TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA XÂY DỰNG
HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI
NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
KỸ SƯ XÂY DỰNG
ĐỀ TÀI
CHUNG CƯ
BẠCH ĐẰNG ĐÔNG – ĐÀ NẴNG SINH VIÊN : LÊ VĂN ANH
LỚP : 09HXD2
SINH VIÊN : LÊ VĂN ANH
LỚP : 09HXD2
THÁNG 05-2011
LỜI CẢM ƠN
Kính thưa các thầy cô giáo :
Trong suốt thời gian học tập và rèn luyện tại khoa Xây dựng trường Đại Học Kỹ thuật
Công Nghệ Tp.HCM, được sự quan tâm chỉ bảo nhiệt tình của các thầy, cô giáo trong khoa,
đặc biệt được sự hướng dẫn tận tình của các thầy Mai Hà San trong suốt quá trình thực hiện đồ
án tốt nghiệp với đề tài " CHUNG CƯ BẠCH ĐẰNG ĐÔNG ". Em đã hoàn thành đồ án tốt
nghiệp trong thời hạn cho phép.
2. ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG 1
3. TỔNG QUAN KIẾN TRÚC : 1
4. GIẢI PHÁP ĐI LẠI: 2
5. ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU - KHÍ TƯNG - THỦY VĂN TẠI NƠI XD CÔNG TRÌNH: 2
6. CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT: 2
PHẦN II
KẾT CẤU
CHƯƠNG 1 : TÍNH SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 4
1.1. LỰA CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC BỘ PHẬN. 4
1.2. XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN: 7
1.3. TÍNH NỘI LỰC VÀ CỐT THÉP CHO SÀN: 9
1.4. TÍNH TOÁN NỘI LƯC VÀ CỐT THÉP CHO TỪNG Ô SÀN: 11
1.5. BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH: 18
CHƯƠNG 2 : TÍNH TOÁN CẦU THANG
1. KIẾN TRÚC CẦU THANG: 19
2. TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG: 19
3. TÍNH TOÁN KẾT CẤU THÉP BẢN THANG: 21
4. TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO DẦM CHIẾU NGHĨ, DẦM CHIẾU TỚI: 23
CHƯƠNG 3 : TÍNH TOÁN BỂ NƯỚC MÁI
1. KÍCH THƯỚC VÀ GIẢI PHÁP KẾT CẤU: 28
2. TÍNH TOÁN NẮP BỂ: 30
3. TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY BỂ: 34
4. TÍNH TOÁN THÀNH BỂ: 37
5. KIỂM TRA NỨT BỂ NƯỚC : 42
6. TÍNH TOÁN HỆ DẦM ĐỢ NẮP BỂ: 43
7. TÍNH TOÁN HỆ DẦM ĐỢ ĐÁY BỂ: 57
CHƯƠNG 4 : TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ THÉP KHUNG TRỤC 4
1.XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC CÁC CẤU KIỆN TRONG KHUNG: 75
3.1. TÍNH TOÁN SƠ BỘ : 184
3.2. XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC : 184
3.3. THIẾT KẾ MÓNG M1 CỘT TRỤC A VÀ TRỤC D KHUNG TRỤC 4 189
3.4 .KIỂM TRA CỌC CHỊU TẢI NGANG VÀ MOMEN ĐẦU CỌC. 199
3.5. THIẾT KẾ MÓNG M2 CỘT TRỤC B VÀ TRỤC C KHUNG TRỤC 4: 203
3.6.KIỂM TRA CỌC CHỊU TẢI NGANG VÀ MOMEN ĐẦU CỌC. 213
CHƯƠNG 4: SO SÁNH HAI PHƯƠNG ÁN MÓNG.
µ Kiểm tra
f a
F
a
chọn
(mm
2
/m) % µ
min
≤µ≤µ
max
l
n
=
2.4 (m) Tải 80.903 m91= 0.0186
M
1
=
1.50 0.014 0.993 63.51 8 200 251.50 0.296 THỎA
4.6 (m) Tải 221.05 m91= 0.0182
M
1
=
4.03 0.039 0.980 172.88 8 200 251.50 0.296 THỎA
l
d
=
4.7 (m) Loại ô 9 m92= 0.0176
M
2
=
3.88 0.037 0.981 166.16 8 200 251.50 0.296 THỎA
h
b
=
100 (mm)
L
2
/L
1
=
1.02 k91= 0.0426
M
I
=
9.41 0.090 0.953 414.94 10 200 392.50 0.462 THỎA
a= 15 (mm) Dạng bản kê k92= 0.0407
M
II
=
4.11 0.039 0.980 176.26 8 200 251.50 0.296 THỎA
a= 15 (mm) Dạng bản kê k92= 0.0157
M
II
=
1.46 0.014 0.993 61.93 8 200 251.50 0.296 THỎA
l
n
=
2.4 (m) Tải 84.102 m91= 0.0201
M
1
=
1.69 0.016 0.992 71.73 6 200 141.50 0.166 THỎA
l
d
=
2.8 (m) Loại ô 9 m92= 0.0147
M
2
=
1.24 0.012 0.994 52.37 6 200 141.50 0.166 THỎA
h
b
=
100 (mm)
L
2
/L
=
100 (mm)
L
2
/L
1
=
1.06 k91= 0.0441
M
I
=
10.32 0.099 0.948 457.52 10 150 523.33 0.616 THỎA
a= 15 (mm) Dạng bản kê k92= 0.0388
M
II
=
9.09 0.087 0.955 400.06 10 200 392.50 0.462 THỎA
l
n
=
2.8 (m) Tải 105.25 m91= 0.0202
M
1
=
2.13 0.020 0.990 90.45 8 200 251.50 0.296 THỎA
l
d
=
4.6 (m) Loại ô 9 m92= 0.0075
M
l
d
=
2.8 (m) Loại ô 9 m92= 0.0179
M
2
=
1.49 0.014 0.993 63.06 6 200 141.50 0.166 THỎA
h
b
=
100 (mm)
L
2
/L
1
=
1.00 k91= 0.0417
M
I
=
3.47 0.033 0.983 148.36 8 200 251.50 0.296 THỎA
a= 15 (mm) Dạng bản kê k92= 0.0417
M
II
=
3.47 0.033 0.983 148.36 8 200 251.50 0.296 THỎA
l
n
=
0.60 0.006 0.997 25.40 6 200 141.50 0.166 THOA
h
b
=
100 (mm)
L
2
/L
1
=
1.79 k91= 0.0425
M
I
=
4.19 0.040 0.980 179.80 10 200 392.50 0.462 THOA
a= 15 (mm) Daùng baỷn keõ k92= 0.0134
M
II
=
1.32 0.013 0.994 55.79 8 200 251.50 0.296 THOA
l
n
=
2.4 (m) Taỷi 65.141 m91= 0.0206
M
1
=
1.34 0.013 0.994 56.84 6 150 188.67 0.222 THOA
l
d
1
=
3.03 0.029 0.985 129.12 8 200 251.50 0.296 THOA
l
d
=
4.6 (m) Loaùi oõ 9 m92= 0.0134
M
2
=
1.97 0.019 0.991 83.45 6 150 188.67 0.252 THOA
h
b
=
100 (mm)
L
2
/L
1
=
1.24 k91= 0.0472
M
I
=
6.92 0.066 0.966 301.18 8 150 335.33 0.395 THOA
a= 15 (mm) Daùng baỷn keõ k92= 0.0306
M
II
=
4.48 0.043 0.978 192.65 8 200 251.50 0.296 THOA
a= 15 (mm) Daùng baỷn keõ k92= 0.0273
M
II
=
2.04 0.020 0.990 86.71 8 200 251.50 0.296 THOA
l
n
=
3.7 (m) Taỷi 127.47 m91= 0.0210
M
1
=
2.68 0.026 0.987 113.95 8 200 251.50 0.296 THOA
l
d
=
5 (m) Loaùi oõ 9 m92= 0.0115
M
2
=
1.46 0.014 0.993 61.91 6 150 188.67 0.222 THOA
h
b
=
100 (mm)
L
2
/L
1
=
L
2
/L
1
=
1.58 k91= 0.0454
M
I
=
3.03 0.029 0.985 129.28 8 150 335.33 0.395 THOA
a= 15 (mm) Daùng baỷn keõ k92= 0.0182
M
II
=
1.21 0.012 0.994 51.23 8 200 251.50 0.296 THOA
l
n
=
3.8 (m) Taỷi 157.84 m91= 0.0205
M
1
=
3.23 0.031 0.984 137.87 8 200 251.50 0.296 THOA
l
d
=
4.6 (m) Loaùi oõ 9 m92= 0.0140
M
2
=
=
2.3 (m) Loaùi oõ 9 m92= 0.0167
M
2
=
0.65 0.006 0.997 27.26 6 200 141.50 0.166 THOA
h
b
=
100 (mm)
L
2
/L
1
=
1.07 k91= 0.0442
M
I
=
1.71 0.016 0.992 72.52 8 200 251.50 0.296 THOA
a= 15 (mm) Daùng baỷn keõ k92= 0.0385
M
II
=
1.49 0.014 0.993 63.13 8 200 251.50 0.296 THOA
S15
S14
S17
S8
S9
91
m
92
k
91
k
92
L
2
/L
1
m
11
m
12
k
11
1.00 0.0179 0.0179 0.0417 0.0417 1.00 0.0365 0.0365 0
1.05 0.0187 0.0171 0.0437 0.0394 1.05 0.0384 0.0341 0
1.10 0.0194 0.0161 0.0450 0.0372 1.10 0.0399 0.0330 0
1.15 0.0200 0.0150 0.0461 0.0349 1.15 0.0414 0.0314 0
1.20 0.0204 0.0142 0.0468 0.0325 1.20 0.0428 0.0298 0
1.25 0.0207 0.0133 0.0473 0.0303 1.25 0.0440 0.0282 0
1.30 0.0208 0.0123 0.0475 0.0281 1.30 0.0452 0.0268 0
1.35 0.0210 0.0115 0.0474 0.0262 1.35 0.0461 0.0253 0
1.40 0.0210 0.0107 0.0473 0.0240 1.40 0.0469 0.0240 0
1.45 0.0209 0.0100 0.0469 0.0223 1.45 0.0475 0.0225 0
1.50 0.0208 0.0093 0.0464 0.0206 1.50 0.0480 0.0214 0
1.55 0.0206 0.0086 0.0459 0.0191 1.55 0.0484 0.0201 0
1.60 0.0205 0.0080 0.0452 0.0177 1.60 0.0485 0.0189 0
0 1.05 0.0343 0.0252 0.0895 0 1.05 0.0293
0 1.10 0.0349 0.0231 0.0892 0 1.10 0.0313
0 1.15 0.0353 0.0213 0.0885 0 1.15 0.0332
0 1.20 0.0357 0.0196 0.0872 0 1.20 0.0348
0 1.25 0.0359 0.0179 0.0859 0 1.25 0.0363
0 1.30 0.0359 0.0165 0.0843 0 1.30 0.0378
0 1.35 0.0358 0.0152 0.0827 0 1.35 0.0391
0 1.40 0.0357 0.0140 0.0808 0 1.40 0.0401
0 1.45 0.0353 0.0128 0.079 0 1.45 0.0411
0 1.50 0.0350 0.0119 0.0772 0 1.50 0.0420
0 1.55 0.0346 0.0109 0.0754 0 1.55 0.0427
0 1.60 0.0341 0.0101 0.0735 0 1.60 0.0433
0 1.65 0.0338 0.0093 0.0718 0 1.65 0.0437
0 1.70 0.0333 0.0086 0.0701 0 1.70 0.0444
0 1.75 0.0329 0.0080 0.0685 0 1.75 0.0443
0 1.80 0.0326 0.0075 0.0668 0 1.80 0.0444
0 1.85 0.0321 0.0069 0.0653 0 1.85 0.0445
0 1.90 0.0316 0.0064 0.0638 0 1.90 0.0445
0 1.95 0.0310 0.0060 0.0624 0 1.95 0.0444
0 2.00 0.0303 0.0056 0.061 0 2.00 0.0443
OÂ loïai 2 (ob2) OÂ loïai 3 (ob3)
m
32
k
31
k
32
L
2
/L
OÂ loïai 4 (ob4)OÂ loïai 3 (ob3)
L
2
/L
1
m
51
m
52
k
51
k
52
L
2
/L
1
m
21
m
22
k
21
1.00 0.0180 0.0267 0.0694 1.00 0.0269 0.0269 0.0625
1.05 0.0199 0.0265 0.0705 1.05 0.0282 0.0255 0.0655
1.10 0.0218 0.0262 0.0708 1.10 0.0292 0.0242 0.0675
1.15 0.0236 0.0258 0.0710 1.15 0.0301 0.0228 0.0691
1.20 0.0254 0.0254 0.0707 1.20 0.0309 0.0214 0.0703
1.25 0.0271 0.0248 0.0700 1.25 0.0314 0.0202 0.0710
1.30 0.0287 0.0242 0.0689 1.30 0.0319 0.0188 0.0711
2
/L
1
m
81
0.0625 1.00 0.0226 0.0198 0.0556 0.0417 1.00 0.0198
0.0590 1.05 0.0231 0.0184 0.0560 0.0385 1.05 0.0213
0.0558 1.10 0.0234 0.0169 0.0565 0.0350 1.10 0.0226
0.0522 1.15 0.0236 0.0154 0.0564 0.0319 1.15 0.0238
0.0488 1.20 0.0236 0.0142 0.0560 0.0292 1.20 0.0249
0.0454 1.25 0.0236 0.0132 0.0552 0.0267 1.25 0.0258
0.0421 1.30 0.0235 0.0120 0.0545 0.0242 1.30 0.0266
0.0391 1.35 0.0233 0.0110 0.0536 0.0222 1.35 0.0272
0.0361 1.40 0.0230 0.0102 0.0526 0.0202 1.40 0.0279
0.0334 1.45 0.0228 0.0094 0.0516 0.0185 1.45 0.0282
0.0310 1.50 0.0225 0.0086 0.0506 0.0169 1.50 0.0285
0.0286 1.55 0.0221 0.0079 0.0495 0.0155 1.55 0.0289
0.0265 1.60 0.0218 0.0073 0.0484 0.0142 1.60 0.0289
0.0245 1.65 0.0214 0.0067 0.0473 0.0131 1.65 0.0290
0.0228 1.70 0.0210 0.0062 0.0462 0.0120 1.70 0.0290
0.0211 1.75 0.0206 0.0058 0.0452 0.0112 1.75 0.0290
0.0196 1.80 0.0203 0.0054 0.0442 0.0102 1.80 0.0288
0.0183 1.85 0.0200 0.0050 0.0432 0.0095 1.85 0.0286
0.0169 1.90 0.0196 0.0046 0.0422 0.0088 1.90 0.0284
0.0160 1.95 0.0192 0.0043 0.0413 0.0082 1.95 0.0282
0.0117 2.00 0.0189 0.0040 0.0404 0.0076 2.00 0.0280
OÂ loïai 7 (ob7) OÂ loïai 8 (ob8)
m
82
k
0.0109 0.0589 0.0256
0.0103 0.0583 0.0240
0.0097 0.0576 0.0225
0.0092 0.0570 0.0212
0.0086 0.0562 0.0198
0.0081 0.0555 0.0187
OÂ loïai 10 (ob10)OÂ loïai 8 (ob8)
L
2
/L
1
m
21
m
22
k
21
k
22
1.00 0.0457 0.0090 0.0855 0.0510
1.05 0.0439 0.0092 0.0816 0.0479
1.10 0.0421 0.0094 0.0777 0.0448
1.15 0.0405 0.0091 0.0745 0.0423
1.20 0.0389 0.0087 0.0712 0.0397
1.25 0.0376 0.0083 0.0685 0.0376
1.30 0.0362 0.0079 0.0658 0.0354
1.35 0.0349 0.0075 0.0634 0.0335
1.40 0.0336 0.0070 0.0609 0.0315
1.45 0.0324 0.0065 0.0586 0.0297
1.50 0.0311 0.0059 0.0562 0.0279
+ Tầng áp mái: gồm 02 hồ nước mái và 02 mái che ô cầu thang.
Đồ án tốt nghiệp Kỹ Sư, khóa 2009 -2011 GVHD: G.s Mai Hà San
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ BẠCH ĐẰNG ĐÔNG – ĐÀ NẴNG
SVTH: Lê Văn Anh, MSSV: 09B1040002 Trang : 2
4. GIẢI PHÁP ĐI LẠI
4.1. Giao thông đứng
Toàn công trình sử dụng 2 hệ thống thang máy và 2 cầu thang bộ. Khối thang máy và thang
bộ được bố trí ở trung tâm công trình.
4.2. Giao thông ngang:
Bao gồm các hành lang đi lại, sảnh.
5. ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU - KHÍ TƯNG - THỦY VĂN TẠI NƠI XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Từ tháng 5 đến tháng 9 là mùa nóng và mưa. Từ tháng 11 đến tháng 3 là mùa lạnh và khô
ráo. Mùa hạ bắt đầu từ tháng 5, kéo dài đến tháng 8, nhiệt độ trung bnh là 27,5
0
C Tháng nắng nhất
là tháng 6, thiệt độ trung bình tháng này là 29,2
0
C, có ngày đến 38
0
C. Mùa đông bắt đầu từ tháng
11. Nhiệt độ hạ thấp, trung bình tháng 11 là 21,5
0
C, tháng 12 là 18,5
0
C và tháng Giêng – tháng lạnh
nhất là 17,2
0
C.
6. CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT
6.5. An toàn phòng cháy chữa cháy
Ở mỗi tầng đều được bố trí một chỗ đặt thiết bò chữa cháy (vòi chữa cháy dài khoảng 20m,
bình xòt CO2, ) . Bể chứa nước trên mái (dung tích khoảng 82 m3/bể) khi cần được huy động để
tham gia chữa cháy. Ngoài ra, ở mỗi phòng đều có lắp đặt thiết bò báo cháy (báo nhiệt) tự động .
Đồ án tốt nghiệp Kỹ Sư, khóa 2009 -2011 GVHD: G.s Mai Hà San
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ BẠCH ĐẰNG ĐÔNG – ĐÀ NẴNG
SVTH: Lê Văn Anh, MSSV: 09B1040002 Trang : 4
CHƯƠNG 1
TÍNH TOÁN SÀN TOÀN KHỐI TẦNG ĐIỂN HÌNH
1.1. LỰA CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC BỘ PHẬN.
Khi thiết kế sàn phải thiết kế đảm bảo độ cứng để không bò rung động , dòch chuyển khi
chòu tải trọng ngang (gió,bão,động đất …) làm ảnh hưởng đến công năng sử dụng.
Độ cứng trong mặt phẳng sàn phải đủ lớn khi truyền tải trọng ngang vào dầm rồi vào cột sẽ
giúp chuyển vò ở các đầu cột bằng nhau
Kích thước tiết diện các bộ phận sàn phụ thuộc vào nhòp của sàn trên mặt bằng và tải trọng
tác dụng,
1.1.1. Kích thước sơ bộ tiết diện dầm
Sơ bộ chọn kích thước tiết diện dầm theo công thức
H
d
=
Ld)
16
1
12
1
(
DG3 3.7 20 18 18.5 20.6 5.1 10.3 20x30
DG4 7.0 20 18 35.0 38.9 9.7 19.4 20x40
DG5 7.8 20 18 39.0 43.3 10.8 21.7 20x40
Hệ số md Chiều cao hd(cm) Bề rộng bd(cm)
1.1.2. Chiều dày bản sàn h
s
Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn theo công thức sau :
H
s
=
1)
50
1
45
1
( L
trong đó:
L1: - Nhòp cạnh ngắn cửa ô sàn.
Đối với nhà dân dụng thì chiều dầy tối thiểu của sàn là h
min
= 7 cm.
Đồ án tốt nghiệp Kỹ Sư, khóa 2009 -2011 GVHD: G.s Mai Hà San
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ BẠCH ĐẰNG ĐÔNG – ĐÀ NẴNG
SVTH: Lê Văn Anh, MSSV: 09B1040002 Trang : 5
Chọn ô sàn S2(5,0m x 4,7m) là ô sàn có cạnh ngắn lớn nhất làm ô sàn điển hình để tính chiều
dày sàn:
H
s
=
1
2
L
L
, Sàn làm việc 2 phương
-Nếu
3
s
d
h
h
, liên kết giữa bản sàn và dầøm là liên kết ngàm
-Nếu
3
s
d
h
h
, liên kết giữa bản sàn và dầøm là liên kết khớp
Với những điều kiện trên, các ô sàn được phân loại như sau:
Bảng 1.2: Phân loại ô sàn
Số hiệu
sàn
Số lượng
Cạnh dài
ld(m)
Cạnh ngắn
ln(m)
4 3.8 2.4 9.12 1.58 2 phương
S15
4 4.6 3.8 17.48 1.21 2 phương
S16
2 7.8 3.5 27.3 2.23 1 phương
S17
2 2.3 2.15
4.945 1.07 2 phương
S18
4 1.9 1.2
2.28 1.58 2 phương
S19
2 4.6 0.85
3.91 5.41 1 phương
S20
1 4.4 0.85 3.74 5.18 1 phương
Đồ án tốt nghiệp Kỹ Sư, khóa 2009 -2011 GVHD: G.s Mai Hà San
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ BẠCH ĐẰNG ĐÔNG – ĐÀ NẴNG
SVTH: Lê Văn Anh, MSSV: 09B1040002 Trang : 6
7000
7000
6500
21500
7000
75007500
3700 3800
7800
S20
S11
S11
S10
S16
S16
S6
S6
S11
S11
S6
S6
S2
S2S1S3S5
S4S8S9
S10S12S13
S4
S14
S17S18
S3
S20
S21
DS1DS2DS1
DS1DS2DS1
DS1DS2DS1
DS3DS3DS4
DS3DS3DS4
DS3DS3DS4
DS3DS3DS4
DG1DG2DG1
S10
S15
S4
S10
S4
S1
S20
S11
S11
S10
S16
S16
S6
S6
S11
S11
S6
S6
S2
S2 S1 S3 S5
S4 S8 S9
S10 S12 S13
S4
S14
S15 S18
S3
S19
S20
S21
S22
γ
(daN/m
3
)
(n)
q
tc
( kN/m
2
)
q
tts
(daN/m
2
)
Gạch ceramic 10 2000 1.1
20
22
Vữa lót 20 1800 1.2 36 43.2
Sàn BTCT 100 2500 1.1 250 275
Vữa trát 15 1800 1.2 27 32.4
Trần treo 1.2 100 120
Tổng tónh tải sàn 492.6
Bảng 1.4:Tónh tải tác dụng lên sàn S4 ; S7 ; S15; S18; S19; S20
Vật liệu
tt
= q
tc
. n
p
trong đó:
q
tc
- tải trọng tiêu chuẩn lấy theo bảng tra hoạt tải tiêu chuẩn;
n
p
- hệ số độ tin cậy;
+ n
p
= 1.3 khi p
tc
< 200 daN/m
2
(2 kN/m
2
)
+ n
p
= 1.2 khi p
tc
200 daN/m
2
(2 kN/m
2
thì tải trọng tính toán được nhân với hệ số
2A
y1A
y
=
2
0.5
0.5
A
A
trong đó:
A - diện tích chòu tải.
Kết quả tính toán được trình bày trong bảng 1.5
Bảng 1.5: Hoạt tải tác dụng lên sàn
Ô sàn
Diện tích
(m2)
q
tc
(daN/m
2
)
y
S12
18.5 200 0.82 1.2 196.4
S13
21.84 300 0.79 1.2 282.7
S14
9.12 200 1.00 1.2 239.0
S15
17.48 200 0.83 1.2 199.3
S16
27.3 200 0.74 1.2 178.7
S17
4.945 200 1.21 1.2 290.3
S18
2.28 400 1.59 1.2 764.2
S19
3.91 400 1.31 1.2 628.9
S20
3.74 400 1.33 1.2 638.8
1.2.3. Tải trọng tường ngăn
Tải trọng tường ngăn quy đổi thành tải phân bố đều trên sàn (cách tính này chỉ mang tính
chất gần đúng). Tải trọng tường ngăn có xét đến sự giảm tải bằng cách trừ đi 30% diện tích
lỗ cửa, được tính theo công thức:
%70.
*
A
ghl
ng
SVTH: Lê Văn Anh, MSSV: 09B1040002 Trang : 9
Trên mặt bằng kiến trúc các ô sàn có tường ngăn : S2 , S4, S5, S7, S10, S15.
Kết quả được trình bày trong bảng 1.6.
Bảng 1.6: Tải trọng tường ngăn quy đổi
KH
A(m
2
)
l
t
(m) h
t
(m)
g
tc
(daN/m
2
)
n
g
tn
(daN/m
2
)
S2
21.62
6.9 3.3 180 1.3 246.45
S4 6.72 2.8
3.3 180 1.3 321.75
-Nếu
3
s
d
h
h
, liên kết giữa bản sàn và dầøm là liên kết ngàm, nên dùng phương pháp tra bảng
theo sơ đồ số 9(sổ tay thực hành kết cấu công trình của PGS-PTS Vũ Mạnh Hùng)
-Nếu
3
s
d
h
h
, liên kết giữa bản sàn và dầøm là liên kết khớp, nên dùng phương pháp tra bảng theo
sơ đồ khác.
= L
2
/L
1
m
i 1
, m
i 2
, K
i 1
, K
i 2
.
.L
2
= (g + p) L
1
. L
2
(Tổng tải trọng tác dụng lên ô bản )
Hệ số m
i
, K
i
tra trong bảng “ sổ tay thực hành kết cấu công trình”.