1
1
VÍ DỤ TÍNH TOÁNVÍ DỤ TÍNH TOÁNVÍ DỤ TÍNH TOÁNVÍ DỤ TÍNH TOÁN
Kiểm tra sàn liên hợpKiểm tra sàn liên hợp
+ 2 nhịp 2,5 m (ba gối tựa)+ 2 nhịp 2,5 m (ba gối tựa)
+ tải trọng sử dụng 3,0 kN/m+ tải trọng sử dụng 3,0 kN/m
22
Đặc trưng của sànĐặc trưng của sàn
+ chiều dày h+ chiều dày h
tt
= 130 mm= 130 mm
Tấm tôn Tấm tôn
+ 2 mặt phủ kẽm 275 gam/m+ 2 mặt phủ kẽm 275 gam/m
22
+ chiều dày tinh: 0,71 mm+ chiều dày tinh: 0,71 mm
Đặc trưng của tônĐặc trưng của tôn
+ chiều dày t = 0,75 mm+ chiều dày t = 0,75 mm
+ giới hạn đàn hồi + giới hạn đàn hồi
ff
ypyp
= = ff
yy
= 330 N/mm= 330 N/mm
22
+ trọng lượng bản thân + trọng lượng bản thân
GG
apap
= 0,08 kN/m= 0,08 kN/m
22
2
VÍ DỤ TÍNH TOÁNVÍ DỤ TÍNH TOÁNVÍ DỤ TÍNH TOÁNVÍ DỤ TÍNH TOÁN
= 30 N/mm= 30 N/mm
22
; ; ff
ck,0,05ck,0,05
= 2,0 N/mm= 2,0 N/mm
22
; ; EE
cmcm
= 32 kN/mm= 32 kN/mm
22
Cốt thép trong bản BT TSHA P400Cốt thép trong bản BT TSHA P400
ØØ5/100 mm (1,96 cm5/100 mm (1,96 cm
22
/m) + /m) + Ø5,Ø5,5/200 mm (1,19 cm5/200 mm (1,19 cm
22
/m)/m)
ff
sksk
= 500 N/mm= 500 N/mm
22
; ; EE
ss
= 210 kN/mm= 210 kN/mm
22
Hệ số an toànHệ số an toàn
Vật liệu:Vật liệu: Bê tông: Bê tông:
cc
= 1,50= 1,50 Tấm tôn: Tấm tôn:
, M, M
))
+ Kiểm tra tính hiệu quả của sườn+ Kiểm tra tính hiệu quả của sườn
+ Kiểm tra tấm tôn theo SLS+ Kiểm tra tấm tôn theo SLS
c. Phương pháp tính giảm độ cứng sườn do uốnc. Phương pháp tính giảm độ cứng sườn do uốn
+ Xác định tiết diện hiệu quả + Xác định tiết diện hiệu quả
+ Xác định khả năng chịu lực M+ Xác định khả năng chịu lực M
RdRd
, V, V
RdRd
, R, R
RdRd
+ Kiểm tra khả năng chịu lực+ Kiểm tra khả năng chịu lực
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
3
5
QUY TRÌNH TÍNH TOÁNQUY TRÌNH TÍNH TOÁNQUY TRÌNH TÍNH TOÁNQUY TRÌNH TÍNH TOÁN
2. Tính toán sàn liên hợp trong giai đoạn sử dụng2. Tính toán sàn liên hợp trong giai đoạn sử dụng
a. Tải trọng a. Tải trọng –– Nội lựcNội lực
b. Xác định khả năng chịu lực b. Xác định khả năng chịu lực –– Kiểm tra theo ULSKiểm tra theo ULS
+ Tại nhịp: M+ Tại nhịp: M
++
+ Tại gối tựa trung gian: M+ Tại gối tựa trung gian: M
, độ bền chịu cắt đứng, cắt dọc, độ bền chịu cắt đứng, cắt dọc
c. Xác định độ võng c. Xác định độ võng –– Kiểm tra theo SLSKiểm tra theo SLS
d. Kiểm tra nứtd. Kiểm tra nứt
6
7
Phân tích tổng thể, tính toán nội lựcPhân tích tổng thể, tính toán nội lực
Phân tích đàn hồiPhân tích đàn hồi
Mômen quán tính không thay đổi theo nhịp bảnMômen quán tính không thay đổi theo nhịp bản
••
Trường hợp 1: tải trọng trên 1 nhịpTrường hợp 1: tải trọng trên 1 nhịp
TTGH về cường độ (ULS) & TTGH biến dạng (SLS)TTGH về cường độ (ULS) & TTGH biến dạng (SLS)
••
Trường hợp 2: tải trọng lên 2 nhịpTrường hợp 2: tải trọng lên 2 nhịp
TTGH về cường độ (ULS) & TTGH biến dạng (SLS)TTGH về cường độ (ULS) & TTGH biến dạng (SLS)
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
8
••
Trường hợp 1: tải trọng trên 1 nhịpTrường hợp 1: tải trọng trên 1 nhịp
TTGH về cường độ (ULS): TTGH về cường độ (ULS):
GG
=1,35, =1,35,
QQ
=1,5=1,5
SS
pp
= G.= G.
G G
+ (S+ (S
11
+S+S
22
).).
QQ
= 2,36.1,35 + 1,5.1,5 = 5,44 kN/m= 2,36.1,35 + 1,5.1,5 = 5,44 kN/m
TTGH biến dạng (SLS): TTGH biến dạng (SLS):
GG
=1,0, =1,0,
QQ
=1,0=1,0
SS
pp
= G.= G.
GG
+(S+(S
11
+S+S
22
).).
QQ
= 2,36.1,0 + 1,5.1,0 = 3,86 kN/m= 2,36.1,0 + 1,5.1,0 = 3,86 kN/m
22
MM
1212
= 0,096.S= 0,096.S
pp
LL
22
= 2,32 kN.m/m= 2,32 kN.m/m
MM
22
= = 0,063.S0,063.S
pp
LL
22
SS
pbpb
= = SS
22
QQ
= 0,75.1,5 = 1,125 kN/m= 0,75.1,5 = 1,125 kN/m
22
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
6
11
MM
1212
= 0,07.S= 0,07.S
papa
LL
22
+ 0,0426.S+ 0,0426.S
pbpb
LL
22
= 2,19 = 2,19 kN.mkN.m/m/m
MM
22
= = 0,125.S0,125.S
papa
LL
22
+ S+ S
11
QQ
= 2,36.1,0 + 0,75.1,0 = 3,11 kN/m= 2,36.1,0 + 0,75.1,0 = 3,11 kN/m
22
SS
pbpb
= = SS
22
QQ
= 0,75.1,0 = 0,75 kN/m= 0,75.1,0 = 0,75 kN/m
22
MM
1212
= 0,07.S= 0,07.S
papa
LL
22
+ 0,0426.S+ 0,0426.S
pbpb
LL
22
= 1,56 kN.m/m= 1,56 kN.m/m
MM
22
= = 0,125.S0,125.S
papa
LL
12
(kN.m/m) 3,26 2,32 2,19 1,56
M
2
(kN.m/m) -2,14 -1,52 -3,99 -2,84
V
1
(kN/m) 5,84 4,22 4,55 3,25
V
2
(kN/m) 8,51 6,04 16,33 11,62
14
Tính mômen quán tính của tiết diệnTính mômen quán tính của tiết diện
Bỏ qua diện tích phần gân nổi không liên tụcBỏ qua diện tích phần gân nổi không liên tục
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
8
15
••
Tính trọng tâm G so với mặt trong tôn hìnhTính trọng tâm G so với mặt trong tôn hình
Góc nghiêng của sườn: Góc nghiêng của sườn: = arcotg(31/59) = arcotg(31/59) = 62= 62,28,28
oo
Diện tích tiết diện tôn hình trên 1m chiều dàiDiện tích tiết diện tôn hình trên 1m chiều dài
AA
aa
= (12,21 + 34 + 11,3 + 11,3 + 18 + 1,41 + 6).2.0,71.5 = (12,21 + 34 + 11,3 + 11,3 + 18 + 1,41 + 6).2.0,71.5
= 669 mm= 669 mm
22
/m/m
ii
22
= [12,21.7= [12,21.7
22
/12 + 12,21.(59/12 + 12,21.(59 3,5)3,5)
22
+ 34.59+ 34.59
22
+ 11,3.10+ 11,3.10
22
/12 /12
+ 11,3.(59+ 11,3.(59 5)5)
22
+ 11,3.10+ 11,3.10
22
/12 + 11,3.5/12 + 11,3.5
22
+ 18.0+ 18.0
22
+ 1,41.1+ 1,41.1
22
/12 + 1,41.0,5/12 + 1,41.0,5
22
+ 6.1+ 6.1
22
].0,71.2.5 ].0,71.2.5
= 1345037 mm= 1345037 mm
44
/m/m
•• Mômen quán tính đối với trọng tâmMômen quán tính đối với trọng tâm
aa
tiết diện hoàn toàn hiệu quảtiết diện hoàn toàn hiệu quả
2
6
max12
/3,109
495743
63,355910.32,2
mmN
I
zM
G
c
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
673,0603,0
4.210000
1,1.3,109
71,0
34
052,1052,1
673,0436,0
4.210000
1,1.1,204
71,0
18
052,1052,1
Ekt
b
com
p
pd
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
10
19
Kiểm tra tính hiệu quả của sườnKiểm tra tính hiệu quả của sườn
Ứng suất mặc định ban đầuỨng suất mặc định ban đầu
••
Sườn phía trên:Sườn phía trên: bb
pp
= 34 mm = 34 mm
Hệ số giảm bề rộng thành mỏngHệ số giảm bề rộng thành mỏng
pu
pdpu
pdpd
20
Diện tích của sườnDiện tích của sườn
Mômen tĩnh của sườn đối với mép trênMômen tĩnh của sườn đối với mép trên
Trọng tâm so với mép trênTrọng tâm so với mép trên
Mômen quán tính của sườn đối với mép trênMômen quán tính của sườn đối với mép trên
2
48,412.71,0.21,1217 mmA
s
3
68,602.71,0.5,3.21,120.17 mmS
s
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
11
21
Mômen quán tính đối với trọng tâm GMômen quán tính đối với trọng tâm G
Kiểm tra độ cứng của sườnKiểm tra độ cứng của sườn
sườn phía trên đủ cứngsườn phía trên đủ cứng
422
4,19463,1.48,4119,283 mmzAII
G
So
GS
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
0043,0
71,0
34
210000
330
016,0113,0
48,41
4,194
016,0
3
2
2
3
t
b
E
f
A
I
o
y
s
s
22
•• Sườn phía dưới: Sườn phía dưới: bb
pp
= 18 mm= 18 mm
vậy các thành mỏng liền kề sườn là hiệu quảvậy các thành mỏng liền kề sườn là hiệu quả
Tiết diện sườnTiết diện sườn
Mômen tĩnh của sườn đối với dải phía dướiMômen tĩnh của sườn đối với dải phía dưới
Trọng tâm so với mép dướiTrọng tâm so với mép dưới
673,0374,0
4.210000
165
71,0
18
052,1
pd
sườn phía dưới đủ cứngsườn phía dưới đủ cứng
42
2
22
187,92.71,0.1.6
12
1.41,1
5,0.41,10.9 mmI
o
422
289,5409,0.3,23187,9 mmzAII
G
So
GS
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
0006,0
71,0
18
t
b
E
f
A
I
o
y
s
s
24
Kiểm tra tấm tôn theo SLSKiểm tra tấm tôn theo SLS
Tải trọng bản thân G = 2,36 kN/mTải trọng bản thân G = 2,36 kN/m
22
, ,
GG
= 1,0= 1,0
Độ võng cho phépĐộ võng cho phép
thỏa, không cần xét hiệu ứng võng trướcthỏa, không cần xét hiệu ứng võng trước
Mômen dương MMômen dương M
RdRd
++
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
26
+ Sườn trên+ Sườn trên
Lực tới hạn gây mất ổn định sườn chịu nénLực tới hạn gây mất ổn định sườn chịu nén
Chiều dài bụng tôn hình SChiều dài bụng tôn hình S
ww
= 66,64 mm= 66,64 mm
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
2
48,412.71,0.21,1217 mmA
s
p
s
p
2
3
1
65,3
4
3
3
4
3
3
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
wow
b
S
bS
kk
mm
bbbb
rsoe
42,92
202.21,122.1034
28
Ứng suất tới hạnỨng suất tới hạn
Độ mảnh tới hạnĐộ mảnh tới hạn
với với = 0,13= 0,13
2
,
,
/326
48,41
13563
mmN
A
N
s
scr
13563
34.2
21.12.2.3
134.8
71,0.4,194
210000.2,4.49,1
3
3
,
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
15
29
Mô men quán tính hiệu quả của sườnMô men quán tính hiệu quả của sườn
Khi tính khả năng chịu mô men của tiết diện tôn hình, cho Khi tính khả năng chịu mô men của tiết diện tôn hình, cho
phép chảy dẻo vùng chịu kéo, không cho phép chảy dẻo phép chảy dẻo vùng chịu kéo, không cho phép chảy dẻo
vùng chịu nénvùng chịu nén
mmtt
effs
5126,071,0.722,0
ss
> >
ii
giới hạn chảy đạt ở vùng dưới trướcgiới hạn chảy đạt ở vùng dưới trước
2
06,2671,0.641,1183,11 mm
i
2
06,3571,0.3,111797,14 mm
s
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
16
31
+ Mômen quán tính của tiết diện ở ULS+ Mômen quán tính của tiết diện ở ULS
Trọng tâmTrọng tâm
mm
A
S
z
p
o
71,01.65,0.41,10.185.3,11
71,05593,1159.17463,15997,14
mm
dAS
iio
32
Mô men quán tính đối với trục trọng tâmMô men quán tính đối với trục trọng tâm
+ Khả năng chịu lực (đàn hồi)+ Khả năng chịu lực (đàn hồi)
mmmzAII
GpoG
/465240562,33.27,6111153780
422
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
mmmN
z
1.65,0.41,1
12
1.41,1
0.185.3,11
12
10.3,11
5593,11
12
10.3,11
59.17
463,15997,1418,70
4
22
2
22
2
2
2
2
2
Mômen âm MMômen âm M
RdRd
+ Sườn dưới+ Sườn dưới
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
34
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
2
3,232.71,0.641,19 mmA
s
mm
bbbb
rsoe
82,50142).641,1(50
352,1
2
82,50
64,66
82,50.264,66
2
2
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
18
35
008,1
64,66
46,76
64,66
46,76.2
1352,1352,1
2
1
2
2
scr
3788
18.2
41,7.2.3
118.8
71,0.289,5
210000.2,4.008,1
3
3
,
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
215,1
64,66
46,76
w
b
S
L
36
Ứng suất tới hạnỨng suất tới hạn
5949,1425,12,0425,113,015,0
2
433,0
425,15949,15949,1
1
22
2
,
1,103,23.433,0 mmAA
seffs
mmtt
effs
308,071,0.33,0
,
4
,
29,2289,5.433,0 mmII
seffs
mm
s
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
2
94,6025.2.05,571,093,113,113421,12 mmA
p
3
23808
5.2.408,0.05,571,0
0.95.3,115593,11
59.345,35921,12
mm
S
o
0.95.3,11
12
10.3,11
559.3,11
12
10.3,11
59.345,35921,12
12
7.21,12
4
2
22
2
2
2
2
2
2
G
49,39
95,602
23808
mmmzAII
GpoG
/40472349,39.95,6021345000
422
mmmN
W
fM
m
eleff
yRdel
/.3074428
1,1.48,39
404723.330
.
.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
20
39
Tính khả năng chịu lực cắtTính khả năng chịu lực cắt
V
M
ww
Rdw
52920
1,1
71,0.64,66.123
1010
.
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
40
Tính khả năng chịu lực tại vị trí gối tựaTính khả năng chịu lực tại vị trí gối tựa
ii
= 2.0,075 = 0,15 dùng cho tôn hình= 2.0,075 = 0,15 dùng cho tôn hình
r r bán kính trong tại các góc của tôn = 3 mmbán kính trong tại các góc của tôn = 3 mm
r = 0 r = 0 kể đến độ cứng phụ thêm của các gờ tạo nhámkể đến độ cứng phụ thêm của các gờ tạo nhám
= = = 62,28= 62,28
oo
20086,93
71,0
64,66
t
S
w
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.
21
41
LL
aa
bề rộng gối tựabề rộng gối tựa
+ gối biên L+ gối biên L
aa
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
Rdw
Sd
Rd
Sd
V
V
M
M
1
2
.
2
Trường hợp 1aTrường hợp 1a
••
Nhịp giữa:Nhịp giữa:
Trường hợp 1aTrường hợp 1a
RdwSd
VV
.
RdaSd
RR
.
mkNR
mkNV
mkNRV
Rda
Rd
SdSd
/44,14
/93,52
/94,5
.
Tính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi côngTính toán tấm tôn trong giai đoạn thi công
RdSd
MM
mmkNM
9,0.172,0
234,58
81,5
381,3
84,2
22
125,1
9,0.25,1135,1
55,39
62,11
381,3
84,2
22
2
Rdw
Sd
Rd
Sd
V
V
M
M
1
2
.
45
Kiểm tra độ võng kể đến biến dạng của sườnKiểm tra độ võng kể đến biến dạng của sườn
Mômen quán tính trung bình khi chịu mômen dương và Mômen quán tính trung bình khi chịu mômen dương và
mômen âmmômen âm
Độ võng tại Độ võng tại
(chỉ kể đến trọng lượng bản thân, không tính tải thi công)(chỉ kể đến trọng lượng bản thân, không tính tải thi công)
mmmIII
GGm
/434981404723465240
2
1
2
1
4
Lx 4215,0
mm
L
mm
EI
GL
m
88,13
180
Tải bề mặt dài hạnTải bề mặt dài hạn GG
22
= 1000 N/m= 1000 N/m
22
Tải sử dụngTải sử dụng QQ = 3000 N/m= 3000 N/m
22
Hệ số vượt tảiHệ số vượt tải
GG
= 1,35,= 1,35,
QQ
= 1,5= 1,5
Tính toán sàn liên hợp khi sử dụngTính toán sàn liên hợp khi sử dụngTính toán sàn liên hợp khi sử dụngTính toán sàn liên hợp khi sử dụng
48
Tính toán sàn liên hợp khi sử dụngTính toán sàn liên hợp khi sử dụngTính toán sàn liên hợp khi sử dụngTính toán sàn liên hợp khi sử dụng
Tải trọng trên 2 nhịpTải trọng trên 2 nhịp
Phản lực tại gối giữaPhản lực tại gối giữa
Mô men tại gối giữaMô men tại gối giữa
Tải trọng trên nhịp tráiTải trọng trên nhịp trái
Mô men tại nhịp biênMô men tại nhịp biên
mN
QGGR
/282385,2.25,1.3000.5,110002360.35,1
5,2.25,1.5,135,1
212
25
49
Tính toán sàn liên hợp khi sử dụngTính toán sàn liên hợp khi sử dụngTính toán sàn liên hợp khi sử dụngTính toán sàn liên hợp khi sử dụng
Phân bố lại mômenPhân bố lại mômen
Tổng tải trọng tác dụng lên nhịp tráiTổng tải trọng tác dụng lên nhịp trái
Xét nửa hệ, thay gối giữa bằng ngàmXét nửa hệ, thay gối giữa bằng ngàm
mmNM
mmNMM
Sd
Sd
/.49417,0.
/.7059
2
mNP /225905,2.5,1.300035,1.10002360
mNRR
R
M
L
mmNM /.4804
max12
mmNMM
mmNMM
SR
redSR
/.4804
/.4941
12
2
mNRV
mNRV
Sdev
Sdiv
/9318
/26543
1.
2.
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software
For evaluation only.