HUTECH LỜI CẢM ƠN
Em xin chân thành cảm ơn Ban giám hiệu Trường Đại học KTCN
Thành phố Hồ Chí Minh, Khoa xây dựng và quý thầy cô đã tạo điều
kiện cho em được học tập, được trang bò rất nhiều kiến thức chuyên
môn.
Trong thời gian làm đồ án tốt nghiệp Em đã may mắn nhận được
sự giúp đỡ, chỉ bảo tận tình của Thầy hướng dẫn - người đã trực tiếp
chỉ dạy, góp ý để em có thể hoàn thành tốt tập đồ án này. Với tất cả
tấm lòng biết ơn sâu sắc, Em xin chân thành cảm ơn.
Vì thời gian có hạn và kiến thức còn hạn chế nên không tránh
khỏi những thiếu sót, Em kính mong quý Thầy Cô lượng thứ và chỉ dạy,
góp ý thêm để sau này ra trường em có thể công tác được tốt hơn.
Một lần nữa Em xin trân trọng cảm ơn!
TP. Hồ Chí Minh ngày 09 tháng 05 năm 2011
Sinh viên
PHẠM HỒNG VIỆT HUTECH
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ GIA ĐỊNH SV: PHẠM HỒNG VIỆT LỚP:09HXD3
này nối liền các căn hộ với các cầu thang.
- Giao thông theo phương đứng:
+ Một cụm thang máy được bố trí ở trung tâm công trình với 3 buồng thang, 1
buồng chuyển rác, đây là lối giao thông chủ yếu theo phương đứng của công trình.
HUTECH
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ GIA ĐỊNH SV: PHẠM HỒNG VIỆT LỚP:09HXD3
GVHD:Th.s NGUYỄN THẾ DANH TRANG 3
+ Hai thang bộ được bố trí ở 2 đầu hành lang, đồng thời là lối thoát hiểm của
công trình.
3./ Ánh sáng và thông thoáng tự nhiên:
- Các phòng ở trong các căn hộ đều có cửa sổ hướng ra ngoài công trình, điều
này làm cho các phòng ở được thông thoáng và đủ ánh sáng.
- Các nhà bếp hoặc có cửa sổ hướng ra ngoài công trình hoặc có cửa sổ
hướng ra giếng trời để đảm bảo thông thoáng cho nhà bếp.
III./ CÁC HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH:
1./ Hệ thống cấp nước:
- Nước từ hệ thống cấp nước của Thành Phố chảy vào hồ nước ngầm đặt bên
ngoài công trình. Tại đây có bố trí trạm bơm để bơm nước lên hồ nước mái.
- Từ hồ nước mái nước theo các ống cấp nước đến từng căn hộ.
2./ Hệ thống thoát nước:
- Nước thải từ các thiết bò vệ sinh được tập trung lại và chảy qua ống thoát
nước vào trạm xử lý nước thải. Nước thải sau khi được xử lý sẽ chảy vào hệ thống
cống thoát nước của Thành Phố.
- Nước mưa qua hệ thống ống dẫn sẽ chảy trực tiếp vào hệ thống cống thoát
nước của Thành Phố.
3./ Hệ thống điện:
- Nguồn điện:
+ Nguồn chính: Là nguồn điện 3 pha của Thành Phố.
+ Nguồn dự phòng: Là máy phát điện 3 pha đặt ở phòng kỹ thuật.
- Sau đồng hồ chính là hệ thống dây dẫn điện 3 pha chạy đến các tủ điện ở
bản
l
1
l
2
L
2
/L
1
g P
Tải
Ttường
daN/m
2
q
ql
1
l
2
m
91
m
92
k
91
k
92
7
4 4.25 1.06 369.8 240 75 684.8 11641.6 0.0188 0.0172 0.0438 0.0392 218.86 200.23 509.9 456.35
8
4.1 4.25 1.03 369.8 195 0 564.8 9841.64 0.0183 0.0175 0.0427 0.0405 180.1 172.23 420.24 398.58
9
4 4.25 1.06 369.8 195 0 564.8 9601.6 0.0188 0.0172 0.0438 0.0392 180.51 165.14 520.55 376.38
10
2.5 4.1 1.64 369.8 195 169.8 734.6 7529.65 0.0203 0.0075 0.0447 0.0165 152.85 56.47 336.57 124.24
11
2.5 4.1 1.64 369.8 520 0 889.8 9120.45 0.0203 0.0075 0.0447 0.0165 185.15 68.4 407.68 150.48
12
2.5 4 1.6 369.8 520 0 889.8 8898 0.0205 0.008 0.0452 0.0177 182.41 71.18 402.19 157.49
13
2 2.5 1.25 369.8 195 0 564.8 2824 0.0207 0.0133 0.0473 0.0303 58.45 37.56 133.57 86.13
14
2.1 3 1.43 369.8 195 0 564.8 3558.24 0.0209 0.01 0.047 0.023 74.36 35.58 167.23 81.83
15
3 4 1.33 369.8 195 520 1084.8 13017.6 0.0209 0.0181 0.0474 0.027 272.06 235.6 617.03 351.47
17
4.25 4.25 1 369.8 240 75 684.8 12369.2 0.0179 0.0179 0.0417 0.0417 221.4 221.4 515.79 515.79
18
3 4.25 1.42 369.8 240 0 609.8 7774.95 0.021 0.011 0.0471 0.023 163.27 85.52 366.2 178.82
HUTECH
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ GIA ĐỊNH SV: PHẠM HỒNG VIỆT LỚP:09HXD03
GVHD:ThS NGUYỄN THẾ DANH ` TRANG 5
CHƯƠNG I: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
(TẦNG 2 ĐẾN TẦNG 9)
MẶT BẰNG KẾT CẤU SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
).
45
2.1
40
2.1
( ÷=
=
3000).
45
2.1
40
2.1
( ÷ =(75
÷
67) mm.
⇒Chọn chiều dày bản: h
b
= 10 cm.
Chọn kích thước tiết diện:
Chiều cao dầm: h
d
= (
10
1
12
1
÷ ).L
Nhòp theo phương ngang L
2
= 8.5 m;
Xét tỷ số cạnh dài và cạnh ngắn các ô sàn:
Ô
bản
l
1
(m)
l
2
(m)
1
2
l
l
Cách tính
Ô
bản
l
1
(m)
l
2
(m)
1
2
l
II./ TẢI TRỌNG:
1./ Tónh tải:
Cấu tạo sàn: Hệ số tin cậy lấy theo bảng 1-TCVN 2737_2005. Vật liệu
Chiều dầy
(m)
Tải tiêu
chuẩn(daN/m
3
)
Hệ số
Tải tính toán
(daN/m
2
)
Gạch lát nền 0.01 2000 1.1 22
Vữa lót 0.02 1600 1.3 41.6
Bản BTCT 0.10 2500 1.1 275
Vữa trát trần 0.015 1600 1.3 31.2
Tổng cộng
369.8
HUTECH
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ GIA ĐỊNH SV: PHẠM HỒNG VIỆT LỚP:09HXD03
+ n : : diện tích ô sàn
2./ Hoạt Tải: trọng lượng 1m
2
tường : Tường gạch ống dày 20 cm co ùγ=330
daN/m
2
,tường gạch ống dày 10 cm co ùγ=180 daN/m2Loại hoạt tải P
tc
(daN/m
2
) Hệ số P
tt
(daN/m
2
)
Phòng khách,bếp,vệ sinh
150 1.3 195
Phòng ngủ 200 1.2 240
Hành lang 400 1.2 480
Vật liệu Chiều dầy(m)
Tải tiêu
chuẩn(daN/m
3
)
Hệ số
Tải tính toán
tt
= g
tt
+ q
tt
.
Moment nhòp:
M
n
=
24
.
2
1
Lq
tt
Moment gối:
M
g
=
12
.
2
1
Lq
tt
Kết quả tính toán của các ô bản 1 phương được lập trong bảng sau:
Môment lớn nhất ở giữa bản:
M
n1
= m
91
.P
M
n2
= m
92
.P
Môment lớn nhất ở gối:
M
g1
= k
91
.P
M
g2
= k
92
.P
Trong đó: + P= q
tt
.L
1
.L
2
.
+ Các hệ số m
HUTECH
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ GIA ĐỊNH SV: PHẠM HỒNG VIỆT LỚP:09HXD03
GVHD:ThS NGUYỄN THẾ DANH ` TRANG 12
IV./ TÍNH CỐT THÉP:
Bản sàn là cấu kiện chòu uốn, do đó ta tính cốt thép bản sàn là tính cho cấu
kiện chòu uốn có tiết diện chữ nhật bxh= (1000x80) mm.
Chọn khoảng cách đến trọng tâm cốt thép: a
o
= 2cm.
Công thức tính toán:
+ Hệ số α
m
=
tính
tínhschon
A
AA −
< 5%. Thiếu thép: W=
tính
tínhschon
A
AA −
< 3%.
Kết quả tính toán được lập trong bảng sau: BẢNG TÍNH THÉP CÁC Ô SÀN 1 PHƯƠNG
Ô
bản
Vò
trí
Nội
lực
daN.m
b
(mm)
ho
(mm)
Gối 122.54 1000 80 0.0175
0.0177
72.373
8
200
252 0.32
Nhòp
61.27 1000 80 0.0087
0.0087
35.573
6
200
142 0.18
2
Gối 122.54 1000 80 0.0175
0.0177
200
252 0.32Nhòp
36.97 1000 80 0.005 0.005 20.444
6
200
142 0.18
16
Gối 132.96 1000 80 0,018 0.018 73.6 8
200
252 0.32Nhòp
66.48 1000 80 0,009 0,009 36.8 6
200
142 0.18
A
s
(mm
2
)
Chọn
A
schọn
(mm
2
)
µ
µµ
µ% Φ
Φ Φ
Φ a
4
Gối 1
509.52
1000 80
0.069 0.072 294.4
8 100 503 0.63
8 200 503 0.32
Nhòp 1 278.77
1000 80
0.038 0.039 159.466
6 200 252 0.18
Nhòp 2 266.58
1000 80
0.036 0.037 151.288
6 200 142 0.18
6
Gối 1 476.39
1000 80
0.065 0.067 273.955
8 100 503 0.63
Gối 2 426.36
1000 80
0.058 0.06 245.333
Nhòp 1 218.86
1000 80
0.03 0.03 122.666
6 200 142 0.18
Nhòp 2 200.32
1000 80
0.027 0.027 110.4
6 200 142 0.18
8
Gối 1 420.24
1000 80
0.057 0.059 241.244
10 100 785 0.98
Gối 2 398.58
1000 80
0.054 0.056 228.977
8 200 252 0.32
Nhòp 1 180.1 1000 80
Nhòp 2
165.14
1000 80
0.022 0.022 89.955
6 200 142 0.18
10
Gối 1 336.57
1000 80
0.046 0.047 192.177
8 150 335 0.42
Gối 2 124.24
1000 80
0.017 0.017 69.5111
8 200 252 0.32
Nhòp 1 152.85
1000 80
0.021 0.021 85.866
6 200 142 0.18
Nhòp 2 56.47 1000 80
0.008 0.008 32.711
8 100 503 0.63
Gối 2 157.49
1000 80 0.021 0.021 85.866 6 200 152 0.19
Nhòp 1 182.41
1000 80 0.025 0.025 102.222
6 200 142 0.18
Nhòp 2 71.18 1000 80 0.01 0.01 40.888 6 200 142 0.18
13
Gối 1 133.57
1000 80 0.018 0.018 73.6 8 200 252 0.32
Gối 2 86.13 1000 80 0.012 0.012 49.066 8 150 335 0.42
Nhòp 1 58.45 1000 80 0.008 0.008 32.711 6 200 142 0.18
Nhòp 2 37.56 1000 80 0.005 0.005 20.444 6 200 142 0.18
14
Gối 1 167.23
1000 80 0.023 0.023 94.044 8 100 503 0.32
Nhòp 2 235.6 1000 80 0.032 0.033 134.933
6 200 142 0.18
17
Gối 1 515.79
1000 80 0.07 0.073 298.488
8 100 503 0.33Gối 2 515.79
1000 80 0.07 0.073 298.488
8 200 152 0.42Nhòp 1 221.4 1000 80 0.03 0.03 122.666
6 200 142 0.18Nhòp 2 221.4 1000 80 0.03 0.03 122.666
6 200 142 0.18
18
I./ TÍNH BẢN THANG:
1./ Sơ đồ tính:
Cắt dãy bản có bề rộng 1m để tính toán.Cầu thang được đúc sau dầm,cột.Bản
thang được gối tựa lên tường và dầm sàn (được đặt sẵn thép chờ).Sơ đồ tính của
bản thang:
HUTECH
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ GIA ĐỊNH SV:PHẠM HỒNG VIỆT LỚP:09HXD3
GVHD: Th.S NGUYỄN THẾ DANH TRANG 16
2./ Tải trọng:
a./ Tónh tải:
Cấu tạo bậc thang:
Chiều dày gạch qui đổi: δ
gạch
=(h
b
x cosα):2
Chiều dày vữa trát,đá mài qui đổi:
δ=[(l
b
+ h
b
)+ δ
Vữa trát mặt 0.02 0.028 1600 / cosα 1.3 70.17
Gạch xây 0.075 0.073 1500/ cosα 1.2 158.31
Bản BTCT 0.12 0.12 2500/ cosα 1.1 397.59
Vữa trát trần 0.015 0.021 1600/ cosα 1.3 52.63
Tổng cộng
715.82 HUTECH
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ GIA ĐỊNH SV:PHẠM HỒNG VIỆT LỚP:09HXD3
GVHD: Th.S NGUYỄN THẾ DANH TRANG 17 +Sàn chiếu nghó : Vật liệu Chiều dầy(m)
Tải tiêu chuẩn
p
tc
(DaN/m
3
)
Hệ số
Tải tính toán
p
tt
(DaN/m
tt
= 300
×
1.2 =360 DaN/m
2
- Tải tác dụng lên 1m chiều rộng bản và chiếu nghỉ:
q
1
= (715.82+ 360 + 30) = 1105.82 DaN/m
q
2
= (424,8 + 360) = 784,8 DaN/m.
3./ Tính nội lực:
Sử dụng phần mền giải kết cấu sap2000 để tính toán nội lực.
Để thiên về an toàn-có tính đến tải trọng tập trung khi xảy ra sự cố hỏa
hoạn,liên kết 2 đầu bản thang được xem là 1ø gối cố đònh và 1 gối di động.
Nội lực được giải như hình sau: HUTECH
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ GIA ĐỊNH SV:PHẠM HỒNG VIỆT LỚP:09HXD3
GVHD: Th.S NGUYỄN THẾ DANH TRANG 18
BIỂU ĐỒ MÔMEN M(Tm)
BIỂU ĐỒ LỰC CẮT Q(T)
hbR
M
=
2
5
10
100
115
1078.2
x
x
x
=0.242
⇒
ξ=(1-
m
α
21−
)=(1-
242,021 x− )=0.282
HUTECH
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ GIA ĐỊNH SV:PHẠM HỒNG VIỆT LỚP:09HXD3
GVHD: Th.S NGUYỄN THẾ DANH TRANG 19
+ Diện tích cốt thép: A
s
=
Rs
bhR
57.12
x
x100= 1,26% < µ
max
=
2600
9058.0 x
x100= 2.01%
- Chọn bố trí thép mũ theo cấu tạo,dùng
φ
10a200 có diện tích As= 3,93 (cm
2
)
Trong thực tế phương còn lại vẫn cùng tham gia chòu lực nên ta bố trí thép cấu
tạo
φ
8a200 có As= 2.52 (cm
2
).
II./ TÍNH TÓAN DẦM CHIẾU NGHĨ
Chọn tiết diện dầm 200x300
1./ Sơ đồ tính: 2./ Tải trọng:
Vật liệu Kích thước(m)
Tải tiêu
chuẩn(DaN/m
BIỂU ĐỒ LỰC CẮT (T)
4./ Tính cốt thép:
Dầm chiếu nghó là cấu kiện chòu uốn có tiết diện chữ nhật: 20x30cm.
Chọn thép AII có R
s
= 280 Mpa.
Tính cốt thép là tiết diện chữ nhật cốt đơn.
- Moment uốn lớn nhất: M
max =
3,83 Tm.
- Chọn khoảng cách đến trọng tâm cốt thép a
o
= 4 cm
⇒
Chiều cao làm việc h
o
= h- a
o
= 30- 4= 26 cm.
+ Hệ số α
m
=
2
ob
hbR
M
=
2
5
2
Chọn bố trí 3φ18 có diện tích A
s
= 7,63 cm
2%5%24,0 ≤=
−
stinh
stinhschon
A
AA
- Dầm còn chòu xoắn do tải trọng không đối xứng,ta đặt thép dọc chống xoắn
theo cấu tạo: Dùng 2
Φ
16 phân bố 2 bên hông dầm.
- Tính cốt đai:
HUTECH
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ GIA ĐỊNH SV:PHẠM HỒNG VIỆT LỚP:09HXD3
GVHD: Th.S NGUYỄN THẾ DANH TRANG 21
Ta có:
03
.).1.(. hbR
nfbtb
Φ+Φ+Φ =0,6.9.1.20.26=2808 DaN
Es
.
s
b
A
sw
.
=1+5.
5
6
10.7,2
10.1,2
.
15
.
20
503,0
=1,07
1
b
Φ
=1-βR
b
=1+0,01.115=2,15
011
3,0 hbR
bbw
Φ
2
Nhận thấy: Q < Q
swb
Không cần bố trí cốt xiêng.
III./ TÍNH TÓAN DẦM SÀN
Chọn tiết diện dầm 200x300
1./ Sơ đồ tính: 2./ Tải trọng:
- Trọng lượng bản thân dầm:
G
d
=0,2.0,3.2,5.1,1=0.165 (T/m)
- Tải trọng từ bản thang truyền vào là phản lực tại các gối tựa của bản thang
tại A và D của vế 1 và vế 2,được qui về dạng phân bố đều:
Vế 1:RA/1m=2,69 T Vế 2:RB/1m= 2,69 T
HUTECH
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ GIA ĐỊNH SV:PHẠM HỒNG VIỆT LỚP:09HXD3
GVHD: Th.S NGUYỄN THẾ DANH TRANG 22
- Tải trọng do sàn-tải hình thang có giá trị:
G
thang
=q
s
.1=564,8.1=564.8 (DaN)
Qui đối G
HUTECH
ĐỀ TÀI: CHUNG CƯ GIA ĐỊNH SV:PHẠM HỒNG VIỆT LỚP:09HXD3
GVHD: Th.S NGUYỄN THẾ DANH TRANG 23
4./ Tính cốt thép:
Dầm sàn là cấu kiện chòu uốn có tiết diện chữ nhật: 20x30cm.
Chọn thép AII có R
s
= 280 Mpa.
Tính cốt thép là tiết diện chữ nhật cốt đơn.
- Moment uốn lớn nhất: M
max =
2.46 (Tm).
- Chọn khoảng cách đến trọng tâm cốt thép a
o
= 4 cm
⇒
Chiều cao làm việc h
o
= h- a
o
= 30- 4= 26 cm.
+ Hệ số α
m
=
2
ob
hbR
M
x
xxx
= 3.7 cm
2
Chọn bố trí 2φ16 có diện tích A
s
= 4.022 cm
2%5%14,0 ≤=
−
stinh
stinhschon
A
AA
- Tính cốt đai:
Ta có:
03
.).1.(. hbR
nfbtb
Φ+Φ+Φ =0,6.9.1.20.26=2808 ( DaN)
03
.).1.(.)(4190 hbRDaNQ
nfbtb
Φ+Φ+Φ>=
⇒
sw
.
=1+5.
5
6
10.7,2
10.1,2
.
15
.
20
503,0
=1,07
1b
Φ
=1-βR
b
=1+0,01.115=2,15
011
3,0 hbR
bbw
Φ
Φ
=0,3.1,07.2,15.115.20.26=25398 (DaN)>Q=5110
(DaN).
- Khả năng chòu cắt của cốt đai và bê tông trên tiết diện nguy hiểm nhất:
Q
swb
GVHD: Th.S NGUYỄN THẾ DANH TRANG 24 .