Luận văn tốt nghiệp kỹ sư xây dựng Chung cư lô C phường 9, Q.3 - Pdf 14

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
BỘ MÔN THI CÔNG

  

LUẬN ÁN TỐT NGHIỆP

KỸ SƯ XÂY DỰNG KHOÁ 99 - 04

Đề tài:
CHUNG CƯ LÔ C
PHƯỜNG 9 - QUẬN 3

CNBM : TS. NGÔ QUANG TƯỜNG
GVHD CHÍNH : TS. NGUYỄN CÔNG THẠNH
GVHD KẾT CẤU : ThS. VÕ BÁ TẦM
SVTH : PHẠM HOÀNG VŨ
MSSV : 899BE166

b. Hiện trạng công trình : khu chung cư gồm 3 lô : A – B – C
- Trong đồ án nầy được thực hiện cho lô C, khu đất sử dụng
và mục đích chỗ ở cho số dân chuyển cư và tạo điều kiện quy hoạch khu ở
trong nội ô Thành Phố.
- Khu đất có đủ diện tích để quy hoạch cho hạ tầng cơ sở như
giao thông nội bộ, điện, nước, cây xanh, các dòch vụ khác
III. ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH :
- Công trình xây dựng gồm 5 tầng ( Tầng trệt và lầu 2,3,4,5)
nhằm phục vụ chỗ ở cho các căn hộ. Từng căn hộ được bố trí tương đối nhu
cầu tối thiểu cho ăn ở khoãng 3-4 thành viên.
- Công trình có tất cả bốn hồ nước được đặt trên tầng mái.
- Toàn bộ công trình được dùng cho 4 thang bộ ở 2 đầu nhà
nhằm phục vụ việc đi lại cho các căn hộ. Hộ xa nhất đến cầu thang là 24 mét
( cầu thang bộ có bề rộng 1.8 m ) đảm bảo đủ khả năng thoát hiểm khi có sự
cố hỏa hoạn.
Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 99 – 04 GVHD : TS. NGUYỄN CÔNG THẠNH
SVTH : PHẠM HOÀNG VŨ PHẦN KIẾN TRÚC TRANG :
3
- Công trình nằm trong một khu qui hoạch dân cư với nhiều
chung cư, vấn đề thiết kế và qui hoạch kiến trúc của công trình cũng được
quan tâm.
- Một số các thông số về kích thước của công trình :
+ Tổng chiều cao công trình là 17.7m ( tính từ mặt đất ).
+ Tổng chiều dài công trình là 52.62m.
+ Tổng chiều rộng là 24m.
+ Tổng diện tích xây dựng S = 1403 m
2
.
+ Tầng trệt cao 3.3m. Tầng này bao gồm : các căn hộ và
nhà giữ xe, phòng bảo vệ.

mỗi bể ( 4,2 x 3 x1,5) = 19
m3
có thể cấp cho toàn bộ công
trình và cấp nước cho PCCC. ( 19
m3
x 4 = 76
m3
)
+ Hệ thống phòng cháy chửa cháy :
 Hệ thống báo động : Được lắp đặt cho toàn bộ công
trình.
 Vò trí đặt bình chữa cháy và bảng nội quy PCCC như
bình CO
2
, bình bột được đặt trên từng dãy nhà của mỗi tầng.
 Hệ thống PCCC do đội PCCC Thành Phố lắp đặt.
Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 99 – 04 GVHD : ThS. VÕ BÁ
TẦM
SVTH : PHẠM HOÀNG VŨ PHẦN KẾT CẤU TRANG : 5
PHẦN II
GVHD KẾT CẤU : Th.S. VÕ BÁ TẦM
SVTH : PHẠM HOÀNG VŨ
LỚP : BE99CCH
MSSV : 899BE166
Niên khóa 1999 – 2004
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
BỘ MÔN THI CÔNG
  
LUẬN ÁN TỐT NGHIỆP

1800
3500
700 9x300
4200
DCN1
l
2
= 700
DCN2
DCT
BCN
BCT
2350
1500
2350
l
1
= 2700
VẾ 1
DCN1
DCN2
DCT
BCN
BCT
2. Liên kết:
Cắt bản theo bề rộng 1 m để tính.
II. TẢI TRỌNG:
Tải trọng tác dụng lên bản thang gồm trọng lượng bản thân và hoạt tải.
Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 99 – 04 GVHD : ThS. VÕ BÁ TẦM
SVTH : PHẠM HOÀNG VŨ PHẦN KẾT CẤU(CẦUTHANG) TRANG :

2
1600
132
1.2
158.4
Bản BTCT (=12cm)
2500
300
1.1
330
Vữa tô (=1.0cm)
1800
18
1.2
21.6
TỔNG CỘNG
574.8
Tổng tónh tải bảng thang g
tt
bt
= 574.8 (Kg/m
2
)
 Bản chiếu nghỉ và bản chiếu tới :
Tải trọng tác dụng 1 m dài
THÀNH PHẦN

(Kg/m
3
)

TỔNG CỘNG
416.4
Tổng tónh tải bảng chiếu nghỉ g
tt
bcn
= 416.4 (Kg/m
2
)
Tay vòn gỗ:
- Tải tiêu chuẩn g
tc
= 20 Kg/m.
- Tải tính toán g
tt
= 20 x1.2 = 24 Kg/m.
2. Hoạt tải:
- Hoạt tải tiêu chuẩn: p
tc
=300 Kg/m
2
.
- Hoạt tải tính toán trên 1 m dài: p
tt
= 300kg/m
2
x1mx1.2 = 360 Kg/m.
3. Tổng tải trọng tác dụng lên bản thang và bản chiếu nghỉ:
- Bản thang: q
1
tt

q1 = 1041kg/m
B
A
tt
q2 = 800.4kg/m
tt
VẾ I
2
x
2800700
 M/B = 0  R
A









2
2
l
1
l
2
.l
tt
2

q
2
1
l
.
1
.l
tt
1
q










=
7.08.
8.4.00








B
A
tt
q2 = 800.4kg/m
tt
VẾ I
2800700
q2 = 800.4kg/m
tt
RB = 1805kg
RA = 1670.2kg
x
Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 99 – 04 GVHD : ThS. VÕ BÁ TẦM
SVTH : PHẠM HOÀNG VŨ PHẦN KẾT CẤU(CẦUTHANG) TRANG :
17
 M/x = R
A
.x – q
tt
1
.x.
2
x
(1)
Lấy đạo hàm phương trình (1) theo x
Q/x = R
A
–q
tt
1

n
R
M
A  γ

0
.h
a
.R
M
a
F
γ

;
0
b.h
a
F
%μ
BẢN THANG :
VỊ TRÍ
Mmax
(kg.m)
h
0
(cm)

Fat
(cm

BẢN CHIẾU TỚI :
q
2
tt
=g
tt
bcn
+ p
tt
+ g
tt
= 416.4 x 1m + 360 + 24 = 800.4 Kg/m.
l
1
= 0.7 m ; l
2
= 4.2 m với l
2
/l
1
> 2
Sàn làm việc theo phương cạnh ngắn. Khi đó với sơ đồ 2 đầu ngàm thì
nội lực trong bản là:
Mgiữa = q.l1/24
2
Mgối = q.l1/12
2
Mgối = q.l1/12
2
L2

(kgm)
h
0
(cm)
A

Fa
2
(cm
2
)
Chọn
thép
Fa
2
chọn

16.34
10.5
0.002
0.999
0.092
6 a250
1.1
0.105
32.68
10.5
0.003
0.998
0.183

M
2
= m
92
. P
- Moment âm ở gối
Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 99 – 04 GVHD : ThS. VÕ BÁ TẦM
SVTH : PHẠM HOÀNG VŨ PHẦN KẾT CẤU(CẦUTHANG) TRANG :
19
M
I
= - K
91
. P
M
II
= - K
92
. P
Với P = q
2
tt
.L
1
.L
2
= 800.4 x 2.35 x 4.2 = 7899.95 kg
L
1
; L

. P = 0.0049 x 7899.95 = 38.71 kgm
- Moment âm ở gối:
M
I
= - K
91
. P = - 0.04 x 7899.95 = - 316 kgm
M
II
= - K
92
. P = - 0.0107 x 7899.95 = - 84.53 kgm
VỊ TRÍ
M
(kg.m)
h
0
A

Fa
I
(cm
2
)
Chọn
thép
Fa
I
chọn


M
II
84.53
10.5
0.022
0.989
0.479
 a200
1.4
0.133
1m
L2
L1
MII
M
II
M2
M
I
M
I
M1
Chọn a = 1,5cm  h
0
= h - a = 12 -1,5 = 10,5 cm
Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 99 – 04 GVHD : ThS. VÕ BÁ TẦM
SVTH : PHẠM HOÀNG VŨ PHẦN KẾT CẤU(CẦUTHANG) TRANG :
20
2
0

- Do tải tác dụng lên sàn truyền xuống dầm :
800.4 x 0.5 x 0.7 = 280.14 kg/m.
- Do trọng lượng bản thân: 0.2 x 0.4 x 2500 x 1.1 = 220 kg/m.
 Tải trọng tác dụng lên dầm chiếu nghỉ :
q
tt
= 1805 + 280.14 + 220 = 2305.14 kg/m.
Sơ đồ tính:
4200
Mmax = 5083kg.m
Q = 4840.8kg
Q = 4840.8kg
Lực cắt :
2
22305.14x4.
2
.l
tt
q
Q 
= 4840.8 kg
Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 99 – 04 GVHD : ThS. VÕ BÁ TẦM
SVTH : PHẠM HOÀNG VŨ PHẦN KẾT CẤU(CẦUTHANG) TRANG :
21
Moment giữa nhòp :
8
2
22305.14x4.
8
2

.R
max
M
a
F 
γ
= 6.2 cm
2
.
Chọn 416 (Fa = 8.044 cm
2
),  = 0.223%.
Tính cốt đai: Q
max
= 4840.8 kg.
Cường độ chòu cắt của bê tông:
Q = k
1
.R
k
.b.h
0
= 0.6 x 7.5 x 20 x 36 = 3240 kg
K
0
.Rn.b.h
0
= 0.35 x 90 x 20 x 36 = 22680 kg
Vậy k
1

Q
2
0
.b.h
k
.8.R
đ
.n.f

R

= 140 cm.
- u
max
=
4840.8
2
x361.5x7.5x20
max
Q
2
0
.b.h
k
1.5xR

= 60 cm.
- u
ct
= < h/2 và 150 mm

Q = 6227.5kg
Lực cắt :
2
22965.47x4.
2
.l
tt
q
Q 
= 6227.5 kg
Moment giữa nhòp :
8
2
22965.47x4.
8
2
.l
tt
q
max
M 
= 6539 kg.m
Tính cốt thép:
2
4)90x20x(40
653900
2
0
.b.h
n

23
Tương tự như dầm chiếu nghỉ ta chọn thép đai 8 a150 trong khoảng l/4
từ 2 trục dầm trở vào và 8 a300 đối với đoạn còn lại.
Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 99 – 04 GVHD : ThS. VÕ BÁ TẦM
SVTH : PHẠM HOÀNG VŨ PHẦN KẾT CẤU (KHUNG 5) TRANG :
23
CHƯƠNG III
KẾT CẤU KHUNG NHÀ
CÁC ĐẶC TRƯNG VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH TOÁN
PHÂN TÍCH HỆ CHỊU LỰC CỦA NHÀ
Hệ chòu lực của nhà được tạo thành từ nhiều kết cấu chòu lực cơ
bản. Nó là bộ phận chủ yếu của công trình nhận các loại tải trọng và truyền
chúng xuống nền đất. Hệ chòu lực của nhà được quyết đònh bởi hình khối công
trình và loại vật liệu chủ yếu để thi công các kết cấu chòu lực chính.
Hệ chòu lực của nhà thuộc hệ khung-Căn cứ vào hình dạng của nhà có
chiều dài > 2 lần chiều rộng, vậy hệ chòu lực của nhà là hệ khung phẳng và
khung ngang là hệ chòu lực chính.
I. CẤU TẠO KHUNG.
1. Mặt cắt ngang khung:
Mặt cắt ngang khung giữa trục theo thiết kế gồm 2block độc lập nằm đối xứng
qua tim dọc nhà, mỗi Block có 5 tầng 3 nhòp, tầng 1 cao 3,3m, các tầng còn lại
cao 3m.
CẤU TẠO MẶT CẮT NGANG KHUNG NHÀ
12.300
15.300
9.300
6.300
3.300
0.000
A

5. Hoạt tải gió tác dụng xuống đến chân cột
6. Sơ đồ truyền tải lên khung: Trên mặt bằng phạm vi 2 khung
liền kề toàn bộ tải trọng được truyền về khung theo nguyên tắc:
o Tường ngăn tác dụng trực tiếp lên dầm khung của tầng đó.
o Trong phạm vi 2 khung gần kề, khi truyền tải trọng về
khung, dầm dọc được tính như dầm đơn kê trên 2 gối tựa
II. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC:
1. Kích thước dầm :
- Dầm ngang 20 x 40 cm
2
.
- Dầm dọc 20 x 30 cm
2
.
- Dầm môi 15 x 30 cm
2
và 15 x 40 cm
2
.
- Cột phụ đở tường 20 x 20 cm
2
.
Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 99 – 04 GVHD : ThS. VÕ BÁ TẦM
SVTH : PHẠM HOÀNG VŨ PHẦN KẾT CẤU (KHUNG 5) TRANG :
25
2. Xác đònh nội lực truyền xuống cột :
MẶT BẰNG TRUYỀN TẢI LÊN KHUNG:
3500
3500
3000

) + TLBT dầm ngang , dọc trong S + TLBT tường
trong S + TLBT cột truyền xuống .
Với :S là diện tích sàn tác dụng lên cột.
Trọng lượng bản thân dầm ngang :
0.2 x ( 0.4 – 0.08 ) x 2500 x 1.1 = 176 kg/m.
Trọng lượng bản thân dầm ngang :
0.2 x ( 0.3 – 0.08 ) x 2500 x 1.1 = 121 kg/m.
Trọng lượng bản thân tường :
0.1 x 3 x 1800 x 1.1 = 594 kg/m.
Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 99 – 04 GVHD : ThS. VÕ BÁ TẦM
SVTH : PHẠM HOÀNG VŨ PHẦN KẾT CẤU (KHUNG 5) TRANG :
26
Cột A
5
(D
5
):
- Từ tầng 3 – 5 :
N
A3-5
=
   









2
3.5
x 3
= (2541.9 + 3654 + 470.8 + 484 + 3415.5) x 3
= 10566.2 x 3 = 31698.6 kg.
Xét đến ảnh hưởng gió :
N
tt
= N
A23
x 1.2 = F
c
x R
n
 F
c
=
90
231698.6x1.
Rn
x1.2N
5-A3

= 422.65 cm
2
.
Chọn F
c
= 20 x 30 cm
2

.
Cột B
5
:
- Từ tầng 3 – 5 :
N
A23
= {(3.5x4x(327+195)) + (176 x 3.5) + (121x4) + (594 x3.5)} x 3
= (7308 + 616 + 484 + 2079) x 3 = 10487 x 3 = 31461 kg.
Xét đến ảnh hưởng gió :
N
tt
= N
B3-5
x 1.2 = F
c
x R
n
 F
c
=
90
31461x1.2
Rn
x1.2N
5-B3

= 419.5 cm
2
.

Chọn F
c
= 20 x 40 cm
2
.
Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 99 – 04 GVHD : ThS. VÕ BÁ TẦM
SVTH : PHẠM HOÀNG VŨ PHẦN KẾT CẤU (KHUNG 5) TRANG :
27
Cột C
5
:
- Từ tầng 3 – 5 :
N
C3-5
=
   








121x4
2
33.5
1761954754.
2
3

c
x R
n
 F
c
=
90
239109.5x1.
Rn
x1.2N
5-C3

= 521.46 cm
2
.
Chọn F
c
= 20 x 30 cm
2
.
- Từ tầng 1 – 2 :
N
A12
= 13036.5 x 5 + 0.2 x 0.3 x 3 x 2500 x 1.1 x 2 = 66172.5 kg.
Xét đến ảnh hưởng gió :
N
tt
= N
C12
x 1.2 = F







121x4
2
3
1761953274.
2
1
x
2
3.5 1
195475
2
44
x34
2
3
594









= 20 x 20 cm
2
.
- Từ tầng 1 – 2 :
N
D12
= 9794 x 5 + 0.2 x 0.2 x 3 x 2500 x 1.1 x 2 = 49630 kg.
Xét đến ảnh hưởng gió :
N
tt
= N
D12
x 1.2 = F
c
x R
n
Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 99 – 04 GVHD : ThS. VÕ BÁ TẦM
SVTH : PHẠM HOÀNG VŨ PHẦN KẾT CẤU (KHUNG 5) TRANG :
28
 F
c
=
90
49630x1.2
Rn
x1.2N
D12

= 616.7 cm
2

.
hoặc tra bảng: g
i
= k.g
si
.l
1
.
A) Tónh tải :
Xem mái tolle như sàn BTCT để thiên về an toàn.
1. Tầng 2 đến tầng 5:
a). Tải phân bố đều :
- Do bản sàn ô 1 truyền vào:
g
1
= l
2
x g
s1
x
8
5
= 3.5 x 327 x
8
5
= 715.3 kg/m.
- Do bản sàn ô 2 truyền vào:
g
2
= l

bt
= 0.2 x (0.4 – 0.08) x 1.1 x 2500 = 176kg/m.
Bảng tổng tónh tải tác dụng lên dầm khung
Nhòp
Tải kg/m
AB = BC
CD
g
s
715.3
890.63
g
t
515
515
g
d
176
176

1406
1582
Đầu consol cách trục A có tải trọng :
g
cs
= g
d
+ g
t
= 176 = 176 kg/m.

= 327 x 3.7
= 1210 kg.
- Do trọng lượng dầm môi truyền vào:
G
dm
= (h
dm
– h
s
). b
dm
. n . 
bt
. 4
= (0.4 – 0.08)x 0.15 x 1.1 x 2500 x 4 = 528kg.
- Do tường truyền vào:
G
t
= b
t
. h
t
. n . 
t
. 4
= 0.1 x 1.2 x 1.1 x 1800 x 4 = 950.4kg.
- Do cột phụ truyền vào:
G
cp
= h

x
2
20.25

















7.3
= 327 x (3.7+3.9375)
= 2479.5 kg.
- Do trọng lượng dầm dọc truyền vào:
G
d
= b
d
. (h
d

c2
= b
c
. h
c
. h
t
. n . 
bt
= 0.2 x 0.4 x 3 x 1.1 x 2500 = 660kg.
Bảng tổng tónh tải tác dụng lên dầm khung
Tải kg
G
s
G
t
G
d
G
c

Luận văn tốt nghiệp KSXD khoá 99 – 04 GVHD : ThS. VÕ BÁ TẦM
SVTH : PHẠM HOÀNG VŨ PHẦN KẾT CẤU (KHUNG 5) TRANG :
30
N
N
A3.4.5
2479.5
484
2059.2

= 0.2 x (0.3 – 0.08)x 1.1 x 2500 x 4 = 484kg.
- Do trọng lượng bản thân cột:
G
c3.4.5
= b
c
. h
c
. h
t
. n . 
bt
= 0.2 x 0.3 x 3 x 1.1 x 2500 = 495kg.
G
c2
= b
c
. h
c
. h
t
. n . 
bt
= 0.2 x 0.4 x 3 x 1.1 x 2500 = 660kg.
Bảng tổng tónh tải tác dụng lên dầm khung
Tải kg
N
G
s
G











 x2
2
3
x
2
20.5
3.9375
= 3.9375 x 327 + 475 x 3.75
= 3069 kg.
- Do trọng lượng dầm dọc truyền vào:
G
d
= b
d
. (h
d
– h
s
). n . 
bt


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status