Đề ôn thi môn tiếng anh 6 có lời giải và chỉ dẫn - Pdf 26

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II Số 1– NĂM HỌC 2012-2013
Môn: TIẾNG ANH – LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút
I. Chọn từ có phần gạch dưới được phát âm khác so với những từ còn lại. (1
điểm)
1.
A. finger
B. lip
C. light
D. thin
"i" trong từ "light" được phát âm là /aɪ/, còn trong các từ còn lại được phát âm là /ɪ/.
(A. /ˈfɪŋgə/; B./lɪp/; C. /laɪt/; D. /θɪn/).
2.
A. bean
B. pea
C. meat
D. heavy
"ea" trong từ "heavy" đọc là /e/, còn trong các từ khác đọc là /iː/.
(A. /biːn/; B. /piː/; C. /miːt/; D. /hevɪ/).
3.
A. desert
B. meter
C. tent
D. never
"e" trong từ "meter" được phát âm là /iː/, còn trong các từ còn lại phát âm là /e/.
(A. /ˈdezət/; B. /ˈmiːtə/, C. /tent/; D. /ˈnevə/).
4.
A. dozen
B. box
C. bottle
D. body

C. often isn’t
D. is never
Vị trí của trạng từ tần suất là đứng sau động từ "to be" và trước động từ thường. Căn cứ
thêm vào nghĩa thì D là đáp án đúng.
5.
There are _______ apples on the table.
A. some
B. any
C. much
D. a lot
any: dùng trong câu hỏi hoặc nghi vấn
much: đi với danh từ không đếm được
a lot: cần có giới từ "of". Cụ thể: a lot of + N (không đếm được hoặc đếm được số nhiều)
Tạm dịch câu này: "Có một vài quả táo ở trên bàn".
6.
Sales girl: Can I help you?
Nga: Yes, I _______ some meat.
A. like
B. likes
C. do like
D. would like
would like = want: muốn
7.
He is going to stay _______ a hotel.
A. with
B. on
C. at
D. of
at/in a hotel: trong một khách sạn.
8.

D. jogged
Có "every morning: mỗi sáng" nên động từ chia ở thời hiện tại đơn. Chủ ngữ là ngôi thứ 3
số ít nên động từ "jog" cần thêm "s".
2.
A. shopping
B. dancing
C. jogging
D. fishing
go fishing: đi câu cá.
Dựa vào ngữ cảnh mà ta chọn được đáp án. Cụ thể câu này hiểu là: "Khi trời ấm áp, Phong
đi câu cá ở một con sông nhỏ với bác cậu ấy.".
3.
A. Those
B. This
C. That
D. These
Sau chỗ trống là danh từ số ít nên ta không thể dùng "those" hay "these". Hơn nữa căn cứ
vào động từ sau đó chia ở tương lai gần nên từ chỉ định thích hợp phải là "this".
4.
A. are
B. am
C. will
D. is
to be going to V: sắp/sẽ làm gì.
Do chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít nên động từ "to be" chia là "is".
5.
A. for
B. into
C. on
D. at

C. at
D. and
on + thứ trong tuần
- Sửa "at" thành "on".
V. Sắp xếp những từ sau thành câu hoàn chỉnh. (2,5 điểm)
1.
What / you / do / to / are / going / ?
What are you going to do?
2.
Hoa / What / does / do / time/ in / her / free / ?
What does Hoa do in her free time?
3.
cold / It / is / in / winter / the / .
It is cold in the winter.
4.
I / stay / am / going / to / in / hotel / a / .
I am going to stay in a hotel.
5.
is / He / soccer / playing / now / .
He is playing soccer now.
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II Số 2– NĂM HỌC 2012-2013
Môn: TIẾNG ANH – LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút
I. Chọn từ có phần gạch dưới được phát âm khác so với những từ còn lại. (1
điểm)
1.
A. window
B. flow
C. how
D. know

Động từ trong câu này được chia ở thời hiện tại đơn để chỉ một thói quen. Vì chủ ngữ là
ngôi thứ ba số nhiều "they" nên động từ giữ nguyên không chia.
2.
What’s the _______ of Pleiku City ? - Over 200 thousand people.
A. students
B. languages
C. population
D. seasons
Ta dùng "population" trong câu hỏi về dân số.
3.
_______ is she from? - She is from Japan.
A. What
B. Where
C. When
D. Which
Câu hỏi dùng để hỏi về quê quán của một người là: "Where + be + S + from?".
4.
_______ you speak French?- No, I don’t.
A. Would
B. Can
C. Do
D. Are
Đây là một câu hỏi Yes/No. Hơn nữa trong câu trả lời dùng trợ từ "don't" nên chắc chắn câu
hỏi dùng trợ từ "do".
5.
Ho Chi Minh City is _______ city in Vietnam.
A. big
B. very big
C. bigger
D. the biggest

B. reads
C. watches
D. writes
Ta có cấu trúc: listen to music (nghe nhạc).
10.
_______ is the weather like in the summer?
A. What
B. Which
C. How
D. When
Câu hỏi: What + be + S + like? dùng để hỏi cái gì đó như thế nào. Cụ thể ở đây: "Thời
tiết như thế nào vào mùa hè?"
III. Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn sau. (3 điểm)
much to natural picnic go they tent sometimes
Huong and Hoa are close friends. They often (1) go to the movie theater at the
weekend. They (2) sometimes go to the zoo. They also have a (3)
picnic , but not always. They go (4) to the countryside. They always take a
(5) tent , some water and a camping stove. Sometimes, (6)
they camp overnight. They like camping very (7) much. They can enjoy the
fresh air and the (8) natural beauty.
1. Ta có cụm từ go to the movie theater: đi tới rạp chiếu phim.
2. Ở đây ta cần một trạng từ.
3. Ta có cụm từ have a picnic: đi dã ngoại
4. Ta cần điền một giới từ chỉ phương hướng. go to the countryside: đi tới miền quê
5. Ta cần một danh từ ở đây. Câu này hiểu là: "Họ thường mang theo một chiếc lều, một ít
nước và một chiếc bếp lò cắm trại."
6. Vị trí cần điền là một chủ ngữ, nên ta dùng đại từ nhân xưng "they", ở đây chính là
"Huong and Hoa".
7. Ta có "much" giữ chức năng làm một trạng từ nhấn mạnh thêm cho động từ "like", trạng
từ "very" bổ nghĩa thêm cho "much" nhấn mạnh mức độ.

1. How do you feel?
2. What's your favorite sport?
3. How much meat do you need?
4. Is Ha Noi smaller than Ho Chi Minh city?
B
a. Two kilos.
b. It is soccer.
c. Yes, it is.
d. I feel happy.
1.
d
2.
b
3.
a
4.
c
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II Số 3 – NĂM HỌC 2012-2013
Môn: TIẾNG ANH – LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút
I. Chọn từ có phần gạch dưới được phát âm khác so với những từ còn lại. (1
điểm)
1.
A. capital
B. country
C. city
D. vacation
"c" trong từ "city" được phát âm là /s/, còn trong các từ còn lại được phát âm là /k/.
(A. /ˈkæpɪtl/; B./ˈkʌntri/; C. /ˈsɪti/; D. /vəˈkeɪʃn/).
2.

A. happy
B. hungry
C. thirsty
D. well
Tạm dịch câu này là: "Ba muốn uống nước trái cây. Anh ấy khát nước".
3.
Let's go fishing _______ the morning.
A. at
B. in
C. on
D. to
in + buổi trong ngày (morning, afternoon, evening).
4.
She often listens to music in _______ free time.
A. her
B. his
C. your
D. my
Vì chủ ngữ là "she" nên ta dùng tính từ sở hữu tương ứng là "her".
5.
Would you like _________tea?
A. some
B. any
C. an
D. few
Ta dùng "some" trong câu mang ý nghĩa mời mọc ai đó.
6.
Minh likes _________in the mountain.
A. walking
B. walks

B. go
C. goes.
D. to go
Cấu trúc: "What about Ving?" dùng khi muốn gợi ý làm một việc gì đó.
III. Chọn đáp án đúng để hoàn thành đoạn văn sau. (3 điểm)
play swimming after the wear goes with on his take
Nam likes (1) swimming . On (2) the weekend he often
(3) goes swimming. He usually goes swimming (4) withhis friends.
Nam and (5) his friends always (6) wearswimming clothes. They
also (7) take food to eat (8) after swimming. Sometimes, they
(9) play games (10) on the beach.
1. Ta có cấu trúc chỉ sở thích là: like + Ving. Cụ thể ở đây: like swimming (thích đi bơi).
2. Cụm từ: on the weekend (vào dịp cuối tuần).
3. Ta có cụm từ go swimming: đi bơi.
4. Để nói đi với ai ta dùng giới từ "with"
5. Ta cần một tính từ sở hữu ở đây và tính từ sở hữu thay thế cho chủ ngữ "Nam" là "his".
6. Chỗ trống còn thiếu một động từ. Ta có "wear swimming clothes: mặc đồ bơi"
7. Ở đây dùng động từ "take" với ý nghĩa là mang theo. Cụ thể là "mang theo đồ ăn"
8. Câu này hiểu là: "Họ cũng mang theo đồ để ăn sau khi bơi"
9. Ta có: play games (chơi trò chơi)
10. Để nói ở trên bãi biển ta dùng giới từ "on"
IV. Đọc đoạn văn sau nhận định những phát biểu bên dưới là đúng (True) hay sai
(False). (2 điểm)
Everyone loves oranges. They are sweet and juicy. They are in sections so it is easy to eat
them. Some oranges do not have seeds. Some have a thick skin and some have a thin skin.
The orange tree is beautiful. It has a lot of green leaves. The small white flowers smell very
sweet. An orange tree has flowers and fruit at the same time. "Orange" is both a fruit and a
color. The color of orange is so beautiful that in English we use the name of the fruit for the
color.
1.

b. Skiing of Malaysia.
c. Of course.
d. I don't know.
1.
d
2.
b
3.
a
4.
c
KIỂM TRA 45 PHÚT SỐ 1 - NĂM HỌC 2012 – 2013
Môn: TIẾNG ANH - LỚP 6 – Kiến thức unit 1, 2, 3
Thời gian làm bài: 45 phút
I. Chọn câu trả lời đúng nhất (3 điểm).
1.
______ is your name?
A. Who
B. What
C. Where
D. How
Câu hỏi tên bạn là gì dùng từ để hỏi "What".
2.
That is ______ ruler.
A. a
B. an
C. the
D. I
Dùng mạo từ không xác định "a" cho danh từ đếm được số ít, chưa xác định, bắt đầu bằng
một phụ âm.

How old is he? – He’s ______.
A. fifth
B. second
C. first
D. fifteen
Câu hỏi về tuổi nên câu trả lời phải là về số tuổi. "fifth, second, first" đều là số thứ tự,
không dùng nói về số tuổi.
8.
What ______ he ______? – He’s an engineer.
A. does – do
B. do – does
C. do – do
D. does – does
Mẫu câu hỏi về nghề nghiệp: "What do/does + S + do?". Ở đây chủ từ là "he" ngôi thứ ba
số ít nên ta dùng trợ động từ "does".
9.
Hoa brushes ______ teeth every morning.
A. his
B. her
C. my
D. your
Tính từ sở hữu tương đương với danh từ riêng làm chủ ngữ "Hoa" là "her".
10.
Where do you live? ______.
A. I live in Hanoi
B. I'm at school
C. I'm twelve years old
D. I'm fine. Thanks
Câu hỏi về nơi bạn sinh sống nên câu trả lời là "I live in Hanoi", nghĩa là "Tôi sống ở Hà
Nội".


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status