<N)9,51I7D E
N86:,5NN77G 8 ,7"61
!<.
f
X
Y7Z
7 7
Y7Z
7
7
7
7
7
l#2x2
T2
iNC
i=3WTB thực vậtX
Ax4 D#
i—2x2
A2#
‚n>)=%'@7,x‹4+3@, D#8nN)9
@1 P#U54&$)N&&G" C&/!&GC F1
P7@,[ D#
˜
DH0$F&,404`$P$ a!b**&O$P-T40-Gc
c$$N$$B1#$%&
O1N)9,57YZ&G 00E@A
"L3< ""3433),3•/3&G6 G
3 &/ > >0+,5. 5P3433&6'
2.1 Sử dụng hệ thống câu hỏi :
dHSchuẩn bị ở nhà'" E@ 0&,@A&4<C .
3<Œ#S1 Pw NL#,8,5&,
@A85# <Iw&685&6,55;)^& )
< R“" OD HE P " E5; :3@!R
N1 0E 1D 845z P 1 D3 = 01z
" E4.
c[F“'TN&J@&, N &M&6
< 5Pw N.w&/57Y86 )86
N&>Q&G@G &C.
TŒ#S5;&/n5\)= N3'7G 50Œ#Sz8
<&&VŒ#S8:3: 8z 7D E.
Đoạn này nói gì? Có những sự kiện nào nói lên điều đó?
c()1 Pw7D F)#,
Điều gì mới mà em tiếp thu được từ đây?
2.2 Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ
433&V633 Z1!<1Y7D E
B@A"&),N N/3 45zL0+L
.&6NI&838# @A6)768 B /
"3433761!<.
‚n>)='Q&5'pjƒ€„e…s†s@‡O
a`
t™c}O™rnou
„enno@
O}skOTos
_nw'
C3 HE5P6I
&]&G|
_ @ &, @A H !
&/'C3 HE5P$
&]&G'
dHE R M E
#:
d1 Pz 0&[J
di = D6
_n6 "#
)&VŒ#S[&]&G(
HE R M E#:*
#<3=. H7:xš 8
#H5.
_n:xš 8&G6 "
<&Gx)0C3 HE4
n'O \ \T
!D#
b. Đặc tính nổi trội'
c]&G+ C3 HE
&6 &/ " ) 50 4
I#3:C F
&]&G726zC3 HE
w4
n'BT 7 )9
[x 7.3/3a`
a%
T 7Na`
av
&1
#V6 > 2
"<WT 7726X
‚c]&GH &] D
N5P'
G6: C Z/85
5<85 z3 G8<E8
7<Z 0&[J87<Z D
6 >2 5P
2.1 Pz 0&[J'
a. Hệ thống mở'
_@n72BcbOiN
2
b. Tự điều chỉnh
_cG&<#<) "&[50
#U& 1 P8F3 H
&3&
e$
!&"
&3&Cf&
%&
Y g@1Z
&3&
*-GO
%&
Y@ &%1Z
&3&
?
Yh-*&Z
&3&N$
Mi
Y211gZ
&3&
!b*Mi
Y&12&1ZH
c]&G
C
c]&G
))•
6
&G"
2.4.Sử dụng sơ đồ hóa
@4&$6N)7#G&$8&$ S854&$&G HE8
&SN &E@A+,5.
‚žY'
_@1 :3 ) H G) #,86" H
kl<lkl<8
2&V3)=3433 &G<)25,N3a`
C&/1!<Q1 .c5P,5N3a`< C >,25
,48RG#8#D 17D E&V,N& &/
7D !< 7"7G ,7".
OZ,%`a`_%`aa 2<)vN3a`a`ef8a`Ta8a`Tg8a`%8
a`h.vN38 2&V3)=3433<)z‹N3a`ef8
a‹
a`Tg8a`%8a`h.iN3a`Ta 2723)=3433&G
R 0, R+R.
T<'P77D !<,02@,a`Z,%`a`b%`aa
_ iN3 01'a`ef8a`Tg8a`%8a`h
_ iN3&PE'a`Ta
m8<no
Ž557D !<IN3 01N3&PE C650
7#1 Q1 .OIN3&/<) R3433&V "
&/7D !<7<!48,55\)=@A61!<486 G+
& " -873Y7D E8 B&6 >,25,
4.
34 p
%W
&q& 0 @-*FE r- s
@P
/
Tỉ lệ
%
@P
/
J6 5 H2 "LN6 G &H
3433871),.
_ HEN3#$)•8 <[IC&[ ,
8P QC B#+@A2@,&G6
&[71,w8 &H[48633C /)
,.
_ #H5 D #S),4I&G)#) 5
&4 F &/,5.
3&[ 8 2&V : 5P7D !<C &S#<
".) "& 66 G6UI
7D !<JI7D !<#N&.2PC32
•&$13&66357D71+ 2&/
14.2x <4
8av aZ%`ah
OD
}O¡e”¢}s„O£ens¤Oe
c:3b0)b3F
Cà mau, ngày 15 tháng 1 năm 2013
Q^^wxyzllkl<
______________________
_57D'{ !"#$%&%'()*$+&,- /0$&0
1&#$234567*
_, 01'
af
_ 01' Ba¥g¥%`a`&Dh`¥v¥%`aa
1. Sự cần thiết, mục đích của việc thực hiện sáng kiến'
2 <)8 2: CD ,5&[6@A
#D 5\)= D1!<.,5&,]3 C <
&/1!<Q1 .c5P,5N3a`< C >,25,
48RG#8#D 17D E&V,N& &/7D
!< 7"7G ,7".
a•
5. Đánh giá về phạm vi ảnh hưởng của sáng kiến :
O) 57D76 G&/3)=N,&P /,
5N3a`.OI343372J3)=&G
1!<5\)@A ),@,N3a`6 G3)=2
,7'&S>8: >8S5\8?.
6. Kiến nghị, đề xuất'
_Z5 H2.
_ HE <[IC&[ , 8P QC
B#+@A2@,&G6&[71,w8 &H[
48633C /),.
_#H5 D #S),4I&G)#) 5
&4 F &/,5.
|C&}0$i*=V&F0 $0
$B1B@=f*!>M~
34 p
%W
&q& 0 @-*FE r- s
@i % @i % @i % @i % @i %
`*
$0$234
185 %• 14.6 h˜ 20.5 f˜ 36.7 v% 28.2 ` 0
56Q5 •€ ‹ 8.9 • 15.6 av 33.3 a˜ 40 a 2.2
a˜