Học tiếng anh qua hội thoại Friends season 1 the one with the candy hearts - Pdf 26

Friends season 1-14 : The One with the Candy Hearts
00:02 - Ross, she wants you. = Ross, cô ta thèm cậu.
00:04 - We just live in the same building. = Cô ấy chẳng biết gì về
tớ,chúng tớ chỉ sống cùng chung cư thôi.
00:07 - Any contact? -She lent me an egg. = -Có tiếp xúc lần nào chưa?
-Cô ấy cho tớ mượn 1 quả trứng.
00:10 - You're in! -Right. = -Xong! -Đúng.
00:14 - Hey, Ross. = Hey, Ross.
00:22 - Come on. Get back in the game. = Thôi nào. Tán cô ta đi.
00:25 - The Rachel thing isn't happening, your ex-wife's a lesbian = Tán
Rachel đéo được, vợ cũ đồng tính
00:30 - I don't think we need a third. = Tớ không nghĩ cần cái thứ 3.
00:32 - Could we get an egg, still in the shell? = Xin lỗi tôi có thể lấy quả
trứng, trên kệ kia không?
00:35 - An egg? = Trứng?
00:37 - Go up to her and say, "I'm returning your egg." = Đến và nói với
cô ta, "Trả em quả trứng."
00:42 - I think it's winning. = Tớ nghĩ nó sẽ thành công đấy.
00:45 - It's insane. -She'll love it. = -Nó điên thì có. -Cô ấy sẽ thích nó.
00:48 - Thank you. -Thank you. Here. = -Cảm ơn. -Nè.
00:54 - Go with the egg, my friend. = Chờ gì nữa,đi đi.
00:58 - Go, go, go! = Tiến lên!
01:03 - Think it'll work? -No way. It's suicide. = -Cậu nghĩ có hiệu quả
không? -Được chết liền.
01:07 - The One With The Candy Hearts = The One With The Candy
Hearts
01:56 - You can't do this. -Do what? = -Cậu không thể làm thế. -Làm gì?
01:58 - Roger wants to take her out. -No! Remember why you dumped
him? = -Roger hẹn cô ấy đi chơi tối mai. -Ko! Hãy nhớ tại sao cậu đá anh
ta?
02:04 - Because he was creepy. = Vì anh ta làm sởn gai ốc.

gì tới nào!
03:40 - Very nice. = Trông được đấy.
03:42 - And what did you bring? = Vậy em mang gì tới?
03:46 - She's checking her coat. = Cô ấy đang cất áo khoát.
03:48 - I'm gonna wash the cab smell off of my hands. = Em đi rửa tay.
03:52 - Get me a white zinfandel, and a glass of red for Janice. = Gọi em 1
ly vang trắng, và 1 đỏ cho Janice.
04:00 - Janice? = Janice?
04:03 - Janice!? = Janice!?
04:06 - Oh = Ôi
04:07 - my = lạy
04:09 - God! = Chúa!
04:14 - Hey, it's Janice! = Hey, đó là Janice!
04:23 - Okay, I'm making a break for it! = Okay, đập đã rồi!Giờ chắc phải
nhảy ra ngoài của sổ.
04:25 - I've been waiting for, like, forever to go out with Lorraine. =
Ko,đừng.Tớ chờ dịp để đi chơi với Lorraine lâu rồi.
04:30 - Just calm down. -Calm down? = -Bình tĩnh nào. -Bình tĩnh?
04:33 - You set me up with a woman I've dumped twice in the last five
months! = Cậu ghép tớ với người ma tớ đá tới 2 lần trong 5 tháng!
04:38 - Can you stop yelling? You're making me nervous and = Ngừng
1 chút được ko? Cậu làm tớ bồn chồn
04:45 - I can't go when I'm nervous. = Tớ không thể tè nếu bòn chồn.
04:48 - I'm sorry, you're right. = Tớ xin lỗi.
04:54 - Come on! Do it, do it! = Nhanh ! Nhanh !
04:59 - Roger was creepy, but he was nothing compared to Pete. = Roger
thì sởn gai ốc, nhưng anh ta không là gì so với Pete.
05:03 - Who? -Pete the Weeper. = -Ai? -Pete the Weeper.
05:05 - The guy that used to cry every time we had sex? = Cái gã vẫn khóc
khi quan hệ ấy?

đồng ca và khỏa thân múa cột.
06:29 - Burning's good. = Đốt đi.
06:41 - You know = Anh biết không
06:42 - I can pick up quarters with my toes. = em có thể hái trái cây
với các ngón chân đấy.
06:47 - Yeah? Good for you. = Yeah? Hay nhỉ.
06:53 - Quarters or rolls of quarters? = Trái cây hay 1 rỗ trái cây?
07:01 - By the way, I cut you out of all of my pictures. = Nhân tiện, tôi đã
cắt mọi tấm ảnh có anh trong đó.
07:06 - So if you want, I have a bag with just your heads. = Vậy nếu anh
muốn, tôi có 1 túi toàn đầu của anh.
07:11 - That's okay. = Cũng được.
07:13 - You could make little puppets out of them. = Anh chắc chứ,vì anh
có làm vài con rối với chúng đấy.
07:17 - And you could use them in your Theater of Cruelty! = Và anh có
thể xem chúng ở Nhà hát tàn nhẫn của anh đấy!
07:23 - We can't do that! -What? What can't you do? = -Chúng ta ko thể
làm thế! -Gì? Các người ko thể làm gì?
07:31 - Can I talk to you for a second? Over there? = Có thể nói chuyện
với tớ 1 chút ko? Ở đằng kia?
07:41 - We might be leaving now. = Chúng tớ có thể sẽ đi bây giờ.
07:43 - Tell me it's you and me "we." = Nói với tớ đó là cậu và tớ "chúng
ta."
07:47 - She wants to slather my body with stuff and lick it off. = Cô ấy
muốn "nghịch" body tớ với lưỡi của cô ấy.
07:51 - I'm not even sure what slathering is! = Tớ thậm chí còn không biết
"nghịch" là gì!
07:54 - But I definitely want to be a part of it! = Tớ dứt khoát phải biết!
07:58 - Okay, you cannot do this to me. = Okay, cậu ko thể làm thế với
tớ.

09:59 - Oh, I miss you already. = Oh, em sẽ nhớ anh lắm.
10:03 - Can you believe this happened? -No, no! = -Anh có tin được điều
gì đã xảy ra ko? -Ko, ko !
10:08 - And yet it did. = Vẫn chưa.
10:11 - Goodbye, Janice. -kiss me! = -Tạm biệt, Janice. -Hôn em nào!
10:16 - Oh, Chandler. Sorry. = Oh, Chandler. xin lỗi.
10:18 - Oh, Chandler. Sorry! = Oh, Chandler. Sorry!
10:23 - Hey, Janice. -Hi, Monica. = -Hey, Janice. -Hi, Monica.
10:25 - Well, this was very special. = Well, điều nay khá đặc biệt.
10:29 - Rach, come see who's out here! = Rach, đến đây xem ai ở đây nè!
10:33 - What's going on? Oh, my God! = Chuyện gì thế? Ôi lạy chúa!
10:36 - Janice! Hi! = Janice! Hi!
10:38 - Janice is gonna go away now! = Janice sẽ đi bây giờ!
10:43 - I'll be right back. = Tớ sẽ trở lại ngay.
10:46 - Joey! Look who it is! = Joey! Xem ai này!
10:53 - Good. Joey's home. = Tuyệt. Joey đã về.
10:54 - This is so much fun! = Chuyện này thật thú vị!
10:57 - This is like a reunion in the hall! = Điều này giống như cuộc sum
họp vậy!
11:02 - Ross, there's someone I want you to say hi to. = Ross, có người em
muốn anh chào đây.
11:08 - He happened to call. = Anh ấy đáng được biết.
11:09 - Hi, Ross. That's right, it's me! How did you know? = Hi, Ross.
Đúng vậy, là tôi! Sao anh biết?
11:29 - So, if dogs experience jet lag = Vậy, nếu con chó già đi máy bay
phản lực bị chậm
11:33 - because of the seven dog years to one human year thing = là
vì con chó 7 tuổi với người mới 1 tuổi
11:38 - when a dog flies from New York to Los Angeles = khi con
chó bay từ New York tới Los Angeles

13:38 - Adam Ritter's boxer shorts. = Quần xì của Adam Ritter.
13:41 - And I have the receipt from my dinner with = Tớ có hóa đơn
thanh toán buổi ăn tối với
13:49 - A picture of Scotty Jared naked! -Let me see! = -Hình Scotty Jared
khỏa thân! -Cho tớ xem!
13:52 - He's wearing a sweater. -No. = -Anh ta đang mặc quần xì len.
-Ko.
14:01 - Whose MCl card is that? -Mine. Shoot! = -Cái thẻ MCl kia của ai
thế? -Của tớ. Tệ thật!
14:04 - Remember this number: Nine, seven, four = 9, 7, 4
14:10 - Okay, and here we have the last of Paolo's grappa. = Okay, đây là
thứ cuối cùng của Paolo.
14:14 - Wait, isn't it almost pure = Đợi đã, nó có tinh khiết ko ?
14:21 - How can I dump this woman on Valentine's Day? = Sao tớ có thể
đá cô ta vào Valentine được?
14:25 - I don't know. You dumped her on New Year's. = Tớ ko biết. Cậu
đá cô ta cả năm rồi còn gì.
14:29 - In my next life, I'm coming back as a toilet brush. = Kiếp sau,chắc
tớ sẽ biến thành cái cọ bồn cầu mất.
14:35 - Hello, funny valentine! = Hello, valentine vui vẻ !
14:38 - Hi, just Janice. = Hi, Janice thoáng qua.
14:41 - Hello, Joey, our little matchmaker. = Hello, Joey, "ông mai" bé
bỏng của chúng tôi.
14:44 - I could just kiss you all over, and I'm gonna. = Tôi phải hôn cậu
mới được.
14:52 - If you don't do it, I will. = Nếu cậu ko đá cô ta, tớ sẽ làm.
15:15 - So are you actually from New York? -Not originally. I'm from =
-Vậy em đến từ New York? -Ko hẳn thế. Em đến từ
15:21 - You said they'd shoot it without you. -I thought they could. = -Tớ
đã nói là họ sẽ chết nếu ko có cậu. -Tớ cũng nghĩ thế.

16:54 - that, funnily enough = khá thú vị
16:58 - wasn't even her major! = dù đó ko phải là chuyên ngành của cô
ấy!
17:03 - Thanks for coming over. -Not at all. It's pretty much our job. =
-Cảm ơn vì đã đếnr. -Ko có gì. Đó là công việc của chúng tôi.
17:08 - That's why we get the cool hats. = Vì thế mà chúng tôi đội những
chiecs mũ "kiu" này.
17:11 - What do we got there? -A piece of sik boxer shorts. = -Chúng ta có
gì ở đây nào? -1 mảnh quần xì lụa.
17:16 - Some greeting cards. = Vài thiệp mừng.
17:19 - A half-charred picture of = 1 tấm hình của
17:22 - That guy's hairier than the chief! = Gã này còn nhiều lông hơn cả
sếp!
17:28 - It's a really funny story how this happened. = Đây đúng là chuyện
hài hước, sao nó có thể xảy ra nhỉ.
17:32 - I was taking out the trash, and Phoebe was burning incense = Tôi
đang thu dọn rác, và Phoebe đang đốt nhan.
17:37 - It's all right. = Được rồi.
17:39 - This isn't the first boyfriend bonfire we've seen get out of control.
= Đây ko phải là lần đầu chúng tôi xử lý những buổi lửa rác bạn trai.
17:45 - Third one tonight. -Really? = -Lần thứ 3 ttrong đêm nay. -Thật
sao?
17:47 - Valentine's is our busiest night of the year. = Valentine luôn là
đêm bận rộn nhất của chúng tôi trong năm.
17:53 - Next time you're burning your ex-boyfriend's stuff: = Lần sau,nếu
đốt những vật của ban trai cũ,xin lưu ý:
17:57 - One, do it in a well-ventilated area. = 1, đốt trong khu vực thông
thoáng.
18:00 - Two, if you wanna burn his clothing, stay away from synthetic
fabrics. = 2, nếu muốn đốt quần áo của họ, làm ơn tránh xa các công trình

19:37 - Something deep in your soul calls out to me like a foghorn! = Có
điều gì đó sâu trong anh cứ gọi tôi như người mất trí!
19:42 - Janice! Janice! = Janice! Janice!
19:46 - You push me away, you pull me back! = Anh đẩy tôi ra xa, sau đó
anh lại kéo tôi trở lại!
19:51 - You want me. You need me. = Anh cần tôi. Anh muốn tôi.
19:54 - You can't live without me. And you know it. = Anh ko thể sống
mà thiếu tôi. Và anh biết điều đó.
19:59 - You just don't know you know it. = Anh chỉ ko biết là anh biết
thôi.
20:07 - See? = Thấy chưa?
20:15 - Call me! = Gọi cho anh nhé!
20:25 - It's not true. I never called your mother a wolverine. = Ko đúng.
Em chưa bao giờ gọi mẹ anh là người sói cả.
20:29 - You did so, I swear to = Em đã gọi thế, anh thề với
20:36 - How long has she been in the bathroom? = Cô ấy ở trong nhà vệ
sinh bao lâu rồi nhỉ ?
20:39 - She isn't in the bathroom. Her coat's gone. = Em nghĩ cô ấy ko có
trong đó. Áo khoát cô ấy ko có ở đây.
20:42 - Well, maybe it's cold in there. = À, có thể trong đó lạnh.
20:47 - I screwed up my first date in nine years. = I đã phá hỏng buổi hẹn
đầu tiên sau 9 năm.
20:50 - That could be it. -Oh, God. = -Sao có thể chứ. -Ôi chúa ơi.
20:54 - You know, this is still pretty hot. = Em biết đấy,chuyện này vẫn
còn khá là rắc rối.
21:01 - Mushroom. = Nấm.
21:04 - Smile. = Cười lên nào.
21:06 - They won't all be like this. Some might stay through dinner. = Tất
cả không tệ đến thế đâu. Những chuyện như thế này có khi còn diễn ra
nữa.

22:27 - I mean, how perfect is that? -Ross = -Ý anh là, điều đó ko tuyệt
sao? -Ross
22:30 - You keep saying that, but there's something right here. I love you.
= Anh biết em sẽ lại nói thế, nhưng có 1 điều là : anh yêu em
22:42 - I love you too. = Em cũng yêu anh.
22:45 - But -No "but." = -Nhưng -Đừng "nhưng."
22:49 - You know that thing we put over here with the pin in it? = Anh
biết là chúng ta lách luật với cái đinh ghim?
22:55 - It's time to take the pin out. = Đến lúc trả về nguyên vẹn rồi.
23:04 - You'll find someone. The right woman is waiting for you. = Anh
sẽ tìm được người nào đó. Người phụ nữ của anh vẫn đang đợi anh ở
ngoài kia.
23:09 - It's easy for you to say. You found one already. = Em nói thì dễ.
Vì em đã tìm được rồi.
23:14 - All you need is a woman who likes men, and you'll be set. = Tất cả
những gì anh cần là 1 người phụ nữ thích anh, và anh sẽ bắt đầu lại.
23:21 - Not her. = Ko phải cô ta.
23:35 - So, you guys really slide down a pole? = Vậy các anh đã trượt
xuống vứi 1 cây cột?
23:41 - Absolutely. -That's so cool. = -Chính xác. -Điếu đó thật tuyệt.
23:46 - How do you get back up? = Sao các anh lên được?
23:51 - Well, we rarely have to return from a fire as quickly. = À chúng
tôi hiếm khi quay lại nơi hỏa hoạn vội vã.
23:58 - So, would you guys = Vậy các anh có muốn
24:01 - Would you like to, sometime, maybe = Các anh có muốn, đôi
khi, có thể
24:06 - Go for a drink sometime? = Đi uống nước với tụi này?
24:08 - Sure, sounds good. = Chắc rồi.
24:10 - We get off at midnight. We'll pick you up then. = Chúng tôi sẽ tan
ca vào nữa đêm. Rồi chúng tôi sẽ gọi cho các cô.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status