Tương tác giữa con người và môi trường - Pdf 26

Chương III
Sự tương tác giữa
Con Người và Môi
Trường
Chương III

Mối
tương
tác giữa
con
người và
môi
trường
3.1 Khái niệm
3.2 Tác động của con người đến Môi trường
3.2.1. Suy giảm đa dạng sinh học
3.2.2. Cạn kiệt nguồn tài nguyên
3.2.3. Biển đổi khí hậu-thiên tai

3.3 Ô nhiễm môi trường
3.3.1 Ô nhiễm môi trường nước
3.3.2 Ô nhiễm môi trường không khí
3.3.3 Ô nhiễm môi trường đất

3.4 Tác động của ô nhiễm môi trường tới sức khoẻ
3.4.1 Các bệnh liên quan đến ô nhiễm nước
3.4.2 Các bệnh liên quan đến ô nhiễm không khí
3.4.3 Các bệnh liên quan đến ô nhiễm rác thải

3.1. Khái
niệm

 Tác động vào hệ thực vật
 Trồng trọt (hoạt động nông nghiệp)
 Chặt phá rừng và trồng cây-gây rừng
 Lai tạo giống mới, thực phẩm biến đổi gen.
 Biết lựa chọn các loài thực vật cho các mục
đích sống của mình (la ma, la đặc sản)
 Khai thác sử dụng làm cạn kiệt, tuyệt chủng
các loài thực vật quý hiếm (lan Hài)
3.1 Khái
niệm Con người tác động vào MT
 Tác động vào hệ động vật
 Từ săn bắt các loài động vật để làm nguồn thực phẩm
 Thuần hoá các loài động vật hoang dã thành động vật
nuôi - hoạt động chăn nuôi phát triển.
 Săn bắt các loài động vật không chỉ để ăn mà còn để
chơi: th ham săn bắn, thói quen ăn thịt th rừng, làm
thuốc, trang phục lông thú
 Khai thác sử dụng làm cạn kiệt, tuyệt chủng các loài
động vật quý hiếm.
3.1 Khái
niệm  Con người tác động vào MT
 Tác động vào hệ thống tài nguyên thiên nhiên
 Sử dụng nước để sinh hoạt, trong nông –công
nghiệp; đất để sản xuất nông nghiệp…

 Sự sống phân bố mọi nơi trên trái đất
3.2 Tác
động
của con
người
đối với
Môi
trường

3.2.1 Suy Gim Đa Dạng Sinh học
ĐDSH là kết quả của gần 3,5 tỉ năm tiến hoá.
 Đa dạng sinh học
 Đa dạng nguồn gien
Mức độ phong phú gien trong một loài.
 Đa dạng loài
Số lượng loài khác nhau trong một hệ sinh thái.
 Đa dạng hệ sinh thái
Mức độ phong phú của sinh cư (habitat) trong một
khu vực. 3.2 Tác
động
của con
người
đối với
Môi
trường
3.2.1 Suy Gim Đa Dạng Sinh Học
Làm sao đánh giá so sánh khu vực này có mức

 Mới biết khoảng 1,4 triệu loài trong tổng số
các loài ước lượng khoảng 30-50 triệu loài
 70% số loài được biết là động vật không
xương sống
(Nguồn: Cunningham-Saigo, 2001).

3.2 Tác
động
của con
người
đối với
Môi
trường
3.2.1 Suy gim đa đạng sinh học
Số lượng loài: Tổng 1.4 tr loài mà chúng ta biết có:
1. Vi khuẩn và khuẩn lam : : 5.000
2. Động vật đơn bào : 31.000
3. Tảo : 27.000
4. Nấm : 45.000
5. Thực vật đa bào :250.000
6. Sứa, san hô, cỏ chân vịt : 10.000
7. Giun, sán các loại : 24.000
8. Côn trùng :750.000 (ước 30 triệu)
9. Cá : 22.000
10. Lưỡng cư : 4.000
11. Bò sát : 6.000
12. Chim : 9.000
13. Động vật có vú : 4.000
(Nguồn: Cunningham-Saigo, 2001)
3.2 Tác

của con
người
đối với
Môi
trường
3.2.1 Suy giảm đa dạng sinh học
Sách đỏ của IUCN
 Năm 2006-có 40.168 loài được đánh giá trong đó có
784 loài bị tuyệt chủng, 16.118 loài bị đe doạ tuyêt
chủng (gồm 7.725 loài động vật, 8390 thực vật, 3 loài nấm
và địa y).
 Năm 2007-có 41.415 loài được đánh giá thì có
16.306 loài bị đe doạ tuyệt chủng. Tăng 188 loài.
3.2 Tác
động
của con
người
đối với
Môi
trường
3.2.1 Suy Gim đa dạng sinh học
Đa dạng sinh học ở Việt nam
1. Thực vật bậc cao : 11.373 (ước tính ~12.000)
2. Rêu : 1.030
3. Tảo : 2.500
4. Động vật : 21.000 trong đó
4.1. Côn trùng :7.500
4.2. Chim : 828
4.3. Bò sát : 286
4.4. Cá : 2.472 (Biển: 2000, Nc ngọt 472)

 Một số loài mới phát hiện
(Nguồn: Nghị định 48/2002 và
3.2 Tác
động
của con
người
đối với
Môi
trường
3.2.1 Suy gim Đa dạng Sinh học
Sách đỏ Việt nam: Các loài bị đe dọa

 Mới nhất 2011: Tê giác một sừng tuyệt chủng
(Sách đ Việt nam, 1992, 1996, 2004)

Năm
Động vt
Thực vt
Tuyệt chủng
1992
365
1996
356
2004
407
450
6

 Cháy rừng, chiến tranh
 Gia tăng dân số
3.2Tác
động
của con
người
vào Môi
trường
3.2.1 Suy gim đa dạng sinh học
Đc biệt  Việt Nam
 Thói quen tiêu thụ đặc sản rừng, hải sản
 Di dân, đốt nương làm dẫy, tàn phá rừng
 Đói nghèo
 Chiến tranh, rải chất độc dioxin ở Việt nam
 Quản lý yếu kém, nhận thức người dân chưa cao.
3.2 Tác
động
của con
người
đối với
Môi
trường
3.2.1 Suy gim đa dạng sinh học
Tại sao phi bo vệ đa dạng sinh học?
 Nguồn lương thực thực phẩm, đảm bảo an ninh
lương thực (vd: 2.300 loài ở VN)
 Nguyên liệu sản xuất thuốc, dược phẩm
 Giá trị thẩm mỹ và văn hoá
 Tái tạo và duy trì chất lượng đất, nước và không
khí


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status