Đồ án môn lập trình cơ sở dữ liệu QUẢN LÝ ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG - Pdf 26

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
KHOA HỆ THỐNG THÔNG TIN
o0o
Môn học
LẬP TRÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU
Đồ án
QUẢN LÝ
ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG
GVHD: Cô NGUYỄN THỊ KIM PHỤNG
SVTH: Lương Vũ Trúc 07520376
Huỳnh Thị Phương Oanh 07520263
Lâm Tú Bình 07520427
NHÓM: 28
Năm học: 2010-2014
01/2014
1
MỤC LỤC
Contents
Contents 2
MÔ TẢ ĐỀ TÀI 3
1. Quản lý hệ thống 3
2. Quản lý lưu trữ 3
3. Tra cứu 4
4. Thống kê 4
PHÂN TÍCH 5
THIẾT KẾ 16
KẾT LUẬN 55
PHỤ LỤC 56
I.Sưu liệu cho mô hình quan niệm dữ liệu 56
1.Mô hình quan niệm dữ liệu 56
2.Mô tả các thực thể và mối kết hợp 56

2. Qu ản lý lưu trữ
Bao gồm chức năng tạo mới, lưu trữ thông tin và các quyền thao tác thêm, xóa, sửa lên dữ
liệu.
- Nhân viên
- Khách hàng
- Sản phẩm
3
- Đơn từ: hóa đơn, phiếu bảo hành, phiếu giao ca…
3. Tra c ứu
- Thông tin các đơn từ: hóa đơn, phiếu xuất kho, phiếu giao ca…
- Thông tin khách hàng
- Thông tin nhân viên
- Thông tin hàng hóa
4. Th ống kê
- Thống kê và báo cáo doanh thu theo ngày/tháng/năm
- Thống kê hàng hóa bán được theo ngày/tháng/năm
- Thống kê hàng tồn trên quầy vào cuối ngày - công việc thống kê này sẽ đảm bảo việc quản
lý được lượng hàng trên quầy vào cuối ngày, và giữa các lần giao ca một cách chặt chẽ tránh bị
mất mát.
III.Yêu cầu phi chức năng
 Xây dựng 1 hệ thống quản lý điện thoại di động an toàn, chất lượng cao với chi phí phù
hợp
 Nâng cao hoạt động của cửa hàng điện thoại di động qua việc tin học hóa các bộ phận
liên quan và tiết kiệm chi phí
 Tiết kiệm được tối đa thời gian cho người dùng hệ thống
4
PHÂN TÍCH
I. Phân tích mô hình dữ liệu
1. Các qui trình nghiệp vụ chính
 Hỗ trợ cho việc phân quyền người sử dụng

Tổng cộng
 Thực thể KHÁCH HÀNG: Mã khách hàng, Tên khách hàng, Địa chỉ, Điện thoại
 Mối kết hợp CHI TIẾT HÓA ĐƠN: Số hóa đơn, Mã sản phẩm, Mã quầy, Số
lượng, Đơn giá, Thành tiền
 Mối kết hợp CHI TIẾT PHIẾU NHẬP: Mã phiếu nhập, Mã sản phẩm, Số lượng
nhập, Đơn giá, Thành tiền
 Mối kết hợp CHI TIẾT PHIẾU XUẤT: Mã phiếu xuất, Mã sản phẩm, Số lượng
 Mối kết hợp TỒN QUẦY: Mã quầy, Mã sản phẩm, Số lượng tồn
b. Về cách qui định đặt thuộc tính tham gia làm khóa chính cho các thực thể
 Thực thể NƯỚC SẢN XUẤT có Mã nước sản xuất là khóa chính
 Thực thể BẢNG GIÁ có Ngày cập nhật, Mã sản phẩm là khóa chính
 Thực thể HÃNG SẢN XUẤT có Mã hãng sản xuất là khóa chính
 Thực thế BÁO CÁO TỒN có Tháng, Năm, Mã sản phẩm là khóa chính
 Thực thể BÁO CÁO DOANH THU có Tháng, Năm là khóa chính
 Thực thể PHIẾU BẢO HÀNH có Mã phiếu bảo hành là khóa chính
 Thực thể SẢN PHẨM có Mã sản phẩm là khóa chính
 Thực thể PHIẾU XUẤT HÀNG có Mã phiếu xuất hàng là khóa chính
 Thực thể PHIẾU GIAO CA có Mã phiếu giao ca là khóa chính
 Thực thể PHIẾU NHẬP HÀNG có Mã phiếu nhập là khóa chính
 Thực thể QUẦY có Mã quầy là khóa chính
 Thực thể NHÂN VIÊN có Mã nhân viên là khóa chính
 Thực thể PHÒNG BAN có Mã phòng ban là khóa chính
 Thực thể HÓA ĐƠN có Số hóa đơn là khóa chính
 Thực thể KHÁCH HÀNG có Mã khách hàng là khóa chính
7
 Mối kết hợp CHI TIẾT HÓA ĐƠN lấy khóa chính của các thực thể HÓA ĐƠN
và SẢN PHẨM để làm khóa chính
 Mối kết hợp CHI TIẾT PHIẾU NHẬP lấy khóa chính của các thực thể PHIẾU
NHẬP và SẢN PHẨM để làm khóa chính
 Mối kết hợp CHI TIẾT PHIẾU XUẤT lấy khóa chính của các thực thể PHIẾU

 PHONGBAN(MaPB,TenPB)
 PHIEUBAOHANH (MaPBH, MaSP, SoIMEI, NgayLap, NgayHetHan)
 QUAY (MaQuay, TenQuay, MaQuayTruong)
 PHIEUGIAOCA (MaPGC, MaNVGiao, MaNVNhan, MaQuay, NgayLap)
 CT_PHIEUGIAOCA (MaPGC, MaSP, SoLuong)
 PHIEUXUATHANG (MaPXH, MaQuay, NgayLap)
Tân từ : Mỗi khi hàng được xuất ra quầy, trưởng quầy sẽ chịu trách nhiệm lập phiếu xuất
quầy nhằm bảo đảm hàng hóa không bị mất mát.
 CT_PHIEUXUATHANG (MaPXH, MaSP, SoLuong)
 PHIEUNHAPHANG (MaPN, NgayNhap,TongTien)
 CT_PHIEUNHAP (MaPN, MaSP, SoLuongNhap, DonGia, ThanhTien)
 SANPHAM (MaSP, MaNuocSX, MaHangSX, TenSP, ThoiGianBaoHanh, HinhAnh,
DonGiaNhap, DonGiaBan, SoLuongTon)
 NUOCSANXUAT (MaNuocSX, TenNuocSX)
 HANGSANXUAT (MaHangSX, TenHangSX)
 BANGGIA (NgayCapNhat, MaSP, GiaMua, Thue, GiaBan)
 BAOCAODOANHTHU (Thang, Nam, TienNhap, TienBan, Lai)
 BAOCAOTON (Thang, Nam, MaSP, TonDau, TongNhap, TongBan, TonCuoi)
 HANGTONQUAY (MaQuay, MaSP, SoLuongTon)
II. Thiết kế mô hình tổ chức xử lý
1. Qui trình bán điện thoại
STT Nguồn gốc
NTQL
Thủ tục chức năng Bản chất Vị trí Thời gian
1 Nhận yêu
cầu mua
hàng từ
khách hàng
Tiếp nhận yêu cầu của
khách hàng

16
liệu bán hàng ngay
6 In hóa đơn cho khách hàng Tự động Bộ phận
bán hàng
Thực hiện
ngay
7 Lập phiếu
bảo hành
Lập phiếu bảo hành Bán tự
động
Bộ phận
bán hàng
Khi có thông
tin về sản
phẩm được
bán
8 Lưu xuống cơ sở dữ liệu Tự động Bộ phận
bán hàng
Thực hiện
ngay
9 Xuất phiếu bảo hành cho
khách hàng
Tự động Bộ phận
bán hàng
Thực hiện
ngay
2. Qui trình nhập điện thoại
STT Nguồn gốc
NTQL
Thủ tục chức năng Bản chất Vị trí Thời gian

sở dữ liệu
Tự động Bộ phận
quản lý
kho
Thực hiện
ngay
5 Xuất phiếu nhập hàng Tự động Bộ phận
quản lý
kho
Thực hiện
ngay
6 Cập nhật
lại thông
tin sản
phẩm
Nhận thông tin sản phẩm đã
nhập
Tự động Bộ phận
quản lý
kho
Khi lập xong
phiếu nhập
hàng
7 Cập nhật lại thông tin sản
phẩm
Tự động Bộ phận
quản lý
kho
Thực hiện
ngay

Lập phiếu xuất hàng Bán tự
động
Bộ phận
quản lý
kho
Khi đã xác
định thông tin
sản phẩm cần
nhập vào quầy
4 Lưu phiếu xuất hàng vào cơ
sở dữ liệu
Tự động Bộ phận
quản lý
kho
Thực hiện
ngay
5 Xuất phiếu xuất hàng Tự động Bộ phận
quản lý
kho
Thực hiện
ngay
6 Cập nhật
lại lượng
hàng trên
quầy
Nhận thông tin sản phẩm đã
nhập
Tự động Bộ phận
bán hàng
Khi lập xong

2
Thông báo kết quả Tự động Bộ phận
bán hàng
Thực hiện
ngay
3 Lập phiếu
giao ca
Lập phiếu giao ca Bán tự
động
Bộ phận
bán hàng
Khi đã kiểm
kê xong hàng
tồn quầy
4 Lưu phiếu giao ca vào cơ sở
dữ liệu
Tự động Bộ phận
bán hàng
Thực hiện
ngay
5 Xuất phiếu giao ca Tự động Bộ phận
bán hàng
Thực hiện
ngay
5. Qui trình báo cáo
STT Nguồn gốc
NTQL
Thủ tục chức năng Bản chất Vị trí Thời gian
1 Lập báo
cáo

Tạm thoát
Thoát
Quản lý
Nhân viên
Khách hàng
Sản phẩm
Đơn giá
Quầy hàng
Hãng sản xuất
Hóa đơn
Phiếu bảo hành
Phiếu giao ca
Phiếu xuất quầy
Phiếu nhập hàng
Lập phiếu
Connect
Nước sản xuất
Thông tin
21
Báo cáo
Hàng tồn quầy
Doanh thu
Báo cáo tồn
2. Thiết kế các màn hình
a. Sơ đồ các màn hình
22
MainForm
frmTaoTaiKhoan
frmDangNhap
frmDoiMatKhau

25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status