Tiê
̉u luận độc học môi trường (chất độc thủy ngân)
Thuy ngân(Hg) la môt kim loai co ôc tinh cao, kha n ng phat tan dề ́ ́ ́ ́ ̃̉ ̣ ̣ đ ̣ ̉ ă
dang, co kha n ng tich luy cac loai ông vât n m trong chuôi th̀ ́ ́ ̃ ́ ̀ ̃̉ ă ̣ đ ̣ ̣ ă ưc n cuá ă ̉
con ngươi nên co thê coi Hg la môt kim loai co ôc tinh cao ôi v̀ ́ ̀ ́ ́ ́̉ ̣ ̣ đ ̣ đ ơi coń
ngươi.̀
Ngu
ồ
n g
ố
c sinh đ
ị
a hóa c
ủ
a th
ủ
y ngân:
-
Vào đ
ầ
u th
ế
k
ỷ
20 dùng trong nông nghi
ệ
p đ
ể
làm thu
ố
Khoáng v
ậ
t ch
ứ
a Hg ch
ủ
y
ế
u là th
ầ
n sa (HgS)
-
Sét là h
ợ
p ch
ấ
t h
ấ
p th
ụ
thu
ỷ
ngân t
ố
t nên hàm l
ượ
ng Hg
trong đ
ấ
t sét càng cao
y
ế
u c
ủ
a thu
ỷ
ngân trong quá trình sinh đ
ị
a
hoá nh
ư
sau :
+ Các h
ợ
p ch
ấ
t và nguyên t
ố
thu
ỷ
ngân (CH
3
)
2
Hg
+ Hg
2+
, HgX
2
, HgX
ơ
i thu
ỷ
ngân kim lo
ạ
i.
+ Hg nguyên ch
ấ
t không đ
ộ
c nh
ư
ng
ở
d
ạ
ng h
ơ
i và ion l
ạ
i có
đ
ộ
c tính r
ấ
t m
ạ
nh
+ N
ế
n
h
ơ
n 0,1mg/m
3
có th
ể
gây tri
ệ
u ch
ứ
ng run
-
Thu
ỷ
ngân d
ạ
ng vô c
ơ
.
+ Theo Domit thì độc tính của HgCl
2
qua đường miệng từ 1g trở lên
trên một lần sẽ gây nhiễm độc cấp tính có thể tử vong ngay, từ 150 – 200
mg gây nhiễm độc cấp tính từ 0,5 – 1,4 mg gây nhiễm độc mãn tính, từ
0,07mg có thể nhiễm độc động vật và những người sức khoẻ kém
+ Hg(NO
2
)
2
ố
ng 0,13g s
ẽ
ch
ế
t sau 9ngày
+ Hg(CNO)
2
dùng trong công nghi
ệ
p ch
ế
t
ạ
o thu
ố
c n
ổ
, h
ạ
t n
ổ
,
kíp n
ổ
-
Hg d
ạ
ng h
ữ
ố
i lo
ạ
n tiêu hoá gi
ả
m quá trình sinh t
ổ
ng h
ợ
p protein
ả
nh h
ưở
ng t
ớ
i th
ậ
n và h
ệ
th
ầ
n kinh
-
Thu
ỷ
ngân trong môi tr
ườ
ng n
ướ
c.
th
ể
ng
ườ
i
+ Hàm l
ượ
ng Hg trong cá vào kho
ả
ng 0,1 – 0,2mg/kg cá
+
Ở
nh
ậ
t thì hàm l
ượ
ng Hg cho phép trong cá ≤0,1 mg/kg
-
Thu
ỷ
ngân trong đ
ấ
t
.
+ Thu
ỷ
ngân trong đ
ấ
t ch
Cl
-
Khi PH > 5,5 thì các ch
ấ
t khoáng đá
ả
nh h
ưở
ng t
ớ
i s
ự
tích
t
ụ
Hg trong đ
ấ
t
Khi PH < 5,5 là môi tr
ườ
ng t
ố
t đ
ể
HgCl
2
hoà tan t
ố
t vào
ố
y
ế
u t
ố
nh
ư
: dang c
ủ
a thu
ỷ
ngân, b
ề
m
ặ
t phân chia trong đ
ấ
t, s
ố
l
ượ
ng
h
ạ
t vô c
ơ
và h
ữ
u c
a thu
ỷ
ngân đ
ố
i v
ớ
i con ng
ườ
i .
-
Ngu
ồ
n thu
ỷ
ngân ti
ế
p xúc v
ớ
i con ng
ườ
i.
+ Quá trình luy
ệ
n Hg t
ừ
qu
ặ
ng, khai thác ch
ế
bi
ế
) ch
ế
t
ạ
o đèn neon, đi
ề
u ch
ế
vàng b
ạ
c và làm
các đèn đi
ệ
n phát quang
-
Xâm nh
ậ
p vào c
ơ
th
ể
+ H
ơ
i thu
ỷ
ngân đi vào c
ơ
th
ể
ề
m
ặ
t ti
ế
p xúc Hg và m
ứ
c đ
ộ
thông gió c
ủ
a môi tr
ườ
ng
+ Hg cũng có th
ể
b
ị
h
ấ
p th
ụ
qua da tuy nhiên không m
ạ
nh
b
ằ
ng hô h
ấ
ượ
c h
ấ
p th
ụ
qua đ
ườ
ng hô h
ấ
p
+ Khi hàm l
ượ
ng Hg trong hô h
ấ
p là 50mg/m
3
thì n
ồ
ng đ
ộ
Hg
trong máu là 35μg/l và trong n
ướ
c ti
ể
u là 150μg/l
+ Hg d
ạ
ng h
ơ
c
ầ
u
+ Trong th
ậ
n thì Hg ch
ủ
y
ế
u tích lu
ỹ
ở
ph
ầ
n đ
ầ
u c
ủ
a
ố
ng th
ậ
n,
trong não Hg
ở
trong t
ế
bào th
ầ
i b
ị
b
ệ
nh th
ậ
n nguy c
ơ
nhi
ễ
m Hg cao h
ơ
n
-
Nhi
ễ
m đ
ộ
c c
ấ
p tính.
+ Gây viêm d
ạ
dày, ru
ộ
t non, viêm mi
ệ
ng, xu
ấ
t huy
đ
ế
n t
ử
vong
+ Gây viêm da, n
ổ
i ban đ
ỏ
, ng
ứ
a d
ữ
d
ộ
i, phù n
ề
da
-
Nhi
ễ
m đ
ộ
c mãn tính
+ C
ả
m giác thi
ế
u t
ự
ưở
ng đ
ế
n m
ắ
t nh
ư
thu
ỷ
tinh th
ể
bi
ế
n màu t
ừ
xám nh
ạ
t
sang xám đ
ỏ
, tuy nhiên th
ị
l
ự
c có th
ể
gi
ả
m ho
ặ