Friends2-4: The One with Phoebe's Husband
00:02 - Mom, would you relax? = Mẹ, thư giãn đi được chứ?
00:08 - That was 10 blocks from here, and any women won t walking
alone at night. = Ở đây có 10 khu nhà lớn, và phụ nữ sẽ ko ra ngoài 1 mình
vào ban đêm
00:08 - I would never do that. = Con ko bao giờ làm thế.
00:10 - Mom, come on, stop worrying. = Mẹ, đừng lo lắng cho con.
00:13 - This is a safe street. This is a safe building. There's nothing = Đâu
là đoạn đường và khu căn hộ an toàn. Chẳng có gì
00:16 - Oh, my God! What are you doing in here?! = Oh, lạy chúa! Mày
làm gì ở đây thế ?
00:19 - Mom, I gotta go! IT gotta go! = Mẹ, con cúp máy đây!
00:24 - Oh, my God! = Oh, lạy chúa!
00:27 - That's fine, you just read the paper. = Được rồi, mày chỉ đọc báo.
00:30 - I'm gonna get a pot. = Tao sẽ lấy cái nồi.
00:32 - It's not for you. = Ko phải dành cho mày đâu.
00:39 - Okay, that's fine. = Okay, ổn rồi.
00:43 - Read the Family Circus = Đọc Family Circus
00:46 - enjoy the gentle comedy = thưởng thức hài kịch
00:53 - Oh, my God, my God, my God, my God = Oh, trời ơi. Oh, trời
ơi.Oh, trời ơi
01:06 - It's open, you guys. = Cửa mở đấy.
01:10 - Can I help you? = Tôi giúp gì được anh?
01:11 - Does Phoebe still live here? = Có phải Phoebe sống ở đây ko?
01:13 - No, she doesn t. But I can get a message to her. = Ko, Nhưng tôi
có thể nhắn cho cô ấy.
01:16 - Great. Just tell her her husband stopped by. = Tuyệt, vậy nhắn giúp
với cô ấy là chồng cô ấy ghé qua.
01:19 - Her what? = Hả?
01:23 - How did you do that? = Sao cô làm thế được vậy?
01:28 - The One With Phoebe's Husband = The One With Phoebe's
03:06 - I can t believe you didn t tell me. = Ko thể tin là cậu ko nói gì với
tớ.
03:09 - Like you tell me everything? = Như kiểu cậu kể tớ mọi chuyện ư?
03:10 - What have I not told you? = Tớ ko kể chuyện gì cho cậu?
03:13 - I don t know. = Tớ ko biết.
03:15 - The fact that the underwear out on the telephone pole is yours =
Cái quần trong trên cái bốt điện thoại công cộng kia là của cậu
03:19 - from when you had sex with Bobby on the terrace! = khi cậu
làm chuyện ấy với gã Bobby ngoài ban công!
03:22 - What? = Cái gì?
03:23 - Wait a minute! Who told you? = Khoan đã! Ai nói cho cậu?
03:29 - You are dead meat. = Cậu chết rồi.
03:31 - I didn t know it was a big secret. = Tớ ko biết bí mật đó lớn thế.
03:34 - Oh, it's not big. Not at all. = Uh, nó ko lớn, ko chút nào.
03:36 - IKind of the same as, say = Nó kiểu như
03:38 - I don t know, having a third nipple! = cậu có 3 núm vú!
03:43 - You have a third nipple? = Cậu có tới 3 núm vú á?
03:47 - You bitch! = Ả lẳng lơ!
03:52 - Whip it out! Whip it out! = Cởi ra coi nào! Cởi ra coi nào!
03:54 - There's nothing to see! It's a tiny bump. It's totally useless. =
Chẳng có gì để xem cả! Nó như cục u nhỏ. Nó chẳng có tác dụng gì cả.
03:58 - As opposed to your other multi functional nipples? = Vậy 2 cái kia
có tác dụng gì?
04:03 - I can t believe you! You told me it was a nubbin. = Ko thể tin
được cậu! Cậu nói với tớ đó là nubbin
04:08 - Joey, what did you think a nubbin was? = Joey, cậu nghĩ nubbin là
cái quái gì?
04:11 - You see something, you hear a word, I thought that's what it was.
= Cậu thấy vài thứ, rồi nghe nói về nó, nên tớ nghĩ nó là thế.
04:15 - Let me see it again! Yes, show us your nubbin! = Cho tớ xem lại
văn hóa nào thế, ở thế giới thứ 3 ah?
05:22 - You know, you are so amazing. Is there anything you don t know?
= Em biết ko, em thật đang ngạc nhiên. Có điều gì em mà em ko biết ko?
05:28 - Julie's so smart! Julie's so special! = Julie thông minh! Julie đặc
biệt!
05:37 - I wanted you to hook up with Ross as much as you did. = Tớ cũng
muốn cậu với Ross như cậu thôi.
05:40 - But he's with her now. You ll have to get over it. = Nhưng giờ anh
ấy đang hẹn hò với cô ấy. Cậu phải quên chuyện này đi.
05:44 - Oh, I'm going to have to get over it. = Oh, tớ sẽ phải quên chuyện
này đi.
05:47 - I didn t know that's what I had to do. I just have to get over it. =
Tớ chẳng biết mình phải làm gì. Chỉ cần quên chuyện này đi.
05:59 - Sassy lady! Where are you going? = Chào tiểu thư xinh đẹp! Cậu
định đi đâu thế?
06:01 - I'm meeting Duncan. He's skating tonight at the Garden. = Tớ có
hẹn với Duncan. Anh ấy biểu diễn trượt băng ở Garden tối nay.
06:05 - He's in the Capades. = Anh ấy làm cho Capades.
06:08 - The lce Capades? No, the Gravel Capades. = Ice Capades? Ko,
Gravel Capades.
06:12 - The turns aren t as fast, but when Snoopy falls? Funny. = Những
cú xoay người ko nhanh, nhưng khi Snoopy ngã? Hài lắm.
06:17 - I can t believe you d dress up for him. = Ko thể tin là cậu diện váy
để gặp anh ta.
06:19 - You re setting yourself up all over again. = Cậu đâu cần phải thay
đổi vì anh ta.
06:22 - Okay, no. = Okay, ko.
06:24 - For your information, I'm seeing him so I can put those feelings
behind me. = Với yêu cầu của cậu, tớ đang đi gặp anh ấy để có thể bỏ lại
những cảm giác này lại đằng sau.
Cô ấy rất tuyệt. Và cũng ko phải là chúng tớ chưa làm gì.
08:11 - We do plenty of other stuff. Lots of other stuff like = Chugns tớ đã
làm khá nhiều thứ. Những kiểu đại loại như
08:15 - No! Don t need to know the details. = Ko! Ko cần kể chi tiết đâu.
08:19 - No, it's just = Ko, chỉ là
08:21 - It's me. = Do tớ.
08:23 - I ve only been with one woman my whole life = Trong cuộc đời
tớ, tớ chỉ từng làm chuyện đó với 1 người phụ nữ
08:26 - and she turned out to be a lesbian. = và giờ cô ấy biến thành
đồng tính.
08:30 - So now I ve got myself all psyched out. = Điều đó khiến tớ ko tự
tin vào bản thân.
08:34 - It's become, like, this = Nó trở thành
08:37 - this thing! = 1 thứ gì đó!
08:41 - You must just think I'm weird. = Chắc cậu nghĩ tớ kỳ cục lắm.
08:44 - No, I don t think it's weird. = Ko, tớ nghĩ chuyện đó ko có gì kỳ
cục cả.
08:47 - I think, in fact = Tớ nghĩ, thực tế
08:49 - ln fact, you know what I think? What? = Thực tế, cậu biết tớ nghĩ
gì ko? Sao?
08:53 - I think it's sexy. = Tớ nghĩ nó rất hấp dẫn.
08:56 - Sexy? = Hấp dẫn?
08:57 - Let me tell you something. As a woman = Để tớ nói cho cậu 1
chuyện. Với phụ nữ thì
08:59 - there is nothing sexier = ko có gì hấp dẫn
09:03 - than a man who does not want to have sex. = hơn 1 người đàn
ông ko muốn làm chuyện đó.
09:07 - No kidding? = Ko đùa chứ?
09:09 - You know what I d do? = Cậu biết tớ sẽ làm gì ko?
09:10 - I d wait. = Tớ chờ đợi.
10:57 - The Matador = Người đấu bò tót
11:02 - Ole! = Ole!
11:09 - Sweetie, can you hold this for a second? = Cưng, em cầm cái này 1
chút được ko?
11:22 - Sorry, you had a paleontologist on your face. = Xin lỗi, mặt em
dính con cổ sinh học .
11:25 - But it's gone now. You re all right. = Nhưng ko sao, nó đi rồi. Em
ổn rồi.
11:28 - Hi, everyone. = Hi, mọi người.
11:32 - I wanted to thank you for our little talk before. = Tớ muốn cảm ơn
cậu về buổi nói chuyện nhỏ hôm trc.
11:36 - No problem! So you re gonna go with the waiting thing? = Có gì
đâu! Vậy cậu sẽ chờ chứ ?
11:40 - I was going to, but after I talked to you, I talked to Joey. = Tớ định
thế, nhưng sau khi nói chuyện với cậu, tớ cũng đã tham khảo ý kiến của
Joey.
11:48 - Good. What did he say? = Hay đấy. Cậu ấy nói gì?
11:50 - He told me to get over myself and just do it. = Cậu ấy nói hãy
quên bản thân tớ đi và làm chuyện đó.
11:53 - I thought about what you said and about what he said. = Tớ đã suy
nghĩ về những điều cậu nói và những điều Joey nói.
11:56 - And his way, I get to have sex tonight, so = Và theo cậu ấy, tối
nay tớ sẽ làm chuyện đó, vì thế
12:08 - What is this in my pocket? = Cái gì trong túi tớ thế này?
12:11 - Why, it's Joey's porno movie! = Đó là bộ phim heo của Joey!
12:15 - Pop it in! = Coi đi!
12:17 - I'm fine, if you re okay watching a video = Tớ ko sao, nếu cậu
thấy dễ chịu khi xem cuốn phim
12:20 - filled with two nippled people. = với đủ loại người có 2 núm
vú.
13:43 - Nice work, my friend! = Làm tốt lắm, ông bạn!
13:44 - Wait, you see me again. Hang on, the guy's butt's blocking me. =
Khoan, sắp có tớ nữa. Khoan đã, mông của gã kia che mất tớ rồi.
13:50 - There I am. There I am. There I am = Tớ kia rồi. Tớ kia rồi. Tớ
kia rồi
14:01 - So what's up? You came to see me yesterday. = Có chuyện gì thế?
Anh đã đến gặp em hôm qua.
14:10 - I kind of need a divorce. = Anh muốn li dị.
14:12 - O = O
14:14 - kay. = kay.
14:16 - How come? = Có chuyện gì thế?
14:18 - Actually, I'm getting married again. = Thật ra, anh muốn kết hôn
lần nữa.
14:21 - What? = Hả?
14:22 - I don t know how to tell you this. = Anh ko biết làm thế nào để nói
cho em hiểu chuyện này.
14:27 - I'm straight. = Anh ko gay.
14:32 - I don t understand. How can you be straight? = Em ko hiểu. Sao
anh ko phải gay được?
14:36 - You re so smart and funny = Anh thông minh và hài hước
14:38 - and you throw such great Academy Award parties! = và anh
nhẵn nhụi như giải thưởng điện ảnh của Viện Hàn Lâm!
14:41 - That's what I kept telling myself. = Anh cũng cố nghĩ nghĩ mình
như thế.
14:44 - But you reach a point where you can t live a lie anymore. = Nhưng
anh ko thể tự dối mình thêm được nữa.
14:49 - How long have you known? = Anh biết bao lâu rồi?
14:53 - I guess on some level I always knew I was straight. = Ở chừng
mực nào đó, anh luôn biết anh ko gay.
14:57 - I thought I was supposed to be something else. = Anh nghĩ là anh
16:13 - You know, it still smells like monkey in there. = Anh biết ko, hình
như vẫn còn mùi con khỉ trong đó.
16:18 - That saves us the conversation. = Nhờ nó mà có nhiều chuyện vui
giữa tụi này.
16:22 - This has been great, but I'm officially wiped. = Chuyện này hay
lắm, nhưng tớ phải về.
16:25 - Me too. We should get going. = Tớ cũng thế. Chúng ta nên về
thôi.
16:28 - No! Come on, you guys! = Ko! Thôi nào các cậu!
16:32 - Come on, it's only 1 1 :30. = Thôi nào, mới chỉ 11h30.
16:34 - Let's just talk. We never just hang out and talk anymore. = Hãy trò
chuyện nào. Chúng ta chưa bao giờ ngồi tiêu thời gian hay nói chuyện
phím cả.
16:39 - Rachel, that's all we do. = Rachel, đó là tất cả những gì chúng ta
thường làm.
16:43 - Maybe that's all we do. What about Julie? = Có thể chúng ta
thường làm thế. Nhưng còn Julie?
16:47 - What about Julie? = Chuyện gì về Julie?
16:49 - You have been in our lives for nearly two months now = Cậu đã
quen với tụi này gần 2 tháng rồi
16:53 - and we don t really know you. = nhưng tụi tớ vẫn chưa biết
nhiều về cậu.
16:55 - I mean, who is Julie? = Ý tớ là ai là Julie?
16:58 - What do you like? What don t you like? = Cậu thích điều gì? Và
ko thích điều gì?
17:01 - We want to know everything. = Tụi tớ muốn biết tất tần tật.
17:03 - Well, that could take awhile. = Chuyện này sẽ mất 1 chút thời gian
đấy.
17:06 - So? = Thì sao?
17:09 - Who here does not have the time to get to know Julie? = Ai ở đây
1 là cô Cobb.
18:38 - Mrs. Gobb? = Mrs. Gobb?
18:40 - No, Cobb. Like cobb salad. = Ko, Cobb. Như món salat cobb.
18:46 - What exactly is in a cobb salad? = Thế chính xác món salat cobb
là món gì?
18:48 - I'm going home. = Tớ phải về.
18:55 - Boy, that Julie's a talker, huh? = Vậy đó là talk show của Julier,
huh?
18:59 - Good night. = Ngủ ngon.
19:04 - It's pretty late. You re probably not still planning on = Cũng khá
trễ rồi. Có thể kế hoạch của cậu sẽ ko
19:08 - No, I am. = Ko, vẫn tiến hành .
19:11 - Are you nervous? = Cậu ko thấy lo lắng sao?
19:15 - I have done it before. = Trc đó tớ đã làm rồi.
19:19 - I mean, how are you gonna handle it? = Ý tớ là làm thế nào cậu
điều khiển được?
19:21 - Are you gonna talk about it beforehand? Are you just gonna
pounce? = Cậu đã bàn vè chuyện đó trc rồi? Hay giờ chỉ việc vào vồ lấy ?
19:27 - I don t know. I guess I'm just gonna = Tớ ko biết. Tớ nghĩ là tớ
sẽ
19:29 - see what happens. = xem việc gì sẽ xảy ra.
19:33 - Good luck! = Chúc may mắn!
19:37 - What? = Sao?
19:39 - Nothing = Ko có gì
19:41 - It is your first time with her, and if the first time doesn t go well
= Đây là lần đầu của cậu và cô ấy, và nếu nó ko diễn ra như ý
19:47 - well then, that's pretty darn hard to recover from. = sẽ ko dễ để
quên được đâu.
19:53 - Okay, now I'm nervous. = Okay, giờ tớ thấy lo lắng rồi đấy.
19:57 - Maybe you should put it off. = Có thể cậu nên hoãn lại.
tớ biết rằng
21:22 - amazing is about to happen. = sẽ có 1 chuyện tuyệt vời xảy ra.
21:31 - And then, I don t know, then = Và rồi
21:33 - you d pull me really close to you so that = cậu kéo tớ lại gần
cậu để
21:36 - so that I d be pressed up right against you. = để tớ cảm nhận
được.
21:42 - And it would get kind of = Đó sẽ là 1 điều gì đó thật
21:46 - sweaty = ngọt ngào
21:50 - and blurry. = và mờ ảo.
21:54 - And then it's just happening. = Và rồi chuyện đó sẽ đến.
22:04 - Thanks, Rach. Good night! = Cảm ơn, Rach. Ngủ ngon!
22:10 - Oh, God! = Oh, trời ơi!
22:27 - Good morning! = Chào buổi sáng!
22:29 - Well, somebody got some last night! = Dường như ai đó đã làm
vài chuyện tối qua!
22:37 - Twice! = 2 lần!