đề thi thử đại học lần 2- THPT YÊN LẠC 2- VĨNH PHÚC - Pdf 26

Sở giáo dục & đào tạo Vnh Phỳc
Đề thi .
Trờng THPT Yờn Lc 2
Khối : .
Thời gian thi : .
Ngày thi : .
THI MễN HểA HC 12
(Mã đề 112)
Câu 1 :
Cho hn hp cha x mol Mg, y mol Fe vo dung dch cha z mol CuSO
4
.Sau khi kt thỳc cỏc
phn ng thu c cht rn gm 2 kim loi. Mun tha món iu kin ú thỡ
A.
z = x+y B. z

x C. x

z < x+y D. x < z < y
Câu 2 :
Trong phn ng este húa gia ru v axit hu c thỡ cõn bng s khụng b chuyn dch theo
chiu to este khi
A.
dựng cht hỳt nc tỏch nc B. gim nng ru hay axit
C.
cho axit d D. cho ru d
Câu 3 :
Hn hp X gm HCOOH v CH
3
COOH (t l mol 1 : 1). Ly 5,3g hn hp X tỏc dng vi
5,75g C

A.
0,325 B. 0,125 C. 0,10 D. 0,08
Câu 7 :
Cho 3,2 gam bt Cu tỏc dng vi 100ml dung dch hn hp gm HNO
3
0,8M v H
2
SO
4
0,2M.
Sau khi cỏc phn ng xy ra hon ton, sinh ra V lớt khớ NO ( sn phm kh duy nht, ktc).
Giỏ tr ca V l
A.
0,448 lớt B. 0,672 lớt C. 1,792 lớt D. 0,336 lớt
Câu 8 :
Trong pin in húa thỡ xy ra
A.
s oxi húa cc õm B. s kh cc õm
C.
s oxi húa cc dng D. s oxi húa- kh u cc dng
Câu 9 :
phõn bit 3 cht: h tinh bt, lũng trng trng v glixerin, ta dựng thớ nghim no
I-TN1 dựng HNO
3
v TN2 dựng Cu(OH)
2
II-TN1 dựng dd iot v TN2 dựng Cu(OH)
2
III-TN1 dựng dd iot v TN2 un núng
A.

9,512g B. 9,521g C. 9,125g D. 9,215g
Câu 12 :
Hn hp A gm axit hu c no, n chc, mch h v este no, n chc, mch h. phn
ng ht vi m g A cn 400ml d NaOH 0,5M. Nu t chỏy hon ton m g hn hp ny thu
c 0,6mol CO
2
. Giỏ tr ca m l
A.
11,6g B. 14,8g C. 26,4g D. 8,4g
1
C©u 13 :
Hòa tan hoàn toàn m g hỗn hợp bột gồm Fe
3
O
4
và FeCO
3
trong dd HNO
3
nóng dư, thu được
3,36 lít hỗn hợp A gồm 2 khí (đktc) và dd B. Tỷ khối hơi của A đối với hidro bằng 22,6. Giá trị
m là
A.
6,96 B. 69,6 C. 13,92 D. 15,24
C©u 14 :
Cho 7,22 g hỗn hợp gồm Fe và kim loại M có hóa trị không đổi. Chia hỗn hợp thành 2 phần
bằng nhau
-Phần 1 hòa tan hết trong dd HCl dư thu được 2,128 lít H
2
(đktc)

A.
các axít hữu cơ đều làm đỏ quì tím
B.
các axít hữu cơ đều yếu hơn các axit vô cơ
C.
các axít hữu cơ đều tan trong nước
D.
axit fomic là axit mạnh nhất trong dãy đồng đẳng của nó
C©u 18 :
Hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al vào dd HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dd
tăng thêm 7g. số mol HCl đã tham gia phản ứng là
A.
0,08mol B. 0,04 mol C. 0,4 mol D. 0,8mol
C©u 19 :
Khi điện phân dd NiSO
4
ta thấy khối lượng catot tăng bằng khối lượng anot giảm, điều này
chứng tỏ
A.
catot bằng Ni B. catot trơ C. anot bằng Ni D. anot trơ
C©u 20 :
Trong một phân nhóm chính, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì
A.
Tính axit của các oxit và hidroxit không đổi
B.
Tính axit của các oxit và hidroxit tăng dần
C.
Tính bazo của các oxit và hidroxit giảm dần
D.
Tính bazo của các oxit và hidroxit tăng dần

C thu được hỗn hợp 3 ete. Lấy 0,72g một trong 3 ete
đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,76g CO
2
và 0,72g nước. Hai rượu đó là
A.
CH
3
OH và C
3
H
5
OH B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH
C.
CH
3
OH và C
2
H
5
OH D. C
2
H

A.
50,2% B. 62,5% C. 60,5% D. 8,62%
C©u 27 :
Cho các chất và ion sau: Mg
2+
, Ca, Br
2
, S
2-
, Fe
2+
, NO
2
. Các chất hoặc ion vừa có tính oxi hóa
2
vừa có tính khử là
A.
Fe
2+
, NO
2
, Br
2
B. Mg
2+
, Fe
2+
, NO
2
C. Br

A.
1,510g B. 1,620g C. 1,420g D. 1,712g
C©u 30 :
Cho dd NaOH có pH = 12 (dd A). Thêm 0,5885g NH
4
Cl vào 100ml dd A, đun sôi, để nguội,
thêm một ít quì tím vào. Dung dịch thu được có màu
A.
Đỏ B. Tím C. Xanh D.
xanh sau đó mất
màu
C©u 31 :
Hòa tan hoàn toàn 13,92g Fe
3
O
4
bằng dung dịch HNO
3
thu được 448ml khí N
x
O
y
(đktc). Xác
định N
x
O
y
A.
N
2

C©u 33 :
Cho các rượu sau
CH
3
CH
2
CH
2
OH (1) CH
3
CH(OH)C(CH
3
)
3
(2)
CH
3
CH
2
CH(OH)CH
2
CH
3
(3) CH
3
CH(OH)CH
3
(4)
Dãy gồm các rượu khi tách nước từ mỗi rượu chỉ cho 1 olefin duy nhất là
A.

làm cho CuCl
2
phân ly B. dẫn điện
C.
vừa làm dung môi vừa tham gia pư oxi
hóa-khử.
D. tham gia quá trình oxi hóa- khử
C©u 36 :
Oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X gồm HCHO và CH
3
CHO bằng O
2
(xt) thu được hỗn hợp Y gồm
2 axit tương ứng. Tỷ khối hơi của Y so với X là a. Hỏi a biến thiên trong khoảng nào ?
A.
1,12 < a < 1,36 B. 1,36 <a < 1,64 C. 1,53 < a < 1,64 D. 1,36 < a < 1,53
C©u 37 :
Trong sơ đồ phản ứng sau
3 2
CH CH X CH CHCl≡ → → −
. Thì X là
I, CH
2
=CH
2
II, CH
3
-CH
3
III, CH

H
7
Cl
C©u 40 :
A là hợp chất hữu cơ mạch vòng chứa C, H, N trong đó N chiếm 15,054% theo khối lượng. A
tác dụng với HCl tạo ra muối có dạng RNH
3
Cl. Cho 9,3g A tác dụng hết với nước brom dư thu
được a g kết tủa. giá trị của a là
A.
33 B. 30 C. 39 D. 36
C©u 41 :
Để phân biệt saccarozơ và glucozơ có thể dùng phản ứng
3
A.
phản ứng trùng ngưng B. phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng
C.
phản ứng với Cu(OH)
2
đun nóng D. phản ứng este hóa
C©u 42 :
Khí thải (của một nhà máy) có chứa các chất : HF, CO
2
, SO
2
, NO
2
, N

5
CHO C. OHC-CHO D. CH
3
CHO
C©u 44 :
Phản ứng nào sau đây không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo của phân tử glucozơ
A.
Phản ứng tráng gương để chứng minh phân tử có nhóm –CHO
B.
Phản ứng với 5 phân tử CH
3
COOH để chứng minh có 5 nhóm OH trong phân tử
C.
Tác dụng với Na để chứng minh phân tử có nhóm OH
D.
Hòa tan Cu(OH)
2
để chứng minh phân tử có nhiều nhóm chức –OH
C©u 45 :
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức cần 5,68g khí oxi và thu được 3,248 lít
khí CO
2
(đktc). Cho hỗn hợp este trên tác dụng vừa đủ với KOH thí thu được 2 rượu là đồng
đẳng kế tiếp và 3,92g muối của một axit hữu cơ. CTCT của 2 este là
A.
HCOOCH
3
và HCOOC
2
H

và CH
3
COOCH
3
C©u 46 :
Trong thùng điện phân dd NaCl để điều chế NaOH, dương cực được làm bằng than chì mà
không làm bằng sắt vì lý do nào sau đây:
A.
Than chì dẫn điện tốt hơn sắt B. lý do khác
C.
Than chì không bị dd NaCl phá hủy D. Than chì không bị khí clo ăn mòn
C©u 47 :
Công thức đơn giản nhất của chất X là (C
4
H
9
ClO)
n
. Giá trị đúng của n là
A.
n = 2 B. n = 3
C.
n = 1 D. không có giá trị xác định
C©u 48 :
Để tách rượu etylic khan ra khỏi hỗn hợp rượu etylic và axit axetic, dùng thí nghiệm nào sau
đây
A.
Cho dd Na
2
CO

3
)
2
, Al(NO
3
)
3
, NH
4
NO
3
A.
6 dung dịch B. 3 dung dịch C. 4 dung dịch D. 5 dung dịch

4
MễN HểA HC 12 (Mã đề 112)
L u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi tr ớc khi làm
bài. Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với ph-
ơng án trả lời. Cách tô đúng :
01 28
02 29
03 30
04 31
05 32
06 33
07 34
08 35
09 36
10 37

10 37
11 38
12 39
13 40
14 41
15 42
16 43
17 44
18 45
19 46
20 47
21 48
22 49
23 50
24
25
26
27
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status