TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP. HCM
KHOA XÂY DỰNG
0O0
HỆ ĐÀO TẠO : CHÍNH QUY
NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP
THUYẾT MINH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
KỸ SƯ XÂY DỰNG ĐỀ TÀI
THIẾT KẾ
CHUNG CƯ CAO TẦNG NAM SÀI GÒN
GVHD : Thầy. HUỲNH THANH ĐIỆP
SVTH : PHAN VIẾT DŨNG
CHUNG CƯ CAO TẦNG NAM SÀI GÒN
GVHD : Thầy. HUỲNH THANH ĐIỆP
SVTH : PHAN VIẾT DŨNG
LỚP : 09HXD02
MSSV : 09B1040027
THÁNG 05 - 2011
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM Độ lập – Tự do – Hạnh phúc
KHOA XÂY DỰNG
oOo
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG
Họ và tên sinh viên: PHAN VIẾT DŨNG Lớp : 09HXD02
Tên đề tài tốt nghiệp: THIẾT KẾ CHUNG CƯ CAO TẦNG NAM SÀI GÒN
Giáo viên hường dẫn phần: + Kết cấu: 70% gồm 07 bản vẽ từ KC 01/09 -> KC 07/09
+ Nền móng: 30% gồm 02 bản vẽ KC 08/09 và KC 09/09
+ Thi công: Không
Phần nhận xét: (Thuyết minh và bản vẽ)
…
Phần đánh giá: ……………………………………………………………………………………………………
Đồ án đạt: ……………………………… điểm
Phần đề nghò: Tp.HCM, ngày tháng năm 2011
Giáo viên phản biện
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG, KHÓA 2009-2011 GVHD: HUỲNH THANH ĐIỆP
SVTH: PHAN VIẾT DŨNG, LỚP 09HXD02(MSSV: 09B1040027) Trang:
1
SVTH: PHAN VIẾT DŨNG, LỚP 09HXD02(MSSV: 09B1040027) Trang:
2
SƠ ĐỒ TRUYỀN TẢI TỪ SÀN, TƯỜNG VÀO DẦM PHỤ, DẦM CHÍNH VÀ
SUỐNG CỘT KHUNG TRUC 4 : ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG, KHÓA 2009-2011 GVHD: HUỲNH THANH ĐIỆP
SVTH: PHAN VIẾT DŨNG, LỚP 09HXD02(MSSV: 09B1040027) Trang:
3
I. TĨNH TẢI:
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG, KHÓA 2009-2011 GVHD: HUỲNH THANH ĐIỆP
6I.1.3.c: GIÁ TRỊ TĨNH TẢI VÀO NÚT KHUNG TRUC 4 (TẦNG 3-10)
I.1.3.d: GIÁ TRỊ TĨNH TẢI VÀO NÚT KHUNG TRUC 4 (TẦNG MÁI),
(TẦNG11).
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG, KHÓA 2009-2011 GVHD: HUỲNH THANH ĐIỆP
SVTH: PHAN VIẾT DŨNG, LỚP 09HXD02(MSSV: 09B1040027) Trang:
7
II. HOẠT TẢI:
II.1: HOẠT TẢI PHÂN BỐ: DO Ô SÀN TRUYỀN VÀO THEO “SƠ ĐỒ TRUYỀN
TẢI CỦA SÀN VÀO KHUNG”.
II.1.a CÁC TẦNG DƯỚI: II.1.b: TẦNG MÁI:
TH 1: TĨNH TẢI CHẤT ĐẦY(T)(T/m)(TT)
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG, KHÓA 2009-2011 GVHD: HUỲNH THANH ĐIỆP
SVTH: PHAN VIẾT DŨNG, LỚP 09HXD02(MSSV: 09B1040027) Trang:
11TH 2: HOẠT TẢI TẦNG LẺÕ (HT1)(T)(T/m)
TH 3:HOẠT TẢI TẦNG CHẲN(HT2)(T)(T/m)
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG, KHÓA 2009-2011 GVHD: HUỲNH THANH ĐIỆP
SVTH: PHAN VIẾT DŨNG, LỚP 09HXD02(MSSV: 09B1040027) Trang:
14
TH 9: GIÓ PHẢI ( GP )(T)(kN/m)
*: Xác đònh nội lực
*.1, Các trường hợp tải trọng
+ Trường hợp 1: Tónh tải chất đày (TT)
+ Trường hợp 2: Hoạt tải toàn phàn đặt tầng lẻ (HT1)
+ Trường hợp 3: Hoạt tải toàn phần đặt tầng chẳnû (HT2)
+ Trường hợp 4: Hoạt tải kề gối 1( HT3 )
+ Trường hợp 5: Hoạt tải kề gối 2( HT4 )
+ Trường hợp 6: Hoạt tải cách nhòp 1 (HT5)
+ Trường hợp 7: Hoạt tải cách nhòp 2 (HT6)
+ Trường hợp 8: Gió trái (GT)
+ Trường hợp 9: Gió phải (GP)
*.2,Tổ hợp nội lực
*.2.1,Tổ hợp cơ bản 1(Tổ hợp chính).
- Hệ số tổ hợp: Tónh tải = 1; hoạt tải = 1.
Tổ hợp Cấu trúc
COMB1 TT+HT1
COMB2 TT+HT2
COMB3 TT+HT3
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG, KHÓA 2009-2011 GVHD: HUỲNH THANH ĐIỆP
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG, KHÓA 2009-2011 GVHD: HUỲNH THANH ĐIỆP
SVTH: PHAN VIẾT DŨNG, LỚP 09HXD02(MSSV: 09B1040027) Trang:
16
BIỂU ĐỒ BAO MOMEN (T.m) ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG, KHÓA 2009-2011 GVHD: HUỲNH THANH ĐIỆP
SVTH: PHAN VIẾT DŨNG, LỚP 09HXD02(MSSV: 09B1040027) Trang:
17
BIỂU ĐỒ BAO LỰC CẮT (T)
Stati
on
OutputC
ase
CaseTyp
e
StepTy
pe P V2 V3 T M2 M3
Text m Text Text Text Ton Ton
To
n
To
n-
m
To
n-
m
Ton-
m
2 0 BAO
Combinat
ion Max
-
162.453
6 4.2562 0 0 0
9.90
15
2 2 BAO
Combinat
ion Max
2
2 4 BAO
Combinat
ion Min
-
259.243
8 -7.4262 0 0 0
-
3.38
8
3 0 BAO
Combinat
ion Max
-
146.496
7 3.6534 0 0 0
5.15
78
3 1.75 BAO
Combinat
ion Max
-
145.094
2 2.6844 0 0 0
1.82
02
3 3.5 BAO
Combinat
ion Max
-
4 0 BAO
Combinat
ion Max
-
131.069
4 3.3044 0 0 0
4.12
46
4 1.75 BAO
Combinat
ion Max
-
130.134
4 2.2674 0 0 0
1.73
82
4 3.5 BAO
Combinat
ion Max
-
129.199
4 1.2304 0 0 0
14.2
29
4 0 BAO
Combinat
ion Min
-
203.499
9 -8.6331 0 0 0 -12.9
2.65
54
5 1.75 BAO
Combinat
ion Max
-
115.142
5 1.4987 0 0 0
1.34
18
5 3.5 BAO
Combinat
ion Max
-
114.207
5 0.4107 0 0 0
13.7
8
5 0 BAO
Combinat
ion Min
-
175.762
7 -8.7925 0 0 0
-
13.7
2
5 1.75 BAO
Combinat
ion Min
-
98.5315 -0.6523 0 0 0
14.7
83
6 0 BAO
Combinat
ion Min
-
148.297
4 -8.8824 0 0 0
-
13.1
7
6 1.75 BAO
Combinat
ion Min
-
147.362
4 -8.1174 0 0 0
-
1.16
1
6 3.5 BAO
Combinat
ion Min
-
146.427
4 -7.3524 0 0 0
-
0.30
ion Min
-
120.959
8 -5.7707 0 0 0
-
0.67
6
7 3.5 BAO
Combinat
ion Min
-
120.398
8 -4.9904 0 0 0
-
0.88
7
8 0 BAO
Combinat
ion Max
-
68.6277 1.0473 0 0 0
0.18
3
8 1.75 BAO
Combinat
ion Max
-
68.0667 -0.1427 0 0 0
1.06
2