Học tiếng anh qua hội thoại Friends season 1 the one with the stoned guy - Pdf 26

Friends season 1-15 : The One with the Stoned Guy
00:02 - Coffee. = Cà phê đây.
00:04 - Thank you. -Cappuccino. = -Cảm ơn. -Cappuccino.
00:07 - And a nice, hot cider for Monica. = Rượu táo nóng cho Monica.
00:10 - Thank you. = Cảm ơn
00:13 - Rach, why does my cinnamon stick have an eraser? = Rach, sao ly
của tớ ko có cây quế?
00:20 - That's why. = Có rồi.
00:23 - Sorry. = Xin lỗi.
00:27 - The One With The Stoned Guy = The One With The Stoned Guy
01:21 - Chandler? = Chandler?
01:23 - Miss Tedlock, you look lovely today. = Cô Tedlock, hôm nay trông
cô thật xinh đẹp.
01:26 - That is a very flattering sleeve length on you. = Cái ống tay dài kia
càng làm tôn vẽ đẹp của cô lên.
01:32 - Mr. Costilick would like you to stop by his office today. = Ông
Costilick muốn cậu ghé qua văn phòng của ông ấy hôm nay.
01:36 - If it's about those prank memos, I wasn't involved. = Nếu là về sự
trục trăc của bảng ghi nhớ thì, tôi đã giải quyết gọn gàng rồi.
01:40 - Nothing at all. Really. = Hoàn toàn. Thật đấy.
01:45 - And frankly, those shenanigans have no place in an office
environment. = Và thành thật thì không có bất cứ sự lừa dối nào trong môi
trường làm việc của văn phòng này.
01:57 - Hey, you guys! = Hey, các cậu!
01:58 - Chandler's coming and he has incredible news. = Chandler đang
tới và cậu ấy có 1 chuyện khó tin.
02:01 - So when he gets here, let's all act, like, you know = Khi cậu ấy tới
đây, hãy thật tự nhiên, như, các cậu biết đấy
02:06 - Never mind. But it was gonna be really good. = Thôi khỏi. Nhưng
đây sẽ la 1 chuyện rất hay.
02:09 - What's going on? = Có chuyện gì thế?

03:14 - I have this new massage client, Steve. = Tớ nhận được tin nhắn
của 1 khách hàng mat-xa, Steve.
03:18 - Anyway, he's opening up a restaurant = Ông ấy chuẩn bị mở 1
cửa hàng
03:21 - and he's looking for a head chef. = và ông ấy đang cần 1 bếp
trưởng.
03:26 - Hi, there. -Hi. = -Hi, đây nè. -Hi.
03:29 - I know. You're a chef and I thought of you first. = Tớ biết. Cậu là
đầu bếp và tớ nghĩ tới cậu đầu tiên.
03:33 - But Chandler's the one who needs a job right now, so = Nhưng
Chandler giờ đang cần việc làm,nên
03:38 - I just don't have a lot of chef-ing experience. = Tớ ko giỏi nấu
nướng cho lắm.
03:41 - Unless it's an all-toast restaurant. = Trừ khi đó là 1 nhà hàng làm
bánh mỳ nướng.
03:45 - What is he looking for? = Tiêu chuẩn của ông ấy là gì?
03:47 - He wants to do something eclectic. = Ông ấy là người khá triết
chung.
03:50 - He's looking for someone who can create the entire menu. = Ông
ấy cần 1 người có thể làm toàn bộ thực đơn.
03:54 - So, what do you think? = Vậy, cậu nghĩ sao?
03:58 - Thanks. I just don't see myself in a big, white hat. = Cảm ơn.
Nhưng tớ ko muốn đội 1 cái mũ trắng to như thế trên đầu.
04:04 - Oh, Monica! Guess what? = Oh, Monica! Đoán xem?
04:09 - a perfect run-up and there he goes, a perfect = anh ta đang chạy
anh ta đang chạy, tuyệt vời
04:13 - Watch stuff like this = Xem những thứ này
04:15 - and you realize why evolution is just a theory. = và bạn nhận ra
tại sao sự tiến hóa chỉ là giả thuyết.
04:23 - Can you see my nipples through this shirt? = Các cậu có thể thấy

vào thứ 2 tới, như 1 cuộc khảo nghiệm.
05:28 - Phoebe, he wants you here. It's great. You can make yummy
noises. = Phoebe, ông ta muốn cậu tới đó. Thật tuyệt. Cậu có thể làm náo
động 1 cách tuyệt vời.
05:33 - What are you gonna make? -Yummy noises. = -Vậy cậu sẽ làm gì?
-Làm ồn.
05:37 - And Monica, what are you gonna make? -I don't know. It's gotta be
great. = -Còn cậu Monica, cậu sẽ làm gì? -Tớ ko biết. nhưng nó phải thật
tuyệt.
05:42 - I know what you can make! I know! = Tớ biết cậu có thể làm gì!
Tớ biết!
05:45 - You should make that thing with the stuff. = Cậu nên làm cái gì đó
với thứ gì đó.
05:49 - You know that thing with the stuff? = Cậu biết cái gì đó với thứ gì
đó chứ?
05:54 - Okay, I don't know. = Được rồi, tớ cũng đếch biết nữa mà.
05:57 - Anyone know a good date place in the neighborhood? = Có ai biết
nơi nào đó để hẹn hò gần đây ko?
06:01 - How about Tony's? If you finish a 32-ounce steak, it's free. = Nhà
hàng Tony? Nếu cậu ăn hết 32-ounce thịt nướng, cậu sẽ được miễn phí.
06:09 - Anyone know a good place if you're not dating a puma? = Vậy có
ai biết nơi nào cần tránh nếu có hẹn với 1 nàng thuộc họ mèo?
06:13 - Who are you going out with? -ls this the bug lady? = -Cậu có hẹn
với ai thế? -Co phải quý cô "côn trùng" ko?
06:17 - "I love you, Ross." = "Em yêu anh, Ross."
06:21 - Her name is Celia and she's insect curator at the museum. = Tên cô
ấy là Celia và cô ấy là người quản lý côn trùng ở viện bảo tàng.
06:27 - What are you gonna do? -Go out to dinner = -Vậy anh đinh làm
gì? -Ăn tối
06:31 - then bring her back to my place and introduce her to my monkey.

07:53 - God, what happened to you? = Chúa ơi, có chuyện gì với cậu thế?
07:55 - Eight and a half hours of aptitude tests = 8h30 phút kiểm tra
năng khiếu
07:58 - intelligence tests, personality tests, and what do I learn? =
kiểm tra trí thông minh, kiểm tra nhân cách, và tớ học được gì?
08:03 - "You're suited for data processing for a large multinational
corporation." = "Bạn rất thích hợp cho việc xử lý dữ liệu của các công ty
đa quốc gia."
08:09 - That's so great! You already know how to do that. = Thật tuyệt!
Giờ cậu biết là mình làm gì rồi.
08:13 - Can you believe it? = Các cậu có tin được ko?
08:15 - Don't I seem like I should be doing something cool? = Tại sao tớ
ko thể làm việc gì đó thật tuyệt đối với tớ nhỉ?
08:18 - I just always pictured myself doing something = Tớ luôn hình
dung ra bản thân mình làm việc gì đó
08:23 - Something! = 1 việc
08:24 - Chandler, I know, I know. = Chandler, tớ hiểu, tớ hiểu.
08:28 - Hey, you can see your nipples through this shirt. = Hey, giờ cậu có
thể thấy núm vú của cậu qua cái áo này đấy.
08:35 - Maybe this will cheer you up. = Có thể thứ này sẽ giúp cậu tốt hơn
đấy.
08:38 - I had a grape about five hours ago, so I better split this with you. =
Tớ đã có 5h rất tuyệt, vậy nên sẽ tốt hơn nếu chia sẽ với cậu.
08:44 - It's supposed to be small. It's a pre-appetizer. = Đừng quan trọng
hóa lên thế. Đó chỉ là món khai vị thôi mà.
08:47 - The French call it an amuse-bouche. = Người Pháp gọi nó là món
vui vẻ.
08:53 - Well, it is amusing. = Ừ, nó đúng là buồn cười đấy.
09:03 - Hi, Wendy. Yeah, 8:00. = Chào, Wendy. Ừ, 8:00.
09:07 - What did we say, $10 an hour? = Sao, $10 một giờ?

11:19 - But it wasn't a total loss. We ended up cuddling. = Nhưng đó cũng
chưa hẳn là 1 thất bại. Chúng tớ đã âu yếm nhau.
11:23 - You cuddled? How many times? = Âu yếm? Mấy lần?
11:27 - Shut up. It was nice. = Im đi. Đêm đó rất tuyệt.
11:30 - I don't think I'm a dirty-talking kind of guy. = Tớ ko nghĩ Tớ là
loại đàn ông hay văng tục.
11:33 - Just say what you wanna do to her. Or what you want her to do to
you. = Chỉ cần nói cậu muốn làm j với cô ấy. Hay là muốn cô ấy làm gì
với cậu.
11:38 - Or what other people might be doing to each other. = Hoặc việc
người thứ 3 có thể làm cho từng người.
11:41 - I'll tell you what. Try something on me. = Tớ đang nói với cậu đấy.
Thử nói gì đó với tớ xem nào.
11:47 - Please be kidding. = Đùa ah.
11:51 - Why not? = Tại sao ko?
11:53 - Just close your eyes and tell me what you'd like to be doing right
now. = Chi cần nhắm mắt lại và nói cho tớ biết cậu muốn làm gì ngay bây
giờ.
12:04 - I'm in my apartment = Tớ đang ở trong căn hộ của tớ
12:07 - Yeah, what else? -You're not there. = -Ừm,sao nữa? -Cậu ko có ở
đó.
12:10 - We're not having this conversation. -All right, I'll start. Ready? =
-Chúng ta ko cần phải có cuộc thảo luận nầy. -Được rồi, Tớ sẽ bắt đầu.
Sẵn sàng chưa?
12:16 - Oh, Ross = Ôi, Ross
12:20 - you get me so hot. I want your lips on me now. = anh khiến em
phát điên. Em muốn cắn môi anh ngây bây giờ.
12:29 - Now you say something. -I really don't think so. = -Tới cậu,nói gì
đi. -Tớ ko nghĩ thế.
12:33 - You like this woman, right? You wanna see her again, right? = Cậu

này đến lần khác.
14:35 - And again. = Và lần nữa.
14:37 - Hey, Mr. Costilick. How's life on the 1 5th floor? = Chào ông
Costilick. Dạo này sao rồi?
14:42 - Yeah, I miss you too. = Vâng,tôi cũng nhớ ông.
14:44 - It's a lot less satisfying to steal pens from your own home. = Cây
bút lấy trộm của ông cũng đem lại 1 chút thõa mãn rồi.
14:50 - That's very generous. But this isn't about the money. = Ông thật là
rộng lượng. Nhưng vấn đề ở đây ko phải là tiền.
14:54 - I need more than a job. I need something I really care ab = Tôi cần
nhiều hơn 1 công việc. Tôi cần việc gì đó mà tôi thật sự thích.
14:59 - That's on top of the year-end bonus? = Có phải ông nói tiền thưởng
cuối năm trong top ko?
15:02 - Your dream! = Giấc mơ của cậu!
15:04 - Look, Al, I'm not playing hardball here, okay? = Nghe này, Al,
chúng ta ko chơi bóng chày ở đây, được chứ?
15:07 - This is not a negotiation. This is a rejection! = Đây ko phải là 1
cuộc dàn xếp gì cả. Mà là sự từ chối!
15:13 - Stop saying numbers! = Đừng gọi nữa!
15:14 - I'm telling you, you've got the wrong guy! = Tôi đang nói với ông,
ông gọi nhầm người rồi!
15:18 - I'll see you Monday! = Tôi sẽ gặp ông vào thứ 2!
15:34 - Wow! It's huge! It's so much bigger than the cubicle. = Wow! Nó
lớn quá! Nó lớn hơn nhiều so với mấy phòng ở bệnh viện.
15:39 - This is a cube! = Đây đúng là cái hộp!
15:42 - Look at this. = Nhìn nè.
15:47 - You have a window! = Cậu có cả cửa sổ!
15:50 - Yes, indeed-y. With a beautiful view of = Đúng thế. Với 1 tầm nhìn
rất tuyệt
15:53 - Look! That guy's peeing! = Nhìn kìa! Gã kia đang tè!

17:41 - Hello, greeter girl. = Chào, cô tiếp viên.
17:44 - This is Rachel. -Yeah, okay. = -Đây là Rachel. -Vâng,được rồi.
17:49 - Everything smells so delicious. = Những mùi vị này thật hấp dẫn.
17:51 - I can't remember ever smelling such a delicious combination of =
Mùi vị này giống như là sự kết hợp giữa các
17:55 - Okay, smells. = mùi.
17:58 - It's a lovely apartment. -Thank you. Would you like a tour? = -Căn
hộ đẹp đấy. -Cảm ơn. Ông có muốn tham quan ko?
18:03 - I was just being polite, but all right. = Chỉ là xã giao thôi mà,
nhưng ko sao.
18:09 - What's up? -ln the cab on the way over = -Chuyện gì thế? -Trên
đường tới đây
18:12 - Steve blazed up a doobie. = Steve đã hút cần sa.
18:16 - What? = Cái gì?
18:17 - Smoked a joint, you know? Lit a bone. Weed, hemp, ganja = Hút
thuốc phiện, cậu biết đấy? Đốt thứ màu trắng. Cần sa, hít
18:23 - I'm with you, Cheech. = Tớ ở đây với cậu rồi, Cheech.
18:27 - Do you think he's gonna be cool? -ls it dry in here? = -Cậu có nghĩ
ông ta sắp phê chưa? -Ở đây khô hạn nhỉ?
18:34 - Let me get you some wine. = Tôi sẽ mang rượu cho ông ngay đây.
18:37 - I think we're ready for our first course too. = Tôi nghĩ chúng ta đã
sẵn sàng để bắt đầu qui trình bây giờ.
18:42 - These are rock shrimp ravioli in a cilantro ponzu sauce = Đây la
bánh bao tôm hùm Ý
18:47 - with just a touch of minced = được băm nhỏ ra với
18:55 - ginger. = gừng.
18:57 - Well, smack my ass and call me Judy! = Vỗ vào mông tôi và gọi
tôi là Judy!
19:03 - These are fantastic! -Gosh! I'm so glad you liked them. = -Thật
tuyệt vời ! -Gosh! tôi vui vì ông thích chúng đấy.

20:52 - It's not worth it! = Nó ko đáng thế đâu!
20:55 - Bears overboard! They're drowning! = Kẹo bị rơi xuống rồi!
20:59 - Don't just stand there. Call 9-1 -1. = Đừng đứng đực ra thế. Gọi
911 đi chứ.
21:03 - Hey, fellas, grab onto a Sugar-O! Save yourselves! = Hey, bắt lấy
kẹo đường nè! Tự cứu mình đi!
21:07 - Help! Help, I'm drowning! = Cứu! cứu, Tôi đang rơi!
21:12 - That's it! Dinner is over! -What! Why? = -Đủ rồi! Buooit tối kết
thúc! -Cái gì! Tại sao?
21:16 - Why? What if I came into your office and I started ? = Tạ sao ư?
Sẽ ra sao nếu tôi tới nhà hàng của ông và bắt đầu ?
21:21 - I can't think of an example. = Tôi còn ko dám hình dung nữa.
21:23 - I've waited seven years for an opportunity like this = Tôi đợi 7
năm cho những cơ hội như thế này
21:27 - and you can't wait 4 1 /2 minutes for a tartlet? = còn ông thì ko
thể đợi 4ph30s cho bánh nhân hoa quả?
21:39 - So I told him, "I'm sorry. That's how I feel." = Vậy nên em đã nói
là, "Toi xin lỗi. Đó là cảm nhận của tôi."
21:42 - And he told me I harsh-ed his buzz. = Và ông ta nói em đã phá vỡ
cảm giác của ông ta.
21:47 - Then I said, "Don't eat that. It's a kitchen magnet." = Rồi em nói,
"Đùng ăn cái đó. Đo là cục nam châm của bếp."
21:52 - And he didn't listen, so we left him in the emergency room. = Ông
ấy ko thèm nghe, vi thế giờ ông ta đang trong phòng cấp cứu khẩn cấp.
21:57 - Mon, I'm sorry. -What a tool. = -Mon, anh rất tiếc. -Thật phũ
phàng.
22:02 - You did the right thing. -You don't wanna work for that guy. =
-Cậu đã làm đúng. -Cậu ko cần làm việc cho gã này.
22:07 - I just thought that this was it. = Tớ chỉ nghĩ là việc náy đáng ra ko
thế.

đang xem WENUS và tôi ko thấy vui !
23:18 - Let me tell you something. = Để tôi nói cho ông 1 chuyện.
23:20 - You will care about it because I care about it. Got it? Good! = Ông
phải quan tâm tới nó vì tôi quan tâm tới nó. Hiểu chưa? Tốt!
23:41 - How's this? = Thế này thế nào?
23:42 - Sorry. How about over here? = Xin lỗi. Thế ở đây?
23:45 - That means it's working. = Thế tức là ko hiệu quả phải ko.
23:47 - Does this hurt? -No. = -Nó có đau ko? -Ko.
23:50 - How about this? = Còn thế này?
23:52 - There you go! = Bắt đàu nào!
24:01 - I'm gonna throw up! = Tôi nôn mất!


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status