Bài giảng Kết cấu liên hợp thép-bê tông Chương 3 - GV. Phan Đức Hùng - Pdf 26

1
1
KẾT CẤU LIÊN HỢP THÉP KẾT CẤU LIÊN HỢP THÉP –– BÊ TÔNGBÊ TÔNGKẾT CẤU LIÊN HỢP THÉP KẾT CẤU LIÊN HỢP THÉP –– BÊ TÔNGBÊ TÔNG
Chương 3Chương 3
SÀN LIÊN HỢPSÀN LIÊN HỢP
I.I. SÀN LIÊN HỢPSÀN LIÊN HỢP
II.II. YÊU CẦU CẤU TẠOYÊU CẦU CẤU TẠO
III.III. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢPSỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
IV.IV. TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN, TÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNGTRẠNG THÁI TÍNH TOÁN, TÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNG
V.V. XÁC ĐỊNH NỘI LỰCXÁC ĐỊNH NỘI LỰC
VI.VI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNKIỂM TRA TIẾT DIỆN
VII.VII. HỆ DẦM SÀN LIÊN HỢPHỆ DẦM SÀN LIÊN HỢP
VIII.VIII.VÍ DỤ TÍNH TOÁNVÍ DỤ TÍNH TOÁN
2
NỘI DUNGNỘI DUNGNỘI DUNGNỘI DUNG
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
2
3
I. SÀN LIÊN HỢPI. SÀN LIÊN HỢPI. SÀN LIÊN HỢPI. SÀN LIÊN HỢP
• Sàn làm việc 1 phương
• Nhịp điển hình 3,5 m

Sàn không có thanh chống
trong giai đoạn xây dựng
• Gác trên dầm liên hợp phụ
• Dầm phụ gác lên dầm chính
• Dầm chính gác lên cột

Lưới chữ nhật


••
SànSàn côngcông táctác vàvà ván khuôn ván khuôn
khikhi đổ bê tông đổ bê tông
••
CCốt thép ốt thép chịuchịu kéokéo khikhi bảnbản
sànsàn đưađưa vàovào sửsử dụngdụng
Khi BT Khi BT đôngđông cứngcứng
 ứngứng xửxử nhưnhư mộtmột cấucấu
kiệnkiện liênliên hợphợp thépthép BTBT
6
II. YÊU CẦU CẤU TẠOII. YÊU CẦU CẤU TẠOII. YÊU CẦU CẤU TẠOII. YÊU CẦU CẤU TẠO
Tấm tôn hình dập nguộiTấm tôn hình dập nguội
Nhiều loại với sự khác biệt:Nhiều loại với sự khác biệt:
••
Hình dạngHình dạng
••
Chiều sâu và khoảng cách Chiều sâu và khoảng cách
giữa các sườngiữa các sườn
••
Chiều rộng và chiều dài bao Chiều rộng và chiều dài bao
phủphủ
••
Độ cứng trong mặt phẳngĐộ cứng trong mặt phẳng
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
4
7
II. YÊU CẦU CẤU TẠOII. YÊU CẦU CẤU TẠOII. YÊU CẦU CẤU TẠOII. YÊU CẦU CẤU TẠO
Tấm tôn hình dập nguộiTấm tôn hình dập nguội
••

9
III. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢPIII. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢPIII. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢPIII. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
2. 2. CốtCốt thépthép trongtrong sànsàn
••
PhânPhân phốiphối tảitải
•• CốtCốt thépthép lớplớp trêntrên chịuchịu mômenmômen âmâm
••
KhốngKhống chếchế nứtnứt do co do co ngótngót BT BT
Lưới cốt thép đặt phía trên Lưới cốt thép đặt phía trên
sườn tấm tôn thépsườn tấm tôn thép
10
III. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢPIII. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢPIII. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢPIII. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
2. 2. CốtCốt thépthép trongtrong sànsàn
••
BốBố trítrí cốtcốt thépthép giagia cườngcường
tạitại lỗlỗ mởmở
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
6
11
III. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢPIII. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢPIII. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢPIII. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
3. 3. ỨngỨng xửxử bảnbản sànsàn liênliên hợphợp
••
LiênLiên kếtkết giữagiữa BT BT vàvà tấmtấm tôntôn
thépthép đảmđảm bảobảo biếnbiến dạngdạng dọcdọc
giữagiữa tấmtấm tôntôn vàvà BT BT tiếptiếp xúcxúc
nhưnhư nhaunhau

tươngtương táctác hoànhoàn
toàntoàn

L =
L
4
s
L =
L
4
s
b
h
t
12
III. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢPIII. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢPIII. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢPIII. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
3 3 dạngdạng ứngứng xửxử::
TươngTương táctác hoànhoàn toàntoàn::
••
KhôngKhông cócó trượttrượt tổngtổng thểthể tạitại
mặtmặt tiếptiếp xúcxúc thépthép BTBT
••
PháPhá hoạihoại: : giòngiòn / / dẻodẻo
load P
P
u
P
f
0
deflection

First crack load
P : complete interaction

ĐộĐộ dốcdốc củacủa phầnphần đầuđầu đườngđường congcong PP 

TươngTương táctác hoànhoàn toàntoàn chocho độđộ cứngcứng lớnlớn nhấtnhất
 33 loạiloại liênliên kếtkết giữagiữa thépthép vàvà BTBT::
11 LiênLiên kếtkết lýlý hóahóa:: yếuyếu nhưngnhưng luônluôn tồntồn tạitại chocho tấttất cảcả cáccác loạiloại
tấmtấm tôntôn thépthép
22 LiênLiên kếtkết mama sátsát:: phátphát triểntriển ngayngay khikhi xuấtxuất hiệnhiện trượttrượt
33 LiênLiên kếtkết neoneo cơcơ họchọc::
++ táctác độngđộng sausau lầnlần trượttrượt đầuđầu
++ phụphụ thuộcthuộc dạngdạng mặtmặt tiếptiếp xúcxúc giữagiữa thépthép BTBT
III. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢPIII. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢPIII. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢPIII. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
load P
P
u
P
f
0
deflection

First crack load
P : complete interaction
u
P : partial interaction
u
P : no interaction
u
P
P

Độ cứng phụ thuộc

DạngDạng II: II: pháphá hoạihoại do do trượttrượt dọcdọc
 ĐạtĐạt khảkhả năngnăng chịuchịu lựclực giớigiới hạnhạn liênliên kếtkết thépthép BTBT

PháPhá hoạihoại dọcdọc theotheo chiềuchiều dàidài trượttrượt LL
ss
III I
II
Shear span L
s
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
9
17
III. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢPIII. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢPIII. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢPIII. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
5. 5. CácCác dạngdạng pháphá hoạihoại sànsàn liệnliện hợphợp::
•• DạngDạng III: III: pháphá hoạihoại do do trượttrượt ngangngang tạitại gốigối tựatựa do do lựclực cắtcắt

SànSàn nhịpnhịp bébé, , dàydày, , chịuchịu tảitải lớnlớn
III I
II
Shear span L
s
18
III. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢPIII. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢPIII. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢPIII. SỰ LÀM VIỆC CỦA SÀN LIÊN HỢP
6. 6. PháPhá hoạihoại giòngiòn / / dẻodẻo
••
PhụPhụ thuộcthuộc tínhtính chấtchất liênliên kếtkết
giữagiữa thépthép BTBT
••
SànSàn vớivới tấmtấm tôntôn cócó

TÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNGTÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNG
IV. TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN, IV. TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN,
TÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNGTÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNG
1. 1. TấmTấm tôntôn thépthép sửsử dụngdụng nhưnhư cốpcốp phapha khikhi thithi côngcông
a/ a/ TảiTải trọngtrọng (ULS):(ULS):
••
TrọngTrọng lượnglượng bảnbản thânthân
BT BT vàvà cốtcốt thépthép
••
TảiTải trọngtrọng thithi côngcông: : côngcông
nhânnhân vàvà thiếtthiết bịbị
••
KhoKho chứachứa tạmtạm ((nếunếu cócó))
••
TăngTăng bềbề dàydày BT BT bùbù vàovào
độđộ võngvõng
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
11
21
IV. TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN, IV. TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN,
TÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNGTÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNG
IV. TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN, IV. TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN,
TÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNGTÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNG
( b )
( b )
( a )
( c )
3000
( b )

DùngDùng thanhthanh chốngchống tạmtạm ((gốigối tựatựa) ) đểđể giảmgiảm độđộ võngvõng
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
12
23
IV. TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN, IV. TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN,
TÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNGTÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNG
IV. TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN, IV. TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN,
TÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNGTÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNG
2. 2. SànSàn làmlàm việcviệc liênliên hợphợp
a/ a/ TảiTải trọngtrọng táctác dụngdụng::
••
TrọngTrọng lượnglượng bảnbản thânthân
••
TảiTải trọngtrọng thườngthường xuyênxuyên ((trọngtrọng lượnglượng cáccác cấucấu kiệnkiện khôngkhông
chịuchịu lựclực))
•• PhảnPhản lựclực thaythay đổiđổi do do gỡgỡ bỏbỏ thanhthanh chốngchống tạmtạm ((nếunếu cócó))
••
HoạtHoạt tảitải
••
TừTừ biếnbiến, co , co ngótngót, , biếnbiến dạngdạng
••
TácTác độngđộng củacủa khíkhí hậuhậu ((nhiệtnhiệt độđộ, , giógió, …), …)
24
IV. TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN, IV. TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN,
TÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNGTÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNG
IV. TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN, IV. TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN,
TÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNGTÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNG
HệHệ sốsố vượtvượt tảitải chocho cáccác trườngtrường hợphợp tổtổ hợphợp tảitải trọngtrọng theotheo ULSULS
Tổ hợp Tĩnh tải Hoạt tải Gió

11
độđộ võngvõng do do tĩnhtĩnh tảitải
••

22
độđộ võngvõng do do hoạthoạt tảitải
••

00
độđộ võngvõng khikhi chếchế tạotạo
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
14
27
IV. TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN, IV. TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN,
TÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNGTÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNG
IV. TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN, IV. TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN,
TÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNGTÁC ĐỘNG VÀ ĐỘ VÕNG
Độ Độ võngvõng chocho phép (EC3)phép (EC3)
Điều kiện 
max

2
Mái L/200 L/250
Mái chịu tải trọng sử dụng hơn tải sửa chữa L/250 L/300
Sàn L/250 L/300
Sàn có vật liệu hoàn thiện giòn L/250 L/350
Sàn có cột cấy L/400 L/500
28
IV. TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN, IV. TRẠNG THÁI TÍNH TOÁN,

PP PP đơnđơn giảngiản hóahóa: : sànsàn liênliên tụctục tínhtính nhưnhư sànsàn kêkê đơnđơn giảngiản
 AA
ss
chốngchống nứtnứt > 0,2% > 0,2% AA
cc
trêntrên sóngsóng tôntôn khikhi khôngkhông cócó
thanhthanh chốngchống
 AA
ss
chốngchống nứtnứt > 0,4%> 0,4% AA
cc
khikhi cócó thanhthanh chốngchống
30
V. XÁC ĐỊNH NỘI LỰCV. XÁC ĐỊNH NỘI LỰCV. XÁC ĐỊNH NỘI LỰCV. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
1. 1. TấmTấm tôntôn thépthép sửsử dụngdụng nhưnhư cốpcốp phapha khikhi thithi côngcông
••
TấmTấm tôntôn làlà cấucấu kiệnkiện thànhthành mỏngmỏng

mấtmất ổnổn địnhđịnh cụccục bộbộ trongtrong giaigiai đoạnđoạn làmlàm việcviệc đànđàn hồihồi

dùngdùng phươngphương pháppháp phânphân tíchtích đànđàn hồihồi
•• MômenMômen quánquán tínhtính làlà hằnghằng sốsố

đượcđược tínhtính vớivới toàntoàn bộbộ bềbề ngangngang tấmtấm tôntôn
••
SựSự đơnđơn giảngiản hóahóa nàynày chỉchỉ dùngdùng phânphân tíchtích tổngtổng thểthể

khôngkhông dùngdùng tínhtính độđộ bềnbền mặtmặt cắtcắt ngangngang

kiểmkiểm tratra độđộ võngvõng

V. XÁC ĐỊNH NỘI LỰCV. XÁC ĐỊNH NỘI LỰCV. XÁC ĐỊNH NỘI LỰCV. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
a/ a/ PhươngPhương pháppháp phânphân bốbố lạilại mômenmômen ((đànđàn hồihồi))


Sd
M
L
PLR
2
.


SdredSd
MM 7,0
.
2
.
P
L
M
R
redSd


34
V. XÁC ĐỊNH NỘI LỰCV. XÁC ĐỊNH NỘI LỰCV. XÁC ĐỊNH NỘI LỰCV. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
b/ b/ ChiềuChiều rộngrộng hữuhữu íchích củacủa sànsàn vớivới tảitải tậptập trungtrung vàvà tuyếntuyến tínhtính
••
TảiTải phânphân bốbố đềuđều: : chiềuchiều rộngrộng hữuhữu íchích = = chiềuchiều rộngrộng sànsàn
••

NhịpNhịp trungtrung giangian sànsàn liênliên tụctục
bb
emem
= = bb
mm
+ 1,33L+ 1,33L
pp
(1(1 LL
pp
/L) /L) ≤ ≤ chiềuchiều rộngrộng sànsàn
CắtCắt ngangngang: :
bb
evev
= = bb
mm
+ + LL
pp
(1(1 LL
pp
/L) /L) ≤ ≤ chiềuchiều rộngrộng sànsàn
LL
pp
–– khoảngkhoảng cáchcách từtừ tâmtâm tảitải trọngtrọng đếnđến gốigối tựatựa gầngần nhấtnhất
36
V. XÁC ĐỊNH NỘI LỰCV. XÁC ĐỊNH NỘI LỰCV. XÁC ĐỊNH NỘI LỰCV. XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
••
PhânPhân bốbố trêntrên chiềuchiều rộngrộng ảnhảnh hưởnghưởng

đặtđặt cốtcốt thépthép ngangngang bảobảo đảmđảm sựsự phânphân bốbố
••

+ Thành mỏng chịu kéo:+ Thành mỏng chịu kéo: toàn bộ bề rộngtoàn bộ bề rộng
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
20
39
VI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆN
••
HệHệ sốsố giảmgiảm bềbề rộngrộng khikhi
ĐộĐộ mảnhmảnh củacủa thànhthành mỏngmỏng dướidưới
táctác dụngdụng củacủa

comcom
ĐộĐộ mảnhmảnh chocho phépphép ứngứng vớivới giớigiới
hạnhạn đànđàn hồihồi ff
yy

comcom
= =

cc

aa
, ,

cc
ứngứng suấtsuất nénnén hiệuhiệu quảquả trêntrên tiếttiết diệndiện hiệuhiệu quảquả
1
6,0
18,0
122,0

pd
052,1


Ek
f
t
b
yp
pu
052,1
40
VI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆN
••
Chi Chi tiếttiết sườnsườn cứngcứng
+ + ChiaChia thànhthành mỏngmỏng thànhthành nhiềunhiều phầnphần
+ + ĐiềuĐiều kiệnkiện độđộ cứngcứng
II
ss
mômenmômen quánquán tínhtính sườnsườn cứngcứng
AA
ss
diệndiện tíchtích hiệuhiệu quảquả sườnsườn cứngcứng
bb
pp
bềbề rộngrộng lớnlớn nhấtnhất củacủa 2 2 thànhthành
mỏngmỏng 2 2 bênbên sườnsườn
••
MômenMômen giớigiới hạnhạn tínhtính toántoán::
32

ypRd
W
fM




seffeffs
bbb
t
A 
2 2.2 1.
2
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
21
41
VI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆN
1. 1. KiểmKiểm tratra tấmtấm tôntôn thépthép khikhi thithi côngcông
b/ Theo SLSb/ Theo SLS
••
XácXác địnhđịnh vớivới
II
effeff
••
ĐộĐộ võngvõng củacủa sànsàn chịuchịu tảitải phânphân bốbố đềuđều cáchcách nhịpnhịp
L
L
L
L

Khả Khả năngnăng chịuchịu lựclực củacủa tiếttiết diệndiện trongtrong vùngvùng mômenmômen dươngdương, ,
cócó 2 2 trườngtrường hợphợp::
 TrụcTrục trungtrung hòahòa dẻodẻo (plastic neutral axis (plastic neutral axis –– PNA) PNA) nằmnằm
trongtrong phầnphần BT BT trêntrên sườnsườn tôntôn

pháphá hoạihoại theotheo khảkhả năngnăng chịuchịu lựclực củacủa tôntôn
 PNA PNA nằm trong sườnnằm trong sườn tôntôn
 pháphá hoạihoại theotheo khảkhả năngnăng chịuchịu lựclực củacủa BTBT
••
KhảKhả năngnăng chịuchịu lựclực củacủa tiếttiết diệndiện trongtrong vùngvùng mômenmômen âmâm
44
VI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆN
PNA nằm trên sườn tôn PNA nằm trên sườn tôn
••
Bỏ qua khả năng chịu kéo của BTBỏ qua khả năng chịu kéo của BT
c
ck
ap
yppe
pl
bf
fA
x


85,0

plp
xdz 5,0
)

d
X
pl
z
d
p
N
p
N
cf

c
0,85 f
ck
f
yp

ap
centroidal axis of profiled steel sheeting
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
23
45
VI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆN
PNA nằm trong sườn tônPNA nằm trong sườn tôn
••
Bỏ qua phần BT chịu kéo và phần BT nằm trong sườn tônBỏ qua phần BT chịu kéo và phần BT nằm trong sườn tôn
z
N
p

c
c
ck
cf
bh
f
N


850,
prcf
Rdps
MzNM 
.
ap
ypp
cf
ppct
fA
N
eeehhz

 )(,50
46
VI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆN
)(,
ap
ypp
cf
papr

f

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
24
47
VI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆN
Khả năng chịu lực của tiết diện trong vùng mômen âmKhả năng chịu lực của tiết diện trong vùng mômen âm
••
BT phía trên sườn và tôn thép không tham gia chịu lựcBT phía trên sườn và tôn thép không tham gia chịu lực
X
pl
N
s
sysss
fAN  /
c
ck
plcc
f
xbN

 850,
c
ck
c
s
ys
s
pl

uu
phụphụ thuộcthuộc loạiloại tôntôn

PhươngPhương pháppháp nửanửa thựcthực nghiệmnghiệm –– PhươngPhương pháppháp mm kk
SửSử dụngdụng lựclực cắtcắt ngangngang VV
tt
đểđể tínhtính thaythay chocho lựclực cắtcắt dọcdọc
trêntrên chiềuchiều dàidài LL
ss
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.
25
49
VI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆNVI. KIỂM TRA TIẾT DIỆN
Phương pháp mPhương pháp m kk
Ứng suất xác định từ lực cắt
ngang V
t
bao gồm trọng
lượng riêng của sàn
Tỷ số giữa diện tích thép
và diện tích chịu cắt dọc
A
B
1
m
k
0
( N / mm )
2

s
: phụ thuộc dạng chất tải
Tải phân bố đều trên L, L
s
= L/4

Tải tập trung, L
s
là khoảng cách từ lực tập trung
đến gối tựa gần nhất
VSs
p
pRdL
k
bL
A
mbdV

1
)(
.

Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
http://www.foxitsoftware.com For evaluation only.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status