HÑC-A
HÑC-A
!"#$%& '
(
)#%&*+"%,
!"#$%&
'
()*+
", /0
1/2
'
(*++
3"45%%+6&7
8!"#$%&
'
()
*+",-9:0;#
HĐC-A
I.Những khái niệm về liên kết hoá học:
1.
Độ bền liên kết : đặc trưng là năng lương liên kết Elk
Elk là NL cần thiết để phá vỡ các lk trong 1 mol phân tử khí ở trạng thái cơ bản thành các
nguyên tử tự do cũng ở trạng thái khí
H-H (khí) → 2H (khí) Elk = 436 KJ/mol
* NL phá vỡ LK là NLcần cung cấp nên mang dấu +
HĐC-A
Phân loại liên kết hóa học
•
Tùy theo bản chất, liên kết hóa học được phân thành 3 loại
chính
–
Λιεν κε〈τ ιον
–
Λιεν κε〈τ χονγ ηοα τρ∫
–
Λιεν κε〈τ κιµ λοαι.
Βαν χηα〈τ ϖα τνη χηα〈τ χυα µοι
λοαι λιεν κε〈τ τρεν 〉χ γιαι τηχη
βανγ χαχ τηυψε〈τ ϖε◊ λιεν κε〈τ ηοα
ηοχ τηχη ηπ.
HĐC-A
Liên kết ion
•
Liên kết ion được coi là hệ quả của sự tạo thành các ion âm và
dương thông qua việc cho nhận electron giữa các nguyên tử.
•
Được giải thích khá tốt qua lý thuyết đơn giản của Lewis.
HĐC-A
Liên kết Cộng Hóa Trò
•
Liên kết cộng hóa trò có bản chất là sự dùng chung electron
giữa các nguyên tử.
•
Thường được giải thích thông qua thuyết liên kết hóa trò hoặc
thuyết vân đạo phân tử.
G(>"+H>(@
HĐC-A
Ký hiệu Lewis
Mô tả các electron hóa trò của các nguyên tử.
Hydro:
Natri:
Clor:
I
•
+
•
H
• •
• •
• •
•
HĐC-A
Sự hình thành liên kết
•
Sự hình thành NaCl:
+
•
J
H
• •
• •
• •
•
→
+
Trong các hợp chất ion, các ion dương và âm sắp xếp thành một
mạng lưới tinh thể vững chắc. (ví dụ : NaCl)
HĐC-A
NL MẠNG TINH THỂ
NL m ng tinh th là NL phóng thích để đưa ion (+), ion (–) ở ạ ể
thể hơi vào vò trí thích hợp trong tinh thể, vì đây là NL phóng
thích nên NLMTT có trò số âm. Trò số tuyệt đối của NLMTT
càng lớn thì tinh thể càng bền
HÑC-A
Chu trình Born-Haber
Na(r) + 1/2 Cl
2
NaCl
Na
Na
+
(k)
(k)
Cl (k)
Cl
-
(k)
S>0
dien the ion hoa I
1/2D
A
U
Q
Q= S + 1/2D + dien the ion hoa I + A + U
HĐC-A
-
(k)
2A
D
MgCl
2
HĐC-A
Liên kết ion, CHT
•
*Trong liên kết ion, một nguyên tử nhường hẳn electron (tạo
ion dương) một nguyên tử nhận hẳn electron (tạo ion âm).
•
*Khi hai nguyên tử tương tự nhau hình thành liên kết, không
nguyên tử nào muốn nhường hay nhận hẳn electron.
•
* Trong liên kết CHT Chúng dùng chung cặp electron để đạt
cấu hình bền 8 electron.
•
*Mỗi cặp electron dùng chung tạo thành một liên kết.
HĐC-A
Công thức Lewis
•
Mô tả liên kết trong các hợp chất cộng hóa trò.
•
Mỗi nguyên tử phải có 8 electron lớp vỏ ngoài cùng (trừ H có
2 electron).
I
M
I
• •
• •
• •• •
• •
Electron
liên kết
Electron không liên kết
HÑC-A
Coâng thöùc Lewis
HF:
IN
• •
•
•
+IN
• •
• •
• •
• •
• •
I
:M
I:I
• •
• •
• •
• •
+I:I
• •
::
• •
• •
• •
• •
M
• •
• •
≡
•
Số cặp electron dùng chung được
•
gọi là Bậc liên kết
HĐC-A
Liên kết Cộng Hóa Trò có cực
•
Khi cặp electron được phân bố đều giữa hai nguyên tử : liên
kết không phân cực
I
;
H
M
•
Khi có sự phân bố không đồng đều:
•