BÀI GIẢNG CẤP THOÁT NƯỚC - Pdf 26

PHẦN I
HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
CHƯƠNG1
NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1. KHÁI NIỆM HỆ THỐNG CẤP NƯỚC : Cáchệthống
cấpnước, phânloại:
o Kháiniệm: làtổhợpcáccôngtrìnhcóchứcnăngthu,
xử lývậnchuyểnvà điềuhòaphânphốinước.
2. Phânloại: cónhiềucách:
o Theo đốitượngphụcvụ: đôthị, nôngthôn…
o Theo chứcnăngphụcvụ: sinhhoạt, sảnxuất…
o Theo phươngphápsửdụngnước: trựctiếp, giántiếp…
o Theo nguồnnước: nướcngầm, nướcmặt…
o Theo nguyêntắclàmviệc: cóáp, khôngáp…
o Theo phạmvi cungcấp: thànhphố, tiểukhu…
Trạm
bơmcấp
I
Bểchứa
Xử

Tram
bơmcấp
II
Côngtrìnhthu
Đàinước
HỆTHỐNG CẤP NƯỚC TRỰC TIẾP
Đốitượngdùngnước
Ống
dẫn
nước

o Phụ thuộc vào nhu cầu ăn uống, sinh hoạt mức độ
trang thiết bị tiện nghi, điều kiện vệ sinh…
o Để phản ánh chế độ làm việc của các hạng mục công
trình trong hệ thống nước theo thời gian, nhất làtrạm
bơm cấp II, màkhông làm tăng hay giảm công suất
của hệ thống, người ta đưa ra hệ số không đều hoà
giờ (Kg)-Qmax g = Kg.Q tb
o Để phản ánh công suất của hệ thống trong ngày dùng
nước tối đa, thường làvào mùa nóng, với công suất
dùng nước trong ngày trung bình (tính trong năm)
người ta dùng hệ số Kng (Kng = 1.35-1.5)
o Qmax ng = Kng.Q ng tb
2. Nước công nghiệp: dựa vào ( đơn vị tính /đơn vị sản
phẩm)
o -Dây chuyền công nghệ của xínghiệp:
o Vídụ:
o + Nước làm lạnh nhàmáy nhiệt điện công suất 1000
KW/h : 160-400 (m3/1000kw).
o + Nước phục vụ để đổ 1 m3 bê tông :2.2-3.0 (m3/ m3
bê tông).
o + Nước cấp cho công nghiệp địa phương : 5-10% tồng
lượng nước ăng uống vàsinh hoạt
o + Tiêu chuẩn dùng nước cho nhu cầu ăn uống sinh hoạt
cho công nhân ở xínghiệp:
3.025Phânxưởngkhác
2.535Phânxưởngnóng
toảnhiệt(>20 K.
Calo)
K
h

=
Dâncư(sinhhoạt)
max.
3
max.
.(/)
24
ngd
gioh
Q
Qkmh
=
max.
max.
.1000(/)
3600
h
s
Q
qls
=
Lưuý N: dânsốcủadâncưcóthểthaổitrongnămphụthuộcvàokhả
năngcủamạnglưới
.(1)
T
o
NNa

=+
3

= (25N
1
+ 35N
2
)/1000, m
3
/ngày
Lưulượngcôngnghiệp
+ Lưulượngsinhhoạt
+ Lưulượngsảnxuất
Q = q
tc
x P
o Lưulượngcáccáccơsởcôngcộng
(theotiêuchuẩnTCXD 33 -68
5. Áplựctrongmạnglướicấpnước
o H
ñ
+Z
ñ
= Z
nh
+ H
nhct
+ h
1
Ø H

= Z
nh

Áplựctựdo cầnthiếttạivòtríbấtlợinhấttrên
mạnglướicấpnướcbênngoài: gọilàáplựccần
thiếtcủangôinhà.
+ Nhà1 tầng:10m
+ Nhà2 tầng:12m
1 tầng-> 4m
+ Nhà3 tầng:16m
ChữacháyP cháybấtlợiH
nhct
= 10 m
CHƯƠNG 2
NGUỒN NƯỚC VÀ CÔNG
TRÌNH THU NƯỚC
I. NGUỒN NƯỚC
• NƯỚC NGẦM
• NƯỚC MẶT
NƯỚC NGẦM
NƯỚC NGẦM
Phânloại
Theo loại vị trítồn tại so với mặt đất:
Ø Nước ngầm mạch nông: nước không cóáp, khoảng dao động
mạch nước (2-4m) è cóthể dùng cho cấp nước.
Ø Nước ngầm ở độ sâu trung bình: thường là nước ngầm không
cóáp. Chất lượng tốt hơn à dùng cấp nước,.
Ø Nước ngâm mạch sâu: giữa các tầng cản, nước cóáp, lưu
lượng, chất lượng ổng định à sử dụng rộng rãi.
Theo áp lực:
Ø Nước ngầm không cóáp : độ sâu cạn, ở trên mặt tự do thìáp
suất như nhau.
Ø Nước ngầm cóáp : giữa hai tầng cản nước, áp lục ở các vị trí

•TỷlệS lọc= 25 -35%


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status