đồ án tốt nghiệp - thiết kế xây dựng chung cư an dương vương - Pdf 24

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG KHÓA 2009 CHUNG CƢ AN DƢƠNG VƢƠNG
GVHD KẾT CẤU: THẦY VŨ VĂN HIỆP GVHD THI CÔNG: THẦY ĐỖ VĂN LINH
SVTH: NGUYỄN TƢ KHOA MSSV: 5051101073 Trang 1
LỚP: XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP I – K50
MC LC
PHN 1 KIN TRÚC 5
1.1.  6
1.2.  6
1.2.1. Địa chất thủy văn 6
1.2.2. Kỹ thuật hạ tầng 6
1.3.  6
1.3.1. Mặt bằng và phân khu chức năng 6
1.3.2. Hình khối 7
1.3.3. Mặt đứng 7
1.3.4. Hệ thống giao thông 7
1.4.  7
1.4.1. Hệ thống điện 7
1.4.2. Hệ thống nƣớc 8
1.4.3. Thông gió chiếu sáng 8
1.4.4. Phòng cháy thoát hiểm 8
1.4.5. Chống sét và hệ thống thoát rác 8
PHN 2 KT CU 12
A CHN GII PHÁP KT CU 13
1.1. H KT CU CHU LC CHÍNH 13
1.2.  13
1.3.  13
1.3.1. Chọn kích thƣớc sàn 13
1.3.2. Chọn tiết diện dầm 14
1.3.3. Kích thƣớc lõi vách 15
1.3.4. Chọn tiết diện cột 15
1.4.  17

4.4.4. Sức chịu tải cọc 57
4.4.5. Xác định số lƣợng cọc 61
4.4.6. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc 63
4.4.7. Kiểm tra ổn định đất nền (Tính toán theo ttgh II) 65
4.4.8. Kiểm tra lún móng cọc (Tính toán theo ttgh I) 68
4.4.5. Tính toán và cấu tạo đài cọc 73
4.4.6. Kiểm tra điều kiện chọc thủng 73
4.4.7. Tính toán thép cho đài móng 74
4.4.8. Kiểm tra cọc trong quá trình vận chuyển và cẩu lắp 78
4.5.  80
4.5.1. Cấu tạo cọc 80
4.5.2. Xác định số lƣợng cọc 85
4.5.3. Kiểm tra lực tác dụng lên cọc 87
4.5.4. Kiểm tra ổn định đất nền 88
4.5.5. Kiểm tra lún móng cọc khoan nhồi 91
4.5.6. Tính toán và cấu tạo đài cọc (Tính toán theo ttgh I) 94
4.6. SO SÁNH VÀ LA CHÁN MÓNG 99
U TO CU THANG 100
5.1. KIN TRÚC CU THANG 100
5.2.  100
5.2.1. Phƣơng án chịu lực 100
5.2.2. Tải trọng 101
5.3.  103
5.3.1. Chọn sơ đồ tính 103
5.3.2. Xác định nội lực 104
5.3.3. Tính cốt thép 105
5.3.4. Tính toán dầm chiếu nghỉ 107
5.3.5. Tính toán dầm chiếu tới 111
 C MÁI 116
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG KHÓA 2009 CHUNG CƢ AN DƢƠNG VƢƠNG

2.4.  139
2.4.1. Chọn máy ép
cọc
141
2.4.2. Chọn cẩu phục vụ máy ép 142
2.5. TRÌNH  THI CÔNG C ÉP 143
2.5.1. Các
bƣớc
thi công cọc ép 143
2.6.  146
CHNG
III: THI CÔNG ÉP C THÉP VÀ ÀO T 148
3.1. THI CÔNG
T
VÂY 148
3.1.1. Lựa chọn
phƣơng
án 148
3.2.  148
T K BI BÊ TÔNG LÓT MÓNG VÀ
N HÌNH 153
4.1.  153
4.1.1. Đổ bê tông lót móng 153
4.2.  155
4.3.  156
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG KHÓA 2009 CHUNG CƢ AN DƢƠNG VƢƠNG
GVHD KẾT CẤU: THẦY VŨ VĂN HIỆP GVHD THI CÔNG: THẦY ĐỖ VĂN LINH
SVTH: NGUYỄN TƢ KHOA MSSV: 5051101073 Trang 4
LỚP: XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP I – K50
4.4. CÔNG TÁC BÊ TÔNG MÓNG 158

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG KHÓA 2009 CHUNG CƢ AN DƢƠNG VƢƠNG
GVHD KẾT CẤU: THẦY VŨ VĂN HIỆP GVHD THI CÔNG: THẦY ĐỖ VĂN LINH
SVTH: NGUYỄN TƢ KHOA MSSV: 5051101073 Trang 5
LỚP: XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP I – K50 



C, lƣợng mƣa trung bình từ 1.800mm - >2.000mm. Nhiệt độ trung
bình nằm ở vùng thấp từ 23
0
C - 29
0
C, lƣợng mƣa trung bình từ 1.400mm -
1.700mm.
1.2.2. 
- Công trình nằm trên trục đƣờng giao thông chính thuận lợi cho việc cung cấp vật
tƣ và giao thông ngoài công trình.
- Hệ thống cấp điện, cấp nƣớc trong khu vực đã hoàn thiện đáp ứng tốt các yêu cầu
cho công tác xây dựng.
- Khu đất xây dựng công trình bằng phẳng, hiện trạng không có công trình cũ,
không có công trình ngầm bên dƣới đất nên rất thuận lợi cho công việc thi công và
bố trí tổng bình đồ.
1.3. 
1.3.1. 
- Mặt bằng công trình hình chữ nhật có khoét lõm, chiều dài 56,6m chiều rộng
28,8m chiếm diện tích đất xây dựng là 1290,24m
2
.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG KHÓA 2009 CHUNG CƢ AN DƢƠNG VƢƠNG
GVHD KẾT CẤU: THẦY VŨ VĂN HIỆP GVHD THI CÔNG: THẦY ĐỖ VĂN LINH
SVTH: NGUYỄN TƢ KHOA MSSV: 5051101073 Trang 7
LỚP: XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP I – K50
- Công trình gồm 16 tầng (kể cả 1 tầng bán hầm), chƣa kể tầng mái, cốt 0.00m
đƣợc chọn đặt tại cốt chuẩn trùng với cốt mặt đất tự nhiên (thấp hơn cốt sàn tầng
trệt 1,50m). Cốt tầng hầm tại cốt -1,50m. Chiều cao công trình là 56,6m tính từ cốt
0.00m đến cốt sàn nắp hồ nƣớc mái.
- Tầng hầm: thang máy bố trí ở giữa, chỗ đậu xe ôtô và xe máy xung quanh. Các hệ


ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG KHÓA 2009 CHUNG CƢ AN DƢƠNG VƢƠNG
GVHD KẾT CẤU: THẦY VŨ VĂN HIỆP GVHD THI CÔNG: THẦY ĐỖ VĂN LINH
SVTH: NGUYỄN TƢ KHOA MSSV: 5051101073 Trang 8
LỚP: XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP I – K50
1.4.2. 
- Nguồn nƣớc đƣợc lấy từ hệ thống cấp nƣớc khu vực và dẫn vào bể chứa nƣớc ở
tầng hầm rồi bằng hệ bơm nƣớc tự động nƣớc đƣợc bơm đến từng phòng thông
qua hệ thống gen chính ở gần phòng phục vụ
- Sau khi đƣợc xử lý nƣớc thải đƣợc đƣa vào hệ thống thoát nƣớc chung của khu
vực.
1.4.3. 
- Bốn mặt của công trình điều có ban công thông gió chiếu sáng cho các phòng. Ở
giữa công trình bố trí 2 lỗ thông tầng diện tích 18,2 m
2
để thông gió. Ngoài ra còn
bố trí máy điều hòa ở các phòng.
1.4.4. 
- Công trình bê tông cốt thép (BTCT) bố trí tƣờng ngăn bằng gạch rỗng vừa cách
âm vừa cách nhiệt.
- Dọc hành lang bố trí các hộp chống cháy bằng các bình khí CO
2
.
- Các tầng lầu đều có hai cầu thang bộ đủ đảm bảo thoát ngƣời khi có sự cố về cháy
nổ.
- Bên cạnh đó trên đỉnh mái còn có hồ nƣớc lớn phòng cháy chữa cháy.
1.4.5.  
- Chọn sử dụng hệ thống thu sét chủ động quả cầu Dynasphire đƣợc thiết lập ở tầng
mái và hệ thống dây nối đất bằng đồng đƣợc thiết kế để tối thiểu hóa nguy cơ bị
sét đánh.

TẦNG TRỆT
TẦNG 2
TẦNG 3
TẦNG 4
TẦNG 5
TẦNG 6
TẦNG 7
TẦNG 8
TẦNG 9
1500 1500 5000 3600 3600 3600 3600 3600 3600 3600
MĐTN
HẦM
± 0.000
-1.500
CAO ĐỘ SÀN HOÀN THIỆN
3600
+ 6.500
+ 28.100
+ 10.100
+ 13.700
+ 24.500
+ 17.300
+ 20.900
+ 31.700
CAO ĐỘ SÀN HOÀN THIỆN
CAO ĐỘ SÀN HOÀN THIỆN
CAO ĐỘ SÀN HOÀN THIỆN
CAO ĐỘ SÀN HOÀN THIỆN
CAO ĐỘ SÀN HOÀN THIỆN
CAO ĐỘ SÀN HOÀN THIỆN

D
E
TẦNG TRỆT
TẦNG 2
TẦNG 3
TẦNG 4
TẦNG 5
TẦNG 6
TẦNG 7
TẦNG 8
TẦNG 9
1500 1500 5000 3600 3600 3600 3600 3600 3600 3600
MĐTN
HẦM
36003600
+ 1.500
± 0.000
-1.500
+ 6.500
+ 10.100
+ 13.700
+ 17.300
+ 20.900
+ 24.500
+ 28.100
+ 31.700
CAO ĐỘ SÀN HOÀN THIỆN
CAO ĐỘ SÀN HOÀN THIỆN
CAO ĐỘ SÀN HOÀN THIỆN
CAO ĐỘ SÀN HOÀN THIỆN

CAO ĐỘ SÀN HOÀN THIỆN
SÂN THƯNG
SÀN MÁI
SÀN HN
1000 1800
60900
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG KHÓA 2009 CHUNG CƢ AN DƢƠNG VƢƠNG
GVHD KẾT CẤU: THẦY VŨ VĂN HIỆP GVHD THI CÔNG: THẦY ĐỖ VĂN LINH
SVTH: NGUYỄN TƢ KHOA MSSV: 5051101073 Trang 11
LỚP: XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP I – K50

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG KHÓA 2009 CHUNG CƢ AN DƢƠNG VƢƠNG
GVHD KẾT CẤU: THẦY VŨ VĂN HIỆP GVHD THI CÔNG: THẦY ĐỖ VĂN LINH
SVTH: NGUYỄN TƢ KHOA MSSV: 5051101073 Trang 12
LỚP: XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP I – K50




b
R MPa
.
+ Cƣờng độ chịu kéo tính toán:
1,05
bt
R MPa

+ Mô đun đàn hồi:
3
30 10
b
E MPa

- Cốt thép gân  ≥10 dùng cho kết cấu bên trên và cọc dung loại AIII với các chỉ
tiêu:
+ Cƣờng độ chịu nén tính toán:
'
365
s
R MPa

+ Cƣờng độ chịu kéo tính toán:
365
sc
R MPa

+ Cƣờng độ tính cốt thép ngang:
w
285

E MPa

+ Vữa xi măng – cát, gạch xây tƣờng:
3
18 /kN m



+ Gạch lát nền Ceramic:
3
20 /kN m


.
1.3. 
1.3.1. CHC SÀN
- Chiều dày bản sàn chọn sơ bộ theo công thức sau:
1
min
( 5 )
ss
s
l
h h h mm
m
  

- Trong đó:
+
40 50

mKÍ
HIỆU
SÀN
CẠNH
NGẮN
 
1
lm

CẠNH
DÀI
 
2
lm

CHIỀU
DÀY
S
h
(mm)

S1
3,2
3,4

3,2
3,4
1,0625
Hai phƣơng
40
10,88
95
S6
3,2
3,4
1,0625
Hai phƣơng
40
10,88
95
S7
3,2
3,4
1,0625
Hai phƣơng
40
10,88
95
S8
3,2
3,4
1,0625
Hai phƣơng
40
10,88

40
13,6
105
S13
3,4
4
1,1765
Hai phƣơng
40
13,6
105
S15
3,4
4
1,1765
Hai phƣơng
40
13,6
105
S16
3,4
4
1,1765
Hai phƣơng
40
13,6
105
S17
3,4
4

4
4,1
1,025
Hai phƣơng
40
16,4
11
Từ bảng trên ta chọn chiều dày sàn là :
S
h
= 120 (mm)
1.3.2. CHN TIT DIN DM
- Chiều cao của dầm đƣợc chọn sơ bộ theo công thức:
d
d
d
l
h
m


- Trong đó:
+
:
d
m
hệ số phụ thuộc vào tính chất của khung và tải trọng
+
10 12
d

Kí hiệu
dầm
Nhịp dầm
(m)
Hệ số
d
m

Chiều cao
 
d
h mm

Chiều rộng
 
d
b mm

Tiết diện
chọn
d
b
x
d
h

Ghi chú
D1
8,0
12

700x300
Dầm chính
D6
4,0
18
400
200
400x200
Dầm giao
D7
3,4
18
400
200
400x200
Dầm giao
D8
3,4
18
400
200
400x200
Dầm giao
D9
5,95
18
400
200
400x200
Dầm giao

chiều cao tầng
 Chọn sơ bộ độ dày vách của lõi cứng là 250mm thỏa mãn các điều kiện nêu trên.
1.3.4. CHN TIT DIN CT
Để dễ thi công và tạo nên cấu kiện đơn giản ta chọn 2 tiết diện cột:
- Cột biên.
- Cột giữa ký hiệu cột là giao của 2 trục cột.Xét 1/4 hệ do hệ cột đối xứng 2 trục.
Để tiết kiệm và giảm tải trọng cho công trình thì từ
35
tầng thay đổi tiết diện
cột 1 lần.
- Tiết diện cột chọn không dƣới 300x300mm.
- Chọn sơ bộ tiết diện cột theo công thức:
1
c
b
kN
A
R



ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG KHÓA 2009 CHUNG CƢ AN DƢƠNG VƢƠNG
GVHD KẾT CẤU: THẦY VŨ VĂN HIỆP GVHD THI CÔNG: THẦY ĐỖ VĂN LINH
SVTH: NGUYỄN TƢ KHOA MSSV: 5051101073 Trang 16
LỚP: XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP I – K50
- Với: k là hệ số xét đến ảnh hƣởng khác nhƣ momen uốn, hàm lƣợng cốt thép, độ
mảnh của cột,
1,3 1,5k 
khi ảnh hƣởng của momen lớn, độ mảnh của cột là lớn
- Lực dọc tính toán

Ni
kN
Ac
mm
2

b
mm
h
mm
A
ch

mm
2

TM-ST-14
13-12-11
Từ +56,6m
đến + 38,9m
BIÊN
N1
1632
146320
500
500
250000
GIỮA
3264
292630

600
600
360000
GIỮA
8486
560850
800
800
640000

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG KHÓA 2009 CHUNG CƢ AN DƢƠNG VƢƠNG
GVHD KẾT CẤU: THẦY VŨ VĂN HIỆP GVHD THI CÔNG: THẦY ĐỖ VĂN LINH
SVTH: NGUYỄN TƢ KHOA MSSV: 5051101073 Trang 17
LỚP: XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP I – K50
1.4. NH TI TRNG:
1.4.1. TI TRNG XUYÊN
+ Bao gồm trọng lƣợng bản thân các lớp cấu tạo sàn:
1
n
i i i i
n
gn




(kN/m

toán

(kN/m
2
)
Lớp gạch lót nền
10
20
0,20
1,1
0,220
Lớp vữa lót gạch
40
18
0,72
1,3
0,936
Lớp vữa trát trần
15
18
0,27
1,3
0,351
Hệ thống kỹ thuật 0,30
1,1
0,330
Sàn BTCT

10
20
0,20
1,1
0,220
Lớp vữa lót gạch
40
18
0,72
1,3
0,936
Lớp vữa trát trần
15
18
0,27
1,3
0,351
Hệ thống kỹ thuật 0,50
1,1
0,550
Sàn BTCT
12
25
3,00
1,1
3,300
Tổng tĩnh tải sàn

2
)
Lớp gạch lót nền
20
20
0,40
1,1
0,440
Lớp vữa lót,
chống tấm tạo dốc
50
18
0,90
1,3
1,170
Lớp vữa trát trần
15
18
0,27
1,3
0,351
Hệ thống kỹ thuật 0,30
1,1
0,330
Sàn BTCT
120
25

0,66
1,1
0,726
Lớp vữa lót tạo dốc
30
18
0,54
1,3
0,702
Lớp chống thấm
30
22
0,66
1,3
0,858
Lớp vữa trát trần
15
18
0,50
1,3
0,650
Hệ thống kỹ thuật 0,30
1,1
0,330
Sàn BTCT
120
25

Kết quả tính đƣợc trình bày theo bảng trọng lƣợng tƣờng ngăn:

HIỆU
SÀN
DIỆN
TÍCH
m
2

CHIỀU DÀI
TƢỜNG
t
l
(m)
CHIỀU CAO
TƢỜNG
t
h
(m)
n
TRỌNG LƢỢNG
SÀN QUY ĐỔI
qd
t
g
(kN/m
2
)
S1
10,88

3,8
3,5
1,3
2,86
S7
10,88
4,15
3,5
1,3
3,12
S8
10,88
3,18
3,5
1,3
2,39
S11
13,6
5,9
3,5
1,3
3,55
S12
13,6
7,95
3,5
1,3
4,79
S13
13,6

7,20
3,5
1,3
2,91
S19
20,23
8,66
3,5
1,3
3,50
S20
23,8
4,36
3,5
1,3
1,50

1.4.2. TI TRNG TM THI
1.4.2.1. HOT TI
- Hoạt tải tiêu chuẩn phân bố đều trên sàn lấy theo bảng 3 TCVN 2737:1995.
.
tt tc
s
p p n

tc
p
:Giá trị hoạt tải đƣợc chọn dựa theo chức năng sử dụng của các loại phòng.
- Hệ số độ tin cậy n đối với tải trong phân bố đều xác định theo điều 4.3.3 trang 15
TCVN 2737- 1995:

HOT TI
TT
p
tt
(kN/m
2
)S1
Phòng ngủ
10,88
1,50
1,3
1,95
S2
Phòng ngủ+ logia
10,88
2,00
1,2
2,40
S3
Phòng ngủ+ logia
10,88
2,00
1,2
2,40
S4
Phòng khách
10,88

1,50
1,3
1,95
S11
WC + Hành lang
13,6
3,00
1,2
3,60
S12
WC + Hành lang
13,6
3,00
1,2
3,60
S13
WC + Hành lang
13,6
3,00
1,2
3,60
S14
Logia + Phòng Khách
13,6
2,00
1,2
2,40
S15
Phòng Khách
13,6

3,00
1,2
3,60
S21
Hành lang
16,4
3,00
1.2
3,60

1.4.2.2. TI TRNG GIÓ
 THÀNH PHA TI TRNG GIÓ
- Giá trị tiêu chuẩn thành phần tĩnh của tải trọng gió W có độ cao Z so với mốc
chuẩn đƣợc xác định theo công thức:
 
2
/
o
W W k c kN m



Trong đó:
- k là hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao, đƣợc lấy theo bảng 5
TCVN 2737-1995.
- c là hệ số khí động, đƣợc lấy theo bảng 6 TCVN 2737-1995.
+ Phần đẩy: c = +0,8
+ Phần hút: c = -0,6
- γ là hệ số độ tin cậy của tải trọng gió
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG KHÓA 2009 CHUNG CƢ AN DƢƠNG VƢƠNG

Ch

Wh

kN/m2
W
kN/m2
Fx
kN/m2
m
m
kN/m2
kN
TRỆT
0,55
1,5
1,5
1
1,2
-1
0,8
-0,4
0,53
0,92
39,9
2
0,55
6,5
5
1,103

117
5
0,55
17
3,6
1,263
1,2
-1
0,8
-0,5
0,67
1,17
121
6
0,55
21
3,6
1,304
1,2
-1
0,8
-0,52
0,69
1,21
125
7
0,55
25
3,6
1,362

138
10
0,55
35
3,6
1,472
1,2
-1
0,8
-0,58
0,78
1,36
141
11
0,55
39
3,6
1,501
1,2
-1
0,8
-0,59
0,79
1,39
144
12
0,55
43
3,6
1,54

155
ST
0,55
53
3,6
1,686
1,2
-1
0,8
-0,67
0,89
1,56
162
SM
0,55
57
3,3
17,424
1,2
-1
0,8
-0,69
0,92
1,61
153
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP XÂY DỰNG KHÓA 2009 CHUNG CƢ AN DƢƠNG VƢƠNG
GVHD KẾT CẤU: THẦY VŨ VĂN HIỆP GVHD THI CÔNG: THẦY ĐỖ VĂN LINH

-0,4
0,53
0,92
62,1
2
0,55
6,5
5
1,103
1,2
-1
0,8
-0,44
0,58
1,02
228
3
0,55
10
3,6
1,181
1,2
-1
0,8
-0,47
0,62
1,09
176
4
0,55

-0,52
0,69
1,21
194
7
0,55
25
3,6
1,362
1,2
-1
0,8
-0,54
0,72
1,26
203
8
0,55
28
3,6
1,407
1,2
-1
0,8
-0,56
0,74
1,3
210
9
0,55

-0,59
0,79
1,39
224
12
0,55
43
3,6
1,540
1,2
-1
0,8
-0,61
0,81
1,42
229
13
0,55
46
3,6
1,581
1,2
-1
0,8
-0,63
0,83
1,46
236
14
0,55

-0,69
0,92
1,61
238

 THÀNH PHNG CA TI TRNG GIÓ
- Giá trị giới hạn của tần số dao động riêng
L
f
ứng với vùng II và độ giảm loga
của
0,3


ứng với công trình bê tông cốt thép
1,3( )
L
f Hz
.
Mode
Period (s)

1
1,8629
0,5368
2
1,8271
0,5473
3
1,7015

W
p ji j i i ji
My



i

: Hệ số động lực ứng với dạng dao động thứ i, phụ thuộc vào thông số
i

và độ
giảm loga của dao động :
0
W
940.
i
i
f




Trong đó :

: Hệ số tin cậy của tải trọng gió lấy bằng 1,2

0
W
: Giá trị áp lực gió

xOy
D
L
-
ji
y
: Dịch chuyển ngang tỉ đối của trọng tâm phần công trình thứ j ứng với dạng
dao động riêng thứ i đƣợc xác định theo công thức :
* * * *
sin sinh ( os os )
ji i j i j i j i j
y B c c
       
   

Với 3 dạng đầu tiên ta có :
1 2 3
1,1875; 4,694; 7,86
  
  1 2 3
1,365; 0,98; 1B B B  *
j
j
h








- Trong đó :
W
Fj
là giá trị tiêu chuẩn thành phần động của tải trọng gió tác dụng lên
phần thứ j của công trình
W
Fj j i j
MS



- Giá trị tính toán thành phần động của tải trọng hoặc áp lực gió đƣợc xác định theo
công thức
()
WW
tt
p ji



- Biên độ của 2 dạng dao động đầu tiên là
BẢNG: BIÊN ĐỘ CỦA DAO ĐỘNG


0,306
0,386
1,052
6
20,9
0,369
0,544
1,264
7
24,5
0,433
0,722
1,385
8
28,1
0,496
0,916
1,393
9
31,7
0,560
1,124
1,277
10
35,3
0,624
1,342
1,036
11
38,9

SVTH: NGUYỄN TƢ KHOA MSSV: 5051101073 Trang 25
LỚP: XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP I – K50
BẢNG: XÁC ĐỊNH CÁC GIÁ TRỊ
W
Fj



W
j

(kN/m2)

i
W
Fj
(kN/m2)
Mode 1
Mode 3
Trệt
1,5
0,924
0,318
19,746
12,694
2
5
1,019
0,314
71,570

37,298
8
3,6
1,300
0,283
59,416
38,196
9
3,6
1,334
0,281
60,410
38,835
10
3,6
1,360
0,278
61,063
39,255
11
3,6
1,387
0,276
61,693
39,660
12
3,6
1,423
0,274
62,882


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status