!"
#$%
Báo cáo chuyên đề: Tính Toán Lưới GVHD: PGS. TS. Nguyễn Phi Khứ
LỜI CẢM ƠN
Trước tiên, em xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất tới PGS. TS. Nguyễn
Phi Khứ đã tận tình hướng dẫn, giảng dạy truyền đạt những kiến thức nền
tảng cơ bản cho chúng em về môn học:"Tính Toán Lưới".
Em xin được gửi lời cảm ơn chân thành tới các thầy cô giáo trong khoa
Công nghệ thông tin - Trường đại học Công nghệ thông tin- Đai học
QG.TPHCM đã tần tình giúp đỡ và giảng dạy cho chúng em trong những môn
học vừa qua.
Trong thời gian vừa qua mặc dù em đã cố gắng rất nhiều để hoàn thành
tốt môn học. Song chắc chắn kết quả nghiên cứu sẽ không tránh khỏi những
thiếu sót, vì vậy em kính mong nhận được sự chỉ bảo và góp ý của quý thầy cô
và các bạn.
Em xin chân thành cám ơn!
Hà Nội, tháng 7 năm 2013
Học viên thực hiện
Bùi Hữu Tiến - CH1102010
Lời nói đầu
Công nghệ Grid Compung ra đời đánh dấu một bước phát triển mới .Trong lĩnh vực điện toán
hiệu năng cao. Nó cho phép tận dụng năng lực xử lý, lưu trữ cùng các tài nguyên nhàn rỗi khác để
cung cấp một môi trường 6nh toán có năng lực xử lý lớn, khả năng lưu trữ dồi dào để giải quyết
Học Viên: Bùi Hữu Tiến - MHV: CH1102010 - 2 -
Báo cáo chuyên đề: Tính Toán Lưới GVHD: PGS. TS. Nguyễn Phi Khứ
các bài toán phức tạp - khó có thể giải quyết được với các công nghệ hiện hành hoặc giải quyết
được nhưng với chi phí rất cao - trong khoa học, thương mại. Grid Compung giúp tận dụng tối đa
tài nguyên, tăng cường hợp tác, giảm chi phí đầu tư trong khi vẫn cung cấp năng lực 6nh toán như
mong muốn. Hiện nay, đất nước ta đang thực hiện công cuộc công nghiệp hoá, hiện đại hóa, trong
!DI/.,!7.0&'$.L I<#P6/#/:L$D
M= L3DMD#JDcLI= =F#=d'Q.IJ
Td'Q'0#!.eD;D6'Q&'69fI'GJ
!#'0, D6'Q6XL I<#P6/):L!GV
'WD I/Dg7<#.If.P.IJ
h2!IJ..#/P9'3#Q&'E=d'QC9.IJ6X
.P/.B'3#Q#!P97.DJ 6<#M'QV
6!D0.=.PD=K=D:L$DE7<9/.7X..IJ6X6!
..!BNV'WQ1J.LC9=6X7L"N0C
=.77<9L)i,7L"NZ6)#3P.J&'
3=dX
j"kklD7.$_A=J.[R .1U6VD'W6XL'G7<
C.=J.IN>b7<9=!Bfd%N/.=J.IB
#.2<"kkmD'G=J. HDL;6<0/
L'G&'II?n?jopR?#j (7qo: 'p .=U#*q
rnsR*t1r' n s U6Vu0&'6V;vM0n
j1:I#`kkj"kkw*?= 6xZ'G*qrnsD
u == V'G&:.=+7D5'G/LN0&'#
.1+Z6Y6<ID#0X0&';JP=65#=G
J!.D6.N/.,!D$601D/. CD#
6x.69_G.
h+.IJN&'
.IJN&':yB=.@
h+.IJ
2I.IJ,:<PD.7zR.1I =U69.P:;:5#
fd%N<:3&':5#fd%7LWBYXYC65D7<
ODBI/7.Yh6X7.IJN&'@
6)LPBI!'Q0YJ5' N&'I#BIJI
Q:5
+<7<!'QD#0J{6XYX
6<5I7L|)6Xfd%Da‡5#0yd#0
6<I|7fd%==Dc&'E7<9/.7.
_|6XB57._)D69P.6X"0.=.PD651
$I)=#I6)F )< L%'_0.5!"N&'_
:b=d'Q.IJC)5,!Va#P6/7697
B656v‡J/..IJ)\&'DYX.IXB656<
.IJ|7DaYXJ.IJ5'ˆ'DZ6Y"7L
"3.6GN0C&'YX L%/.B.IJD'6YYXE
'‰, #/B65=d'Q.IJ,!D|9B63
<9=d'Q.IJ
Td'Q…==uL"=d'Q…==56a.I0#V
N&'D#0|9..N7HD=!B'&'
.PYXOL I<:6v‡"Gfd%7I
'9DMD7<D7'.LD'G:V1<D0#†QD<7<
=LeD#P/.4#G7
hE9J< 5_6YY HN
0&'.1E#6)L9=FD#0_556y
5J<
~E=FD=d'QPLB.IJu8E=F.
7zD'_0.D&'YXE=FPLB.IJ6I
69=FD:"BD<:36a:0D/D:L I/D'3#QDc\M
'QD<.5V'W.C":"7<C* NJ6XG05!
'Q7'_0.D!'Q6YYX69d6</.I&'Y7<C
* JDZ6Y:".I$* N"JP/.Dc
Học Viên: Bùi Hữu Tiến - MHV: CH1102010 - 5 -
Báo cáo chuyên đề: Tính Toán Lưới GVHD: PGS. TS. Nguyễn Phi Khứ
m+"1$I0CI0C&'VF#
63%D'6YD<.Y=GC#/.y60I|0C7B5#3MD:5
vB7:3L;/ L3&'Y7L"GB#0
J5' 770Y|0Cj<. H)_D0C
Thành phần bảo mật (Security):là cơ chế đảm bảo các hoạt động như xác thực,
cấp quyền, bảo mật-toàn vẹn dữ liệu và tính sẵn sàng của dữ liệu.
Chức năng an ninh nút (Node Security Function): chức năng này chịu tránh
nhiệm xác thực và bảo mật cho từng nút trong quá trình giao tiếp giữa nó và
các thành phần khác bên trong mạng lưới. Nó phụ thuộc vàohệ điều hànhvà
các hệ thống lưới cụ thể, thường thấy là cơ chế cấp chứng chỉ quyền truy cập.
Bộ lập lịch (Scheduler):là phần phối hợp quá trình thực thi của nhiều công
việc song song. Đơn giản, người sử dụng có thể chọn nút thích hợp để chạy tác
vụ, sau đó chỉ việc kích hoạt lệnh để định tuyến công việc đó tới nút đã chọn.
Thành phần môi giới (Broker):sau khi người dùng được xác nhận
quyền gia nhập vào mạng lưới bởi thành phần an ninh nút, thành phần này sẽ
chỉ rõ ứng dụng của người dùng được sử dụng tài nguyên nào và đảm bảo tài
nguyên được sẵn sàng sử dụng theo tham số truyền vào.
Quản lý, phân bổ tài nguyên (grid resource allocation manager, GRAM): cung
cấp dịch vụ để kích hoạt từng công việc trên từng tài nguyên cụ thể; kiểm
tra trạng thái công việc; đọc kết quả khi công việc đó kết thúc. Các thông tin
của thành phần này sau đó sẽ được bộ lập lịch sử dụng.
Tài nguyên (Resource):tài nguyên lưới bao gồm bộ xử lý, bộ lưu trữ, các ứng
dụng và các thành phần.
Quản lý dữ liệu (Data management):dữ liệu có thể nằm ở tài nguyên, hoặc
là kết quả thực thi của một tác vụ nào đó. Thành phần quản lý dữ liệu phải đảm
bảo an toàn và ổn định trong quá trình di chuyển dữ liệu giữa các lưới.
Giao thức (Protocol):là thành phần đảm bảolien kếtcác thành phần
chức năng kể trên để có thể hoạt động và tương tác được với nhau trong mạng
lưới.
2.1.2. Các thành phần theo mô hình vật lý
Thành phần mạng (Networks): mạng đóng vai trò là cơ sở hạ tầng để
truyền số liệu và các thông tin giám sát công việc giữa các điểm trong mạng
lưới. Băng thông mạng là một thuộc tính rất quan trọng liên quan đên hiệu suất
lưới.
nguyên đặc biệt diễn ra trên các tài nguyên đặc biệt trong tầng này chính là
một kết quả của các thao tác được chia sẽ ở tầng cao hơn. Như vậy là có một
sự ràng buộc tinh vi, chặt chẽ giữa các chức năng được cài đặt ở lớp nền với
các thao tác chia sẻ được hỗ trợ ở tầng khác.
Các loại tài nguyên trong tầng này đều bị ràng buộc bởi hai cơ chế :
Cơ chế quản lý tài nguyên (Resource Management Mechanism): cho phép
cung cấp khả năng điều phối chất lượng dịch vụ.
Cơ chế thẩm tra (Enquiry Mechanism): cho phép tìm hiểu cấu trúc, tình trạng
và các tính năng của tài nguyên .
Các phân loại tài nguyên chính trong tầng tác chế:
+ Tài nguyên tính tóan: là các cơ chế bắt buộc tuân thủ khi bắt đầu chạy
chương trình, cho phép kiểm soát, điều khiển việc thi hành các tiến trình.
Cơ chế quản lý: cho phép quản lý các loại tài nguyên đã được xác định rõ vị trí
làm cho các tiến trình đạt được lợi ích nhiều hơn .
Cơ chế thẩm tra: có khả năng xác định rõ phần cứng , phầm mềm nhờ các
thông tin về tình trạng của hệ thống (tải hiện thời, tình trạng hàng đợi …)
+ Tài nguyên lưu trữ: là cơ chế bắt buộc cho việc lấy về và tải lên các tập tin từ
hệ thống lưu trữ, cho phép đọc một phần của tập tin cũng như cho phép chọn
lọc dữ liệu từ các tập tin ở xa.
Cơ chế quản lý: làm cho việc di chuyển tập tin dễ dàng hơn (không gian, băng
thông đĩa, băng thông mạng, tải của CPU …)
Cơ chế thẩm tra: xác định tình trạng phần cứng và phần mềm thông qua các
thông tin tải. Thí dụ dung lượng đĩa còn trống, băng thông sử dụng …
+ Tài nguyên mạng:
Cơ chế quản lý: có tác dụng làm cho việc lưu chuyển trong mạng được tốt hơn,
hiệu quả hơn thông qua các quyền ưu tiên, chế …
Cơ chế thẩm tra: cho phép xác định các đặc điểm của mạng.
+ Các kho mã nguồn: là nơi quản lý tất cả các loại tài nguyên và tất cả các
phiên bản của mã nguồn …
+ Các bộ sưu tập: là cơ chế bắt buộc để hiện thực và truy vấn các bộ sưu tập
local security solutions): Đặc điểm của mạng lưới là mỗi site chứa tài nguyên
mạng lưới đều có cơ chế bảo mật tại chỗ không giống nhau (các cơ chế xác
thực như Kerberos, LDAP, Active Directory, username/password, ). Cơ chế
bảo mật mạng lưới phải có khả năng giao tiếp bên trong với các cơ chế bảo
mật địa phương mà không yêu cầu thay thế toàn bộ các giải pháp bảo mật hiện
có, nhưng cần có cơ chế ánh xạ bảo mật trong các môi trường cục bộ khác
nhau.
+ Cơ chế quan hệ tin tưởng dựa trên người dùng (User-based Trust
Relationships): người dùng có thể sử dụng các loại tài nguyên có được từ sự
kết hợp của nhiều nhà cung cấp khác nhau. Việc kết hợp đó không bắt buộc
các nhà cung cấp tài nguyên phải tác động qua lại lẫn nhau nhựng phải đảm
bảo cấu hình của cơ chế bảo mật hiện có. Ví dụ, xem xét trường hợp một
người dùng có quyền sử dụng hai site A và site B. Khi đó người dùng có
quyền dùng site A và B cùng một lúc mà không cần phải thông qua các quản
trị viên của các site A và B, khi các site này đã được thiết lập cơ chế quan hệ
tin tưởng dựa trên người dùng.
Giải pháp bảo mật của mạng lưới cũng đồng thời cung cấp khả năng hỗ trợ cơ
chế bảo vệ truyền thông một cách linh hoạt và khả năng hỗ trợ này được cho là
đáng tin cậy hơn giao thức TCP/IP truyền thống trên Internet.
Học Viên: Bùi Hữu Tiến - MHV: CH1102010 - 10 -
Báo cáo chuyên đề: Tính Toán Lưới GVHD: PGS. TS. Nguyễn Phi Khứ
2.2.3. Tầng Resource
Tầng này được xây dựng trên nền tảng sẵn có của tầng kết nối . Đây là
tầng dùng để xác định các giao thức chính cho các quá trình thương lượng,
khởi tạo, kiểm tra, điều khiển, tính toán và kiểm toán chi phí của các thao tác
được chia sẻ trên các tài nguyên. Những giao thức trong tầng tài nguyên sẽ gọi
các chức năng trong tầng chế tác để truy cập và sử dụng các loại tài nguyên
cục bộ.
Có hai loại giao thức chính trong các giao thức của tầng tài nguyên:
+ Giao thức thông tin (Information protocol): cho phép lấy các thông tin về
Học Viên: Bùi Hữu Tiến - MHV: CH1102010 - 11 -
Báo cáo chuyên đề: Tính Toán Lưới GVHD: PGS. TS. Nguyễn Phi Khứ
đề PSE (Problem Solving Environment), hệ thống này cung cấp các đặc tả,
cách dùng và quản lý đa bước, quản lý tính đồng bộ, đa luồng, đa thành
phần… trong các tiến trình tính toán.
+ Dịch vụ tìm kiến phần mềm (Software Discovery Service): hỗ trợ tìm kiếm
và lựa chọn phần mềm cài đặt và làm nền tảng cho mạng lưới.
2.2.5. Tầng Application
Đây là tầng cuối cùng trong kiến trúc mạng lưới, bao gồm tất cả các ứng
dụng hướng tới người dùng trong môi trường mạng lưới của các tổ chức ảo.
Về nguyên tắc, người sử dụng có thể tương tác với mạng lưới thông qua tầng
ứng dụng một cách trong suốt mà không nhận biết được sự có mặt của các tầng
khác trong mạng lưới
Học Viên: Bùi Hữu Tiến - MHV: CH1102010 - 12 -
Báo cáo chuyên đề: Tính Toán Lưới GVHD: PGS. TS. Nguyễn Phi Khứ
)h•5=C&''' ( M
h234&''' ( @
&''' ( Y/b_!'Q#06/.
&''' ( L%= .ID.I$#6,1@
.P7L"7<C=C9.= 'P..IJ={VBID
.'_0.D<:37c.PQ6X L%D7;BJ7<6,
1
jJ#Q#9MN''' ( @
YhQ6M@•I'G1<D#!YQ6M.D;#
.e};#0C69fI'J_1<#!#P/.Q6M
7.j_1<#!I6/.8697< L):LD/
L#/#0f$DfGD7.IJD.If.P.IJŽ6YD#0fI
'G1<D!.e#;P HD<.7DO8fI'G
69_!'Q6aW234!.e@jY634
5'.#.|=G706,60=d'QIJ..Zf2/.IP
:L$R= .II U}Y'3#Q6Y@'3#Q L%.IJRp =.
UD'3#Q L%1R*t1T # UD'3#Q L%'_0.RŽ
U&:.=6YY'3#QIB#.DOYX69=d'Q5
65$a7<9.#.6XX!'Q
Học Viên: Bùi Hữu Tiến - MHV: CH1102010 - 14 -
Báo cáo chuyên đề: Tính Toán Lưới GVHD: PGS. TS. Nguyễn Phi Khứ
ƒh@u<ON&:.=+7
+q= # !'3#QN06/.D'3#QB+`*D
+M!Q6XfI'G)<:L$Dd#06XGR’:
=.:==UD L%.IJD L%1.IJ+).P'3#Q#
Q6X)#'3#Q:J'#0G!"v<.
+:L$&T*
+I.P)!fGNV'WV#)<
:L56,'_0.jY'GJ/LTTDu*#.e•mlk+&T*.P
'3#QD!##06XG#P6/:L$V@•
G5R= =qU#0=d'Q'3#QN0C !
$R 1“ UNV'W•G#0=d'Q.IJ 1“ N=
xY'_0.
”I I/jV'W.C.I$#.IJN0CLY5
1“ =.:’ fB#57LJI;f69.P:;V L3N0
C!GIL697%:;5,!RnU0C1;ƒ.<
'3#Q6v‡V'WL69fG7=d'Q!"NY2/.I
6L:L#0C0#:L$'_0.LV=d'Q‹0C
S.L%.IJR =. U
&YIyM=.@
&:.= =. 1 R&pnU@&pn.P7L"G#0J
I;fD#L7< LG0B7uV'Wd5#0J
7 ' JI;fD 7 ' ={7Xf V'WI6x
69fGIj<.V'WI6x69fGY={B5’: 6X
Học Viên: Bùi Hữu Tiến - MHV: CH1102010 - 15 -
u<O
Học Viên: Bùi Hữu Tiến - MHV: CH1102010 - 16 -
Báo cáo chuyên đề: Tính Toán Lưới GVHD: PGS. TS. Nguyễn Phi Khứ
ƒ~@u<ON…j*]po
…j*]po69<7< 7<O:Rƒ~U+ ZMV'W6.
.CD…j*]po0C7qN69fI'G :y@
+V'W@V'WBI…j*]po JIBaI
+IN@|.I6345a5#…= R…j*]po&'
= U6X7YX7<C#
+0C@…= .P)<.I$6<.IJ#.IJ'_0.
O69,!5a5#\= R\.= U\= YXf 50
CG#._BI.
…j*]po :y@–nR’: 1 U#–R’:
U–n'W6X7;B#0D–6/.7X#0$7< LG
#0#0DBN5IJ..#7< LG69Ln–]R:=
’::’ U+77<C#…j*]po…= (I#d#0 n–]
…j*]po (IC#'.IPPL7<C#…= jY.P5638#
5,6XV'WYX7<C#:b=d'Q!TT
…j*]po\= y@j–TR (7’:=. #=U#+T*R =I= t U
j–T L%PL#069d#0C…j*]poDG0#0fGV
'W:bg7<5!G90NV'W)=;'_0.NY……Ž}
+T*$#0Zj–T#6O#0C6XG
+, #/ G05#0…j*]po'' (
+7…j*]poBDD L%#0D6y:5#0D'.IX'_0.
_0CD= +7B5n–]6Xd#0#/N+N
…j*]po={G#0=.@
Học Viên: Bùi Hữu Tiến - MHV: CH1102010 - 17 -
Báo cáo chuyên đề: Tính Toán Lưới GVHD: PGS. TS. Nguyễn Phi Khứ
.IXn–]1W9#0C
:bH'3#Q<5B#/M
ƒm7<O
&':.=
ƒ#{
PI
N
&':.=
#0J7<#
0
'' (
7
&:.=D
…j*]po#n &':.=.P/4#G=.@
Học Viên: Bùi Hữu Tiến - MHV: CH1102010 - 18 -
Báo cáo chuyên đề: Tính Toán Lưới GVHD: PGS. TS. Nguyễn Phi Khứ
˜o = &'*t=.. Rn U
a'W7H6/.=d'Q06/.'v…fD
B,!)B#‹v'GJ=™r'(=Ž6YD
n 69X6XQ#Q..G0L&'$'Q7L"
'Z;69fI'GJ/=™jo+? (7D.P7L"fI
'GA' =7&'[DY†.P$6C9W#'0
r := # E.I$6<= # Z:P7zV$|9T]n#
•
˜.= oI'p =. n1R:U
:50C$3.= 6X6L:Lb.IJ=F
#0NV'W6XOYX5B#/='V'W
f63
˜&'oI'\.o = R&'7 Ž ID. ( 7 U
2IYXH5X0N)<3V7<&'7
'G!'QD'3#Q1Q#Q#0g7<.IJD.P'0Q#Q
#0P.IJ#Q# L%#0GjY†.P55
'0G 6XBV'W#.IJ"IYX69
=d'Q6XL$0C==# =. :7 a&'= '.
Học Viên: Bùi Hữu Tiến - MHV: CH1102010 - 19 -
Báo cáo chuyên đề: Tính Toán Lưới GVHD: PGS. TS. Nguyễn Phi Khứ
6X90. LNL.$$3Dc
h~n
h~&0.
W#=G"; P=CNIJ.D%;
fI'G5=J.IE'G#.y.IJNI6XL
I<:Y I7HD7>.$#)BcI69
6aJ* .1Da†69H#5#J7&'.1D qq
RU.1c&'.15B0CD:CM==DE
B=FD.IXH#$9.y.IJ65$#L#/63%DWI
7L"=KYD=.PB65DM#IJ..#/P9'3#QNV=d'Q
'' ( n 69#X:;6BH :. RšUDE
$9=!BNIB5=J.ILRIU
6XX!'QBIJ6Yn 69<7<#Q6M'ˆ'=d'Q
7P6BD651$I#7L";5n /x.y
;69XJ/L=™jo+? (7BIJ06/.r'(=
5=C"M69|9:;n @$9I76yPD
G0JOR' =UD$6C9D|9( := # E
BB.c
n 6x69=d'Q6XX5=C!'Q7HD)B@}nT+R}=
n T +U•69=d'Q6Xf63)6y_.|=HD
&':.=:7 •=d'Qn #'GB.R&':UD
T*p]•Y#‡!'QNI#"NšDfd%:L=™of D
TIN›25q'_0.!'Q#00.D""=.P
:xY#Lxc
1<5/.\#$Iof .G65dIJ..1<$G0.y#0
~…=
!'Q'R'1U69BIJOR' U…= n n*1<
$IJ..G0!ZOR' U…= #Y0G05B
#0IV=d'Q@d!'QD!'Q.y#0D,
97< LN.y#0D:7< LN!'QD:.y#0:3
|
m==q‘ •r :T # =
==q‘ 5'0'3#Q( := # DEG0'
Học Viên: Bùi Hữu Tiến - MHV: CH1102010 - 21 -
Báo cáo chuyên đề: Tính Toán Lưới GVHD: PGS. TS. Nguyễn Phi Khứ
’:=R7#!'Q'R'1U .yR 'UU'’:=1<$
Z==q‘69#/ D=.6Y 1<$#
.yR '=UG0 )<J==q‘En WI
86X)M#PL/L|9'3#Q( :
Š#0J0C=d'Qn
ĥ#0J0C=d'Qn
n 69fI'G •= # D=d'Qn 6XJ7<I
0CL‡x6/.70=.@
• GH5IR' U0C6Y#v L%R U#6aJ6Y
Y n
• IvBJ0C6Y#vIG0#0R f .U#
Yof .n DP.6X$#0G0Z n
Y6aNn R n Dof .n U)6a)
6C'ˆ'D6v‡P.CX.JIR|I6a
? r7j US.6a6)L/:V7
hhT=&''' (
Thuộc
tính\
Middle
Hệ thống đa
tầng theo chiều
sâu
Bộ toolkit có
phân tầng và
module hoá
Hệ thống các
thành phân
tầng
Gồm 4
nodes :Manager,
Executor, User,
Cross Platform
Manager Node
Chuẩn
sử
dụng
Mới bắt đầu áp
dụng OGSA,
OGSI vào
phiên bản hiện
đang phát triển.
OGSA,OGSI. Không có.
OGSA,OGS
I nếu sử
dụng với
Globus
OGSA,OGSI
Mô
hình
lập
trình
Môi trường
workload
Thay thế các
thư viện của
Unix và C. Các
thư viện MPI
đặc biệt
(MPICH-
G),CoG
(Commodiy
Grid) kits với
Java, Python,
CORBA,
Matlab, Java
Server Pages,
Perl và Web
Services
Broker Java
API,Ngôn
ngữ tham số
dựatrênXML
. Mô hình
Grid Thread
trong
Alchemi.
C# ,với hệ diều
hành windows
hoặc linux ,sư
+ Ninf
+ Nimrod-G
+ NASA IPG
+ Condor-G
+ Gridbus
Broker
+ UK eScience
Project
+ GriPhyN ,
+ EU Data
Grid.
+ ePhysics
Portal
+ Belle
Analysis
Data Grid
+ NeuroGrid
+ Natural
Language
Engineering
+HydroGrid
+Amsterdam
Private Grid.
BLAST (Basic
Local Alignment
Search Tool)
,Gridbus
broker
,CSIRO,Styam
của Ấn Độ
thựcX.509V3.
Thông qua
GSI, cũng dựa
trên SSL và
X.509V3
+Dựa trên
GSI của
Globus
+ Sử dụng
các chức
năng bảo
mật của
Microsoft
.NET
Framework
(Alchemi).
Mã hóa dữ liệu
bằng thuật toán
DES
Học Viên: Bùi Hữu Tiến - MHV: CH1102010 - 24 -
Báo cáo chuyên đề: Tính Toán Lưới GVHD: PGS. TS. Nguyễn Phi Khứ
)*\••I'G0C&'.1J/Ln \=d'Q63.$
n')
~n
~BI
—;NI,9q=d'Q5B/.I65$XO
5_I==Da=J.ILPP'‹#YY697L
"fd%=J.I#MP‡=#=J.I.I/C
+7IL.I/CR#M'Q.= =U6x69<7<5=C9‡7<
9a{.y.IJ6yPD=G"; P=C7<C
=,'3#QR8
|9J
r'(=j+`lll`•`llhU
¥2X6a 5d=,!'QD=d'Q:56a T .2X6a
<65'3#QR= # q' UD=d'Q T # T .:P..
L<65+V9<65= # q' D6aAn T # [#
P.={BIG65Jr'(=77;65T.76aDd=,r'(=YX
69=d'Q6X7X='3#Qjn T # YX69=d
Học Viên: Bùi Hữu Tiến - MHV: CH1102010 - 25 -