thuyế minh nền móng cọc nhồi Đồ Án Thiết kế chung cư phú cường - Pdf 26

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2
PHẦN VII PHƯƠNG ÁN 2 : MÓNG CỌC
KHOAN NHỒI
Theo nội lực chân cột giải ra ta có tải trọng chân cột có lực nén lớn nhất tại các
chân cột theo bảng dưới đây:
Nút M1 : tại chân phần tử COT1 trục E
Nút M2 : tại chân phần tử COT2 trục E
Nút M3 : tại chân phần tử COT3 trục E
Nút M4 : tại chân phần tử COT4 trục E
Nút M5 : tại chân phần tử COT(B)1 trục B
Nút M6 : tại chân phần tử COT(B)2 trục B
Nút M7: tại chân phần tử COT(B)3 trục B
Nút M8 : tại chân phần tử COT(B)4 trục B
BẢNG NỘI LỰC TRƯỜNG HP Nmax TẠI CÁC CHÂN CỘT.
Nút T/H .Tải
U3(P
max
) U1(Q
max
x) U2(Q
max
y) R1(M

x) R2(M

y)
T T T T.m T.m
NUT M1 TOHOP25 214.016 3.4513 0 0 7.96686
NUT M2 TOHOP10 290.0649 -4.8592 0 0 -1.1714
NUT M3 TOHOP10 250.1195 -3.8328 0 0 -1.18878

vl
= R
u
F
b
+ R
an
F
a
Trong đó:
- R
u
: cường độ tính toán của bê tông, chọn bê tông mác 300 có :
R
u
=
7.66=
5.4
300
=
5.4
R
kg/cm
2
> 60 kg/cm
2
.
⇒ R
u
= 60 kg/cm

cmkg
R
c
==

- F
a
: diện tích cốt thép dọc :
F
a
= 0.6%F
b
= 0.6%x2827 = 16.962 (cm
2
)
Vậy: P
vl
= 60x2827+ 1870x16.962 = 201339 (kG) = 201,34 (T).
2) Xác đònh sức chòu tải của cọc theo cường độ đất nền :
(Theo Phụ lục B-TCXD 205-1998)
Sức chòu tải cho phép của cọc :
Q
a
=
p
p
s
s
FS
Q


* c
a
: lực dính giữa thân cọc và đất.
* ϕ
a
: góc ma sát giữa cọc và đất nền
* σ'
v
: ứng suất hữu hiệu theo phương đứng.
* K
s
: hệ số áp lực ngang, K
s
= 1 - sinϕ .
- Q
p
: cường độ chòu tải cực hạn của mũi cọc được xác đònh theo:
γ
γσ
NdNNCq
pqvpcp
××+×

+×=
.
C : Lực dính của đất (T/m
2
).
σ’

+
FS
Q
- FS
s
: hệ số an toàn cho thành phần ma sát bên, chọn FS
s
= 2
- FS
p
: hệ số an toàn cho sức chống dưới mũi cọc, chọn FS
p
= 2,5.
a. sức chòu tải của cọc1:
Tính Q
s
dựa vào các công thức trên lập bảng excel để tính:
Z(m)
Bề
dày h
i
γi
(T/m
3
)
C
a
ϕ K
s
σ’

9.49635 7.5219 2.8188 4.782
7.25
3.5 0.92 1.22 12
0.7921
11.9402 9.4577 3.2303 21.311
12.9
7.8 0.92 0.21 26
0.5616
17.1382 9.6253 4.9046 72.11
19.55
8 0.98 0.27 29.5 0.5076
24.6462 12.51 7.3477 110.8
⇒ Q
s
=

=
n
1i
si
Q
= 228,62 (T)
Tính Q
p

ϕ = 29,5
0
; Tra bảng (Tra sách Nền Móng trang 174 của T.S Châu Ngọc n ; NXB
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM 2002)
ta có N

2
)
⇒ Q
p
= A
p
xq
p
=
2
π 0.6
627,394 177,39
4
×
× =
(T).
- FS
s
: hệ số an toàn cho thành phần ma sát bên, chọn FS
s
= 2
- FS
p
: hệ số an toàn cho sức chống dưới mũi cọc, chọn FS
p
= 2,5.
⇒ Sức chòu tải cho phép của cọc :
Q
a
=

i
γi
(T/m
3
)
C
a
ϕ K
s
σ’
v
σ’
h
f
s
Q
s
(T/m
2
) Độ (T/m
2
) (T/m
2
) (T/m
2
) (T)
0.85 0 2
1.7

2.225

Q
= 197,74 (T)
Tính Q
p

⇒ Q
s
=

=
n
1i
si
Q
= 197,74 (T)
ϕ = 29,5
0
; Tra bảng (Tra sách Nền Móng trang 174 của T.S CHÂU NGỌC ẨN ;
NXB ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM 2002)
ta có N
c
= 35,702 ; N
q
= 21,22 ; N
γ

= 19.7
σ'
vp
= 23.67+ 0,5.6.0,98 = 26,61(T/m

π 0.6
593,61 167,84
4
×
× =
(T).
- FS
s
: hệ số an toàn cho thành phần ma sát bên, chọn FS
s
= 2
- FS
p
: hệ số an toàn cho sức chống dưới mũi cọc, chọn FS
p
= 2,5.
⇒ Sức chòu tải cho phép của cọc :
Q
a
=
p
p
s
s
FS
Q
+
FS
Q
Trang:198

CỌC 1 CỌC 2
Trang:199
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2
III- TÍNH MÓNG M1:
Móng M1: tại các nút chân cột: NUT M2. Tính theo nội lực NUT M2
Sử dụng cọc 1.
1) Xác đònh số lượng cọc và bố trí cọc trong đài :
Lực nén lớn nhất truyến xuống móng N=290,065 (T) do tổ hợp 10 gây ra.
Chọn sơ bộ số lượng cọc theo công thức sau:
290,065
1,3 2,04
185,3
c
N
n k
P
= × = × =
(cọc).
Chọn k = 1,2 vì tính móng chòu Moment chỉ theo một phương.
Vậy ta chọn số cọc là:
n = 2 cọc.
Bố trí cọc trong đài:
Khoảng cách giữa các cọc : = 3d=1,8m
Khoảng cách từ tim cọc ngoài cùng đến mép đài : = d=0,6m
Diện tích đài cọc F
đc
= 4,2 (m
2
)

tt
.h
đ

Tổng lực dọc tính toán đến cốt đế đài:
N
tt
= N
0
tt
+ N
đ
tt
P
max,min
=
2
max
i
tt
c
tt
x
xM
n
N

×∑
±


= -4,367(T).
Moment tính toán đến cốt đế đài :
M
tt
= M
0
tt
+ Q
0
tt
.h
đ
= 13,737 + 4,367.1= 18,140 (T.m)
Tổng lực dọc tính toán đến cốt đế đài :
N
tt
= N
0
tt
+ N
đ
tt
N
tt
= 284,428 +13,283 = 297,71 (T)
Ta tính được:
P
max
= 159,65 (T).
P

- Góc truyền lực :
4
tb
ϕ

Với ϕ
tb
là góc ma sát trung bình của các lớp đất từ mũi cọc trở lên
n21
nn2211
tb
h hh
h hh
+++
×ϕ++×ϕ+×ϕ


0 0 0 0 0 0
13 2,75 16,5 1 12 0,9 12 3,5 26 7,8 29,5 8
22,708
2,35 1 0,9 3,5 7,8 8
tb
ϕ
× + × + × + × + × + ×
= =
+ + + + +
⇒ α = 5,68
0
Ta xét giá trò :
L

c

bt
= [0,2827.4,65.2,5+0,2827.(23,95-4,65).(2,5-1)].2= 22,94(T).
- Trọng lượng đất + đài phía trên đáy đài:

tc
d
N
= Lm

.Bm

.h
đ

tb

γ
tb
= 2,5 (T/m
3
).
h
đ
: chiều cao đài cọc
- Trọng lượng lớp đất tính theo công thức sau :
i
tc
d

đất
Chiều
dày
(m)
dung
trọng
γ
(T/m
3
)
Diện tích
khối
móng
(m
2
)
Diện tích
cọc
chiếm
chỗ(m
2
)
Trọng
lượng (T)
0
trên
đài 1.15 2.5 36.8896 0.565487 106.058
1
2 2.35 1.83 36.8896 0.565487 156.212
2

M T m
×
= + =
.
Chiều sâu từ mũi cọc đến mặt trên đài cọc là 24,95(m)
- Độ lệch tâm :
102,893
0,0776( )
1325,63
tc
M
e m
x
tc
N
= = =
- Ứng suất dưới đáy móng khối qui ước :
Trang:202
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2

max,min
6
1
tc
tc
x
e
N
Lm Bm Lm

32,255
tc
σ
=
(T/m
2
).
34,497
tc
tb
σ
=
(T/m
2
).
Cường độ tính toán của đất nền ở đáy móng khối quy ước xác đònh theo :
( )
1 2
'
tc
II m II m II II
tc
m m
R A B B h D C
k
γ γ
×
= × × + × × + ×
II
γ

m
2
: 1.1 – 1.4 (lấy m
2
= 1,3).
Chỉ số m
1
,

m
2
– hệ số tra bảng 3.2 trang 27 sách HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN NỀN MÓNG
của Gs-Ts Nguyễn Văn Quảng – NXB XÂY DỰNG 1996)
k
tc
: 1.0 – 1.1 (lấy ktc = 1.0, Vì các chỉ tiêu cơ lý được lấy theo số liệu thí nghiệm
trực tiếp đối với đất ).
'
2,5 1,15 1,83 2,75 1,93 1 1,853 0,9 0,92 3,5
0,92 7,8 0,98 8
1,185
1,5 2,35 1 0,9 3,5 7,8 8
II
γ
× + × + × + × + × +
× + ×
= =
+ + + + + +
(T/m
3

2
) <1.2R
II
tc
= 294,77 (T/m
2
).
34,497
tc
tb
σ
=
(T/m
2
) <R
II
tc
= 245,64 (T/m
2
).
Vậy dưới móng khối quy ứớc thoả điều kiện về cường độ đất nền.
Trang:203
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2
4) Tính lún :
- Ứng suất do trọng lượng bản thân ở đáy móng quy ước(có xét đẩy nổi) là:

bt
σ
= 28,566 (T/m

1
.
1
n n
i i
i i
i i
i
e e
S S h
e
= =

= =
+
∑ ∑
P
1i
: ứng suất bản thân trung bình tạigiữa phân lớp thứ i.
P
2i
= P
1i
+ ứng suất gây lún trung bình tại giữa phân lớp i

:
i
h
: chiều cao của từng lớp phân tố:
e

glz
(T/m
2
)
P
1i
(T/m
2
)
P
2i
(T/m
2
)
e
1i
e
2i
Si
(m)
0 0 0 1 28.566 5.931
1 1.073 0.2 0.971 29.62 5.759 29.093 34.938 0.612
0.60
5 0.005
2 2.146 0.4 0.843 30.67 5 30.145 35.525 0.611 0.604 0.004
Tắt lún ở điểm thứ 2:
Từ đó ta có độ lún tổng cộng S=0,009 (m) = 0,9 (cm)
S=0,9 (cm)< S
gh
= 8 cm ( Tra bảng II.2 TCXD 205:1998)

gl
σ
bt
5) Kiểm tra và tính toán đài cọc :
Bê tông Mác #300 ; thép A
II
có Ra = 2800 kg/m
2
.
Chọn chiều cao đài h = 1.0 (m)
Chiều cao làm việc : h
0
= h - 0.15m = 1.0 - 0.15= 0.85 m.
Trang:206
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2
Kiểm tra chọc thủng của cọc theo điều kiện chọc thủng của bê tông. Kết quả tính
toán ở đây được tham khảo: Sách KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP (phần cấu kiện
nhà cửa) tác giả: Ngô Thế Phong; NXB: KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT.)
Chương 5. Kết cấu móng bê tông cốt thép.
a) Kiểm tra chọc thủng của cột :
0.4m
1
.
1
m
P1 P2
0.7m
1.8m
0.7m

- Khả năng chống xuyên thủng :
P
cx
= 0.75xR
k
xS
cx
Với : S
cx
là diện tích mặt tháp xuyên
⇒ S
cx
= (0.6+1.2)π*0.3=1.696
⇒ P
cx
= 0,75.x1,696.10
4
= 127,17 T > P
xt
= P
max
= 159,65 (T).
Đài không xuyên thủng bởi cọc .
c) Tính cốt thép và bố trí thép cho đài cọc :
Xem đài cọc như thanh consol ngàm tại mép cột và chòu tác dụng bởi các lực
tập trung là các phản lực đầu cọc . Để an toàn ta lấy giá trò P
max
tính cốt thép .
- Moment tại ngàm :
M

d) Kiểm tra va øtính cốt đai trong đài :
Xem như dầm đơn giản có nhòp L=1,8m ;tiết diện b×h =(140×100) cm
- Lực cắt : Q
max
= P
max
=159,65 (T)
- Điều kiện để bê tông không bò phá hoại trên tiết diện nghiêng :
Q
max
=159,65 (T) < k
0.
R
n.
b.h
0
= 0.35x130x140x85
= 541450 (kG) = 560.56 (T) ⇒ thỏa
- Kiểm tra điều kiện chòu cắt của bê tông:
Q
max
=159,65 (T) < 0,6.R
k.
b.h
0
= 0,6x10x140x85
= 71400 (kG) = 71,4T ⇒ không thỏa
⇒ Phải tính cốt đai.
- Chọn đai φ12 ; n = 2 ;f
đ

= 16,086(cm)
- Khoảng cách lớn nhất :
U
max
=
2
2
0
1,5.
1,5 10 140 85
95,04( )
159650
k
R bh
cm
Q
× × ×
= =

⇒ Chọn cốt đai : φ12 khoảng cách u = 150 (cm).
6) Tính cọc chòu tải ngang :
(Theo Phụ lục G-TCXD 205-1998)
Lực ngang lớn nhất Q
max
ở chân cột là Q
max
= 4,8592 (T) do tổ hợp 9 gây ra
a) Lực ngang tác dụng lên mỗi cọc :
Mỗi cọc chòu : H
0

b
: môđun đàn hồi ban đầu của bê tông, E
b
=

2,9x10
6
T/m
2
(bê tông Mac 300)
- I : mô men quán tính tiết diện ngang của cọc :
I = 0,05D
4
= 0,05x0,6
4
= 6,48 x10
-3
(m
4
)
⇒ α
bd
=
5
6 3
400 1, 4
0,4953
2,9 10 6,48 10

×

; δ
MH
; δ
MM
+ δ
HH
=
4
0
3 3 6 3
1 1
2.441 10,7 10 ( / )
0.4953 2.9 10 6.48 10
bd b
A m T
E I
α


= × = ×
× × × ×

+ δ
HM
=
4
0
2 2 6 3
1 1
1.621 3,52 10 (1/ )

= H = 1,9165 (T)
M
0
= M + H.l
0
= 0 (T.m) ( Do mô men chân cột phân phối vào đầu cột dưới dạng
tập lực nén đầu cột.)
Chuyển vò ngang đầu cọc & Góc xoay đầu cọc được xác đònh theo công thức:

n
= y
0
= H
0
δ
HH
+M
0
δ
HM

Ψ = Ψ
0
= H
0
δ
MH
+M
0
δ

0
303030
2
D
H
CMBIEAIyEM
bd
bbdbbdz
α
ψαα
++−=
+Lực cắt trong cọc
404040
2
40
3
DHCMBIEAIyEQ
bdbbdbbdz
++−=
αψαα
+Ứng suất theo phương ngang của mặt bên:








++−=

(nền tại đầu cọc là cát nhỏ)
+ α
bd
= 0,4953 (m
-1
)
+ z
e
: chiều sâu tính đổi vò trí tiết diện cọc theo công thức sau: z
e
= α
bd
.z
+ Các giá tròA
1
, A
3
, A
4
, B
1
, B
3
, B
4
, C
1
, C
3
, C

2.24074 1.0095
0.6 -0.036 -0.011 0.998 0.6
2.59923 1.2114
0.7 -0.057 -0.02 0.996 0.699
2.90478 1.4133
0.8 -0.085 -0.034 0.992 0.799
3.17112 1.6152
0.9 -0.121 -0.055 0.985 0.897
3.38747 1.8171
1 -0.167 -0.083 0.987 0.994
3.53477 2.019
1.1 -0.222 -0.122 0.96 1.09
3.65684 2.2209
1.2 -0.287 -0.173 0.938 1.183
3.73984 2.4228
1.3 -0.365 -0.238 0.907 1.273
3.76372 2.6247
1.4 -0.455 -0.319 0.866 1.358
3.74659 2.8266
1.5 -0.559 -0.42 0.881 1.437
3.6914 3.0285
1.6 -0.676 -0.543 0.739 1.507
3.61134 3.2304
1.7 -0.808 -0.691 0.646 1.566
3.4965 3.4323
1.8 -0.956 -0.867 0.53 1.612
3.34896 3.6342
1.9 -1.118 -1.074 0.385 1.64
3.19205 3.8361
2 -1.295 -1.314 0.207 1.646

-0.08 -0.021 -0.003 1 2.0374 0.8076
0.5
-0.125 -0.042 -0.008 0.999 1.8506 1.0095
0.6
-0.18 -0.072 -0.016 0.997 1.6375 1.2114
0.7
-0.245 -0.114 -0.03 0.994 1.4099 1.4133
0.8
-0.32 -0.171 -0.051 0.989 1.1772 1.6152
0.9
-0.404 -0.243 -0.082 0.98 0.9405 1.8171
1
-0.499 -0.333 -0.125 0.967 0.6997 2.019
1.1
-0.603 -0.443 -0.183 0.946 0.4649 2.2209
1.2
-0.716 -0.575 -0.259 0.917 0.2439 2.4228
1.3
-0.838 -0.73 -0.356 0.876 0.031 2.6247
1.4
-0.967 -0.91 -0.479 0.821 -0.159 2.8266
1.5
-1.105 -1.116 -0.63 0.747 -0.346 3.0285
1.6
-1.248 -1.35 -0.815 0.652 -0.503 3.2304
1.7
-1.396 -1.643 -1.036 0.529 -0.526 3.4323
1.8
-1.547 -1.906 -1.299 0.374 -0.762 3.6342
1.9

-0.005 0 0 1 0.19603 0.2019
0.2
-0.02 -0.003 0 1 0.36435 0.4038
0.3
-0.045 -0.009 -0.001 1 0.50573 0.6057
0.4
-0.08 -0.021 -0.003 1 0.6206 0.8076
0.5
-0.125 -0.042 -0.008 0.999 0.71033 1.0095
0.6
-0.18 -0.072 -0.016 0.997 0.77521 1.2114
0.7
-0.245 -0.114 -0.03 0.994 0.81945 1.4133
0.8
-0.32 -0.171 -0.051 0.989 0.84198 1.6152
0.9
-0.404 -0.243 -0.082 0.98 0.84581 1.8171
1
-0.499 -0.333 -0.125 0.967 0.83638 2.019
1.1
-0.603 -0.443 -0.183 0.946 0.81016 2.2209
1.2
-0.716 -0.575 -0.259 0.917 0.76941 2.4228
1.3
-0.838 -0.73 -0.356 0.876 0.72006 2.6247
1.4
-0.967 -0.91 -0.479 0.821 0.66419 2.8266
1.5
-1.105 -1.116 -0.63 0.747 0.60286 3.0285
1.6

Tiết diện tương đương:
Trang:212
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2
h =
0.2827 0,53F m= =
⇒ h
0
=53-5=48 (cm)
Diện tích cốt thép :
Fa=
5
max
0
3,764 10
3,11
0.9 0,9 2800 48
a
M
R h
×
= =
× × ×
(cm
2
)
Hàm lượng cốt thép rất nhỏ, do đó thép trong cọc được đặt theo cấu tạo µ =0.6%
Fa =µ
4
2

ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2
Lực nén lớn nhất truyến xuống móng N=250,12(T) do tổ hợp 10 gây ra.
Chọn sơ bộ số lượng cọc theo công thức sau:
250,12
1,3 1,96
166,01
c
N
n k
P
= × = × =
(cọc).
Chọn k = 1,3 vì tính móng chòu Moment chỉ theo một phương.
Vậy ta chọn số cọc là:
n = 2 cọc.
Bố trí cọc trong đài:
Khoảng cách giữa các cọc : = 3d=1,8m
Khoảng cách từ tim cọc ngoài cùng đến mép đài : = d=0,6m
Diện tích đài cọc F
đc
= 4,2 (m
2
)
1
.
4
m
0
.

tt
= N
0
tt
+ N
đ
tt
P
max,min
=
2
max
i
tt
c
tt
x
xM
n
N

×∑
±

Với :
x
max
= 0,9
2 2
1

tt
.h
đ
= 7,462 + 2,235.1= 9,697 (T.m)
Tổng lực dọc tính toán đến cốt đế đài :
N
tt
= N
0
tt
+ N
đ
tt
Trang:214
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2
N
tt
= 247,904 +13,283 = 261,187 (T)
Ta tính được:
P
max
= 138,71 (T).
P
min
= 109,19 (T).
P
tb
= 120,45 (T).
Trọng lượng bản thân cọc:

tb
là góc ma sát trung bình của các lớp đất từ mũi cọc trở lên
n21
nn2211
tb
h hh
h hh
+++
×ϕ++×ϕ+×ϕ


0 0 0 0 0 0
13 2,75 16,5 1 12 0,9 12 3,5 26 7,8 29,5 6
22,089
2,35 1 0,9 3,5 7,8 6
tb
ϕ
× + × + × + × + × + ×
= =
+ + + + +
⇒ α = 5,53
0
Ta xét giá trò :
L
c
xtgα =21,95xtg5,53
0

=2,125 (m).
Kích thước khối móng quy ước :

= Lm

.Bm

.h
đ

tb

γ
tb
= 2,5 (T/m
3
).
h
đ
: chiều cao đài cọc
Trang:215
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2
- Trọng lượng lớp đất tính theo công thức sau :
i
tc
d
N
=L
i
.(Lm

.Bm

γ
(T/m
3
)
Diện tích
khối
móng
(m
2
)
Diện tích
cọc
chiếm
chỗ(m
2
)
Trọng
lượng
(T)
0
trên
đài 1.15 2.5 30.9876 0.565487 89.0894
1
2 2.35 1.83 30.9876 0.565487 130.83
2
3 1 1.93 30.9876 0.565487 58.7147
3
4 0.9 1.853 30.9876 0.565487 50.735
4
4 3.5 0.92 30.9876 0.565487 97.9592

M T m
×
= + =
.
Chiều sâu từ mũi cọc đến mặt trên đài cọc là 22,95(m)
- Độ lệch tâm :
72,89
0,0687( )
1061,7
tc
M
e m
x
tc
N
= = =
- Ứng suất dưới đáy móng khối qui ước :

max,min
6
1
tc
tc
x
e
N
Lm Bm Lm
σ
×
 

30,875
tc
σ
=
(T/m
2
).
32,917
tc
tb
σ
=
(T/m
2
).
Cường độ tính toán của đất nền ở đáy móng khối quy ước xác đònh theo :
( )
1 2
'
tc
II m II m II II
tc
m m
R A B B h D C
k
γ γ
×
= × × + × × + ×
II
γ

m
2
: 1.1 – 1.4 (lấy m
2
= 1,3).
Chỉ số m
1
,

m
2
– hệ số tra bảng 3.2 trang 27 sách HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN NỀN
MÓNG của GS-TS NGUYỄN VĂN QUẢNG – NXB XÂY DỰNG 1996)
k
tc
: 1.0 – 1.1 (lấy ktc = 1.0, Vì các chỉ tiêu cơ lý được lấy theo số liệu thí nghiệm
trực tiếp đối với đất ).
'
2,5 1,15 1,83 2,75 1,93 1 1,853 0,9 0,92 3,5
0,92 7,8 0,98 6
1,203
1,5 2,35 1 0,9 3,5 7,8 6
II
γ
× + × + × + × + × +
× + ×
= =
+ + + + + +
(T/m
3

2
) <1.2R
II
tc
= 275,34 (T/m
2
).
32,917
tc
tb
σ
=
(T/m
2
) <R
II
tc
= 229,45 (T/m
2
).
Vậy dưới móng khối quy ứớc thoả điều kiện về cường độ đất nền.
4) Tính lún :
- Ứng suất do trọng lượng bản thân ở đáy móng quy ước(có xét đẩy nổi) là:
Trang:217
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ PHÚ CƯỜNG GVHD: Th.S: NGUYỄN NGỌC TÚ
SVTH: KHIỄU XN VIỆT - LỚP-XO1A2

bt
σ
= 26,67 (T/m

σ
glz
(T/m
2
)
P
1i
(T/m
2
)
P
2i
(T/m
2
)
e
1i
e
2i
Si
(m)
0 0 0 1 26.67 6.247
1 0.97 0.2 0.971 27.62 6.066 27.145 33.302 0.614 0.607 0.004
2 1.94 0.4 0.846 28.57 5.285 28.095 33.771 0.613 0.606 0.004
Tắt lún ở điểm thứ 2:
Từ đó ta có độ lún tổng cộng S=0,008 (m) = 0,8 (cm)
S=0,8 (cm)< S
gh
= 8 cm ( Tra bảng II.2 TCXD 205:1998)
Vậy độ lún của móng thoả yêu cầu độ lún cho phép.

970
970
970
σ
gl
σ
bt
Trang:219


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status