Sau nhiều năm học tập và rèn luyện dưới mái trường thân yêu Đại Học Kỹ
Thuật Công Nghệ Tp. HCM. Em đã được quý thầy cô bộ môn cũng như trong
khoa Xây Dựng Công Trình đã chỉ bảo và truyền đạt kiến thức rất nhiều từ
chuyên môn cũng như kinh nghiệm trong nghề tạo điều kiện cho em có dòp làm
đồ án tốt nghiệp KSXD.
Trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp, được sự quan tâm và giúp đỡ của quý
thầy Trương Quang Thành đã hướng dẫn và chỉ bảo tận tình cho em rất nhiều
từ kiến thức chuyên môn cũng như kinh nghiệm làm bài giúp em hiểu rõ nhiều
vấn đề và hoàn thành đồ án tốt nghiệp KSXD.
Tuy quá trình làm đồ án tốt nghiệp không tránh khỏi nhiều sai xót cũng
như kiến thức còn hạn chế, kính mong quý thầy cô chỉ bảo và giúp đỡ nhiều
hơn.
Em chân thành cảm ơn quý thầy cô trong ban lãnh đạo nhà trường, khoa
xây dựng công trình, thầy cô bộ môn cũng như thầy hướng dẫn Trương Quang
Thành đã tạo điều kiện cho em có dòp hoàn thành đồ án tốt nghiệp KSXD. Một
lần nữa em xin bày tỏ lòng cảm ơn đến quý thầy cô rất nhiều, kính chúc quý
thầy cô năm mới nhiều sức khỏe, hạnh phúc, an khang thònh vượng và thành
đạt.
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Văn Minh
LỜI CẢM ƠN
MỤC LỤC
4.5 TÍNH BẢN ĐÁY 42
4.6 TÍNH TOÁN CÁC DẦM HỒ NƯỚC MÁI 45
4.7 BỐ TRÍ THÉP HỒ NƯỚC MÁI (BVKC 03) 53
CHƯƠNG 5 : XÁC ĐỊNH NỘI LỰC KHUNG KHÔNG GIAN. 54
5.1 TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN 54
5.2 HỆ CHỊU LỰC CHÍNH CỦA CÔNG TRÌNH 54
5.3 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH 55
5.4 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC CÔNG TRÌNH 58
5.5 TÍNH TOÁN CỐT THÉP CỘT KHUNG TRỤC 2 61
5.6 TÍNH TOÁN CỐT THÉP DẦM KHUNG TRỤC 2 68
5.7. BỐ TRÍ CỐT THÉP KHUNG TRỤC 2 (BVKC 04-05-06). 76
PHẦN III : NỀN MÓNG
77
CHƯƠNG 6 : TỔNG QUAN VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẤT NỀN, PHÂN TÍCH VÀ
LỰA CHỌN CÁC PHƯƠNG ÁN MÓNG. 78
6.1. ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH VÀ THỦY VĂN. 78
6.2. LỰA CHỌN CÁC PHƯƠNG ÁN MÓNG. 82
CHƯƠNG 7
: THIẾT KẾ MÓNG CỌC ÉP BTCT ĐÚC SẴN. 83
7.1. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG XUỐNG MÓNG 83
7.2. TÍNH THÉP CHO CỌC 83
7.3. XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU 85
7.4. XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA
ĐẤT NỀN 85
7.5. XÁC ĐỊNH SỐ LƯNG CỌC 88
7.6. XÁC ĐỊNH CHIỀU CAO ĐÀI CỌC 89
7.7. KIỂM TRA PHẢN LỰC ĐẦU CỌC 89
7.8. KIỂM TRA ÁP LỰC DƯỚI ĐÁY KHỐI MÓNG QUY ƯỚC 89
8.2.3.2.6. KIỂM TRA CỌC CHỊU TẢI TRỌNG NGANG 139
8.2.4. BỐ TRÍ CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI (BVNM 03-04). 143
CHƯƠNG 9
: SO SÁNH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG 144
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trường ĐH Kỹ Thuật Cơng Nghệ Tp. HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005
Đề Tài: Chung Cư Phú Mỹ Hưng GVHD: Ths. TRƯƠNG QUANG THÀNH
SVTH: NGUYỄN VĂN MINH
Trang
35
CHƯƠNG 4
TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI
4.1
. CÔNG NĂNG VÀ KÍCH THƯỚC HỒ NƯỚC MÁI
Hồ nước mái cung cấp nước sinh hoạt cho toàn bộ tòa nhà và phục vụ công
tác cứu hỏa khi cần thiết.
Xác đònh dung tích hồ nước mái
Số người sống trong chung cư: 6 người x 8 hộ x 11 tầng = 528 người.
Nhu cầu dùng nước sinh hoạt: 200 lít/người/ngày-đêm.
Lượng nước sinh hoạt cần thiết: Q
sh
= 528 x 0.2 = 105.6m
3
/ngày-đêm.
Lượng nước dự trữ cho chữa cháy Q
DN4(300X500)
9000
4200 4200
4200
9000
4200
300
600600
600 600
300
300 300300
300
DN3(300X500)
DN3(300X500) DN3(300X500)
3'
B'
Hình 4.1. Mặt bằng phân loại ơ sàn và hệ dầm bản nắp hồ nước mái
Trường ĐH Kỹ Thuật Cơng Nghệ Tp. HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005
Đề Tài: Chung Cư Phú Mỹ Hưng GVHD: Ths. TRƯƠNG QUANG THÀNH
SVTH: NGUYỄN VĂN MINH
Trang
36
3'
B'
Hình 4.2. Mặt bằng phân loại ơ sàn và hệ dầm bản đáy hồ nước mái
4.2. XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC BỘ PHẬN HỒ NƯỚC MÁI
4.2.1. Xác đònh sơ bộ chiều dày bản nắp, bản thành và bản đáy
Chiều dày bản được chọn sơ bộ theo công thức
s
b
m
Dl
h
Trong đó
D = 0.8 - 1.4: hệ số phụ thuộc tải trọng.
m
s
= 30 - 35: đối với sàn làm việc 1 phương.
m
s
= 40 - 45: đối với sàn làm việc 2 phương.
l: độ dài cạnh ngắn của ô sàn.
Bảng 4.1. Xác đònh sơ bộ chiều dày ô bản
Tên cấu kiện D m
s
l
n
(m)
Trong đó:
m
d
: hệ số phụ thuộc vào tính chất của khung và tải trọng.
m
d
= 8 - 12: đối với hệ dầm chính, khung một nhòp.
m
d
= 12 - 16: đối với hệ dầm chính, khung nhiều nhòp.
m
d
= 16 - 20: đối với hệ dầm phụ.
l
d
: nhòp dầm
Bề rộng nắp được chọn theo công thức
dd
hb )
4
1
2
1
(
Bảng 4.2. Xác đònh sơ bộ kích thước dầm nắp và dầm đáy
Tên cấu kiện l
d
2
bản nắp thuộc loại bản kê
4 cạnh. Sơ đồ tính là ngàm bốn cạnh thuộc sơ đồ 9.
Hình 4.3. Sơ đồ tính bản nắp
Trường ĐH Kỹ Thuật Cơng Nghệ Tp. HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005
Đề Tài: Chung Cư Phú Mỹ Hưng GVHD: Ths. TRƯƠNG QUANG THÀNH
SVTH: NGUYỄN VĂN MINH
Trang
38
4.3.2. Tải trọng
Tĩnh tải
Bảng 4.3. Giá trị tĩnh tải các lớp cấu tạo ơ bản nắp
STT Lớp cấu tạo
i
(m)
i
(daN/m
3
)
g
tc
tc
x n = 75 x 1.3 = 97.5 (daN/m
2
).
Tải trọng tồn phần
q
bn
= g
tt
bn
+ p
tt
= 356.9 + 97.5 = 454.4 (daN/m
2
)
4.3.3. Nội lực
Giả thiết tính tốn
Ơ bản được tính tốn như ơ bản đơn, khơng xét đến sự ảnh hưởng của ơ
bản bên cạnh.
Ơ bản được tính theo sơ đồ đàn hồi, nhịp tính tốn là khoảng cách giữa hai
trục dầm
Cắt 1 dải bản có bề rộng là 1m theo phương cạnh ngắn và cạnh dài để tính
tốn.
Ta có
q
bn
= 454.4 daN/m
2
Giả thiết tính toán
a = 1.5cm: khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bê tông chòu
kéo.
h
o
= h – a = 10 – 1.5 = 8.5: chiều cao có ích của tiết diện.
Các bước tính toán cốt thép
2
0
m
b
M
R b h
a
Trường ĐH Kỹ Thuật Cơng Nghệ Tp. HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005
Đề Tài: Chung Cư Phú Mỹ Hưng GVHD: Ths. TRƯƠNG QUANG THÀNH
SVTH: NGUYỄN VĂN MINH
Trang
39
1 1 2
m
x a
(daN/cm
2
)
R
bt
(daN/cm
2
)
E
b
(daN/cm
2
)
R
x
R
s
(daN/cm
2
)
R
sc
(daN/cm
2
)
s
tt
(cm
2
)
Chọn thép
µ%
Nhận
xét
(mm)
A
s
chọn
(cm
2
)
Bản
nắp
164.71 100 8.5 0.016 0.016 0.87
6a200
1.42 0.17 Thỏa
164.71 100 8.5 0.016 0.016 0.87
6a200
1.42 0.17 Thỏa
383.71 100 8.5 0.037 0.037 2.04
Xét tỷ số
9
4.5 2
2
a
h
9
4.5 2
2
b
h
Bản nắp thuộc loại bản dầm, làm việc 1 phương theo cạnh ngắn h.
Cắt một dải có bề rộng b = 1m theo phương cạnh ngắn để tính.
Trường ĐH Kỹ Thuật Cơng Nghệ Tp. HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005
Đề Tài: Chung Cư Phú Mỹ Hưng GVHD: Ths. TRƯƠNG QUANG THÀNH
SVTH: NGUYỄN VĂN MINH
Trang
40
k = 0.97
Theo bảng tra hệ số khí động C, ta có
Phía gió đẩy: c = + 0.8
Phía gió hút : c = - 0.6
W
h
= n . k . c . W
o
= 1.3 x 0.97 x 0.6 x 83 = 63.4 kN/m
2
b. p lực nước
P
n
= n .
n
. h = 1.1 x 1000 x 1.76 = 1936 daN/m
2
4.4.3. Nội lực
M
Wh
gối
=
2
2
.
1936 1.76
400
15 15
tt
n
p h
(daNm)
M
pn
nhòp
=
2
2
.
1936 1.76
178.5
33.6 33.6
tt
n
p h
(daNm)
Trường ĐH Kỹ Thuật Cơng Nghệ Tp. HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005
Đề Tài: Chung Cư Phú Mỹ Hưng GVHD: Ths. TRƯƠNG QUANG THÀNH
SVTH: NGUYỄN VĂN MINH
a = 2.5 cm: khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bê tông chòu
kéo.
h
0
= h – a = 12 -2.5 = 9.5cm: chiều cao có ích của tiết diện.
b = 100cm: bề rộng tính toán của dải bản.
Bảng 4.6. Tính toán cốt thép bản thành
Tên
cấu
kiện
Giá trò
moment
(daNm)
b
(cm)
h
o
(cm)
m
a
x
A
s
tt
(cm
2
)
a
crc
gh
= 0.2 mm (cấp chống nứt cấp 3).
3
1
20 3.5 100
s
crc
s
a d
E
Trong đó:
a
crc
gh
: bề rộng khe nứt giới hạn của cấu kiện ứng với cấp chống nứt cấp
3, có một phần tiết diện chòu nén lấy theo bảng tra.
= 1: cấu kiện chòu uốn và nén lệch tâm.
1
= 1.2: hệ số kể đến tác dụng tải trọng thường xuyên và tải trọng tạm
thời dài hạn trong trạng thái bảo hòa.
Trang
42
: hàm lượng cốt thép dọc chòu kéo và không lớn hơn 0.02
d: đường kính cốt thép chòu lực.
Bảng 4.7. Tính giá trò
s
M
tc
(daN.m)
b
(mm)
h
(mm)
a
(mm)
h
o
(mm)
tt
s
A
(mm
nhòp
172.77 1000 120 25 95
0.81
6a200
1.42
70
173.8
Thép CI có R
s,ser
= 235 (MPa), như vậy các thanh thép thỏa điều kiện ứng
suất.
Bảng 4.8. Kiểm tra bề rộng khe nứt bản thành
s
(MPa)
1
E
s
(Mpa)
b
=
4500
1.0
4500
2
: bản đáy thuộc loại bản kê 4 cạnh.
Xét tỷ số
800
5.72
140
d
s
h
h
> 3: bản liên kết ngàm với dầm.
Sơ đồ tính là ô bản kê 4 cạnh ngàm, sơ đồ số 9
Hình 4.6. Sơ đồ tính bản đáy
Trường ĐH Kỹ Thuật Cơng Nghệ Tp. HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005
Đề Tài: Chung Cư Phú Mỹ Hưng GVHD: Ths. TRƯƠNG QUANG THÀNH
SVTH: NGUYỄN VĂN MINH
Trang
2 Vữa lát gạch, vữa tạo dốc 0.02 1800 36 1.3 46.8
3 Bản BTCT 0.14 2500 350 1.1 385
4 Lớp vữa trát 0.015 1800 27 1.3 35.1
Tổng cộng g
tt
bd
488.9
Hoạt tải
Hoạt tải nước
p
tt
= n
n
h = 1.1 x 1000 x 1.76 = 1936 (daN/m
2
).
Tải trọng toàn phần
q
bd
= g
tt
bd
+ p
tt
= 488.9 + 1936 = 2424.9
2425 (daN/m
2
91
.P = 0.00417 x 49106.3= 2047.7 (daN.m)
Theo phương cạnh dài
M
2
= m
92
.P = 0.0179 x 49106.3= 879 (daN.m)
M
II
= k
92
.P = 0.0417 x 49106.3= 2047.7 (daN.m)
4.5.3. Tính toán cốt thép
Giả thiết tính toán
a = 2.5 cm: khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép bê tông chòu
kéo.
h
0
= h – a = 14 -2.5 = 11.5cm: chiều cao có ích của tiết diện.
b = 100cm: bề rộng tính toán của dải bản.
Trường ĐH Kỹ Thuật Cơng Nghệ Tp. HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005
Đề Tài: Chung Cư Phú Mỹ Hưng GVHD: Ths. TRƯƠNG QUANG THÀNH
SVTH: NGUYỄN VĂN MINH
Trang
44
M
1
= m
91
.P = 0.0179 x 44408.3 = 795 (daN.m)
M
I
= k
91
.P = 0.0417 x 44408.3 = 1852 (daN.m)
Theo phương cạnh dài
M
2
= m
92
.P = 0.0179 x 44408.3 = 795 (daN.m)
M
II
= k
92
.P = 0.0417 x 44408.3 = 1852 (daN.m)
Bảng 4.11. Tính giá trò
s
M
tc
(daNm)
(MPa)
Kiểm
tra
M
1
795 1000 140 25 115
3.14
10a200
3.92
90
225.3
Thỏa
M
2
795 1000 140 25 115
3.14
10a200
3.92
90
225.3
Thỏa
M
I
1852 1000 140 25 115
7.54
(daNm)
b
(mm)
h
(mm)
a
(mm)
h
o
(mm)
A
s
(mm
2
/m)
Thép
chọn
Z
(mm)
s
(MPa)
M
1
795 1000 140 25 115
3.92
Giá trò
moment
(daNm)
b
(cm)
h
o
(cm)
m
a
x
A
s
tt
(cm
2
)
Chọn thép
µ%
Nhận
xét
(mm)
A
s
chọn
Trang
45
3
1
20 3.5 100
s
crc
s
a d
E
Bảng 4.13. Kiểm tra bề rộng khe nứt bản đáy
s
(MPa)
1
E
4.6. TÍNH TOÁN CÁC DẦM HỒ NƯỚC MÁI
4.6.1. Xác đònh tải trọng tác dụng lên dầm
4.6.1.1. Dầm nắp
Kích thước dầm nắp: DN3 = DN4 = 300 x 500(mm)
Tải trọng tác dụng lên dầm nắp gồm
Trọng lượng bản thân dầm
3 4
.( ). . 0.3 (0.5 0.1) 2500 1.1 330
D D d d s b g
g g b h h n x x x
(daN/m)
Do bản nắp truyền vào
q
bn
= g
tt
bn
+ p
tt
= 356.9 + 97.5 = 454.4 (daN/m
2
)
300
4200
300
4200
300
q
bn
L
n
x
/
2
=
1022.4daN/m
= =
DN4 DN4
DN3
=
DN4
g
d
=
330daN/mHình 4.8. Giá trò tải trọng bản nắp truyền vào dầm đỡ bản nắp
4.6.1.2. Dầm đáy
Kích thước dầm đáy: DĐ1 = DĐ2 = 300 x 800(mm)
Tải trọng tác dụng lên dầm đáy gồm
Trọng lượng bản thân dầm
1 2
.( ). . 0.3 (0.8 0.14) 2500 1.1 544.5
D D d d s b g
g g b h h n x x x
g
tc
(daN/m
2
)
n
g
tt
(daN/m
2
)
1 Vữa lót 0.02 1800 36 1.3 46.8
2 Bản BTCT 0.12 2500 300 1.1 330
3 Vữa chống thấm 0.01 2000 20 1.1 22
4 Vữa trát 0.015 1800 27 1.3 35.1
Tổng cộng g
tt
bt
433.9
g
bt
= ∑g
bd
tt
x h = 433.9 x 1.76 = 763.67 (daN/m).
DĐ2 DĐ2
DĐ2DĐ2
Hình 4.9. Sơ đồ truyền tải trọng từ bản đáy vào dầm đỡ bản đáy
DN1 DN1
q
bn
L
n
x
/
2
=
5456.25daN/m
= =
DN2 DN2
DN1
=
DN2
g
d
=
1308.17daN/mHình 4.10. Giá trò tải trọng bản đáy truyền vào dầm đỡ bản đáy
Trường ĐH Kỹ Thuật Cơng Nghệ Tp. HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005
SVTH: NGUYỄN VĂN MINH
Trang
50Hình 4.15. Biểu đồ moment dầm đáy (T.m)
Hình 4.16. Biểu đồ lực cắt dầm đáy (T) Trường ĐH Kỹ Thuật Cơng Nghệ Tp. HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005
Đề Tài: Chung Cư Phú Mỹ Hưng GVHD: Ths. TRƯƠNG QUANG THÀNH
SVTH: NGUYỄN VĂN MINH
Trang
51
Bảng 4.15. Giá trò M và Q lớn nhất
Ký hiệu
M
max
-
(daN.m)
M
max
+
,
1 1 2
m
x a
b o
s
s
R b h
A
R
x
.
Kiểm tra hàm lượng cốt thép
min max
% .100
s
o
A
b h
R
sc
(daN/cm
2
)
E
s
(daN/cm
2
)
145 10.5 3.0x10
5
0.595 2800 2800 2.1x10
6 Bảng 4.17. Tính toán cốt thép dầm nắp
b
(cm)
h
(cm)
a
(cm)
h
o
(cm)
a x
A
960 30 50 5 45 0.011 0.011 0.77 10.18 4 18 0.8
Tho
ả
M
(daNm)
Trường ĐH Kỹ Thuật Cơng Nghệ Tp. HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005
Đề Tài: Chung Cư Phú Mỹ Hưng GVHD: Ths. TRƯƠNG QUANG THÀNH
SVTH: NGUYỄN VĂN MINH
Trang
52
4.6.4.1.2. Tính toán cốt đai dầm nắp
Số liệu tính toán
R
bt
= 10,5 (daN/cm
2
) ,
b4
= 1,5
Kiểm tra tính toán
Q
A
Q
0
= 0,5.
b4
(cm)
h
(cm)
a
(cm)
h
o
(cm)
Q
o
(daN)
Nhận xét
D3 3580 30 50 5 45 10631 Đai cấu tạo
D4 5450 30 50 5 45 10631 Đai cấu tạo
Do khả năng chòu cắt của bê tông khi không có cốt đai lớn hơn lực cắt lớn
nhất trong đoạn dầm đang xét nên ta đặt cốt đai theo cấu tạo
Khoảng cách cốt đai theo cấu tạo
min( ;150 )
2
ct
h
s mm
khi h < 450mm
min( ;300 )
3
ct
h
R b h
a
,
1 1 2
m
x a
b o
s
s
R b h
A
R
x
Kiểm tra hàm lượng cốt thép
min max
% .100
s
o
A
b h
2
/m)
Số
thanh
Ф
m
(%)
Kiểm tra
M
D1
nh
41376 30 80 5 75 0.169 0.186 21.73 24.63 4 28 1.1 Thoả
M
D1
g
3437 30 80 5 75 0.014 0.014 1.65 12.56 4 20 0.6
Tho
ả
M
D2
nh
75200 30 80 5 75 0.307 0.379 44.19 50.24 4 40 2.2
Tho
ả
M
D2
g
2924 30 80 5 75 0.012 0.012 1.40 24.63 4 28 1.1 Thoả
M
(daNm)
n
: hệ số phụ thuộc lực dọc N (
n
= 0)
R
bt
: cường độ tính toán chòu kéo của bê tông
b, h
o
: bề rộng, chiều cao làm việc của tiết diện
Bảng 4.20. Kết quả kiểm tra tính toán cốt đai dầm đáy
Do khả năng chòu cắt của bê tông khi không có cốt đai lớn hơn lực cắt lớn
nhất trong đoạn dầm đang xét nên ta đặt cốt đai theo cấu tạo
Khoảng cách cốt đai theo cấu tạo
min( ;150 )
2
ct
h
s mm
khi h < 450mm
min( ;300 )
3
ct
h
s mm
khi h
450mm
(cm)
h
o
(cm)
Q
o
(daN)
Nhận xét S
tt
S
ct
S
chọn
0.7Qbt
Kiểm
tra
D1 17510 30 80 5 75 17719 Cấu tạo 0 0 cấu tạo 0 cấu tạo
D2 26448 30 80 5 75 17719 Tính cốt đai 230 267 200 62000 Thoả
Trường ĐH Kỹ Thuật Cơng Nghệ Tp. HCM ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KSXD KHĨA 2005
Đề Tài: Chung Cư Phú Mỹ Hưng GVHD: Ths. TRƯƠNG QUANG THÀNH
SVTH: NGUYỄN VĂN MINH Trang 54
CHƯƠNG 5
XÁC ĐỊNH NỘI LỰC KHUNG KHÔNG GIAN
TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP
KHUNG TRỤC 2
5.1
. TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN
N: lực nén tính toán
N = m
s
x q x A
s
A
s
: diện tích mặt sàn truyền tải trọng lên cột đang xét.
m
s
: số sàn phía trên tiết diện đang xét.
q: tải trọng tương đương tính trên 1m
2
mặt sàn gồm tải trọng thường
xun và tạm thời trên bản sàn, trọng lượng bản thân dầm, tường, cột…,
phân bố đều trên sàn. Với nhà có bề dày sàn nhỏ (100 – 140 mm) thì q =
1000 - 1400 daN/m
2
.
k
t
: hệ số xét đến ảnh hưởng của moment uốn, độ mảnh của cột, hàm
lượng cốt thép…, hệ số này phụ thuộc vào kinh nghiệm thiết kế.
* Cột giữa: k
t
= 1 – 1.1, Cột biên: k
t
=1.1 – 1.2, Cột góc: k
t
b
k N
A m
R
, Chọn 600 x 600 (mm)
Cột giữa: N=12 x 1100 x 8.6 x 8.25 = 936540(daN)
2
.
1.2 936540
0.775( )
1450000
t
o
b
k N
A m
R
, Chọn 800 x 800 (mm).
Bảng 5.1. Chọn sơ bộ tiết diện cột ở các tầng
Tầng
Cột góc
(mm)
Cột biên
(mm)
Cột giữa
16 30 x 70
D3 8.0 12
16 30 x 70
Dầm
phụ
D4 8.5 16
20 30 x 50
D5 8.0 16
20 30 x 50
D6 2.9 16
20 20 x 30
5.3. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH
5.3.1. Tĩnh tải
a. Trọng lượng bản thân của kết cấu
- Chương trình tự tính. Hệ số độ tin cậy lấy n = 1.1
b. Trọng lượng bản thân các lớp hoàn thiện
Bảng 5.3. Giá trò tónh tải các lớp cấu tạo
STT Các lớp cấu tạo g
i
(daN/m
3
)
)(mm
i
Trọng lượng tường ngăn trên sàn được qui đổi thành tải trọng phân bố đều
trên sàn (mang tính chất gần đúng). Tải trọng tường ngăn có xét đến sự giảm
tải (trừ đi 30% diện tích lỗ cửa) được tính toán ở chương 2.
Trọng lượng tường bao (tường 200) qui đổi thành tải trọng phân bố đều trên
dầm (trừ đi 30% diện tích lỗ cửa)
g
t
= 0.7 x n x l
t
x h
t
x
t
= 0.7 x 1.2 x 1 x (3.3 – 0.7) x 330 = 720.72 (daN/m)
Trọng lượng tường trong (tường 100) qui đổi thành tải trọng phân bố đều
trên dầm (trừ đi 30% diện tích lỗ cửa)
g
t
= 0.7 x n x l
t
x h
t
x
t
= 0.7 x 1.2 x 1 x (3.3 – 0.5) x 180 = 423.36 (daN/m)
d. Tải trọng hồ nước
Hồ nước mái truyền tải trọng vào vách cứng dưới dạng lực tập trung tại chân
hồ nước với N = 22710(daN)
5.3.2. Hoạt tải
Bảng 5.4. Giá trò hoạt tải ô sàn
S9 Hành lang 23.2 1.0 300 1.2 360
S10 Hành lang 21.75 1.0 300 1.2 360
Hoạt tải sàn tầng hầm: 500 x 1,2 = 600 daN/m
2
.
5.3.3. Tải trọng gió
Theo tài liệu [1], giá trò tiêu chuẩn thành phần W
j
ở độ cao z
j
so với mốc
chuẩn được xác đònh theo công thức sau:
ckWW
zjo
tc
j
Trong đó
W
o
: áp lực gió tiêu chuẩn, công trình xây dựng ở phố Hồ Chí Minh
thuộc khu vực IIA, theo tài liệu [1] lấy Wo = 83 (danN/m
2
).